báo cáo thực tập tổng quan các phần hành kế toán ở công ty tnhh mút xốp nam thắng - Pdf 20

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG
KHOA KẾ TOÁN –TÀI CHÍNH
BÁO CÁO THỰC TẬP TỔNG QUAN
CÁC PHẦN HÀNH KẾ TOÁN Ở CÔNG TY TNHH MÚT
XỐP NAM THẮNG
Sinh viên:Trần Thị Thi
Lớp:Kế toán kiểm toán K8
Hải Phòng,năm 2011
1
Lời mở đầu
Thực tập tổng quan là giai đoạn bắt buộc của quá trình thực tập tốt
nghiệp.Thực tập tổng quan giúp sinh viên có những hiểu biết sâu sắc về các
bước công việc thực hiện từng nghiệp vụ kế toán trên thực tế,củng cố những
kiến thức được học trong nhà trường,hình thành kĩ năng nghề nghiệp
Nhận thức được vai trò quan trọng của thực tập tổng quan,cùng với quá
trình đi thực tế tại công ty TNHH mút xốp Nam Thắng,em đã tìm hiểu các khâu
công việc của các phần hành kế toán và hoàn thành báo cáo thực tập tổng
quan.Nội dung của báo cáo thực tập tổng quan của em gồm các phần chính:
Phần 1:giới thiệu chung về công ty TNHH Mut Xốp Nam Thắng
Phần 2: Đặc điểm chủ yếu về tổ chức công tác kế toán tại công ty
TNHH Mút Xốp Nam Thắng
Phần 3:Tổ chức kế toán tại công ty TNHH Mút Xốp Nam Thắng
2
Phần 1:
Giới thiệu chung về công ty TNHH Mút Xốp Nam
Thắng
1.1.Lịch sử hình thành và phát triển của công ty TNHH Mút Xốp
Nam Thắng
-Công ty TNHH Mút Xốp Nam Thắng được thành lập ngay 18/09/2004
theo giấy phép kinh doanh số02000200do sở kế hoạch đầu tư Hải Phòng cấp
-Địa chỉ: Đội 7-Thiên Hương-Thủy Nguyên-Hải Phòng

Kinh doanh
Bộ phận sản
xuất
KÕ to¸n
Bộ phận bán
hàng
Ph¸t triÓn dù ¸n
Bộ phận kế
toán
KÜ thuËt
Các phân
xưởng
1.3.Đặc điểm sản xuất kinh doanh
Quy trình:
Công ty TNHH Mút Xốp Nam Thắng hoạt động chủ yếu ở lĩnh vực sản xuất sản
phẩm mút xốp.Bên cạnh đó công ty còn nhận hàng gia công thêm
5
Nguyên nhiên
phụ liệu
Đổ khuôn Cắt dán
Hòm hộpNhập kho
Phần 2:
Đặc điểm chủ yếu về tổ chức công tác kế toán tại công ty
TNHH mút xốp Nam Thắng
2.1.Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán
Phòng kế toán
-Chịu trách nhiệm về công tác tài chinh kế toán,đảm bảo phản ánh kịp
thời,chính xác các nhiệm vụ kinh tế phát sinh trong hoạt động sản xuất kinh
doanh của công ty
-Chức năng kiểm tra ,giám sát công tác tài chính kế toán của các đơn vị phụ

khoản cho phù hợp với công tác kế toán hạch toán của công ty
-Doanh nghiệp không sử dụng TK 621,622,627.Mà tất cả tập hợp ngay
trên TK 154
Các tài khoản cấp 1,cấp 2 được mở theo đúng nguyên tắc của chế độ kế
toán
Các tài khoản cấp3,cấp 4…được mở chi tiết theo từng đối tượng hạch
toán
-Phương pháp tính giá hàng tồn kho:trị giá xuất kho theo phương pháp
bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập
-Phương pháp tính thuế GTGT:theo phương pháp khấu trừ
-Phương pháp tính khấu hao TSCĐ:theo phương pháp khấu hao đều
-CCDC được xuất dung theo phương pháp phân bổ một lần hoặc nhiều
lần căn cứ vào giá trị thực tế của CCDC mua về
-Hình thức tiền lương theo sản phẩm:thực hiện việc tính trả lương cho
người lao động theo số lượng và chất lượng sản phẩm hoặc công việc đã hoàn
thành
7
-Niên độ kế toán:bắt đầu từ 01/01/N kết thúc 31/12/N
-Đơn vị tiền tệ sử dụng:VNĐ
-Hình thức kế toán áp dụng:nhật ký chung
Trình tự ghi sổ:
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng
Đối chiếu kiểm tra
8
Chứng từ gốc
Nhật kí chung
cccchchungchung
chung
Sổ cái

21 9.967.458 614.088.507 1.018.136.347
7.Chi phí tài chính 22 842.132.945 814.018.645 1.144.434.013
Trong đó chi phí lãi vay 23 320.777.148 361.367.751 390.279.757
8.Chi phí bán hàng 24 796.714.606 1.873.270.158 2.087.701.197
9.Chi phí quản lý doanh
nghiệp
25 5.836.385.787 5.899.044.517 8.350.804.789
10.Lợi nhuận thuần từ hoạt
động kinh doanh(30=(20+(21-
22)-(24+25)))
30 446.567.689 99.639.539 1.232.689.259
11.Thu nhập khác 31 200.000 186.273
12.Chi phí khác 32 3.250.000 310.165
13.Lợi nhuận khác 40 (3.050.000) (310.165) 186.273
14.Tổng lợi nhuận kế toán
trước thuế
50 443.517.689 99.329.374 1.232.875.532
15.Thuế thu nhập doanh
nghiệp(25%)
51 24.832.343 308.218.883
16.Lợi nhuận sau thuế thu
nhập doanh nghiệp
60 74.497.031 924.656.649
Người lập biểu Kế toán trưởng Ngày 31 tháng12 năm 2010
9
PHẦN 3:
TỔ CHỨC CÁC PHẦN HÀNH KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH MÚT
XỐP NAM THẮNG
3.1.Tổ chức kế toán vốn bằng tiền tại công ty TNHH Mút Xốp Nam Thắng
3.1.1.Kế toán tiền mặt

Đơn vị:công ty TNHH Mút Xốp Nam Thắng
Bộ phận kế toán Quyển số:
PHIẾU CHI Số:143
Ngày05tháng12năm2010Nợ:TK152,133
Có:TK111
Họ,tên người nhận tiền:Vũ Thị An
Địa chỉ:Công ty TNHH Hiệp Mỹ
Lý do chi:thanh toán tiền mua nguyên vật liệu dầu diesel…
Số tiền:18330000đ……….(viết bằng chữ)Mười tám triệu ba trăm ba mươi nghìn
đồng chẵn
Kèm theo …01…… Chứng từ gốc…
Ngày05tháng12năm2010
Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập Người nhận Thủ quỹ
Đã nhận đủ số tiền(viết bằng chữ)… Mười tám triệu ba trăm ba mươi nghìn
đồng chẵn…
12
Biểu 3.3
Đơn vị:Công ty TNHH Mút Xốp Nam Thắng
Địa chỉ:Đội 7-Thiên Hương-Thủy Nguyên-Hải Phòng
SỔ QUỸ TIỀN MẶT
Loại quỹ:VNĐ
Năm:2010 Đơn vị tính:triệu đồng
Ngày
tháng
ghi sổ
Ngày
tháng
chứng
từ
Số hiệu chứng từ

ứng
Số tiền
Số hiệu Ngày
tháng
Nợ Có
SDĐK 300
3/12 PT125 3/12 Công ty TNHH Rạng
đông thanh toán tiền
hàng
131 18,382000
5/12 PC143 5/12 Thanh toán tiền mua
nguyên vật liệu dầu
diesel
152
133
16,663634
1,666366
…… ……. ……. ……………………

…… … …… ………. ……….
……. …… …… ……………………

……. … ……… ……… …………
Cộng số phát sinh 452,183000 345,126000
SDCK 407,057000
3.1.2.Kế toán tiền gửi ngân hàng
-Các chứng từ sử dụng:giấy báo nợ,giấy báo có,sổ chi tiết tài khoản khách
hàng,ủy nhiệm chi
-Sổ sách kế toán:sổ tiền gửi ngân hàng,sổ cái TK112
14

GIAO DỊCH VIÊN/NV NGHIỆP VỤ KIỂM SOÁT
Biểu 3.6
VIB GIẤY BÁO CÓ số:0091000020850
CREDIT ADVICE Ngày 28/12/2010
Chi nhánh(Branch name):PGD THUY NGUYEN
16
Mã số thuế(Branch VAT code): 0100233488-002
Mã số khách hàng:00231064
Số tài khoản:017704060010461
Tên tài khoản: CTY TNHH MÚT XỐP NAM THẮNG
Nội dung:CT CP GIAY THONG NHAT TRA TIEN MAU
VAI+MUTVAI+XOP HD 83624 30/12/09
Tên và địa chỉ người chuyển
Số tiền bằng chữ: Số tiền:VND 31,264,750
Ba mươi mốt triệu hai trăm sáu mươi bốn ngàn bảy trăm năm mươi đồng
Số dư:VND 37,896,456
GIAO DỊCH VIÊN/NV NGHIỆP VỤ KIỂM SOÁT
Từ đó ,kế toán định khoản:
Nợ TK 331:28,624,668
Có TK 112:28,624,668
Nợ TK 112:31,264,750
Có TK131:31,264,750
Biểu3.7
Công ty TNHH Mút Xốp Nam Thắng
Đội7Thiên Hương Thủy Nguyên Hải Phòng
SỔ QUỸ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
17
Số hiệu 017704060010461 NH VIB Bank Tài khoản 112
Đơn vị tinh:triệu đồng
Ngày ghi sổ Chứng từ Diễn giải

131 31,264
,750
37,896456
…… …… ……. ……… …. …… …… ……….
Ngày …tháng…năm
Người ghi sổ Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
Biểu3.8
Đơn vị:Cty TNHH Mút Xốp Nam Thắng
Địa chỉ:Đội7-Thiên Hương-Thủy Nguyên-Hải Phòng
SỔ CÁI
18
Năm2010 Tên TK:tiền gửi ngân hàng Số hiệu112
Ngày tháng
ghi sổ
Chứng từ Diễn giải Nhật ký
chung
Số
hiệu
TK
Số tiền
Số hiệu Ngày
tháng
tran
g

ng
Nợ Có
SDĐK 13,920374
Số phát sinh
13/12/2010 GBC

131 31,264,75
0
……… …… …… …………. …. … ……
Cộng phát
sinh
SDCK
3.2.Kế toán hàng tồn kho
3.2.1.Hạch toán nguyên vật liệu
Công ty TNHH chuyên sản xuất mút xốp các loại.Để tạo thành 1 sản
phẩm mút xốp phải cần rất nhiều nguyên vật liệu.Chính vì vậy ,nguyên vật liệu
19
của công ty hết sức đa dạng.phức tạp như hóa chất các loại.keo các loại,vải các
loại….
Hàng ngày,kế toán có nhiệm vụ thu thập,kiểm tra các chứng từ như phiếu
xuất kho,phiếu nhập kho.Sau đó định khoản,đối chiếu với sổ sách của thủ
kho(qua các thẻ kho) rồi nhập dữ kiện vào máy tính,máy sẽ tự động tính ra các
chỉ tiêu còn lại như:hệ số giá,trị giá vật liệu xuất kho,trị giá nguyên vật liệu tồn
cuối kì.Sau đó kế toán vào sổ chi tiết nguyên vật liệu,cuối kỳ,kế toán vào bảng
tổng hợp nhập-xuất –tồn vật liệu
-Chứng từ sử dụng:HĐ GTGT,Phiếu nhập kho,phiếu xuất kho….
-Sổ sách kế toán:thẻ kho,sổ chi tiết NVL,bảng tổng hợp chi tiết vật liệu
Biểu3.9
HÓA ĐƠN Mẫu số:01GTKT-3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG MX/2009B
Liên2:Giao khách hàng 0058117
Ngày 21tháng12năm2010
Đơn vị bán hàng:cty TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI QUANG HUY
Địa chỉ:Số 12-N3 Tổ103 Phố Hoàng Cầu-PÔ Chợ Dứa ĐĐ-HN
MST:0101724295
Số tài khoản………

Số
TT
Tên nhãn

hiệu, quy
Mã số Đơn vị

tính
Số lượng Đơn giá Thành
tiền
Theo
chứng
từ
Thực
nhập
A B C D 1 2 3 4
1 Dabco33 LX
Catalyst
Dabco33 kg 19 19 116364 2210916
2 DabcoT-9
Catalyst
DabcoT-
9
kg 25 25 204545 5113625
Cộng 7324541
Tổng số tiền(viết bằng chữ):bảy triệu ba trăm hai mươi tư nghìn năm trăm bốn
mươi mốt đồng
Nhập ngày 21tháng12năm2010
Phụ trách cung tiêu Người giao hàng thủ kho kế toán trưởng thủ trưởng
Biểu3.11

Sổ chi tiết nguyên vật liệu, sản phẩm, hàng hoá
Tên nguyên vật liệu, sản phẩm hàng hoá : Xăng tẩy
Ngày
tháng
Chứng từ
Diễn giải
Tài
khoản
Đơn
giá
Nhập
Xut
Tn
Số
hiệu
Ngày
tháng
SL TT SL TT SL T
S tn u kỡ 16500 25 412500
02/03/
2010 PN075
02/03/
2010 Nhp kho xng 331 16750 125
2093
750 150 2506250
05/03/
2010 PX103
05/03/
2010
Xut kho sn xuõt sn

1 Vải 473F38-B m 1200 7,245000 7240 47,060000 7500 48,256812 940 6,048188
2 Vải thun m 1045 28,528500 2146,1 58,803140 3150 86,206845 41,1 28,528472
…. …. …. …. …. …. …. …. …. … …… ….
15 Xăng tẩy lít 25 412500 200 3,350000 190 3,182500 35 580000
16 MC kg 145 2,175000 540 8,316000 550 8,423430 135 2,067570
…. …. ……… …. … …. …. …. … … … ….
…. …. ……… …. … …. …. …. …. …. … ….
Cộng 184,450300 400,245000 452,378200 132,317100
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status