Giải bài tập điện xoay chiều bằng cách dùng giản đồ vecto - Pdf 22

Giải bài toán điện xoay chiều bằng cách dùng
Giản đồ véctơ
A. Cách vẽ giản đồ véc tơ:
I.Xét mạch R,L,C ghép nối tiếp nh hình vẽ 1.
Vì R,L,C ghép nối tiếp nên ta có: i
R
= i
L
=i
C
=i do vậy việc so sánh pha dao động giữa hiệu
điện thế hai đầu các phần tử với dòng điện chạy qua nó cũng chính là so sánh pha dao động của
chúng với dòng điện chạy trong mạch chính. Vì lí do đó trục pha trong giản đồ Frexnel ta chọn là
trục dòng điện. Các véc tơ biểu diễn dao động của các hiệu điện thế hai đầu các phần tử và hai đầu
mạch điện biểu diễn trên trục pha thông qua quan hệ của nó với
cờng độ dòng điện.
Ta có:
+ u
R
cùng pha với i nên
R
U

cùng phơng cùng chiều với trục
i(Trùng với i)
+ u
L
nhanh pha

2
so với i nên


Từ điểm ngọn của véc tơ
A

ta vẽ
nối tiếp véc tơ
B

(gốc của
B

trùng với ngọn của
A

). Từ ngọn của
véc tơ
B

vẽ nối tiếp véc tơ
C

. Véc tơ tổng
D

có gốc là gốc của
A

và có ngọn là ngọn của véc tơ cuối cùng
C


C
U


Hình vẽ 2
R
L
C
A


B


C


D


Hình 3
- Đầu tiên vẽ véc tơ
R
U

, tiếp đến là
R
U

cuối cùng là

Khi cần biểu diễn
RL
U

Khi cần biểu diễn
RC
U

C
U
U
LC L C
U U U

U
L
- U
C


L
U


R
U



U


RL
U


U


U
L
- U
C


L
U


R
U


RL
U


U




L
U

R
U


U




C
U


RC
U


Vẽ theo quy tắc hình bình hành
Vẽ theo quy tắc hình bình hành
Vẽ theo quy tắc đa giác
Làm lần lợt nh trờng hợp 1 ta đợc các giản đồ thu gọn tơng ứng là

II. Trờng hợp đặc biệt - Cuộn cảm có điện trở thuần r (hình 9)

Vẽ theo đúng quy tắc và lần lợt từ

L
U


R
U


C
U


U


U
L
- U

C
L
U


R
U

C
U


U
LC L C
U U U

U
L
- U
C


L
U

U


U


U
L
- U
C


RC
U


L
U


R
U

C
U


U


III. PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ VECTƠ TRƯỢT
*Chọn ngang là trục dòng điện.
*Chọn điểm đầu mạch (A) làm gốc.
*Vẽ lần lượt các véc-tơ biểu diễn các điện áp, lần lượt từ A sang B

L
- U
C


d


r
U


C
U


d
U


L
U


R
U


Rd
U

RC
U


U


U
L
- U
C


d


r
U


C
U


d
U


L
U

B. Bài tập.
Bài 1.Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C,
điện trở có giá trị R. Hai đầu A,B duy trì một hiệu điện thế u =
100 2 cos100 (V )t

. Cờng độ dòng
điện chạy trong mạch có giá trị hiệu dụng là; 0,5A. Biết hiệu điện thế giữa hai điểm A,M sớm pha hơn
dòng điện một góc
6

Rad; Hiệu điện thế giữa hai điểm M và B chậm pha hơn hiệu điện thế giữa A và B
một góc
6

Rad
a. Tìm R,C?
b. Viết biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch?
c. Viết biểu thức hiệu điện thế giữa hai điểm A và M?
Giải:
Chọn trục dòng điện làm trục chun. Theo bài ra u
AM
sớm pha
6

so với cờng độ dòng điện. u
MB
chậm
pha hơn u
AB
một góc

U
MB
= U
C
= U
AM
/sin
6

= 200/
3
(V)
U
R
= U
AM
.cos
6

= 50 (V) a. Tìm R,C?
R = U
R
/I = 50/0,5 = 100

;
C =
-4

cos(100
t
+
3

) (A)
c.Viết phơng trình u
AM
?
U
AM
= U
0AM
cos(100
t
+
AM

)
Trong đó: U
0AM
=U
AM
2
=100
2
3
(V);
AM


3

so với i trong mạch.
a. Tính R, L, C, r. cho các dụng cụ đo là lí tởng.
b. Viết phơng trình hiệu điện thế hai đầu A,N và N,B.

R
L
C
A
M
B
R
L,r
C
A
N
B
A
V
U
L
- U
C
L
U


R
U

AB
, Công suất toả nhiệt trong mạch là P = 18W. Tìm R
1
, L, U
2./ Mắc vôn kế có điện trở rất lớn vào M,N thay cho Ampeke thì vôn kế chỉ 60V đồng thời hiệu
điện thế trên vôn kế chậm pha 60
0
so với u
AB
. Tìm R
2
, C?
Giải:
1. Mắc Am pe kế vào M,N ta có mạch
áp dụng công thức tính công suất: P = UIcos

suy ra: U = P/ Icos


Thay số ta đợc: U = 120V.
Lại có P = I
2
R
1
suy ra R
1
= P/I
2
.
Thay số ta đợc: R

, L không đổi nên góc lệch pha của u
AM
so với i trong mạch vẫn không đổi so với khi cha
mắc vôn kế vào M,N vậy: u
AM
nhanh pha so với i một góc
AM

=
3

. Cũng từ giả thiết hiệu điện thế hai đầu
vôn kế u
MB
trể pha một góc

3
so với u
AB
. Tù đó ta có giãn đồ véc tơ sau biểu diễn phơng trình véc tơ:
AB AM MB
U U U



U
60 400
R +Z = = =

I
0,15. 3 3
(1)
Với toàn mạch ta có:
2 2
AB
2 L
U
800
(R+R ) +(Z ) = =

I
3
C
Z Z
(2)
R
1

L
C
A
N
B
M
R

U

2
R
U

MB
U

3


3


Giải hệ phơng trình (1) và (2) ta đợc R
2
=200

; Z
C
= 200/
3

-4
3
C= .10 F
4




F tính R, Z
C
2. Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm đạt cực đại = 200V. Xác định hđt hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
Giải:
Ta có: góc lệch pha của u đối với i là
1/
L C
Z Z
L C
tg
R R





(1);
khi U
L
Cực đại ta có:
2 2
2 2 2
1/
1/
C
L
C
R Z
R C

U (U U ) U U U U



Từ giãn đồ véc tơ, áp dụng định lí hàm số sin cho tam giác OMN ta đợc;
2
sin sin
sin sin sin
L
L
C
U U U U
U
R
R Z





Từ (4) ta thấy vì U, R, Z
C
= sonst nên U
L
biến thiên theo sin


Ta có: U
L
max khi sin

L
L L
C
C C C
RC
U U U Z R Z
U
R C
U Z
U
U Z Z C
U





(đccm 2)
Bi 4: t in ỏp u = 2202cos100t (V) vo hai u on mch AB gm hai on mch AM v MB
mc ni tip. on AM gm cun cm thun L mc ni tip vi in tr thun R, on MB ch cú t in
C. Bit in ỏp gia hai u on mch AM v in ỏp gia hai u on mch MB cú giỏ tr hiu dng
bng nhau nhng lch pha nhau 2/3. in ỏp hiu dng gia hai u on mch AM bng
A. 2202 V. B. 220/3 V.
C. 220 V. D. 110 V.
Gii:
R
L
C
A


M
H




220
AM
AMB U U (V )
   lµ tam gi¸c ®Òu

Bài 5: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần 30 () mắc nối tiếp với cuộn dây. Điện áp hiệu
dụng ở hai đầu cuộn dây là 120 V. Dòng điện trong mạch lệch pha /6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch
và lệch pha /3 so với điện áp hai đầu cuộn dây. Cường độ hiệu dụng dòng qua mạch bằng
A. 33 (A).
B. 3 (A). C. 4 (A).
D. 2 (A).
Giải:
 
120 4
R
R
AMB MB (V ) I A
R
      
U
c©n t¹i M UBài 6: Đặt điện áp xoay chiều u = 1206cost (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và

Bài 7: Đặt điện áp xoay chiều tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB
mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R = 1003  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L, đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C = 0,05/ (mF). Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB và
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha nhau /3. Giá trị L bằng
A. 2/ (H). B. 1/ (H). C. 3/ (H). D. 3/ (H).
Giải:
 
     
1
200
1
100 100
3
C
L
L C
Z
C
Z
AEB : BE AE.c ot an Z Z BE L H


 

  




           

R
AMB ABM )
U
AB
U V
sin sin

   


  


lµ tam gi¸c c©n t¹i M (v×
Theo ®Þnh lÝ hµm sè sin :

Bài 10: Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R và cuộn dây có
độ tự cảm L có điện trở thuần r. Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo hai đầu điện trở, hai đầu cuộn
dây và hai đầu đoạn mạch thì số chỉ lần lượt là 50 V, 302 V và 80 V. Biết điện áp tức thời trên cuộn dây
sớm pha hơn dòng điện là /4. Điện áp hiệu dụng trên tụ là
A. 30 V.
B. 302 V.
C. 60 V. D. 20 V.
Giải:

30
C
AMB ụng
U AM EB V


MNE : NE x EB x
AEB : AB AE EB x x
AE
x cos
AB














Bi 12: Cho mạch điện nh hình vẽ: U
AB
= 120(V); Z
C
=
)(310
R = 10(); u
AN
= 60
)v(t100sin6


60
AN
NB
A
C
B
N
M
X
R

6


U
AB
sớm pha so với U
AN
1 góc
6


Biểu thức u
AB
(t): u
AB
= 120

U
U
tg
CC
R



+ Xét tam giác vuông NDB

)V(30
2
1
.60sinUU
)V(330
2
3
.60cosUU
NBL
NBR
O
O



Mặt khác: U
R
= U
AN
sin = 60

I
U
Z
)(10
33
330
I
U
R
)A(33
10
330
I
O
L
L
R
O
O
O
O

Bi 13: Cho mạch điện nh hình vẽ: U
AB
= cost; u
AN
= 180
)V(
2
t100sin2

sớm pha
2

so với u
AN

+ Xét tam giác vuông ANB
* tg =
3
1
180
60
U
U
AN
NB
AN
NB


80
0
= 0,1(rad)
u
AB
sớm pha so với u
AN
một góc 0,1
*
2

1,0
2
t100sin2190

U
A
B
U
C
U
R
A
M
N
B
i
U
A
N
U
N
B
U
R
0
U
l
0
D
A

=

)V(4,0t100sin2190

b. Từ giản đồ ta nhận thấy NB chéo lên mà trong X chỉ chứa hai trong 3 phần tử trên X phải chứa R
O

L
O
. Do đó ta vẽ thêm đợc
OO
LR
UvàU
nh hình vẽ.
+ Xét tam giác vuông AMN:
1
90
90
Z
R
U
U
tg
CC
R

= 45
0

U

0
U
Lo
= U
Ro
= 30
2
(V) Z
Lo
= 30()
)H(
3,0
100
30
L
O





Bi 14: Một mạch điện xoay chiều có sơ đồ nh hình vẽ.Trong hộp X
và Y chỉ có một linh kiện hoặc điện trở, hoặc cuộn cảm, hoặc là tụ
điện. Ampe kế nhiệt (a) chỉ 1A; U
AM
= U
MB
= 10V , U
AB
= 10






AMAB
MBAM
U3U
UU

AMB là cân và U
AB
= 2U
AM
cos cos =
10.2
310
U2
U
AM
AB


cos =
0
30
2
3



U
Z
AM
X


Xét tam giác AHM:
+
0
XX
0
XR
15cosZR15cosUU
X


R
X
= 10.cos15
0
= 9,66()
+
)(59,215sin1015sinZZ15sinUU
00
XL
0
XL
XX



5
0
3
0
0
1
5
0
U
)mH(24,8
100
59,2
L
X



Xét tam giác vuông MKB: MBK = 15
0
(vì đối xứng)
U
MB
sớm pha so với i một góc
Y
= 90
0
- 15
0
= 75
0

AM
một góc 30
0

Tơng tự ta có:
+ X là cuộn cảm có tổng trở: Z
X
=
)(10
1
10
I
U
AM


Cuộn cảm X có điện trở thuần R
X
và độ tự cảm L
X
với R
X
= 2,59(); R
Y
=9,66()
* Trờng hợp 2: u
AB
trễ pha
4


của một nguồn điện một chiều thì I
a
= 2(A), U
V1
= 60(V). Khi
mắc hai điểm A, B vào hai cực của một nguồn điện xoay chiều

tần số 50Hz thì I
a
= 1(A), U
v1
= 60v; U
V2
= 80V,U
AM
lệch pha so với U
MB
một góc 120
0
, xác định X, Y và
các giá trị của chúng.
Giải
* Vì X cho dòng điện một chiều đi qua nên X không chứa tụ điện. Theo đề bài thì X chứa 2 trong ba
phần tử nên X phải chứa điện trở thuần (R
X
) và cuộn dây thuần cảm (L
X
). Cuộn dây thuần cảm không có
tác dụng với dòng điện một chiều nên:
R

)(330Z30.33060Z
XX
L
222
L
tg
AM
=
0
AM
X
L
603
R
Z
X


* Vẽ giản đồ véc tơ cho đoạn AM. Đoạn mạch MB tuy cha biết
nhng chắc chắn trên giản đồ nó là một véc tơ tiến theo chiều
dòng điện, có độ dài =
2
V
U
= 80V và hợp với véc tơ
AB
một

0
0
4
5
0
U
Y
4
5
0
3
0
0
A
M
M
B
i
A
B
M
Y
a
X
v
1
v
2
i
U


)(40
1
40
I
U
R
Y
R
Y)H(
34,0
100
340
L
)(340Z)V(340
2
3
.8030cosUU
Y
L
0
MBL
YY


2
28
U
AB


Khi f = 50Hz
U
AM
= U
MN
= 5V; U
NB
= 4V; U
MB
= 3V
Nhận thấy:
+ U
AB
= U
AM
+ U
MB
(8 = 5 + 3) ba điểm A, M và B thẳng hàng
+
2
MB
2
NB
2

U
một góc
MN
<
2

chứng tỏ cuộn
cảm L có điện trở thuần r,
MB
U
biểu diễn
r
U
và Y

chứa cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần r.
b. f 50Hz thì số chỉ của (a) giảm khi f = 50Hz thì trong mạch có cộng hởng điện.










)A(2,0
8
6,1

U
M
B
U
l
x
3
0
0
B
3
0
0
3
0
0
1
2
0
0
A
B
M
Y
a
X
Z
*
N
*

2,0
100
20
L
)(15
2,0
3
I
U
ZZ
)(25
2,0
5
I
U
R
MBr
3
NB
CL
A










A.

3
.10
-4
F B.
3

.10
-4
F C.

3
.10
-4
F D.
3
2

.10
-4
F
Câu 2: Cho mạch điện xoay chiều RLC, đoạn MB chỉ chứa tụ điện C. u
AB
= U
0.
cos2ft (V). Cuộn dây
thuần cảm có L = 3/5(H), tụ điện C = 10
-3
/24(F). HĐT tức thời u

Câu 4: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ: Cho u
AB
=200
2 os100 ( )c t v

C =
4
10
, 200 3
AM
F U v




U
AM
sớm pha
2
rad

so với u
AB.
Tính R
A, 50Ω B, 25
3
Ω C,75Ω D, 100Ω
Câu 5. Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên. Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có
L = 4/(H), tụ có điện dung C = 10
-4


R

L, C

A

B

N

M

R
C
L,
r
N
M
B
A
B
C
L,r
A
M
C. ghép C’//C, C’ = 25 F. D. ghép C’ntC, C’ = 100 F.

hai đầu cuộn dây lệch pha
2

so với hiệu điện thế hai đầu mạch. Biểu thức nào sau đây là đúng :
A. R
2
= Z
L
(Z
L
– Z
C
) B. R
2
= Z
L
(Z
C
– Z
L
) C. R = Z
L
(Z
C
– Z
L
) D. R = Z
L
(Z
L


,
NB
u
trễ pha hơn u
AB
một góc
6
rad

.Tinh R
A, R=25Ω B, R=50Ω C, R=75Ω D,R=100Ω
Câu 2: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.
200cos100 ( )
AB
u t v


, I = 2A,
100 2( )
AN
u v


AN
u
lệch pha
3
4
rad



D
4
1 10
,
H C F
 


, R=50Ω , L =,
Câu 3: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.
10 3( )
MB
u v

I=0,1A , Z
L
=50Ω, R =150Ω
AM
u
lệch pha so với u
MB
một góc 75
0
. Tinh r và Z
C
A,r =75Ω, Z
C
= 50


lệch pha
5
12
rad

so với u
MB
Tinh công suất của mạch
A, 275,2W B,373,2W C, 327W D,273,2W
Câu 5: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ:f= 50Hz, R =30Ω, U
MN
=90V, u
AM
lệch pha 150
0
so
với u
MN
, u
AN
lệch pha 30
0
so với u
MN;
U
AN
=U
AM
=U

L
R

B

A

NC

R

L,
C
A


A. R/
3
. B. R. C. R
3
D. 3R.
Câu 7. Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1/ H, C = 2.10
-4
/ F, R thay đổi được. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức: u = U
0
cos 100t. Để u
C
chậm pha 3/4 so với u
AB
thì R phải có
giá trị
A. R = 50

. B. R = 150
3

C. R = 100

D. R = 100
2


Câu 8: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng
vôn kế xoay chiều (có điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và giữa hai đầu điện trở thì số chỉ
của vôn kế như nhau. Độ lệch pha giũa hai đầu đoạn mạch so cường độ dòng điện trong mạch là:

d
. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch
(U) có giá trị
A. 60 3 (V) B. 120 (V) C. 90 (V) D. 60 2 (V)
Câu 10: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ: Tụ C có điện dung biến đổi được, điện áp hai đầu mạch:
u
AB
=120
2
cos100
p
t(V). Điện dung C nhận giá trị nào sau đây thì cường độ dòng điện chậm pha hơn
u
AB
một góc
4
p
? Tính cường độ dòng điện qua mạch khi đó.
A.
4
10
C F ; I = 0,6 2 A.
-
=
p
B.
4
10
C F ; I = 6 2 A.
4

RL
lệch pha
6

so với i)
A. 100(V) B. 200(V)
C. 300(V) D. 400(V)
Loại 3: Hiện tượng cộng hưởng:
Câu 1. Một mạch điện RLC không phân nhánh gồm điện trở R= 100, cuộn dây thuần cảm có L= 1/
(H) và tụ có điện dung C thay đổi . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u= 200
2
cos100t(V). Thay đổi
điện dung C cho đến khi điện áp hai đầu cuộn dây đạt cực đại. Giá trị cực đại đó bằng:
A. 200V B. 100
2
V C. 50
2
V D. 50V
Câu 2. Cho mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L = 0,159H và C
0
= 100/π(F). Đặt vào
hai đầu mạch một điện áp u = U
0
cos100πt(V). Cần mắc thêm tụ C thế nào và có giá trị bao nhiêu để mạch
có cộng hưởng điện?
A.Mắc nối tiếp thêm tụ C = 100/π(F). B.Mắc nối tiếp thêm tụ C = 2.10
-4
/π(F).
C.Mắc song song thêm tụ C = 100/π(F). D.Mắc nối tiếp thêm tụ C = 2.10
-3

R
A
L,r
C
R

B

C

L

A

V
1
V
2
A. Ghép song song ;
)(
10.5
4
1
FC



B. Ghép nối tiếp ;
)(
10.5

mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ). Biết tần số dòng điện
là 50 Hz, R = 40 (

), L =
1
(H)
5

, C
1
=
)(
5
10
3
F


. Muốn dòng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm
với tụ điện C
1
một tụ điện có điện dung C
2
bằng bao nhiêu và ghép thế nào?
A. Ghép song song và C
2
=
4
3
.10 (F)

tần số, công suất tiêu thụ có thể đạt giá trị cực đại bằng
A. 200W. B. 220
2
W. C. 242 W D. 484W.
Câu 6. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định. Đặt vào hai đầu đoạn này một điện áp
xoay chiều có tần số thay đổi. Khi tần số góc của dòng điện bằng 
0
thì cảm kháng và dung kháng có giá
trị Z
L
= 100 và Z
C
= 25. Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay đổi tần số góc của dòng điện
đến giá trị  bằng
A. 4
0
. B. 2
0
. C. 0,5
0
. D. 0,25
0
.
Câu7: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Cuộn dây có
r

= 10

, L=
H

.
C. R = 40


F
10
3
1


C
. D. R = 50


FC

3
1
10.2


.
Câu 8: Cho mạch điện như hình vẽ:.u
AB
= 200cos100
p
t (V);
R= 100
W
; C = 0,318.10

R
r,
N
M
A
C
A
B
R
L




A
M
Hình 5.17
X
C
B


A.
LC
1
ω  . B.
LC
1
ω 
. C.

   
2211
21 CLCL
ZZZZRR 
B.
   


 CLCL
ZZRZZR

C.
   


 CLCL
ZZRZZR
D.
  


 CLCL
ZZZZRR

Câu 4: Ở hình 5.14, X chứa hai trong ba phân tử R, L
o
, C
o
. Đặt vào hai điểm
A, B một hiệu điện thế xoay chiều thì hiệu điện thế giữa AM và MB là: u

lệch pha /2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu MB. Hộp X chứa:
A. cuộn dây không thuần cảm và tụ điện. B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện.
C. điện trở thuần và tụ điện. D. cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần.
Câu 6: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện
xoay chiều u = U
o
cos(2ft - /6), có giá trị hiệu dụng không đổi. Khi tần số của dòng điện là 50Hz thì
hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây L là u
L
= U
oL
cos(100t + /3). Khi tăng tần số của dòng điện đến
60Hz, thì
A. hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây U
L
giảm. B. công suất tiêu thụ P trong mạch giảm.
C. hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở U
R
tăng. D. công suất tiêu thụ P trong mạch tăng.
Câu 7: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là: u=U
o
cos(t+ /6) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
cos(t + /2). Thì mạch điện có
A. R > Z
C
– Z
L
. B. R = Z

C. mạch có tính trở kháng. D. trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Câu 10: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là: u=U
o
cos(t + /6) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
cos(t + /2). Thì mạch điện có
A. Z
L
> Z
C
. B. Z
L
< Z
C
. C. L

< C. D. L

> C.
Câu 11: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là: u=U
o
cos(t - /6) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
cos(t - /2). Thì mạch điện có
A. Z
L
< Z
C





A
B
M
Hình 3.14
X
C
R
Câu 12: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 5.6 một hiệu điện thế u =
U
o
cos(100t + 
u
), thì các hiệu điện thế u
AM
= 180cos(100t) V và u
MB
=
90cos(100t + /2) V. Biết R
o
= 80, C
o
= 125μF và hộp X chứa hai
trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp nhau. Hộp X chứa:
A. R và C, với R = 160 và C = 62,5μF B. L và C, với Z
L
- Z

. B. R và L, với R < Z
L
. C. R và C, với R > Z
C
. D. R và C, với R < Z
C
.
Câu 15: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là: u=U
o
cos(t -/6) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
sin(t + /3). Thì dòng điện có
A.
LC
1
ω 
. B.
LC
1
ω 
. C.
LC
1
ω 
D.
LC
1
ω 
.

cos(t + /5) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
cos(t + /2).
Thì mạch điện gồm có
A. R và L, với R > Z
L
. B. R và L, với R < Z
L
. C. R và C, với R > Z
C
. D. R và C, với R < Z
C
.
Câu 20: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là: u=U
o
sin(t + /6) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
cos(t - /4). Thì mạch điện có
A. R < Z
L
– Z
C
. B. R < Z
C
– Z
L
. C. R > Z
C
– Z






A
B
M
Hình 5.13
Y
X




A
M
Hình 5.17
X
C
B


1) u
X
= i.Z
X
; 2) u
Y
= i.Z

LC
1
ω 
. D.
LC
1
ω 
.
Câu 24: Ở hình 5.12: R = 120, L = 0,3H và X chứa hai trong ba phân tử R
o
, L
o
, C
o
. Đặt vào hai điểm A,
B một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220V. Người ta đo được hiệu điện thế giữa A, M
và M, B là: U
AM
= 120V và U
MB
= 100V. Hộp X chứa:
A. R
o
và L
o
, với R
o
:L
o
= 0,0025 B. R

cos(t - /2). Thì
mạch điện gồm có
A. L và C, với Z
L
> Z
C
. B. L và C, với L

> C. C. L và C, với L

< C. D. L và C, với Z
L
< Z
C
.
Câu 26: Ở hình 5.13: trong mỗi hộp X và Y chứa hai trong ba phần tử: điện
trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều,
thì cường độ dòng điện trong mạch i = 2cos(80t)A và điện áp
u
X
= 120cos(80t - /2) V và u
Y
= 180cos(80t)V. Các hộp X và Y chứa:
A. X chứa cuộn dây thuần cảm và tụ điện; Y chứa cuộn dây không thuần cảm và tụ điện.
B. X chứa cuộn dây thuần cảm và tụ điện; Y chứa cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần.
C. X chứa tụ điện và điện trở thuàn; Y chứa cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần.
D. X chỉ chứa tụ điện và Y chỉ chứa điện trở thuần.
Câu 27: Mạch điện AB chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C mắc
nối tiếp với nhau. Khi đặt vào AB nguồn điện không đổi có hiệu điện thế bằng 20V thì đo được cường độ
dòng điện trong mạch là 0,5A. Khi mắc vào AB nguồn điện xoay chiều u = 120cos(100t)V, thì đo được





A
B
M
Hình 5.13
Y
X




R
o
C
o


A
B
M
Hình 5.6

X





1
, L
1
, C
1
mắc nối tiếp nhau, còn Y chứa R
2
, L
2
, C
2

mắc nối tiếp nhau. Điều kiện để u = u
X
+ u
Y
là:

A.
   


 CLCL
ZZRZZR
B.
  


 CLCL
ZZZZRR

AM
=U
oAM
cos(t+)V và u
MB
= U
oMB
cos(t+/6) V.
Hộp X chứa:
A. R
o
và C
o
hoặc R
o
và L
o
. B. L
o
và C
o
. C. R
o
và C
o
hoặc L
o
và C
o
. D. R

cos(t + /6) và i = I
o
sin(t). Biểu thức nào sau đây là đúng?

A. u
X
= i.Z
X
B. U
oX
+ U
oY
= I
o
.Z C. u
X
= i.Z
Y
D. u = i.Z
Câu 33: Một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch là u = U
o
cos(t) thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I
o
cos(t - /2). Thì
mạch điện gồm có
A. L và C, với Z
L
< Z
C

Hình 5.11
X
X






A
B
M
Hình 3.12
X
L
R


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status