1
MỞ ĐẦU
d
p mình.
chung và công ty TNHH VIEBA nói riêng.
ng
-
3
-
n.
Nguyễn Thị Hƣờng 4 CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ
KẾ TOÁN THÀNH PHẨM, TIÊU THỤ VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
5
1.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
c
bán t
1.1.3. Nguyên tắc hạch toán thành phẩm:
K toán nhp, xut, tn kho thành phm phi phn ánh theo giá gc ca
thành phm là giá thành thc t. Tuy nhiên, giá thành sn phm ch c vào
cui k nên giá tr thành phm nhp xut kho hàng ngày có th c ghi theo giá
tm tính, cuu chnh li theo giá thành thc t.
(KKTX) k
g
8
Phiu nhp kho (Mu 01- VT).
Phiu xut kho (Mu 02- VT).
1.2.3. Tài khoản sử dụng:
Tài khoản 155 - Thành phẩm
Bên Nợ:
Tr giá ca thành phm nhp kho;
Tr giá ca thành phm tha khi kim kê;
Kt chuyn giá tr ca thành phm tn kho cui k ng hp doanh
nghip hch toán hàng t.
Bên Có:
Tr giá thc t ca thành phm xut kho;
Tr giá ca thành phm thiu ht khi kim kê;
Kt chuyn tr giá thc t ca thành phm t u k ng hp
doanh nghip hch toán hàng tn kho theo ).
Số dư bên Nợ:
Tài khoản 157 – Hàng gửi bán
Bên Nợ:
Tr giá hàng hóa, thành phi cho khách hàng, hoc gi lý,
ký gi; g ci hch toán ph thuc;
Tr giá hàng hóa, dch v c
Cui k, kt chuyn tr giá hàng hóa, thành phc
i k ng hp doanh nghip k toán hàng tn
).
Bên Có:
Tr giá hàng hóa, thành phm g c xác
10
Khon hoàn nhp d phòng gim giá hàng tn kho cu
Tr giá hàng bán b tr li nhp kho.
Kt chuyn giá vn ca thành phm tn kho cui k vào bên N TK 155;
Hoàn nhp d phòng gim giá hàng tn kho cu.
Tài khoản 632 không có số dư cuối kỳ.
1.2.4. Sơ đồ tài khoản: 911
632
631
155, 157
155, 157
n.
ngoài gia công.
Sơ đồ 1.2: KẾ TOÁN TỔNG HỢP THÀNH PHẨM (KKTX)
155
3381
412
632
157
154
154
1381
6415
128, 222, 223, 811
632
157
do SX hoàn thành
12
1.3. KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ:
1.3.1. Doanh thu và điều kiện ghi nhận doanh thu:
1.3.1.1. Khái niệm:
Bán hàng: B
1.3.1.2. Chứng từ sử dụng:
-GTKT-3LL).
-GTGT-3LL).
1.3.2. Tài khoản sử dụng:
Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Bên Nợ:
(XK)
GTGT)
;
TK
Bên Có:
1.4. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU:
1.4.1. Kế toán chiết khấu thƣơng mại:
1.4.1.1. Khái niệm:
cho bên mua
635
131, 136
531
532
152, 156
133
3331
334
GTGT
3331
3332
3333
911
Sơ đồ 1.3: KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
15
1.4.1.2. Tài khoản sử dụng:
Tài khoản 521 – Chiết khấu thƣơng mại
Bên Nợ:
S chit khp nhn thanh toán cho khách hàng.
Bên Có:
Cui k, kt chuyn toàn b s chit kh i sang TK 511
anh thu bán hàng và cung cp dch v nh doanh thu thun k
báo cáo.
531 không có s
.
3331
cho khách hàng
511
532
111,112,131
Sơ đồ 1.4: KẾ TOÁN CHIÊ
́
T KHÂ
́
U THƢƠNG MA
̣
I
16
1.4.2.3. Sơ đồ tài khoản:
1.4.3.2. Tài khoản sử dụng:
Bên Nợ:
Các khon gip thui mua hàng do hàng
bán kém, mt phm cht honh trong hng
kinh t.
Bên Có:
Kt chuyn toàn b s tin gim giá hàng bán sang TK 511
hàng và cung cp dch vc TK 521 i b
Tài khoản 532 không có số dư cuối kỳ.
1.4.3.3. Sơ đồ tài khoản:
Sơ đồ 1.5: KẾ TOÁN HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI
hu GTGT
Thanh
3331
h
u
G
T
G
T
1.4.4.3. tài khon:
3331
cho khách hàng
511
532
111,112,131
Sơ đồ 1.6: KẾ TOÁN GIẢM GIÁ HÀNG BÁN
18
19
Tài khoản 515 không có số dư cuối kỳ.
1.5.3. Sơ đồ tài khoản:
1.6. KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH:
1.6.1. Nội dung:
.
XDCB
Bên Có:
1.6.3. Sơ đồ tài khoản:
21
kinh doanh.
341, 311, 335
.
Sơ đồ 1.9: KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH
22
1.7. KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG:
1.7.1. Nội dụng:
nh
:
1.7.2. Tài khoản sử dụng:
1.8. KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP:
1.8.1. Nội dung:
:
mua ngoài.
1.8.2. Tài khoản sử dụng:
641
111, 112, 331
214
152, 611
334, 338
911
111, 112, 331
Tài khoản 642 không có số dư cuối kỳ.
- Chi
- Chi phí nhân liên .
- Chi phí lý.
- Chi phòng.
- .
- phí.
- .
- mua ngoài.
- .
1.8.3. Sơ đồ tài khoản:
25
3337, 3338, 3339
159, 352, 351
ph
phòng.
153/611, 142, 242