Chương VII. CHỈ SỐ
VII.1. Ý nghĩa và tác dụng của chỉ số
VII.1.1. Khái niệm chỉ số
“chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa các mức độ của một hiện tượng kinh tế - xã hội”
VII.1.2. Tác dụng của chỉ số
Biểu hiện sự biến động của hiện tượng kinh tế theo thời gian
Biểu hiện sự biến động của hiện tượng kinh tế qua những điều
kiện không gian khác nhau
Biểu hiện các nhiệm vụ hoặc tình hình thực hiện kế hoạch
Phân tích vai trò và ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động
của toàn bộ tổng thể kinh tế phức tạp
VII.1. Ý nghĩa và tác dụng của chỉ số…
VII.1.3. Đặc điểm của phương pháp chỉ số
Chuyển đổi các đơn vị, phần tử có tính chất khác nhau về dạng
giống nhau
Giả định chỉ có 1 nhân tố thay đổi, các nhân tố còn lại không đổi
VII.1.4 Phân loại chỉ số trong thống kê
Căn cứ vào phạm vi tính toán
Chỉ số cá thể
Chỉ số chung
VII.2.1. Chỉ số cá thể…
Loại
hàng
Giá (1.000đ)
Lượng hàng tiêu thụ
(Kg)
Chỉ số
giá đơn
i
p
Chỉ số
lượng hàng
i
q
Kỳ gốc Kỳ n/cứu Kỳ gốc Kỳ n/cứu
A 1 2 3 4 5=2:1 6=4:3
X 20 30 10 12 1,5 1,20
Y 5 8 30 20 1,6 0,67
VII.2. Phương pháp tính chỉ số…
VII.2.2. Chỉ số chung
“là chỉ tiêu tương đối phản ánh sự biến động một nhân tố của hiện tượng kinh tế - xã hội phức tạp”
a. Chỉ số phát triển: Chỉ số liên hợp và chỉ số bình quân
Chỉ số liên hợp
Chỉ số chung về giá cả hàng hóa
qp
qp
qp
qp
I
Σ
Σ
=
%7,164647,1
340
560
2051220
2081230
10
11
hay
qp
qp
I
p
==
×+×
×+×
=
Σ
Σ
=
Chỉ số liên hợp…
Chỉ số chung về lượng hàng hóa tiêu thụ
hay
qp
qp
I
q
==
×+×
×+×
=
Σ
Σ
=
Chỉ số liên hợp…
Lưu ý khi tính chỉ số liên hợp
Chuyển các phần tử khác nhau về dạng đồng nhất
Để nghiên cứu biến động của một nhân tố nào đó thì phải cố định các
nhân tố còn lại
Vấn đề chọn quyền số
Là nhân tố được giữ cố định ở tử số và mẫu số của chỉ số liên hợp
Khi nghiên cứu sự biến động của chỉ tiêu chất lượng thì quyền số là chỉ
tiêu khối lượng tương ứng, cố định ở kỳ nghiên cứu
=
Chỉ số bình quân cộng…
Trong trường hợp quyền số là tỷ trọng (kết cấu)
Với
∑
∑
=
0
0
d
di
I
q
q
∑
=
00
00
0
pq
pq
d
Chỉ số bình quân…
Chỉ số bình quân điều hòa
=
11
11
1
qp
qp
d
Bài tập
Xây dựng các công thức tính chỉ số đối với các chỉ tiêu sau:
Giá thành (z);
NSLĐ (w)
NS thu hoạch (N);
Sản lượng SX (q)
Số CN (T);
Doanh thu (D)
VII.2. Chỉ số…
VII.3. Hệ thống chỉ số
Khái niệm
“là dãy các chỉ số có liên hệ với nhau, hợp thành một đẳng thức nhất định”
Ipq = Ip x Iq
Sản lượng = Năng suất x Diện tích
CF sản xuất = Giá thành x Số lượng SPVII.3. Hệ thống chỉ số…
VD: Doanh thu = Giá bán x Sản lượng tiêu thụ
HTCS:
Ipq = Ip x Iq
Lượng tăng(giảm) tuyệt đối
Lượng tăng(giảm) tương đối
00
0010
00
1011
00
0011
qp
qpqp
qp
qpqp
qp
qpqp
Σ
Σ−Σ
Σ
VII.3. Hệ thống chỉ số…
•
HTCS :
1,6 = 1,647 x 0,971
hay 160% = 164,7%x 97,1%
Lượng tăng(giảm) tuyệt đối
(560 – 350) = (560 – 340) + (340 – 350)
210 = 220 - 10
Lượng tăng(giảm) tương đối
0,60 = 0,629 - 0,029
60% = 62,9% - 2,9%
350
340
340
560
350
560
×=
350
)10(
350
220
350
210
−
+=
x
x
I
Vận dụng HTCS phân tích biến động của chỉ tiêu bình quân…
Chỉ số cấu thành cố định
“là chỉ tiêu tương đối nêu lên ảnh hưởng biến động của riêng tiêu thức nghiên cứu đối với sự biến động của chỉ
tiêu bình quân
”
01
1
1
10
1
11
x
x
f
fx
f
fx
I
x
=
Σ
Σ
Σ
Σ
Vận dụng HTCS phân tích biến động của chỉ tiêu bình quân…
•
HTCS:
Lượng tăng(giảm) tuyệt đối
Lượng tăng(giảm) tương đối
000
110
110
111
00
111
ffx
ffx
ffx
ffx
ffx
ffx
ΣΣ
ΣΣ
×
ΣΣ
ΣΣ
=
ΣΣ
ΣΣ
Σ
−
Σ
Σ
=
Σ
Σ
−
Σ
Σ
0
00
1
10
1
10
1
11
0
00
1
11
f
fx
f
fx
f
fx
f
fx
Miền Bắc 20000 100 60000 95
Miền Trung 35000 105 40000 100
Miền Nam 45000 110 20000 105
Vận dụng HTCS phân tích biến động của tổng lượng biến tiêu thức
HTCS: I Tổng sản lượng = I NSLĐ bình quân x I tổng số công nhân
I Tổng chi phí sản xuất = I Giá thành bình quân x I Tổng sản lượng
Để phân tích sâu hơn, chỉ số phân tích biến động chỉ tiêu bình quân được tách thành 2 chỉ số
∑
∑
∑
∑
∑
∑
−
−
−
−
−
−
×=
0
1
0
0
1
1
0
1
−
−
××=
0
1
0
0
1
1
0
01
1
1
01
1
0
1
0
1
n
n
x
x
n
n
x
x
n
n
x
−=
−
∑∑∑∑∑∑∑∑
−−−−−−−−
001010101101110011
nxnxnxnxnxnxnxnx
∑
∑∑
∑
∑∑
∑
∑∑
∑
∑∑
−
−−
−
−−
−
−−
−
−−
−
00
0010
101
10101
101
10111
00
0011
nx
nxnx
nx
nxnx
nx
nxnx
nx
nxnx