Hiệu quả kinh tế của phương thức chăn nuôi vịt chạy đồng tại xã thủy thanh, thị xã hương thủy, tỉnh thừa thiên huế - Pdf 22


Tên đề tài:
Hiệu quả kinh tế của phương thức chăn
nuôi vịt chạy đồng tại xã Thủy Thanh, thị xã
Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
GVHD: PGS.TS. Hoàng Mạnh Quân
Sinh viên thực hiện: Hoàng Thanh Trung
Tháng 6/2012

Đặt vấn đề

Tính cấp thiết của đề tài

Chăn nuôi vịt chạy đồng làm tăng thu nhập, góp phần cải
thiện đời sống cho người dân nghèo.

Xã Thủy Thanh có truyền thống chăn nuôi vịt chạy đồng
từ lâu đời và rất phát triển.

Tuy nhiên, năng suất và hiệu quả kinh tế chưa cao, dịch
cúm gia cầm không ngừng phát triển, sản phẩm chưa
thực sự đáp ứng nhu cầu của thị trường.

Mục tiêu nghiên cứu

Đánh giá thực trạng chăn nuôi vịt chạy đồng ở xã Thuỷ
Thanh.

Phân tích hiệu quả kinh tế của phương thức chăn nuôi vịt
chạy đồng ở xã Thuỷ Thanh.


2011 41.200 2.000 4,90
TB 37.440 -250 0,67
(Nguồn: UBND xã Thủy Thanh, 2009- 2011) Thực trạng chăn nuôi vịt chạy đồng của hộ
Bảng 4.6: Quy mô chăn nuôi vịt chạy đồng của hộ năm 2011
Quy mô Số
hộ
Hộ nghèo
(%)
Hộ không
nghèo
(%)
Tổng
(%)
Từ100-500 con 21 86,70 22,90 42
Từ 501-1.000 con 20 13,30 51,40 40
Từ 1001-1.500 con 6 0 17,10 12
Từ 1501-2.000 con 2 0 5,70 4
Từ >2.000 con 1 0 2,90 2
Tổng cộng 50 100 100 100
Số vịt BQ/hộ (con) 463,33 964,29 814,00
Độ lệch chuẩn 146,95 481,97 470,24
(Nguồn: Phỏng vấn hộ, 2012)

Biểu đồ 4.1: Quy mô chăn nuôi vịt chạy đồng
của hộ
(Nguồn: phỏng vấn hộ, 2012)


(Nguồn: phỏng vấn hộ 2012)
Hình thức tiêu
thụ
Hộ nghèo(%) Hộ không
nghèo(%)
Chung(%)
Tự bán 40 2,9 14
Có thương lái tới
mua
0 68,6 48
Cả hai 60 28,6 38
Tổng 100 100 100

Kết quả chăn nuôi vịt chạy đồng của hộ
Bảng 4.13: Kết quả chăn nuôi vịt của hộ năm 2011
(Nguồn: phỏng vấn hộ năm 2012)
Chỉ tiêu Hộ nghèo
(n=15)
Hộ không
nghèo (n=35)
Chung
Số con/hộ(con) 463,33 964,29 814
Thời gian nuôi(ngày) 78,33 75,57 76,40
Tăng trọng/tháng(kg) 0,88 0,94 0,92
Trọng lượng
bq/vụ(kg)
1,93 2,05 2,01
Sản lượng thịt(kg/vụ) 896,67 1.987,71 1.660,40

Hiệu quả kinh tế

5 Thu nhập (4-1) Đồng/con 34.886,23
6 Lợi nhuận (4-3) Đồng/con 24.876,62
7 Thu nhập/Tổng chi phí trung gian Lần 0,85
8 Thu nhập/Chi phí lao động nhà Lần 3,49
9 Thu nhập/Doanh thu Lần 0,46
10 Lợi nhuận/Tổng chi phí Lần 0,49
11 Lợi nhuận/Chi phí lao động nhà Lần 2,49
12 Lợi nhuận/Thu nhập Lần 0,71
(Nguồn: phỏng vấn hộ năm 2012)

Bảng 4.16: So sánh hiệu quả kinh tế của nuôi vịt chạy đồng
giữa 2 nhóm hộ
Loại hộ
Chi tiêu
ĐVT Trung bình
chung
Hộ nghèo Hộ không
nghèo
Quy mô nuôi BQ/hộ con
814,00 463,33 964,29
Tổng giá trị sản suất(GO) Đồng/vụ
61.750.000 35.120.000 73.176.000
Tổng chi phí Đồng/con
50.963,38 54.318,26 49.525,57
Con giống Đồng/con
10.170,00 10.666,67 9.957,14
Thức ăn Đồng/con
22.958,55 23.358,10 22.787,31
Thú y Đồng/con
3.004,59 2.840,87 3.074,75

1276,32
Tổng giá trị sản suất(GO) Đồng/vụ 25.465.000 45.235.000
97.000.000
Tổng chi phí Đồng/con
58.060,94
52.274,10
46.388,27
Con giống Đồng/con 10.625,00 10.239,13 9.894,74
Thức ăn Đồng/con
23.709,30 23.238,47 22.303,58
Thú y Đồng/con 3.139,14 3.105,24
2.826,09
Chuồng trại Đồng/con 2.047,62
1.615,37 917,86
Chi phí thuê lao động Đồng/con - - 2.104,00
Chi phí thuê đồng Đồng/con 2043,15
1.709,21
1.254,98
Chi phí khác Đồng/con
1.213,99
1.163,77 741,73
Thu nhập Đồng/con 34.096,80 34.276,63 35.956,56
Tỷ suất thu nhập ròng % 44,40 45,50 47,30
Hiệu quả của chi phí Lần 0,59 0,66 0,78
(Nguồn: phỏng vấn hộ năm 2012)

Đề xuất giải pháp

Giống


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status