Tháng 3/2006 Hajime SUZUKI
Global Consulting, Japan
63
Tài liệu tham khảo (từ slide: 63-72)
1. Vài nét về Họat động của nhà máy và Quản lý sản xuất.
2. Tiếp cận thực tiễn
1) Vấn đề mấu chốt
2) Khu vực thí điểm (Mẫu)
3) Lý thuyết cơ bản của Quản lý sản xuất
(1) Giải quyết vấn đề hiệu quả
・ Lý thuyết cơ bản -1 “Điều kiện tốt nhất”
・ Lý thuyết cơ bản - 2 “Dòng sản xuất”
・ Lý thuyết cơ bản - 3 “Kiểm soát bằng hính ảnh “
・ Lý thuyết cơ bản - 4 “PDCA”
3. Các hoạt động tổng thể
Tháng 3/2006 Hajime SUZUKI
Global Consulting, Japan
64
1.
1. 1.
1. V
VV
Và
àà
ài
ii
i n
nn
né
éé
ét
áá
áy
yy
y v
vv
và
àà
à qu
ququ
quả
ảả
ản
nn
n lý
lýlý
lý s
ss
sả
ảả
ản
nn
n xu
xuxu
xuấ
ấấ
ất
tt
t
Ng
NgNg
, C: , C:
, C: Chi phí,
, ,
,
D:
D: D:
D: Giao hàng, S:
, S: , S:
, S: An toàn, M:
, M: , M:
, M: tinh thần làm việc
Nh
NhNh
Nhậ
ậậ
ận
nn
n nguyên
nguyênnguyên
nguyên li
lili
liệ
ệệ
ệu
uu
u SX
SX SX
SX Giao
GiaoGiao
Giao h
, ph
phph
phế
ếế
ế ph
phph
phẩ
ẩẩ
ẩm
mm
m S
SS
Sả
ảả
ản
nn
n ph
phph
phẩ
ẩẩ
ẩm
mm
m ch
chch
chấ
ấấ
ất
tt
t l
ll
uu
u S
SS
Sả
ảả
ản
nn
n ph
phph
phẩ
ẩẩ
ẩm
mm
m d
dd
dở
ởở
ở dang
dang dang
dang L
LL
Lư
ưư
ưu
uu
u tr
trtr
trữ
ữữ
ữ th
n kho
khokho
kho lâu
lâulâu
lâu ng
ngng
ngà
àà
ày
yy
y, (
, (, (
, (s
ss
sả
ảả
ản
nn
n ph
phph
phẩ
ẩẩ
ẩm
mm
m ch
chch
chế
ếế
ết
tt
ù h
hh
hợ
ợợ
ợp
pp
p
K
KK
Kỹ
ỹỹ
ỹ thu
thuthu
thuậ
ậậ
ật
tt
t qu
ququ
quả
ảả
ản
nn
n lý
lýlý
lý
PT nguồn lực*
•(Phát triển nguồn lực)
Tháng 3/2006 Hajime SUZUKI
Global Consulting, Japan
Vấn đề mấu chốt định hướng, chứ không phải là công cụ định hướng.
Các công cụ chỉ là phương tiện để đạt được mục tiêu.
2. Tại “Khu vực thí điểm (mẫu)” với những nỗ lực lớn, chứ
không phải bắt đầu từ việc tiếp cận toàn bộ công ty*
**
*
3. Bằng “Lý thuyết cơ bản của quản lý SX” trước tiên,
chứ không phải bằng cách giới thiệu nhiều công cụ hay các công cụ
bậc cao
*D
DD
Dà
àà
ành
nhnh
nh cho
chocho
cho đ
đđ
đố
ốố
ối
ii
i t
tt
tư
ưư
ượ
ợợ
ợng
cc
c xây
xâyxây
xây d
dd
dự
ựự
ựng
ngng
ng.
. .
. Nh
NhNh
Nhà
àà
à m
mm
má
áá
áy
yy
y m
mm
mớ
ớớ
ới
ii
i c
cc
cầ
thố
ốố
ống
ngng
ng trong
trongtrong
trong to
toto
toà
àà
àn
nn
n b
bb
bộ
ộộ
ộ công
côngcông
công ty
tyty
ty v
vv
và
àà
à c
cc
cầ
ầầ
ần
nn
ở giai
giaigiai
giai đ
đđ
đo
oo
oạ
ạạ
ạn
nn
n
đ
đđ
đầ
ầầ
ầu
uu
u.
.
Tháng 3/2006 Hajime SUZUKI
Global Consulting, Japan
66
1)
1) 1)
1) V
VV
Vấ
ấấ
ấn
vấ
ấấ
ấn
nn
n đ
đđ
đề
ềề
ề nên
nênnên
nên đư
đưđư
đượ
ợợ
ợc
cc
c th
thth
thả
ảả
ảo
oo
o lu
lulu
luậ
ậậ
ận
nn
n d
dd
hà
àà
àng
ngng
ng,
, ,
,
in order
in orderin order
in order to make clear what issue to be tackled first.
to make clear what issue to be tackled first.to make clear what issue to be tackled first.
to make clear what issue to be tackled first.
V
VV
Vấ
ấấ
ấn
nn
n đ
đđ
đề
ềề
ề m
mm
mấ
ấấ
ấu
uu
u ch
chch
n đ
đđ
đề
ềề
ề quan
quanquan
quan tr
trtr
trọ
ọọ
ọng
ngng
ng trong
trongtrong
trong m
mm
mộ
ộộ
ột
tt
t th
thth
thờ
ờờ
ời
ii
i
giai
giaigiai
giai nh
ấp
pp
p đ
đđ
độ
ộộ
ộ công
côngcông
công ty
tyty
ty,
, ,
, thông
thôngthông
thông th
thth
thư
ưư
ườ
ờờ
ờng
ngng
ng
Marketing
Marketing Marketing
Marketing v
vv
và
àà
à Ph
ụụ
ụ l
ll
là
àà
à đ
đđ
đi
ii
iể
ểể
ểm
mm
m m
mm
mấ
ấấ
ấu
uu
u ch
chch
chố
ốố
ốt
tt
t.
.
Nh
NhNh
cá
áá
ác
cc
c v
vv
vấ
ấấ
ấn
nn
n đ
đđ
đề
ềề
ề ở
ởở
ở c
cc
cấ
ấấ
ấp
pp
p nh
nhnh
nhà
àà
à m
mm
má
áá
Khu
Khu
KhuKhu
Khu
v
vv
v
v
vv
v
ự
ựự
ự
ự
ựự
ự
c
cc
c
c
cc
c
th
thth
th
th
thth
th
í
íí
(
(
((
(
m
mm
m
m
mm
m
ẫ
ẫẫ
ẫ
ẫ
ẫẫ
ẫ
u
uu
u
u
uu
u
)
) )
)
)
) )
)
N
NN
B
BB
Bư
ưư
ướ
ớớ
ớc
cc
c 1
11
1 B
BB
Bư
ưư
ướ
ớớ
ớc
cc
c 2
22
2 B
BB
Bư
ưư
ướ
ớớ
ớc
cc
c 3
33
khá
áá
ác
cc
c
To
ToTo
Toà
àà
àn
nn
n b
bb
bộ
ộộ
ộ công
côngcông
công ty
tyty
ty
Khu
KhuKhu
Khu v
vv
vự
ựự
ực
cc
c
N
ưư
ướ
ớớ
ớc
cc
c 1
11
1
B
BB
Bư
ưư
ướ
ớớ
ớc
cc
c 1
11
1
Mẫu thí điểm
B
BB
Bư
ưư
ướ
ớớ
ớc
cc
c 3
33
hiệ
ệệ
ện
nn
n 4M (Nguyên
4M (Nguyên 4M (Nguyên
4M (Nguyên v
vv
vậ
ậậ
ật
tt
t li
lili
liệ
ệệ
ệu
uu
u,
, ,
, M
MM
Má
áá
áy
yy
y m
mm
mó
óó
đđ
đi
ii
iề
ềề
ều
uu
u ki
kiki
kiệ
ệệ
ện
nn
n t
tt
tố
ốố
ốt
tt
t nh
nhnh
nhấ
ấấ
ất
tt
t,
, ,
, th
thth
thì
lý c
cc
cơ
ơơ
ơ b
bb
bả
ảả
ản
nn
n c
cc
củ
ủủ
ủa
aa
a Qu
QuQu
Quả
ảả
ản
nn
n lý
lýlý
lý s
ss
sả
ảả
ản
nn
ộ quy
quyquy
quy tr
trtr
trì
ìì
ình
nhnh
nh trôi
trôitrôi
trôi ch
chch
chả
ảả
ảy
yy
y*
* *
* nh
nhnh
như
ưư
ư m
mm
mộ
ộộ
ột
tt
t dòng
dòngdòng
ưư
ưu
uu
u kho
khokho
kho. *
. *. *
. *k
kk
kể
ểể
ể t
tt
từ
ừừ
ừ khi
khikhi
khi nh
nhnh
nhậ
ậậ
ận
nn
n nguyên
nguyênnguyên
nguyên v
vv
vậ
ậậ
ật
cc
c hi
hihi
hiệ
ệệ
ện
nn
n t
tt
tấ
ấấ
ất
tt
t c
cc
cả
ảả
ả c
cc
cá
áá
ác
cc
c ho
hoho
hoạ
ạạ
ạt
tt
t đ
óó
ó nh
nhnh
nhầ
ầầ
ầm
mm
m l
ll
lẫ
ẫẫ
ẫn
nn
n trong
trongtrong
trong
v
vv
vậ
ậậ
ận
nn
n h
hh
hà
àà
ành
nhnh
nh, hay
, hay , hay
, Th
ThTh
Thự
ựự
ực
cc
c hi
hihi
hiệ
ệệ
ện
nn
n,
, ,
, Ki
KiKi
Kiể
ểể
ểm
mm
m tra
tratra
tra,
, ,
, H
HH
Hà
àà
ành
nhnh
cc
c nghi
nghinghi
nghiệ
ệệ
ệp
pp
p v
vv
vớ
ớớ
ới
ii
i
đ
đđ
đi
ii
iề
ềề
ều
uu
u ki
kiki
kiệ
ệệ
ện
nn
n t
tt
uu
u 4M
4M 4M
4M t
tt
tố
ốố
ốt
tt
t (
((
(ổ
ổổ
ổn
nn
n đ
đđ
đị
ịị
ịnh
nhnh
nh)
) )
)
S
SS
Sẽ
ẽẽ
ẽ không
khôngkhông
tt
tố
ốố
ốt
tt
t*
* *
*
S
SS
Sả
ảả
ản
nn
n ph
phph
phẩ
ẩẩ
ẩm
mm
m t
tt
tố
ốố
ốt
tt
t
*
**
*
ngng
ngư
ưư
ườ
ờờ
ời
ii
i v
vv
vậ
ậậ
ận
nn
n h
hh
hà
àà
ành
nhnh
nh SX
SXSX
SX)
))
)
Ch
ChCh
Chấ
ấấ
ất
tt
ngng
ng,
, ,
,
Giao
GiaoGiao
Giao h
hh
hà
àà
àng
ngng
ng
Ch
ChCh
Chấ
ấấ
ất
tt
t l
ll
lư
ưư
ượ
ợợ
ợng
ngng
ng đ
đđ
đạ
yêu
c
cc
cầ
ầầ
ầu
uu
u,
, ,
, Kh
KhKh
Khố
ốố
ối
ii
i l
ll
lư
ưư
ượ
ợợ
ợng
ngng
ng đ
đđ
đạ
ạạ
ạt
tt
t
ẹẹ
ẹn
nn
n
Thu
ThuThu
Thuậ
ậậ
ật
tt
t ng
ngng
ngữ
ữữ
ữ “
““
“T
TT
Tố
ốố
ốt
tt
t*”
””
” ở
ởở
ở đâ
đâđâ
đây
yy
t ti
titi
tiề
ềề
ền
nn
n,
, ,
, m
mm
má
áá
áy
yy
y m
mm
mó
óó
óc
cc
c đ
đđ
đắ
ắắ
ắt
tt
t ti
titi
tiề
ềề
ữữ
ữ v
vv
và
àà
à x
xx
xử
ửử
ử lý
lýlý
lý trong
trongtrong
trong đ
đđ
đi
ii
iệ
ệệ
ệu
uu
u ki
kiki
kiệ
ệệ
ện
nn
n t
tt
tố
ợợ
ợc
cc
c b
bb
bả
ảả
ảo
oo
o d
dd
dư
ưư
ưỡ
ỡỡ
ỡng
ngng
ng t
tt
tố
ốố
ốt
tt
t.
.
Tháng 3/2006 Hajime SUZUKI
Global Consulting, Japan
70
Lý
Nguyên liệu : Không có tồn kho lâu
ngày/nguyên liệu “chết
”
Sản xuất
Chu trình thứ 1
Thành phẩm:
Không có tồn kho lâu ngày, hàng “chết” trong kho
Giao hàng: Giao hàng đúng hẹn
Dòng
DòngDòng
Dòng SX
SX SX
SX ch
chch
chả
ảả
ảy
yy
y êm
êmêm
êm th
thth
thấ
ấấ
ấm
mm
m nh
nhnh
như
ưư