Hình 34: Các vòng Nhật động 1 và 2, 3, 4 II. CÁC HỆ TỌA ĐỘ.
1. Hệ tọa độ chân trời.
- Vòng cơ bản : Đường chân trời, kinh tuyến trên.
- Điểm cơ bản : Thiên đỉnh Z, điểm nam N.
- Tọa độ : Độ cao (h) và độ phương (A).
* Muốn xác định tọa độ của thiên thể M trong hệ tọa độ chân trời ta làm như sau:
Vẽ vòng thẳng đứng qua
thiên thể M cắt đường chân
trời tại điểm M'. Độ cao h
của thiên thể M là cung MM
hay góc MOM '
. Ñoä cao h
cho bieát
khoảng cách từ
thiên thể đến đường chân
trời. h có giá trị từ 0o đến
90o.
Hình 35 : Hệ tọa độ chân trời
- Đôi khi người ta dùng khoảng cách đỉnh Z là cungĠ hay góc ZOM, ta có : h + Z =
90o.
- Tọa độ thứ 2 là độ phương A : Cho biết phương hướng quan sát thiên thể. Nó bằng
góc giữa vòng thẳng đứng qua điểm nam N và vòng thẳng đứng qua thiên thể M, tức
cungZM hay góc NOM’. Độ phương A được tính từ điểm N theo chiều nhật động, từ 0o
đến 360
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
a
c
k
.
c
o
m
- Gúc gi t: L gúc gia kinh tuyn tri v vũng gi qua thiờn th M. Hay l
cungQMhoc gúc QOM. Nú c tớnh t Qtheo chiu nht ng (tc hng sang tõy)
cú giỏ tr t 0o n 360o hay t 0h n 24h.
c im :
Do nht ng thiờn th v nhng vũng trũn nh song song vi xớch o tri. Do ú xớch
v ca thiờn th khụng thay i. Nú cng khụng ph thuc ni quan sỏt. Nhng gúc gi
thay i theo nht ng v vn ph thuc ni quan sỏt (sinh viờn t chng minh).
3. H ta xớch o 2.
Hỡnh 36: Heọ toùa ủoọ xớch ủaùo 1, 2
- Vũng c bn : Xớch o tri QQ
- im c bn : im xuõn phõn (.
nh ngha im xuõn phõn : L mt trong 2 giao im gia xớch o tri v hong
o. Do hong o l qu o chuyn ng biu kin ca Mt tri trờn thiờn cu v xớch
o tri song song vi xớch o Trỏi t (sinh viờn t chng minh) nờn gúc gia 2
mt phng ny l = 23o27 (sinh viờn t chng minh).
- Ta : Xớch v (nh h 1).
Xớch kinh .
- Mun xỏc nh ta ca thiờn th M trong h ny ta lm nh sau: Trc ht xỏc
nh im xuõn phõn . õy l mt im tng tng, khụng cú tht trờn bu tri, coi l
giao im gia hong o v xớch o tri sao cho gúc gia chỳng l 23o27. Xớch kinh
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
c
o
m
Hình 37
- Muốn xác định tọa độ của thiên thể M ta làm như sau: Vẽ vòng tròn lớn qua ( và M
cắt hoàng đạo HH’ tại M’.
- Hoàng vĩ B là cung MM’ hay góc MOM’ có giá trị 0o
→±90o (dấu (+) đối với
thiên thể ở Bắc hoàng đạo, (-) với phía nam).
- Hoàng kinh L là cung γM’ hay góc γOM’ theo ngược chiều nhật động có giá trị từ 0o
→ 360o. Hệ tọa độ hoàng đạo thuận lợi cho việc theo dõi vị trí các thiên thể trong hệ Mặt
trời.
5. Sự liên hệ giữa thiên cầu và địa cầu. - Định lý về độ cao thiên cực: Độ cao của thiên cực bằng vĩ độ địa lý của nơi quan sát.
h
p
p
ϕ
x'
h
ρ
=ϕ
δ
Z
=ϕ
0’
p
'
x
i = 90
o
−ϕ
H
ình 38
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
∧
A ,
∧
B,
∧
C
là góc giữa các mặt phẳng (ví dụ
∧
A
là góc giữa mặt phẳng BA0 và mặt
phẳng CA0), các cạnh a, b, c
cũng là các góc. Ví dụ cạnh a bằng góc B0C (đối diện
góc
∧
A ). Như vậy cả cạnh và góc trong tam giác cầu đều là góc. Vậy ta có thể bỏ ký hiệu
góc(^). Ở đây 0 là tâm thiên cầu, R là bán kính.
Trong tam giác cầu tổng các góc ở đỉnh lớn hơn 180o.
∧
A +
∧
B +
∧
C > 180
o
và diện tích tam giác là:
= OD
2
+ OE
2
- 2OD.OE.cosa
Từ đó rút ra :
2OD.OE.cos a= (OD
2
− AD
2
) + (OE
2
− AE
2
) + 2AD.AE.cosA
Xét các tam giác vng:
∆OAD ⇒ OD
2
− AD
2
= R
2
B
A
R
0
D
E
c
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
AE = R. tgc; OE =
ccos
R
Thay vô :
22
2 RR
ccos
acosR
.
bcos
R
.
+= + 2R
2
tgb.tgc.cosA
ccos.bcos
Acos.csin.bsinRccos.bcosR
ccos.bcos
acosR
22
2
22
2
+
=
Hay
cosa cosb.cosc sinb.sinc.cosA=+ (1)
Acos
−
= Bình phương 2 vế và lấy một trừ đi:
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m