PHIẾU ĐIỀU TRA TÌM HIỂU TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG - Pdf 22

TỔNG CỤC THỐNG KÊ

PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ TÌNH HÌNH SẢN
XUẤT - KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(BAN HÀNH THEO LUẬT THỐNG KÊ)
(Áp dụng cho các doanh nghiệp được chọn mẫu điều tra)
Mã DN:
(CQ Thống kê ghi - Trùng với
mã DN đã ghi trong phiếu 1A hoặc 1B)
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI:
Bản câu hỏi gồm các phần chính: A. Thông tin cơ bản về doanh nghiệp, B.
Tình hình hoạt động sản xuất - kind doanh của doanh nghiệp, C. Các yếu tố tác
động đến tình hình sản xuất - kinh doanh của doanh nghiệp, D. Dự kiến hoạt
động của doanh nghiệp năm 2015, E. Đề xuất, kiến nghị của doanh nghiệp. Các
câu hỏi chủ yếu ở dưới dạng “lựa chọn câu trả lời phù hợp”, theo đó doanh nghiệp
có thể đánh dấu X vào những ô trống  phù hợp. Ở một số câu hỏi khác, quý
doanh nghiệp sẽ được đề nghị trả lời trực tiếp vào dòng chấm cho sẵn
(Nếu câu trả lời của doanh nghiệp dài hơn không gian cho sẵn, xin vui lòng sử
dụng các khoảng trống bên cạnh). Ở từng câu hỏi có thể có những hướng dẫn cụ
thể nhằm giúp doanh nghiệp trả lời dễ dàng hơn.
1
Phiếu số: 1-ĐTDN
A - THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Thông tin chung :
Tên doanh
nghiệp:

Mã số thuế :  - 
Năm thành lập : 
Địa chỉ :

Sản xuất, chế biến Thuỷ Hải
sản

Dệt may

Dược, Y tế, Hoá mỹ phẩm

Da giầy

Dịch vụ thông tin và truyền
thông

Xây dựng, giao thông vận tải

Tài chính ngân hàng và bảo
hiểm

Điện, điện tử

Kinh doanh bất động sản

Quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Dịch vụ giáo dục và đào tạo

Khai khoáng

Dịch vụ nghệ thuật, vui chơi
và giải trí


(5)
Giảm từ
10-20%
(6)
Giảm
trên
20%
(7)
1. Lao động
2. Vốn kinh doanh
3. Doanh thu thuần
4. Lợi nhuận trước thuế
5. Kim ngạch xuất khẩu
2. Từ năm 2011 đến năm 2014, các yếu tố chính trong sản xuất, kinh doanh của
doanh nghiệp đã thay đổi như thế nào? (mỗi dòng chỉ đánh dấu 1 ô)
Ổn định Tăng Giảm
Tổng số vốn đầu tư
  
Kim ngạch xuất khẩu
  
Đối tác xuất khẩu
  
Kim ngạch nhập khẩu
  
Đối tác nhập khẩu
  
Nhân sự chất lượng cao
  
Ứng dụng công nghệ thông tin, thương mại
điện tử vào sản xuất kinh doanh

 Có  Không
14.b. Nếu không, theo doanh nghiệp, nguyên nhân nào dẫn đến khó khăn trong
việc tiếp cận nguồn vốn vay ngân hàng cho các doanh nghiệp? (có thể đánh dấu
nhiều ô)
 Đối tượng được vay hạn chế
 Các thủ tục pháp lý phức tạp, tốn nhiều thời gian
 Yêu cầu thế chấp khó thực hiện
 Doanh nghiệp thiếu thông tin về việc cấp vốn
 Các nguyên nhân khác:
-
.
-
.
5. Trong năm 2013, doanh nghiệp có phải ngừng hoạt động SXKD không?
 Có
 Không chuyển đến câu 8
4
6. Nếu có thì thời gian doanh nghiệp ngừng hoạt động là bao nhiêu tháng:
……… tháng
7. Nguyên nhân chính làm cho doanh nghiệp phải ngừng hoạt động là gì?
(Đánh dấu x vào một hoặc nhiều nguyên nhân lựa chọn phù hợp)
 Hàng tồn kho cao
 Không vay được vốn
 Không tìm được thị trường đầu ra
 Giá cả nguyên vật liệu đầu vào cao
 Không tuyển dụng được lao động theo yêu cầu
 Môi trường kinh tế vĩ mô không ổn định
 Lý do khác… (ghi rõ)
8. Tình hình đầu tư mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường của doanh nghiệp
năm 2014?

quốc tế, khả năng đàm phán và giải quyết
tranh chấp)

Sự cạnh tranh gay gắt của các công ty
nước ngoài có cùng lĩnh vực kinh doanh

Các khuôn khổ pháp lý còn chưa hoàn
chỉnh, chưa phù hợp với thông lệ và chuẩn

Khó khăn khác (chỉ rõ)
- …
5
mực quốc tế - …
10. Hiện doanh nghiệp có vay vốn để sản xuất kinh doanh không?
 Có  Không
Nếu có, thì doanh nghiệp vay vốn từ nguồn nào? (có thể lựa chọn nhiều khả năng trả lời):
 Vay vốn của các ngân hàng thương mại nhà nước;
Vay vốn của các ngân hàng thương mại ngoài nhà nước;
 Huy động vốn từ các quỹ đầu tư tư nhân;
 Vay vốn của người thân, bạn bè;
 Phát hành cổ phiếu DN;
 Phương thức khác (ghi cụ
thể):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lãi suất phổ biến mà DN đang
vay hiện nay là:…………….%
- Hãy cho biết nhu cầu vay mới để đảm bảo SXKD của DN:…………….tỷ
đồng
- Hãy cho biết cơ cấu vốn: + Vốn tự có của DN:…………… %
+ Vốn vay của ngân hàng:……… %
+ Vốn lưu động:……… %
+ Vốn cố định:……… %.

đến tháng 7/2014
Tăng/Giảm so với
cùng kỳ năm 2013
(%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
7
*Đề xuất hướng giải quyết hàng tồn kho:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
3. Các yếu tố tác động đến sự tăng/ giảm lợi nhuận của doanh nghiệp
(Có thể lựa chọn nhiều khả năng trả lời phù hợp):
Nguyên nhân tăng:
 Tăng do tiếp cận nguồn vốn vay để sản xuất kinh doanh dễ dàng hơn;
 Tăng do đầu tư máy móc thiết bị và phát huy hiệu quả cao hơn;
 Tăng do lãi suất cho vay giảm;
 Tăng do nhu cầu thị trường trong nước tăng;
 Tăng do nhu cầu thị trường xuất khẩu tăng;
 Tăng do doanh nghiệp quản lý sản xuất kinh doanh hiệu quả hơn;
 Tăng do thu mua nguyên liệu đầu vào thuận lợi hơn;

3 Rào cản thương mại
4 Thị trường xuất khẩu bị thu hẹp
5 Thiếu thông tin thị trường
6 Thiếu vốn để sản xuất kinh doanh
7 Lãi suất vay quá cao
8 Tiếp cận vốn khó khăn
9 Không tiêu thụ được sản phẩm, hàng tồn kho cao
10 Công nghệ sản xuất lạc hậu
11 Nguyên liệu khó khăn
12 Tiền thuê đất
13 Chi phí vận tải cao
14 Thuế suất
15 Điện cung cấp không ổn định
16 Giá nhiên liệu (điện, xăng, dầu…)
17 Thủ tục hải quan
18 Quản lý thuế
19 Thủ tục hành chính
20 Các loại chi phí, lệ phí và thuế khá nhiều
21 Thiếu nguồn nhân lực phù hợp với nhu cầu của DN
9
Nguyên nhân khác:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
5. Đề nghị Doanh nghiệp cho biết điều nào sau đây tác động đến công việc sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp năm 2014 so với 2013. Đánh giá mức độ tác động theo thang điểm như sau:
1 = Tốt lên, 2 = Không đổi; 3 =Kém đi, K = Không biết

dưới
Giảm từ Giảm
trên
10
20% 10 đến
20%
10% không
giảm
10% 10-20% 20%
1. Lao động
2. Vốn kinh doanh
3. Doanh thu
thuần
4. Lợi nhuận trước
thuế
5. Kim ngạch xuất
khẩu

E - ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ CỦA DOANH NGHIỆP
1. Đối với UBND thành phố Hải Phòng (thủ tục hành chính, đất đai, thuế, môi
trường…)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
2. Đối với ngân hàng
………………………………………………………………………………………


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status