Qun tr ti chớnh GVHD: Nguyn Thnh Cng
Nhúm 16 Page 1
CH :
PHN TCH BCTC CA CễNG TY C PHN BNH KO
BIấN HềA
Ni dung chớnh:
Phn m u.
Phn I: S lc chung v cụng ty Cphn bỏnh ko Biờn Hũa.
I.1. Gii thiu v cụng ty
I.1.a. Ngnh ngh, c iờm cụng ty
I.1.b. Qỳa trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca cụng ty
I.1.c. Cỏc tnh thnh ph cú i lý cụng ty.
I.1.d. C cu t chc
I.2. i th cnh tranh
I.2.a. i th cnh tranh trong nc.
I.2.b. i th cnh tranh nc ngoi.
Phn II: Phõn tớch khỏi quỏt tỡnh hỡnh vn v ngun vn.
A. Phõn tớch BCKT
II.1. Phõn tớch s bin ng TS &kt cu TS
II.1.a. S bin ng ti sn
II.1.b. Kờt cu ti sn
II.2. Phõn tớch s bin ng NV &kt cu NV
II.2.a. S bin ng ngun vn
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun tr ti chớnh GVHD: Nguyn Thnh Cng
Nhúm 16 Page 2
II.2.b. Kt cu ngun vn
Nhúm 16 Page 3 LI M U
Phõn tớch tỡnh hỡnh ti chớnh ngy nay tr thnh nhu cu ca doanh nghip nht
l khi Vit Nam gia nhp WTO. Vi tỡnh hỡnh cụng ngh thụng tin phỏt trin v cỏc
doanh nghip ang dn tip cn vi nn kinh t th trng giao lu kinh t vi cỏc
nc khỏc cung nh tip cn vi cỏch kinh doanh hin i. Nhu cu ti chớnh ca
cỏc cụng ty ngy cng cao do vy h bt u tip cn vi cỏc cụng c vay vún nh
sn giao dch chng khoỏn, cho nờn h phi cụng b nhng thụng tin ti chớnh v
tỡnh hỡnh lm n ca mỡnh.
Khi nh u quyt nh u t vo mt c phiu no ú, h cn bit c nhng
thụng tin cụng ty ú thụng qua nhng ngun thụng tin v mt trong nhng ngun
thụng tin ú l bỏo cỏo ti chớnh ca cụng ty cụng b trờn sn giao dch. Thụng qua
bỏo cỏo ti chớnh nh u t cú th bit c tỡnh hỡnh cụng ty hin ti nh th no
cng nh cú th d oỏn mt phn tỡnh hỡnh lm n ca cụng ty trong tng lai m
ra quyt nh u t.
Nhúm chỳng em chn Cụng ty C phn Bỏnh ko Biờn Hũa phõn tớch l vỡ :
Cụng ty C phn Bỏnh ko Biờn Hũa (vi thng hiu BIBICA) c ngi tiờu
dựng bỡnh chn l doanh nghip nm trong danh sỏch 5 Cụng ty hng u ca ngnh
bỏnh ko Vit Nam. Cụng ty 10 nm liờn tip t c danh hiu Hng Vit Nam
cht lng cao. Cụng ty cú h thng sn phm rt a dng v phong phỳ gm cỏc
chng loi chớnh: Bỏnh quy, bỏnh cookies, bỏnh layer cake, chocolate, ko cng, ko
mm, ko do, snack, bt ng cc dinh dng, bỏnh trung thu, mch nha
Ngy 17/12/2001 Bibica chớnh thc niờm yt c phiu ti trung tõm chng khoỏn
thnh ph H Chớ Minh (HOSE) vi mó chng khoỏn l BBC.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun tr ti chớnh GVHD: Nguyn Thnh Cng
Qun tr ti chớnh GVHD: Nguyn Thnh Cng
Nhúm 16 Page 5
+H thng qun lý cht lng ca cụng ty c T chc BVQI (Anh
quc) chng nhn phự hp vi tiờu chun ISO 9001:2000. Tt c nhng iu ú ó
lm nờn Bibica - thng hiu sn phm cht lng.
- Chớnh sỏch cht lng Khỏch hng l trng tõm trong mi hot ng
ca chỳng tụi,
Cụng ty rt t ho khi nhỡn li chng ng m Bibica ó tri qua trong
cụng cuc chinh phc nhng nh cao v cht lng v i mi cụng ngh. Cụng ty
rt trõn trng v bit n s c v v ng h ca ngi tiờu dựng trong v ngoi nc.
Cụng ty ó v ang vng vng tin bc v phớa trc vỡ li ớch ca ngi tiờu dựng
v s phỏt trin ca ngnh thc phm - ung Vit Nam.
- L doanh nghip hng u v sn xut bỏnh ko cụng ty ó cú i lý tc
c cỏc tnh, thnh ph vi hng trm chng loi bỏnh ko mang thng hiu Bibica.
Cụng ty ó xut khu sang hn 20 nc trong ú cú Nht Bn, Hoa K, Canaa...
I.2. Qỳa trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin cụng ty.
Cụng ty cú tin thõn l phõn xng ko nh mỏy ng Biờn Hũa (nay l
cụng ty C Phn ng Biờn Hũa) c thnh lp t nm 1990. Thỏng 12/1998,
theo quyt nh s 234/1998/Q-TTG ca Th tng Chớnh ph, phõn xng Bỏnh-
Ko-Nha c chuyn thnh Cụng ty C Phn Bỏnh Ko Biờn Hũa. Vi nng lc
sn xut lỳc mi thnh lp l 5 tn ko/ngy Cụng ty dn dn m rng hot ng,
nõng cụng sut v a dng húa sn phm.
Giai on 1990-1993 Cụng ty bt u sn xut bỏnh ko vi ba dõy chuyn
sn xut: dõy chuyn ko c nhp khu t Chõu u, dõy chuyn bỏnh Biscuits
theo cụng ngh APV ca Anh, dõy chuyn mch nha vi thit b ng b dựng cụng
ngh thy phõn bng Enzyme v trao i ion ln u tiờn cú Vit Nam c nhp
35 t ng t ngun vn tớch ly cú c sau 2 nm hot ng di phỏp nhõn Cụng
Ty C Phn.
Thỏng 9 nm 2001, Cụng ty u t dõy chuyn sn xut bỏnh trung thu v
cookies nhõn vi cụng sut 2 tn /ngy v tng mc u t 5 t ng .
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Quản trị tài chính GVHD: Nguyễn Thành Cường
Nhóm 16 Page 7
Ngày 16/11/2001, Cơng ty được Ủy Ban Chứng Khốn nhà nước cấp phép
niêm yết trên thị trường chứng khốn và chính thức giao dịch tại trung tâm giao dịch
chứng khốn thành phố Hồ Chí Minh từ đầu tháng 12/2001.
Cuối năm 2001, Cơng ty lắp đặt dây chuyền sản xuất bánh Bơng Lan kem cao
cấp với cơng suất 1,500 tấn / năm với tổng mức đầu tư lên đến 19.7 tỷ đồng. Bánh
bơng lan kem Hura của Bibica có những ưu điểm tuyệt vời trong dòng bánh tươi :
thơm ngon, bao bì đẹp và đặc biệt là hạn sử dụng đến 12 tháng. Sản phẩm đã nhanh
chóng chiếm lĩnh thị trường trong nước và được người tiêu dùng sử dụng như sản
phẩm biếu tặng hay dùng để làm q thăm viếng người thân.
Tháng 4 năm 2002, nhà máy Bánh Kẹo Biên Hồ II được khánh thành tại khu
cơng nghiệp Sài Đồng, Gia Lâm, Hà Nội.
Tháng 10 năm 2002, Cơng ty chính thức đưa vào vận hành dây chuyền
chocolate với cơng nghệ hiện đại của Anh Quốc. Sản phẩm Chocobella của Bibica
nhanh chóng trở nên thân thiết với người tiêu dùng trong nước và được xuất khẩu
sang các thị trường như: Nhật Bản, Bangladesh, Singapore…
Cuối năm 2002, Cơng ty triển khai thực hiện dự án mở rộng dây chuyền
Snack với cơng suất 4 tấn / ngày.
Bước sang năm 2004, Cơng ty đã mạnh dạn đầu tư vào hệ thống quản trị tổng
thể doanh nghiệp ERP. Đồng thời, năm này cũng đã đánh dấu một bước chuyển mới
cho hệ thống sản phẩm Cơng ty trong tương lai. Chúng tơi đã kí hợp đồng với viện
dinh dưỡng Việt Nam để phối hợp nghiên cứu sản xuất những sản phẩm giàu dinh
nghiệp thực phẩm Huế với 27% vốn cổ phần và phối hợp sản xuất nhóm sản phẩm
Custard cake với thương hiệu Paloma.
Bước vào năm 2006, Cơng ty bắt tay vào xây dựng hệ thống nhà máy mới tại
khu cơng nghiệp Mỹ Phước thuộc tỉnh Bình Dương để sản xuất các sản phẩm chủ
lực mà cơng suất sản xuất hiện tại chưa đủ đáp ứng nhu cầu thị trường. Đồng thời,
chúng tơi cũng đang tập trung đầu tư xây dựng phân xưởng kẹo cao cấp đạt tiêu
chuẩn HACCP, đầu tư dây chuyền sản xuất kẹo cao cấp để đáp ứng nhu cầu tiêu thụ
trong nước và phục vụ xuất khẩu.
Với mong muốn ngày càng trở nên gần gũi và năng động hơn trong mắt người
tiêu dùng, cơng ty Cổ Phần Bánh Kẹo Biên Hòa chính thức đổi tên thành "Cơng Ty
Cổ Phần Bibica" kể từ ngày 17/1/2007
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Quản trị tài chính GVHD: Nguyễn Thành Cường
Nhóm 16 Page 9
I.3. Các tỉnh, TP có đại lý của CT (Mỗi chấm là một đại lý của CT).
Nhúm 16 Page 11
PHN II: PHN TCH KHI QUT TèNH HèNH
VN V NGUN VN.
A. Phõn tớch BCKT
A.1. Phõn tớch s bin ng TS & kt cu TS
A.1.a. S bin ng TS
BNG CN I K TON HP NHT
n v tớnh :
VND
Mó
s TI SN 31/12/2009 31/12/2008 Tuyt i
T
l(%)
100
A. TI SN
NGN HN 341,515,700,876 402,269,093,607 -60,753,392,731 -15.1
110
I. Tin v cỏc
khon tng
ng tin 204,756,220,545 30,533,213,380 174,223,007,165 570.6
111 Tin 12,756,220,545 30,533,213,380 -17,776,992,835 -58.22
120
II. Cỏc khon u
t ti chớnh ngn
hn 5,000,000,000 196,055,000,000