Đặt vấn đề
Theo Tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) năm 2002, ớc tính trên toàn thế giới
mỗi năm có khoảng 11 triệu trờng hợp ung th mới mắc và gần 7 triệu ca tử vong-
một nửa số bệnh nhân ung th không thể điều trị khỏi đợc và hơn hai phần ba
trong số đó sẽ chịu đựng đau đớn dữ dội trớc khi chết - đau ảnh hởng xấu đến
chất lợng cuộc sống của ngời bệnh Kiểm soát đau là một nhu cầu cấp bách của
ngời bệnh ung th giai đoạn cuối,mang tính nhân văn cao .
Các biện pháp kiểm soát đau nh phơng pháp tâm lý, phơng pháp dùng
thuốc, phơng pháp cắt cơn đau và phơng pháp giảm bớt những hoạt động hàng
ngày - điều trị bằng thuốc là phơng pháp chủ đạo trong điều trị đau do ung th
-Đau trong ung th thờng là đau hỗn hợp. Trong đó đau thần kinh khó đợc kiểm
soát bằng các phơng pháp giảm đau thông thờng- Có nhiều loại thuốc đợc sử
dụng trong điều trị đau thần kinh , Opioids là thuốc cơ bản điều trị đau trong ung
th, tuy nhiên ít hiệu quả cho đau thần kinh Gabapentin là thuốc chống co giật
thế hệ mới đợc dùng hỗ trợ cho thuốc Opioids làm tăng thêm hiệu quả chống đau
có nguồn gốc thần kinh.
- mục tiêu:
1. Nhận xét một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của đau trên
bệnh nhân ung th giai đoạn cuối
2. Đánh giá hiệu quả giảm đau và một số phản ứng phụ của
Gabapentin và Opioids trong điều trị giảm đau thần kinh trên bệnh nhân
ung th giai đoạn cuối
Chơng 1
Tổng quan
1.1. giải phẫu sinh lý và sinh lý bệnh đau
1.1.1. Định nghĩa đau [1]
Đau là cảm giác khó chịu và sự chịu đựng về mặt cảm xúc của ngời bệnh,
liên quan tới tổn thơng mô hiện có hoặc tiềm tàng, hoặc đợc mô tả nh bị tổn th-
ơng thật sự. Đau là cảm giác chủ quan của ngời bệnh.
1.1.2 Thụ thể và sợi thần kinh hớng tâm
11
Điều trị Bệnh đã gây nên
đau
Bệnh đã gây nên đau,triệu
chứng đau
1.2.2. Theo sinh lý bệnh:
- Đau cảm thụ (nociceptive pain): là đau do các đầu mút nhận cảm của
thần kinh bị kích thích, gồm hai loại.
- Đau thần kinh (neuropathic pain)
- Đau hỗn hợp ((mixed pain)
- Đau do căn nguyên tâm lý (psychogenic pain)
44
55
1.3. đau thần kinh
1.3.1. Định nghĩa đau thần kinh
1.3.2. Cơ chế đau thần kinh [2]
Cơ chế ngoại vi
- Tăng tính kích thích màng
- Phóng điện lạc vị
- Mẫn cảm ngoại vi
Cơ chế trung ơng
- Tăng tính kích thích màng
- Phóng điện lạc vị
- Mẫn cảm trung ơng
- Wind up
- Loạn cảm do mất phân bố thần kinh
- Mất kiểm soát ức chế
66
1.3.3. Phân loại đau thần kinh
1.3.4. Lâm sàng đau thần kinh [2]
- Dị cảm đau
- Đau cháy
- Đau nh đâm
- Bệnh nhân dễ bị đau, đau nh xuyên,
nh đâm, nh điện giật, cháy bỏng rát
Chẩn đoán xác định
- Bậnh nhân có ít nhất hai trong các
triệu chứng trên.
1.3.7. Điều trị đau thần kinh
1.3.7.1. Mục tiêu điều trị hiện nay [2]
- Làm giảm đau:
+ Điều trị bệnh nguyên nhân
+ Sử dụng tối u thuốc giảm đau.
- Điều trị các triệu chứng kèm theo (mất ngủ, rối loạn cảm xúc)
- Phục hồi chức năng cho phép bệnh nhân trở lại với các hoạt động trong
cuộc sống hàng ngày.
1.3.7.2. Lịch sử điều trị đau thần kinh trong ung th
- Gabapentin : Caraceni 1999
- Opioids : ( toàn thân và tiêm vào khoang dịch não tuỷ ) Hogan 1991, Cherny
1994.
- Amitriptylin : Eija 1996
- Thuốc chống co giật: Kloke 1991.
1.3.7.3. Phác đồ điều trị hiện nay [13]
Phơng pháp dùng thuốc
Sơ đồ điều trị đau thần kinh bằng thuốc
88
99
B¶ng so s¸nh
1
nhỏ qua dịch vị, dịch mật theo
phân ra ngoài, 1 phần qua mồ hôi
sữa nớc bọt. Thải nhanh trong 6h
đầu.
Gắn vào Receptor ở hệ viền vùng
dới đồi và đồi thị, chất xám trục
thần kinh vùng dẫn truyền và tập
hợp cản giác đau có nhiều
Receptor. Receptor còn tập trung
ở mô thần kinh chi phối ruột nhất
là vùng hồi tràng Receptor có
nhiều loại muy-à, Kappa, Sigma-
.
C
9
H
17
O
2
C
17
H
19
NO
3
1
1
1
1
Chỉ định
2.1.1. Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân
- Bệnh nhân mắc bệnh ung th vào giai đoạn muộn có chẩn đoán mô bệnh học
- Bệnh nhân có đau thần kinh
- Bệnh nhân có cận lâm sàng CT, MRI, siêu âm xác nhận bệnh nhân có tổn
thơng thần kinh với đau thần kinh tơng ứng trên lâm sàng.
- Tuổi bệnh nhân 18
- Cờng độ đau 5 trong thang điểm cờng độ đau
- Liều Opioids đợc giữ nguyên
- Cuộc sống mong đợi 30 ngày
- Chức năng thận bình thờng
- Karnofsky 40
1
3
1
3
2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ
- Bệnh nhân có đau thần kinh do ung th nhng đợc điều trị giảm đau bằng
các phơng pháp khác nh tia xạ, phẫu thuật, hoá chất,
- Cờng độ đau < 5 điểm theo thang điểm cờng độ đau
- Suy thận Plasma Creatinne > 1,5mg/ml, mức lọc của thận dới 60ml/phút
- Karnofsky < 40
- Trớc và hiện tại có dùng Gabapentin.
- Đã điều trị hoá chất giảm đau trớc khi nghiên cứu 3 ngày.
- Đã điều trị tia xạ giảm đau trớc khi nghiên cứu 15 ngày.
2.2. Phơng pháp nghiên cứu
2.2.1. Thiết kế nghiên cứu: Mô tả tiến cứu
2
2
)2/1(
90 Cú du hiu hoc triu chng bnh, cú th hot ng bỡnh thng.
80 Cú du hiu hoc triu chng bnh cn tr gng sc, gim sỳt
hot ng bỡnh thng.
70 Khụng th hot ng bỡnh thng hay ch ng, t chm súc
c cho mỡnh.
60 Cn tr giỳp khụng thng xuyờn nhng cú th t thc hin phn
ln cỏc nhu cu cỏ nhõn.
50 Cn tr giỳp v chm súc y t thng xuyờn
40 Khụng hot ng c, cn tr giỳp chm súc c bit.
- Triệu chứng đau:
+ Đau toàn thể
+ Đau bỏng rát
+ Đau nh đâm
+ Dị cảm đau : đợc đánh giá bằng sự có hoặc mất cảm giác ở da khi chà
sát nhẹ da với cotton hoặc sau một kích thích nhẹ bằng ngón tay.
- Đánh giá mức độ đau của các triệu chứng đau: Do tác giả trực tiếp đánh giá
theo thang điểm đau trong các lần khám mỗi ngày.
Thang điểm đau
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Không đau Đau nhẹ Đau vừa Đau nặng
- Các xét nghiệm cận lâm sàng
2.2.2.2 Đánh giá hiệu quả giảm đau
* Quy trình dùng thuốc và đánh giá hiệu quả
Đau khủng
khiếp nhất
1
5
1
1
27
15
2.3. Xử lý số liệu
1
6
1
6
* Các thông tin đợc mã hoá và xử lý bằng phần mềm SPSS 11.5.
* Các thuật toán thống kê:
- Mô tả: Trung bình, độ lệch chuẩn, giá trị max, min
- Kiểm định so sánh:
+ Đối với biến định tính sử dụng test so sánh
2
, các so sánh có ý nghĩa
thống kê với p < 0,05. Trong trờng hợp mẫu nhỏ hơn 5 thì sử dụng test
2
có
hiệu chỉnh Fisher.
+ T-Student để so sánh trung bình (p< 0,05)
2.4. Khía cạnh đạo đức của đề tài
- Có sự thoả thuận với bệnh nhân và đợc sự đồng ý của bệnh nhân nghiên
cứu có phản hồi kết quả qua phỏng vấn.
- Bệnh nhân nghiên cứu đợc điều trị đợc t vấn về vấn đề nghiên cứu và các
thông tin đợc bệnh nhân cung cấp dợc giữ bí mật
3.2. Đánh giá hiệu quả giảm đau
3.2.1. Liều thuốc Morphin và Gabapentin hàng ngày
3.2.2. Cờng độ dau trớc và sau dùng thuốc
Bảng 3.1: Đặc điểm bệnh nhân, Chẩn đoán, Hội chứng đau, Liều lợng
Gabapentin và Morphin.
Bệnh
nhân
Giới tính Tuổi Khối u Hội chứng đau
Liều lợng
Gabapentin
T1 (mg/ngày)
Liều lợng
Morphin
T0/T1(mg/ngày)
1 Nam 40 Phổi Đám rối thần
kinh cánh tay
900 90
230
Bảng 3.2: Tỷ lệ phần trăm các triệu chứng
Tỷ lệ %
Triệu chứng đau T0 T1
Đau cháy a % b%
Đau nh đâm
Dị cảm
Bảng 3.3: Đánh giá cờng độ đau cho cả đợt điều trị
1
8
Chóng mặt
2
0
2
0
Chơng 4
Dự kiến bàn luận
4.1. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng
4.1.1. Tuổi, giới
4.1.2. Vị trí u nguyên phát
4.1.3. Vị trí di căn
4.1.4. Chỉ số Karnofsky
4.1.5. Phân loại triệu chứng đau
4.1.6. Phân loại hội chứng đau
4.1.7. Mức độ đau theo thang điểm
4.2. Đánh giá hiệu quả giảm đau
4.2.1. Liều thuốc Morphin và Gabapentin hàng ngày
4.2.2. Cờng độ dau trớc và sau dùng thuốc
4.2.3. Số điểm đau( Theo thang điểm đau 10) trung bình trớc 24h
4.2.4. Số điểm đau của từng bệnh nhân trớc 24h
4.2.5. Các thuốc hỗ trợ
4.2.6. Các tác dụng phụ
Dự kiến kết luận
5.1. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng
5.2. Đánh giá hiệu quả giảm đau
Dự kiến kiến nghị
2
1
2
1