LỜI CẢM ƠN
- ,
T
giáo K
Sơn La, tháng 05 năm 2014
Sinh viên n DANH MỤC NHỮNG TỪ VIẾT TẮT
HSDT
TV
VD
NXB
KN
MỤC LỤC
1
1
2. 2
3
3.1.
3
4
4
4
5
6
1
6
21
2.2.1. 21
2.2.2. T- - 23
27
2.2.4.T - -
29
39
:
SINH DÂN
40
3.1.
40
40
41
41
42
43
43
3.2.2. Các 46
48
48
49
50
53
53
54
áp 54
54
55
(TV). Môn TV (KN)
() trong nhà
KN
TV
KN - KN
giúp cho HS h
TV.
(HSDT) m
TV
,
.
2
(DTTS)
HS tâm
. L
TV
TV
- 1996),
HS
1997).
Các công tr
: "Rèn kỹ năng viết chính tả của hoc sinh DTTS lớp 2 Trường Tiểu
học Quyết Tâm – Sơn La".
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
3.1. Mc đch nghiên cu
T
r
Tâm .
3.2. Nhiệm v nghiên cu
-
-
-
-
-
-
4
4. Đối tƣợng nghiên cứu và khách thể nghiên cứu
6.4. Phương pháp tổng kết rút kinh nghiệm
6.5. Phương pháp thực nghiệm
DTTS
7. Cấu trúc của đề tài
Ch 1:
,
.
,
.
.
,
.
,
,
, ,
,
Bím tc đuôi sam, :
- m tóc
-
1.1.3. Nhiệm v ca dạy chnh t ở Trường Tiểu học
1.1.3.1. Nhiê
̣
m vu
̣
chung
,
:
,
.
1 5,
, Nghe -
- .
,
,
:
,
, , ,
.
,
,
.
Phân môn ,
.
, ,
iê/yê/iên/yên
âng).
1.2. Cơ sở khoa học về việc dạy chính tả
1.2.1. Cơ sơ
̉
triê
́
t ho
̣
c Ma
́
c – Lê Nin
9
.
h
phát minh
nói riêng.
1.2.2. Cơ sở ngôn ngữ học
.
1.
-
hoàn toàn vào cách phát
Formatted: Justified, Indent: First line: 1 cm
k
(i, e, ê, yê k
(o, a, u, ôcuq
Formatted: Font: Italic, Indonesian
(Indonesia)
Formatted: Indonesian (Indonesia)
Formatted: Justified, Indent: First line: 0,77
cm, No bullets or numbering
Formatted: Justified, Indent: Left: 0 cm, First
line: 0,77 cm
Formatted: Justified, Indent: First line: 0,77
cm, No bullets or numbering
Formatted: Justified, Indent: First line: 1 cm
12
i, e, ê, yêgh
y” ngha, ă, â
gyng
1.2.3. Cơ sở giáo dc học
hay còn
Formatted: Justified, Indent: First line: 1 cm
14
.
. Ngu
,
,
, ,
,
.
, y
.
1.3.2. Nguyên tắc phát triển tư duy trong dạy học chnh t
.
cho h
g và gh, giáo viên có
g gh. phát triển tư duy
ng
các
dung
16
g bài.
.
,
,
,
. ,
tra,
,
.
.
.
,
,
,
.
húng ta
các quy
phân
.
n. 19
TIỂU KẾT
Tâm - Sơn La
2.1.1. Mc đch kho sát
2.1.2. Nội dung kho sát
- c
- rt chính t
giáo viên.
-
- t chính t.
- .
* d/gi/r, ch/tr, ng/ngh, s/x, l/d/tr/ch, ui/uy, iên/iêng,
uôn/ uông, ai/ay, ân/âng, ân/âm.
*
*
*
2.1.3. Đối tượng kho sát
2.1.4. Phương pháp kho sát
-
-