Di chuyển phần điện phục vụ công trình mở rộng quốc lộ 1a đoạn dốc xây – tp thanh hóa - Pdf 22

Di chuyÓn phÇn ®iÖn phôc vô c«ng tr×nh: më réng quèc lé 1a ®o¹n dèc x©y tp thanh hãa–
PhÇn I: thuyÕt minh
CHƯƠNG I
TỔNG QUÁT VỀ CÔNG TRÌNH
I-1.Mục đích đầu tư công trình:
Lập phương án: “Di chuyển phần điện phục vụ công trình: Mở rộng quốc lộ 1A
đoạn Dốc Xây – thành phố Thanh Hóa, phân đoạn Km285+400 – Km293+00” nhằm giải
phóng mặt bằng phục vụ cho dự án nâng cấp mở rộng quốc lộ 1A đọc Dốc Xây – thành
phố Thanh Hóa.
I-2.Cơ sở để lập phương án di chuyển:
-Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội khóa XI,
kỳ họp thứ 4.
-Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ
về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày
16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
-Quyết định số 1988/QĐ-BCN ngày 31/7/2006 của Bộ trưởng Bộ công nghiệp về
phê duyệt: “ Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2006-2010 có xét
đến 2015”
- Quyết định số 3037/QĐ-BGTVT ngày 14/10/2003 của Bộ trưởng bộ GTVT về qui
định và hướng dẫn trình tự thực hiện công tác đền bù giải phóng mặt bằng phục vụ dự án
công trình giao thông.
- Căn cứ công văn số 269/SGTVT – TĐ ngày 14/03/2008 của Giám đốc Sở GTVT
Thanh Hóa về công tác cắm cọc GPMB công trình giao thông.
- Căn cứ Quyết đinh số 903/QĐ-BGTVT ngày 02/4/2010 của Bộ trưởng bộ GTVT
về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp mở rông Quốc lộ 1A đọa
Dốc Xây – Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
- Căn cứ công văn số 357/QLDA1-KHKT của Ban QLDA giao thông 1 về tiến độ
hồ sơ TKBVTC và chuẩn xác cọc GPMB, dự án nâng cấp mở rộng Quốc lộ 1A.
- Căn cứ vào hồ sơ cắm cọc GPMB và MLG công trình: Nâng cấp mở rộng Quốc lộ
1A đoạn Dốc Xây – TP. Thanh Hóa bước DAĐT do Công ty cổ phần Thanh Tân lập.
- Hợp đồng dịch vụ tư vấn giữa UBND thị xã Bỉm Sơn và Công ty cổ phần E&P :

IEC 947.2: Cơ cấu đóng ngắt và điều khiển hạ áp
IEC 521: Công tơ điện hữu công cấp chính xác 1
IEC 35kV8: Cáp điện lực - điện trở dây dẫn
IEC 230: Thí nghiệm xung đối với cáp và các phụ kiện khác
IEC 287: Tính toán dòng điện danh định liên tục cho cáp (hệ số tải 100%)
IEC 232: Thí nghiệm cáp trong điều kiện đốt cháy; phần I thử nghiệm cách điện dọc
của dây hoặc cáp.
IEC 540: Các phương pháp thử nghiệm đối với cách điện vỏ bọc, lõi.
IEC 502: Cáp điện lực cách điện với chất điện môi rắn cách điện bằng phương pháp
đùn ép với điện áp định mức từ 1kV tới 36kV.
Và các tiêu chuẩn Việt Nam và Quốc tế khác
Néi dung ®Ò ¸n
2
Di chuyển phần điện phục vụ công trình: mở rộng quốc lộ 1a đoạn dốc xây tp thanh hóa
CHNG II
IU KIN T NHIấN
HIN TRNG PHN IN TRONG KHU VC GPMB
II-1 iu kin t nhiờn:
1. a cht cụng trỡnh.
Tuyn ng dõy i trờn a hỡnh khỏ bng phng, i trờn nn a n nh,qua
kho sỏt ca cỏc cụng trỡnh tng t bờn cnh ch tiờu c lý ca lp ny:
- m t nhiờn: W=32%.
-Dung trng t nhiờn: = 1,8 g/cm3.
-T trng: = 2,693 g/cm3.
-Cng tiờu chun: Rtc = 1,0 daN/cm2.
-H s rng : 0 = 0,59.
-Gúc khi t: t = 30030.
-Gúc khi khụ: khụ =25040.
in tr sut ca t: 200m.
2. iu kin khớ hu tớnh toỏn:

min
= 5
2 Nhit khụng khớ trung bỡnh Q = 0 t = t
tb
= 25
3 Ap lc giú ln nht q = q
max
= 95 t = 25
Ch kim tra khong cỏch an ton:
1 Khi in ỏp lm vic q = q
max
= 95 t = 25
2 Khi quỏ in ỏp khớ quyn v ni b q = 0,1q
max
= 9.5 t = 20
Nội dung đề án
3
Di chuyển phần điện phục vụ công trình: mở rộng quốc lộ 1a đoạn dốc xây tp thanh hóa
II-2. Hin trng phn in nm trong khu vc GPMB.
1 ng dõy 0,4kV Trm bin ỏp Thanh Ninh.
Tuyn ng dõy 0,4kV t ct s 7 n ct s 18 nm dc theo Quc l 1A hin
trng thuc lý trỡnh: Km285+500 Km286+120. on tuyn trờn nm trong phn t ca
d ỏn nờn cn c di chuyn ra khi phm vi mt bng m rng Quc l 1A. Qua kho
sỏt ti hin trng thu c kt qu trong bng di õy:
Bng 1: Khi lng hin trng .D 0,4kV Trm bin ỏp Thanh Ninh
Số
cột
Khoảng
cột
Loại cột Dây dẫn Xà Sứ

Bng 2: .D.K 35kV nhỏnh r Trm bin ỏp Lp mỏy.
Số cột Khoảng cột Loại cột Dây dẫn Xà Sứ Tiếp địa néo
m m bộ quả bộ bộ
ĐN
1 20 LT12 AC70 XN 06SĐ 1 1
2 85 LT12 AC70 XĐ 03SĐ 1
3 80 LT12 AC70 XN 06SĐ 1 1
4 70 LT12 AC70 XĐ 03SĐ 1
5 80 LT12 AC70 XĐ 03SĐ 1
335 5 2
Nội dung đề án
4
Di chuyển phần điện phục vụ công trình: mở rộng quốc lộ 1a đoạn dốc xây tp thanh hóa
LT12=5 XĐ=3 SĐ=21
XN=2
3. ng dõy 35kV nhỏnh r Trm bin ỏp Tỏi nh c Bc.
Tuyn ng dõy 35kV nhỏnh r Trm bin ỏp Tỏi nh c Bc t ct s 1 ờn ct
s 3 thuc lý trỡnh t: Km288+970 Km289+25. on tuyn trờn nm trong t ca d
ỏn nờn cn di chuyn ra khi phm vi mt bng m rng Quc l 1A. Qua kho sỏt ti
hin trng ta thu c kt qu cho trong bng di õy:
Bng 3: Khi lng hin trng .D 35kV nhỏnh r Trm bin ỏp Tỏi nh C Bc
m m bộ quả bộ bộ

1 LT18 AC70 XN+XRN+03XĐ
14SĐ+01S
C 1 2
2 30 LT12 AC70 XN+XRN 10SĐ 1
3 25 2LT12 AC70 XN+XRN 10SĐ 1
TBA 15
Tổng 70 LT12=3 XN=3 SĐ=34 3 2

Nội dung đề án
5
Di chuyển phần điện phục vụ công trình: mở rộng quốc lộ 1a đoạn dốc xây tp thanh hóa
Tổng 230 Đôn = 2 A16=36 1 5 6 2
H6,5 = 02 XĐ-4 = 3
H7,5 = 08 XN-4 = 3
6. ng dõy 0,4kV Trm bin ỏp Quang Trung 2.
ng dõy 0,4kV Trm bin ỏp Quang Trung 2 t khong ct s 1 n khong ct
s 3 nm dc Quc l 1A thuc lý trỡnh: km291+970 km292+55. on tuyn nm
trong phm vi gii phúng mt bng nờn cn di chuyn ra khi phm vi mt bng m rng
Quc l 1A. Qua kho sỏt ti hin trng ta thu c kt qu cho trong bng di õy:
Bng 5: Khi lng hin trng .D 0,4kV Trm bin ỏp Quang Trung 2
Số
cột
Khoảng
cột
Loại cột Dây dẫn Xà
Tiếp
địa
Hộp công tơ
H4 H2 H3p
m m bộ bộ Hộp Hộp Hộp

1 LT10 AL-PVC 4x70 CD-1T 1 3 1
2 40 LT10 AL-PVC 4x70 CD-1T 3 1 1
3 45 LT10 AL-PVC 4x70 CD-1T 3 1 1
Tng 85 1 9 3 2
LT10=3
CD-
1T=3

Di chuyển phần điện phục vụ công trình: mở rộng quốc lộ 1a đoạn dốc xây tp thanh hóa
ng dõy 0,4kV Trm bin ỏp Quang Trung 2 t khong ct s 1 n khong ct
s 3 nm dc Quc l 1A thuc lý trỡnh: km293 km293+450. on tuyn nm trong
phm vi gii phúng mt bng nờn cn di chuyn ra khi phm vi mt bng m rng
Quc l 1A. Qua kho sỏt ti hin trng ta thu c kt qu cho trong bng di õy:
Bng 7: Khi lng hin trng .D 0,4kV Trm bin ỏp Tõn Sn
Lộ
Số
cột
Khoảng
cột
Loại cột
Dây
dẫn
Xà Sứ
Tiếp
địa
Hộp công tơ
H4 H2 H3p
m m bộ quả bộ Hộp Hộp Hộp
I 4/I LT10 A35 02XN-4 16A16 1 2 1 2
I 1/4 45 H7,5+đôn A35 XĐ-4 04A16 2
I 2/4 40 H7,5 A35 XN-4 08A16 1 1
I 3/4 45 H7,5+đôn A35 XĐ-4 04A16 1
I 4/4 45 H6,5+đôn A35 XĐ-4 04A16 1 1
I 5/4 50 H6,5+đôn A35 XĐ-4 04A16 2 1 2
I 6/4 46 H6,5+đôn A35 XĐ-4 04A16 1 1
I 7/4 50 H6,5+đôn A35 XN-4 + XĐ-2 10A16 1 4 1 1
Tổng 321 Đôn = 6 XĐ-2 = 01 A16=54 2 13 7 5
H6,5 = 04 XĐ-4 = 5

VX
Tiếp
địa
Ghíp
nhôm
Hộp công tơ
LT8,5B LT8,5C
MT-
1
MCĐ
Đai
thép
Kẹp
hãm
Giá
móc
m cột cột móng móng bộ bộ cái bộ cái Hộp Hộp Hộp
6 1 2 2
7 66 1 1 1 2 2 1 8 1
8 66 1 1 1 2 2 1
9 55 1 1 1 2 2 2 1
10 66 1 1 3 3 3 1 8 2
11 55 2 1 1 2 2
12 55 1 1 1 2 2 1
13 66 1 1 1 2 2 1
14 55 1 1 3 2 2 1 1
15 83 2 1 1 2 2
16 83 1 1 1 2 2 1
17 55 1 1 3 2 2 1 1 1
18 55 1 1 1 2 2 8 1 1

-úng ct v bo v quỏ ti cho mỏy bin ỏp: Dựng cu chỡ t ri loi SI-24kV
c sn xut trong nc theo tiờu chun ỏp dng: IEC-255; ANSI C37.60 1981.
*/ c tớnh k thut ca cu chỡ t ri:
in ỏp danh nh (kV) 22 Ghi chỳ
in ỏp lm vic (kV) 24
in ỏp lm vic ln nht (kV) 35
in ỏp chu ng tn s 50HZ trong 1 phỳt (kV) 75
in ỏp ln nht chu xung sột (kV) 50
Dũng in nh mc (A) 100
Dũng in ngn mch nh mc (kA/I s) 25
S ln thao tỏc c khớ (ln) 5000
Tn s (HZ) 50
-úng ct v bo v cho mỏy bin ỏp phớa h th bng ỏttụmỏt tng 3pha 500A-
500V c lp trong t 0,4kV trn b. T 0,4kV trn b cú ngn bao gom chng tn tht.
T cú 3 l ra bng cu dao kốm cu chỡ 250A, t c ch to trong nc lp ghộp bng
cỏc vt t thit b l.
t tụ mỏt trong t c sn xut theo tiờu chun: IEC-157-1; IEC947-2 ; IEC898.
* Cỏc thụng s k thut c bn ca ỏp tụ mỏt
Loi
ATM
I
m
(A) U
m
(V) S
cc
I
NM-Min
(kA)
C cu nh

IV-2. La chn dõy dn in 22kV
-Cn c vo mt bng hin trng xõy dng ng dõy 22KV cp in n trm
bin ỏp.
-Cn c vo cụng sut truyn ti ca cỏc nhỏnh r s phi mang v tng lai phỏt
trin ph ti in ca khu vc
-Cn c vo iu kin khớ hu khu vc.
-Cn c vo Phng ỏn cp in do in lc Thanh Hoỏ cp.
-Cn c vo mt dũng in kinh t, tn tht in ỏp v in nng cho phộp.
-Cn c vo mt bng tuyn ó c cp cú thm quyn phờ duyt.
- Cn c vo v trớ xõy dng tr s lm vic chi cc thu th xó Sm Sn.
*Chn dõy dn dựng cỏp loi Cu XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x70mm
2
, cỏp c
sn xut do cỏc n v t chng ch cht lng quc gia hoc ISO sn xut theo tiờu
chun IEC-28 hoc cú cht lng tng ng cu thit k v phự hp vi TCVN.
CHNG V
CCH IN V PH KIN
V-1. Cỏch in v ph kin ng dõy.
1Cỏch in
-Cn c vo tit din dõy dn ó chn.
-Cn c vo ti trng c lý dõy dn.
- Cn c vo chng loi dõy dn la chn l Cu XLPE/PVC/DSTA/PVC
24KV 3x70mm
2
.
Khụng cn s dng cỏch in trờn tuyn vỡ dõy dn ó cỏch in hon ton.
2Ph kin ng dõy
-Cỏp 24kV 3x70 c i ngm di t nờn khụng cn ph kin ng dõy.
Nội dung đề án
10

n
4.
CHNG VI
GII PHP THIT K CT V MểNG CT TRM
GII PHP XY DNG RNH CP NGM
VI-1. Gii phỏp thit k ct
Phng phỏp kim tra chn ct c thc hin trờn c s tớnh toỏn sau:
iu kin kim tra: P
tt
< P
c CP
P
tt
= M
tt
/ h
tt
Trong ú: P
tt
lc u ct tớnh toỏn
P
ccp
- lc u ct cho phộp
M
tt
mụ men tớnh toỏn ti mt ct sỏt mt t
BIU THC TNH CT
TT Loi ct Lc Chộ thng Ch t dõy
G
g

2
) ì 2
T -
k

ì T
max
2
Ct
Gúc
G
g
1
ì Fì (L
1
+ L
2
)/ 2 +g
c
g
1
ì Fì max(L
1
, L
2
) / 2 + g
c
P
g
2

ì max (T
1max
, T
2max
)ì cosa/2
3
Ct Nộo
Gúc
G
g
1
ì Fì (L
1
+ L
2
)/ 2 + 2ì g
c
g
1
ì Fì max(L
1
, L
2
) / 2 + 2 ì g
c
P
g
2
ì F ì ( L
1

2max
)ì cosa/2
4
Ct Cui
Thng
G
g
1
ì F ì L/ 2 + g
c
g
1
ì F ìL/ 2 + g
c
P
g
2
ì F ì L/ 2 g
2
ì F ì L/ 2
T T
max
T
max
5
Ct Cui
Gúc
G
g
1

-3
x G/F daN/m
2
= 0,981.10
-3
x 195/56,24= 3,40 10
-3
daN/m
2
g
2
= sprt( g
1
2
+ g
q max
2
).= 0,0154 daN/m
2
g
q max
= k
d
.k
q
.k
kc
.q
max
.d/F = (1,1x0,77x 1,1x 95 x0,0096) / 56,24= 0,0151 daN/m

Múng ct c kim tra theo h s an ton : k =
Stc
Sph
.Trong ú:
S
ph
- Ti trng phỏ hoi.
S
tc
Ti trng tiờu chun t lờn múng.
Nội dung đề án
12
Di chuyển phần điện phục vụ công trình: mở rộng quốc lộ 1a đoạn dốc xây tp thanh hóa
k H s n ton ca nn múng chng nh v chng lt theo ti trng phỏ hoi
cho trong bng sau:
Múng ct dựng trong ỏn l múng khi (múng ngn cú cp).
Kt cu múng bng bờ tụng ct thộp mỏc M150 ỳc ti ch.
sõu chụn ct ly 12-13% chiu cao ct.
* iu kin chng lt:
Sk =
x
F1
1
(F2.En + F3.Qo)
Trong ú: S Tng lc ngang lờn ct.
En Sc khỏng ca t.
F (1, 2,3) - Din tớch múng.
Q
o
Tng trng lng t lờn nn k c trng lng múng, trng

* Qua tớnh toỏn chn múng ct MT-5 cho 02 v trớ cụt trm bin ỏp.
Nội dung đề án
Dng ct Ch
bỡnh thng
Ch
s c
Trung gian thng 1,5 1,3
Trung gian gúc 1,8 1,5
Nộo gúc, nộo cui 2,0 1,8
Ct vt 2,5 2,0
13
Di chuyÓn phÇn ®iÖn phôc vô c«ng tr×nh: më réng quèc lé 1a ®o¹n dèc x©y tp thanh hãa–
VI-3 Giải pháp xây dựng đường cáp ngầm.
1 Phường thức đặt cáp.
Cáp được chôn trực tiếp trong đất, dưới lòng đường giao thông hoặc trên vỉa hè.
Hào cáp được đào theo kiểu hình thang.
- Cáp đi dưới vỉa hè đặt ở độ sâu 700mm, rãnh cáp đào sâu 800mm. Cáp đi dưới
lòng đường đặt ở độ sâu 900mm, rãnh cáp đào sâu 1000mm. Trình tự từ dưới đáy trở lên
như sau:
Kết cấu Rãnh cáp
- Cát đen đầm chặt 100mm
- Cáp điện lực 3 sợi
- Cát đen đầm chặt 200mm
- Gạch chỉ Hào cáp đơn: 9v/1m dài
- Băng báo hiệu cáp Hào cáp đơn: 1m/1m dài
- Đất dầm chặt 400-500m
- Hoàn trả mặt vỉa hè (gạch bloc, láng xi
măng)
100m
- Tại các vị trí giao chéo giữa đường cáp lực và đường ống nước đảm bảo khoảng

- Tại vị trí bẻ góc cáp: Đặt mốc báo hiệu cáp tại các vị trí 2 đầu và giữa bán kính
cong của đường cáp khoảng cách giữa các mốc phải ≥ 1m.
- Cáp đi cắt ngang đường giao thông phải đặt mốc báo hiệu cáp ở giữa tâm đường.
- Các mốc báo hiệu cáp trên hè đường, bó vỉa và đường đi được chế tạo bằng sứ
tráng men. Vị trí đứng để đọc chữ trên mốc báo hiệu cáp: Đứng trên hè nhìn ra lòng
đường. Chiều mũi tên trên mặt mốc báo hiệu cáp phải được đặt song song với tuyến cáp
(ở vị trí cáp đi thẳng) hoặc song song với tiếp tuyến của đường cáp (ở ví trí cáp cáp bẻ
góc).
- Cáp đi dưới bờ ruộng, bờ mương, vườn cây, bên cạnh đường quốc lộ…phải đặt
cọc mốc báo hiệu cáp tại các vị trí mà không gây cản trở đến người đi bộ và các phương
tiện giao thông, cọc mốc là loại cọc bê tông cốt thép có 4 mặt chữ được chôn sâu 0,5m và
nhô lên khỏi mặt đất là 0,3m. Khoảng cách giữa các mốc là 20m.
- Các mốc báo hiệu cáp trên vỉa hè phải được gắn bằng xi măng, mặt của mốc báo
hiệu bằng mặt hè. Các mốc báo hiệu cáp được gắn trên mặt đường nhựa bê tông atphan
và bê tông xi măng phải được gắn bằng nhựa bê tông atphan, mặt của mốc báo hiệu bằng
mặt đường.
CHƯƠNG VII
GIẢI PHÁP ĐẤU NỐI
VII-1 Đấu nối
1.Giới thiệu chung về đấu nối
1-Đấu nối cho đường dây 22kV đi trạm biến áp: Tại cột số 7 - thuộc lộ 673 trung
gian Bỉm Sơn.
2-Đấu nối vào trạm biến áp xây dựng mới: tại cột đấu nối tuyến cáp được hạ
xuống đi ngầm đến cấp điện cho trạm biến áp.
Néi dung ®Ò ¸n
15
Di chuyển phần điện phục vụ công trình: mở rộng quốc lộ 1a đoạn dốc xây tp thanh hóa
2. Cỏc gii phỏp.
1-u ni cho ng dõy 22kV i trm bin ỏp: : Ti v trớ s 7 l 673 trung gian
Bm Sn cn s lý:

Cn phi thc hin cỏc cụng tỏc sau:
-Thit k phi m bo tớnh ti u.
-Thi cụng nhanh gn, nht l vic v sinh sch s ni va thi cụng m bo v
sinh mụi trng.
Nội dung đề án
16
Di chuyÓn phÇn ®iÖn phôc vô c«ng tr×nh: më réng quèc lé 1a ®o¹n dèc x©y tp thanh hãa–
-Trong quá trình vận hành phải thường xuyên kiểm tra, nhất là điện trở nối đất.
Néi dung ®Ò ¸n
17
Di chuyÓn phÇn ®iÖn phôc vô c«ng tr×nh: më réng quèc lé 1a ®o¹n dèc x©y tp thanh hãa–
Néi dung ®Ò ¸n
18
Di chuyÓn phÇn ®iÖn phôc vô c«ng tr×nh: më réng quèc lé 1a ®o¹n dèc x©y tp thanh hãa–
Chương IX
TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
IX-1: Các đặc điểm chính của công trình:
Công trình điện: “Xây dựng đường dây và trạm biến áp 320kVA – 6(22)/0,4kV
phục trụ sở làm việc chi cục thuế Bỉm Sơn - thị xã Sầm Sơn” có những đặc điểm sau:
1-Xây dựng đường dây trung thế 22KV: được đầu tư theo quy mô và giải pháp
kỹ thuật như sau:
-Số mạch đến trạm: 1 mạch.
Néi dung ®Ò ¸n
19
Di chuyÓn phÇn ®iÖn phôc vô c«ng tr×nh: më réng quèc lé 1a ®o¹n dèc x©y tp thanh hãa–
-Dây dẫn : Dây dẫn dùng cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-24KV 3x70mm
2
đi
ngầm dưới lòng đất.
2-Xây dựng trạm biến áp phụ tải: Kiểu trạm treo dọc tuyến 6(22)/0,4kV.

Đầu cốt đồng M70 cái 18
10
Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên vỉa hè gạch bloc
m 99
11
Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên vỉa hè láng xi măng
m 20
12
Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên nền đất
m 145
13
Cột báo hiệu + băng báo hiệu cáp ngầm cáp ngầm
24kV
cái 19
14
Hộp nối cáp
hộp 1
15
Ống nhựa HDPE D=130/100
m 322
16 Hoàn trả mặt bằng vỉa hè gạch boc
M
2
684
17 Hoàn trả mặt bằng vỉa hè nền láng xi măng
M
3
6,49
18 Vận chuyển đất đá thừa
M

8
Cỏp Cu/XLPE/PVC (3x240+1x150)mm
2
-600V
m 3
9
S ng 24kV ty s m km theo tiờu chun IEC s:
720 - 1981
qu 19
10
Ct bờ tụng ly tõm LT-12B sn xut trong nc theo
tiờu chun TCVN-5846-1994. ct 2
11 Múng ct trm MT-5 múng 2
12 X u trm dc tuyn b 1
13 X lp cu chỡ t ri b 1
14 X lp chng sột van b 1
15 X lp thanh cỏi b
1
16 Giỏ lp MBA b 1
17 Cụliờ chng trt b
1
18 Cụng son gh cỏch in b
1
19 Sn gh v sn i b 1
20 Thang st cỏi 1
21 Tip a trm b 1
22 ng trũn thanh cỏi F8
m
24
23 Hp chp ti s 0,4kV b 1

+Ct bờ tụng cỏc loi mua ti Ninh Bỡnh., hoc Thanh Hoỏ
+ Dõy dn ph kin c mua ca cỏc Cụng ty trong nc sn xut.
+ Cỏch in : dựng cỏch in ng do Cụng ty trong nc sn xut.
* Khi lng cụng vic ch yu:
STT Ni dung cụng vic n v Khi lng
I,Phn .D.K22kV
1 o t rónh cỏp m
3
137
2 Lp t rónh cỏp m
3
88,8
3 vn chuyn t ỏ tha kg 48,2
4 Khi lng cỏt en m
3
48,2
5 Xp gch ch viờn 2466
6 Hon tr mt bng va hố gch bloc M
2
684
7 Hon tr mt bng va hố nn lỏng xi mng m
3
6,49
8 X thộp cỏc loi T 0,085
9 Dõy cỏp ngm 24kV m 366
II-Phn trm bin ỏp 6(22)/0,4kV
1 o t múng ct v tip a trm m3 42
2 Lp t, p t lc ct, tip a m3 36
3 Gia cụng ct thộp múng ct T 0.028
4 Bờtụng ct thộp múng ct m3 4.4

3 –7 8– 10 28 - 30 31 - 35
36- 40
1 Công tác chuẩn bị
2 Làm móng
3 Lắp tiếp địa
4 Dựng cột
5 Thí nghiệm tiếp địa
6 Lắp xà sứ,phụ kiện
7 Căng dây lấy độ võng
8 Lắp đặt trạm biến áp
9 Thí nghiệm MBA
10 Nghiệm thu bàn giao
IX- 7.An toàn lao động:
Tất cả những người tham gia thi công trên công trình đều phải:
-Chấp hành nghiêm chỉnh qui phạm thi công các công trình điện 11TCN-01-1984 ,
Quy trình kỹ thuật an toàn điện trong công tác xây dựng đường dây cao hạ thế và trạm
biến thế.
Néi dung ®Ò ¸n
23
Di chuyển phần điện phục vụ công trình: mở rộng quốc lộ 1a đoạn dốc xây tp thanh hóa
-ó c hun luyn, t yờu cu trong kim tra sỏt hch v An ton lao ng-V
sinh lao ng hng nm.
-Cú th ATL v cú y trang b phũng h lao ng cỏ nhõn.
-Thc hin nghiờm tỳc qui trỡnh s dng cỏc dng c cm tay Theo QPVN 14-79.
-Tuõn th nghiờm ngt quy trỡnh k thut an ton khi lm vic trờn cao, gn ni
mang in. Trong ú cn chỳ ý mt s im c bn sau:
-Cú giy chng nhn bo m sc kho lm vic trờn cao do c quan Y t cú
thm quyn cp trong gii hn 1 nm.
-Khụng c phõn cụng lm vic quỏ sc, quỏ thi gian lm vic trờn cao.
-Khi tri cú mõy mự khụng nhỡn rừ, khụng nghe rừ tớn hiu; khi tri ti, lỳc ma

tuyt i an ton mi c lm vic.
Chng X
PHNG THC QUN Lí V K HOCH U THU
Nội dung đề án
24
Di chuyÓn phÇn ®iÖn phôc vô c«ng tr×nh: më réng quèc lé 1a ®o¹n dèc x©y tp thanh hãa–
X-1,Phương thức quản lý dự án:
-Căn cứ quy mô, tính chất của công trình
Căn cứ vào luật đấu thầu, Nghị định 85/2009/NĐ-CP.
Phương thức quản lý dự án đã được xác định như sau:
-Chủ đầu tư: Cục thuế Thanh Hóa
-Chủ nhiệm điều hành dự án: Cục trưởng cục thuế Thanh Hóa.
-Cơ quan tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư E&P.
X-2,Nguồn kinh phí xây dựng
Nguồn vốn: Vay, tái đầu tư thực hiện xây lắp + thiết bị và chi phí khác
X-3,Kế hoạch đấu thầu:
Căn cứ vào luật đấu thầu, Nghị định 85/2009/NĐ-CP.
- Kế hoạch đấu thầu: Chia thành 02 gói.
+ Tư vấn thiết kế: Chỉ định thầu.
+ Xây lắp và cung cấp thiết bị: Chào hàng cạnh tranh.
Néi dung ®Ò ¸n
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status