1
HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN (tt)
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được khái niệm toạ độ của điểm và vectơ trong không gian.
Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ.
Phương trình mặt cầu.
Kĩ năng:
Thực hành thành thạo các phép toán về vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm.
Viết được phương trình mặt cầu.
Thái độ:
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học.
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.
Hình học 12 Trần Sĩ Tùng
2
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức về vectơ và toạ độ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (3')
H. Nêu định nghĩa toạ độ của điểm và vectơ trong không gian?
Đ.
3. Giảng bài mới:
TL
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
15'
Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ trong không gian
Đ1.
Hai vectơ bằng nhau
các toạ độ tương ứng bằng
nhau
Hai vectơ cùng phương
các toạ độ của vectơ này
bằng k lần toạ độ tương ứng
của vectơ kia
VECTƠ
Định lí: Trong KG Oxyz,
cho:
a a a a b b b b
1 2 3 1 2 3
( ; ; ), ( ; ; )
.
a b a b a b a b
1 1 2 2 3 3
( ; ; )
Với b
0
:
a b cuøng phöông
a kb
k R a kb
a kb
1 1
2 2
3 3
,
:
12'
Hoạt động 2: Tìm hiểu biểu thức toạ độ của tích vô hướng
GV cho HS nhắc lại các
tính chất tương tự trong mp
và hướng dẫn HS chứng
minh.
Các nhóm thảo luận và
trình bày.
III. TÍCH VÔ HƯỚNG
1. Biểu thức toạ độ của tích
vô hướng
Định lí: Trong KG Oxyz,
cho:
a a a a b b b b
1 2 3 1 2 3
( ; ; ), ( ; ; )
.
a b a b a b a b
1 1 2 2 3 3
cos( , )
.
a b a b a b a b
1 1 2 2 3 3
0
10'
Hoạt động 3: Áp dụng biểu thức toạ độ các phép toán vectơ
H1. Xác định toạ độ các
vectơ?
Đ1.
AB
( 2;1;2)
,
AC
( 1;3; 3)
2 2
AC AB
3 ( 7;6;3)
AB AC
2 (0; 5;8)
AB AC
. 0
b) Tìm toạ độ của vectơ:
AC AB
3
,
AB AC
2