báo cáo thực tập về phần mềm thi TOEIC - Pdf 22

1
MỤC LỤC
2
MỞ ĐẦU 3
Chương 1 4
TỔNG QUAN VỀ PHẦN MỀM LUYỆN THI TOEIC 4
1.1. Giới thiệu đề tài
1.2. Hình thức thi TOEIC
Phần thi
Thời gian
Số câu
Tổng điểm
Đọc hiểu
Hoàn thành câu
100 phút
100 câu hỏi
495 điểm
Phát hiện lỗi
Đọc hiểu
Nghe hiểu
Trả lời theo tranh
100 phút
100 câu hỏi
495 điểm
Hỏi đáp
Hội thoại ngắn
Phát biểu ngắn
1.3. Nghiệp vụ của phần mềm hỗ trợ thi TOEIC
1.3.1. Phần dành cho thí sinh 5
1.3.2. Phần dành cho người quản trị 5
1.4. Phương pháp nghiên cứu

THIẾT KẾ VÀ ĐẶC TẢ GIAO DIỆN 29
4.1. Giao diện phía quản trị hệ thống (Adminstrator)
4.1.1. Giao diện đăng nhập hệ thống 29
4.1.2. Giao diện quản lý phần đọc hiểu (Reading comprehension) 31
4.1.3. Giao diện quản lý phần hoàn thành câu (Sentence compleKon) 32
4.1.4. Giao diện quản lý phần nghe (Listening quesKon) 33
4.2. Giao diện phía thí sinh dự thi (Candidate)
4.2.1. Giao diện nhập thông Kn của thí sinh 36
4.2.2. Giao diện bắt đầu test 37
KẾT LUẬN 39
39

3
MỞ ĐẦU
Cùng với sự phát triển không ngừng về kỹ thuật máy tính và mạng điện
tử, công nghệ thông tin cũng được những công nghệ có đẳng cấp cao và lần lượt
chinh phục hết đỉnh cao này đến đỉnh cao khác. Mạng Internet là một trong
những sản phẩm có giá trị hết sức lớn lao và ngày càng trở nên một công cụ
không thể thiếu, là nền tảng chính cho sự truyền tải, trao đổi thông tin trên toàn
cầu.
Bằng internet, chúng ta đã thực hiện được nhiều công việc với tốc độ
nhanh hơn và chi phí thấp hơn nhiều so với cách thức truyền thống. Chính điều
này, đã thúc đẩy sự khai sinh và phát triển của thương mại điện tử và chính phủ
điện tử trên khắp thế giới, làm biến đổi đáng kể bộ mặt văn hóa, nâng cao chất
lượng cuộc sống con người.
Ứng dụng công nghệ thông tin vào thực tiễn đời sống xã hội giảm thiểu
được sức lao động của con người, tăng hiệu học tập của con người. Luyện thi
Tiếng Anh cũng là lĩnh vực được quan tâm. Trong phạm vi của đồ án tốt nghiệp
chúng em đã lựa chọn đề tài “Xây dựng phần mềm hỗ trợ thi Tiếng Anh theo
khung tham tham chiếu Châu Âu”. Nội dung của đồ án đi vào việc tìm hiểu

Hội thoại ngắn
Phát biểu ngắn
1.3. Nghiệp vụ của phần mềm hỗ trợ thi TOEIC
Yêu cầu về hoạt động của hệ thống
Nhập mới đề thi hoặc nhập mới các câu hỏi trong một đề thi cho trước
Sửa đề thi với sửa các câu hỏi trong một đề thi cho trước
Xóa một đề thì hoặc xóa các câu hỏi trong một đề thi cho trước
Thí sinh có thể đăng ký làm bài thi với một đề thi cho trước
5
1.3.1. Phần dành cho thí sinh
Người sử dụng làm bài test, mỗi câu hỏi có 4 phương án A, B, C, D.
Hiển thị nội dung câu hỏi.
Hiển thị nội dung 4 phương án A, B, C, D quan đó thí sinh có thể chọn.
Với mỗi bài test, sẽ có đồng hồ đếm ngược thời gian, qua đó người thí
sinh có thể nhìn thấy thời gian còn lại để xác định tốc độ làm bài
Người sử dụng chọn một trong bốn phương án rồi nhấn “Submit” để hoàn
thành một câu hỏi. Nhấn “Next” để sang câu hỏi tiếp theo
Trong phần nghe, hệ thống sẽ tự động cung cấp file media để người nghe
có thể nghe
Hiển thị hình ảnh trong phần Picture Description (xem tranh nghe câu hỏi
và trả lời)
Nghe đoạn hội thoại: người sử dụng nghe một đoạn hội thoại có trong file
media, đây là một đoạn hội thoại gồm nhiều câu hỏi.
Nghe một đoạn văn và trả lời: Tương tự như nghe một đoạn hội thoại.
Trong phần đọc, hệ thống hiển thị từng câu hỏi theo một trình tự cho
trước.
Với mỗi câu hỏi riêng lẽ có một câu trả lời
Với bài đọc có nhiều câu hỏi, điểm lưu ý nhất là hệ thống sẽ hiển thị nội
dung bài đọc lên một khung, câu hỏi và 4 đáp án được hiển thị lên một khung.
Khung chứa nội dung bài đọc được giữ nguyên cho đến khi các câu hỏi của bài

2.1.1. Xác định các tác nhân và UseCase
Qua khảo sát hiện trạng thực tế, kết hợp với việc tham khảo tài liệu và
phân tích ý kiến của người quản trị, phần mềm luyện thi TOEIC có các tác nhân
sau:
STT Tác nhân UseCase
1 Administrator, Candidate UseCase tổng quan
2 Administrator Đăng nhập
3 Administrator Thay đổi mật khẩu
4 Administrator Quản lý, thống kê Candidate
5 Administrator Quản lý đề thi
6 Candidate Nhập thông tin dự thi
7 Candidate Thực hiện test.
2.1.2. Biểu đồ UseCase tổng quan
Hình 2.1: Biểu đồ UseCase tổng quan .
8
2.1.3 UseCase mô tả phần đăng nhập
Hình 2.2: Biểu đồ UseCase đăng nhập .
Mô tả:
Tác nhân: người quản trị.
Cho phép người quản trị đăng nhập để thao tác với hệ thống.
Dòng sự kiện :
Các dòng sự kiện chính.
Chức năng này bắt đầu khi người quản trị muốn đăng nhập để sử dụng hệ
thống.
Hệ thống yêu cầu người quản trị nhập tên đăng nhập, mật khẩu.
Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của tên đăng nhập, mật khẩu đăng nhập.
Các dòng sự kiện phụ.
Nếu trong dòng sự kiện chính người quản trị cung cấp một tên đăng nhập,
mật khẩu hoặc nhóm người quản trị không hợp lệ hệ thống sẽ xuất hiện một
thông báo lỗi trên màn hình. Người quản trị có thể chọn tiếp tục đăng nhập lại

10
2.1.5. UseCase mô tả phần quản lý đề thi
11

Hình 2.4: UseCase quản lý đề thi.
Mô tả:
12
Cho phép người quản trị sau khi đăng nhập hệ thống có thể quản lý (nhập,
sửa, xóa) đề thi.
Với mỗi đề thi có 2 dạng câu hỏi: Dạng câu hỏi đọc và dạng câu hỏi
nghe.
Dòng sự kiện :
Các dòng sự kiện chính.
Chức năng này bắt đầu khi người quản trị lựa việc quản lý đề thi.
Hệ thống show form cho phép người quản trị có thể tùy chọn phần thi để
quản lý.
Người quản trị thực hiện các thao tác thêm mới hay cập nhật và có lưu
hoặc hủy thay đổi.
Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu và thực hiện việc lưu thay đổi.
Các dòng sự kiện phụ:
Nếu trong sự kiện chính người quản trị cung cấp những dữ liệu không hợp
lệ: dữ liệu cung cấp không hợp lệ (thêm mới, cập nhật) hệ thống sẽ xuất hiện
thông báo lỗi trên màn hình. Người quản trị có thể lựa chọn tiếp tục thực hiện
các thao tác theo dòng sự kiện chính hoặc hủy bỏ chức năng này.
Yêu cầu đặc biệt: NA
Tình trạng trước: NA
Tình trạng sau:
Các thay đổi về đề thi được cập nhật.
2.1.6. UseCase quản lý thống kê thí sinh dự thi
13

đăng nhập với một tài khoản cho trước.
Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu và thực hiện việc lưu thay đổi.
Các dòng sự kiện phụ:
Nếu trong sự kiện chính người dùng cung cấp những dữ liệu không hợp
lệ: dữ liệu cung cấp không hợp lệ, hệ thống sẽ xuất hiện thông báo lỗi trên màn
hình. Thí sinh có thể lựa chọn tiếp tục thực hiện các thao tác theo dòng sự kiện
chính hoặc hủy bỏ chức năng này.
Yêu cầu đặc biệt: NA
Tình trạng trước: NA
Tình trạng sau:
Các thay đổi về thông tin thí sinh được cập nhật.
2.1.8. UseCase thực hiện test
15
Hình 2.7: UseCase thực hiện test.
Mô tả:
Cho phép thí sinh làm bài test.
Dòng sự kiện:
Các dòng sự kiện chính.
Hệ thống hiển thị 2 phần thi là đọc và nghe, qua đó thí sinh có thể làm bất
cứ phần nào trước.
Các dòng sự kiện phụ:
Nếu thí sinh không thực hiện test, điểm của bài thi sẽ là 0 điểm.
Thí sinh làm đúng đến đâu, được cộng điểm đến đó.
Yêu cầu đặc biệt: NA
Tình trạng trước: NA
Tình trạng sau:
Các thay đổi về điểm của thí sinh được cập nhật.
2.2. Biểu đồ tuần tự
2.2.1. Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng dự thi
16

Bao gồm các trường họ tên, ngày sinh, quê quán,
điểm của các phần đã thi.
SerialNumber
Lưu chi tiết số serial người quản trị cung cấp để cho
phép thí sinh làm bài thi.
Perform
Dựng lên khung các thao tác với cơ sở dữ liệu.Các
lớp liên quan đến việc update, delete, insert được kế
thừa từ giao diện này.
Test Lưu thông tin về các bài test.
MediaForListening
Lưu trữ các thông tin cần thiết để hỗ trợ các phần
nghe.
TestListen
Lưu nội dung các câu hỏi của các phần:
Question&Respond, Short Talk, Short Conversation.
Error_Recognition Lưu thông tin phần Error_Recognition.
PictureDescription Lưu thông tin kiểm PictureDescription.
Passage Lưu thông về các bài đọc hiểu.
ReadingComprehensi
on
Lưu thông tin chi tiết các câu hỏi của bài thi đọc
hiểu.
Admin Lưu thông tin chi tiết của người quản lý đề thi.
22
Chương 3
THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU
3.1. Các bảng dữ liệu
Thông qua kết quả khảo sát và phân tích thiết kế hệ thống luyện thi
TOEIC, chúng em thiết kế những bảng sau:

A Nơi sinh
4 DateOf Bith Datetime A Ngày sinh
5 Serial
Nvarchar
(100)
NA Số serial để test Khóa ngoại
6 Status Bit A Tình trạng
Đang test hay
ngừng test
7 testid int A Bài thi số
23
8 DateTest
DateTim
e
A Ngày test.
9
Reading
Compreh-ension
int A
Điểm bài thi
ReadingCompre
hension
10
SentenceComplet
e
int A
Điểm bài thi
SentenceComple
te
11

buộc
Mô tả
Ghi
chú
1 questioni
d
int
NA Mã câu hỏi Khoá
chính
2 question nvarchar(200) A Nội dung câu hỏi
3 A nvarchar(200) A Phương án A
4 B nvarchar(200) A Phương án B
5 C nvarchar(200) A Phương án C
6
D nvarchar(200)
A
Phương án D
7 answer nvarchar(5) NA Đáp án của câu
8 type nvarchar(20) NA Thể loại nghe
9 mediaid int NA Mã file audio liên Khóa
24
quan đến bài nghe. ngoại
3.2.3. Bảng Test
Lưu trữ thông tin đề thi.
STT
Tên
trường
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc

testid int
NA
Mã đề thi
Khóa
ngoại
3.2.5. Bảng SerialNumber
Lưu trữ thông tin serial.
STT
Tên
trường
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc
Mô tả
Ghi
chú
1
Serial Int
NA Mã bài test. Khóa
chinh
2
Status Bit
NA Tình trạng kích
hoạt
25
3.2.6. Bảng ReadingPassage
Lưu trữ thông tin bài đọc.
STT
Tên
trường

4 answer nvarchar(5) NA Đáp án của câu hỏi
5
testid int
NA
Mã đề thi
FK
3.2.8. Bảng PassageQuestion
Lưu trữ thông tin các câu hỏi của bài thi Reading Comprehension.
STT Tên
trường
Kiểu dữ liệu Ràng
buộc
Mô tả Ghi
chú
1
questionid int
NA Mã câu hỏi Khoá
chính
2
question
nvarchar(MA
X)
NA Nội dung câu hỏi
3 A nvarchar(200) NA Phương án A
4 B nvarchar(200) NA Phương án B
5 C nvarchar(200) NA Phương án C
6
D nvarchar(200)
NA
Phương án D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status