MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
1
2
3
3
4
7. Ph 5
5
5
PHẦN NỘI DUNG 6
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN 6
6
1.1.1. Phát âm 6
1.2. C 7
7
1.2.2. C- Lê nin 9
1.2.3. C 10
1.3. C 12
12
13
15
15
19
CHƢƠNG 2: CƠ SỞ THỰC TIỄN 21
Lai Châu 21
21
21
41
3.2.3.
41
3.2.5.
42
PHẦN KẾT LUẬN 44
TÀI LIỆU THAM KHẢO 46
1
MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
1.1. BNhà n
Lê A
p
các
T
D
3
Hoàng
Công trình
h
Tình Lai Châu.
5.2. Khách thể nghiên cứu
Trình Lai Châu.
5.3. Phạm vi nghiên cứu
ình Lai Châu.
Trên c
ình Lai Châu.
6. Giả thuyết khoa học của đề tài
giáo viên quan tâm.
chung và nói riêng.
5
7. Phƣơng pháp nghiên cứu
7.1. Nhóm các phương pháp nghiên cứu lí luận
ình khoa h
Ph, Ph, Ph
quát hóa, Ph
7.2. Nhóm các phương pháp nghiên cứu thực tiễn
"b", "a".
õ các
âm cho h
1.1.2. Phát âm chuẩn
1.1.3. Học sinh dân tộc thiểu số
7
1.2. Cơ sở khoa học của việc dạy Học vần ở Tiểu học
1.2.1. Cơ sở tâm – sinh lí học
- -
p
a bé phân
ình nó dùng tay tách
Nh
hái quát tuy còn sã
nói
-
- -
- quá
-
9
10
ôgic, lí
ìu t
1.2.3. Cơ sở ngôn ngữ
dính vào nhau nh
Bảng 1: Cấu trúc của âm tiết
Âm chính
ình hình thành t
12
Ph
1.3. Cơ sở sƣ phạm của dạy Học vần và luyện phát âm cho học sinh lớp 1
1.3.1. Những khó khăn của ngưỡng cửa lớp 1
nhà trì ch có
sinh.
hình t
-
n, có
14
u
Trong quá trì
qua các kênh thông tin khác nhau.
à
-
-
-
1.4.1.2. Nội dung chương trình phân môn Học vần
16
-
-
-
tr
c3. C
1.4.1.3. Sách giáo khoa
18
Bảng 2: Cấu trúc phần môn Học vần của sách TV 1
Phần
Nội dung
Số bài
1. Làm quen
06
19
:
f.
i. .
-
1.4.2. Đặc điểm của HS lớp 1 dân tộc thiểu số
21
CHƢƠNG 2: CƠ SỞ THỰC TIỄN
2.1. Khảo sát thực trạng rèn phát âm tiếng Việt cho HS lớp 1 dân tộc thiểu
số Trƣờng Tiểu học Sơn Bình – Tam Đƣờng – Lai Châu
2.1.1. Mục đích khảo sát
Trên
2.1.2. Đối tượng, địa bàn, thời gian khảo sát
-
- Lai Châu
-
2.1.3. Nội dung khảo sát
-
-
2.3.4. Phương pháp khảo sát
2.3. Thực trạng dạy phát âm cho HS lớp 1
Bảng 4: Nhận thức của GV về nguyên nhân mắc lỗi của HS
STT
(%)
ý (%)
1
4
4
(100%)
0 (0%)
2
4
4
(100%)
0 (0%)
3
4
3 (75%)
6
4 (66,7%)
2 (33,3%)
0 (0%)
2
6
3 (50%)
2 (33,3%)
1 (16,7%)
3
6
5 (83,3%)
1 (16,7%)
0 (0%)
4
6
3 (50%)
2 (33,3%)
1 (16,7%)
5
6
1 (16,7%)
3 (50%)
2 (33,3%)