BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI
MAI ĐC PH
NGHIÊN CU LP QUY TRNH VN HNH H
THNG THY LỢI THUC D N G CÔNG –
TIN GIANG Đ THCH NG VI NƯC BIN
DÂNG DO BIN ĐI KH HU LUN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành
:
Quy hoch v Qun l ti nguyên nưc
Mã số
:
60-62-30 Người hưng dẫn khoa học:
PGS.TS. Dương văn Vin
- ii -
LỜI NÓI ĐẦU
D n ngt ha G Công thuộc tnh Tiền Giang c din tch t nhiên l 54.400 ha,
trong đ din tch canh tc l 37.500 ha, vi dân số khong 480.000 người. D n
đưc nghiên cu t nhng năm đu ca thp niên 70 vi tên d n Tiền Phong do
Hn Quốc thc hin , t ti tr ca Ngân hng pht trin Châu Á (ADB). Sau ngày
miền Nam hon ton gii phng vic nghiên cu lp d n do Công Ty Tư Vn Xây
Dng Thy Li 2 thc hin . D n cơ bn hon thnh đưa vo sử d ng t năm
1990, đã không ngng pht huy hiu qu , đưa sn xut nông nghip t 1 v không
ăn chc lên 2 v la 1 v mu hoc 3 v la. Sn lưng la tăng hơn 3,8 ln, thu
nhp ca người dân tăng khong 3 ln so vi trưc khi c d n v đời sống nhân
dân vng d n ngy cng đưc nâng cao.
Mc tiêu ch yếu ca d n là:
- Ngăn mn xâm nhp t pha bin Đông v t sông Cửa Tiu , sông Vm C vo
các tháng mùa khô.
- Dn ngt tưi cho ton khu vc vi thời gian ngt l 10 tháng/năm.
- Tiêu ng x phn trong ma mưa . Kết hp cung cp nưc sinh hot pht tri n
giao thông nông thôn v ci to môi trường trong khu vc.
Công trnh ca d n gm h thống liên hon cc công trnh đê – đp v cống dưi
đê khp kn đ thc hin vic ngăn mn t bin Đông v trên hai sông xâm nhp
vào khu vc d n.
Vic dn ngt cho d n đưc ly qua ngun nưc sông Cửa Tiu thông qua hai
cống Xuân H a v Vm Ging (trong đ cống Xuân Ha gi vai tr ch lc vi
thời gian ly ngt l 10 tháng, cống Vm Ging ly hỗ tr nâng cao đu nưc khi
ngun nưc ngoi sông cho php vi thời gian ly ngt 8 tháng). Vic tiêu nưc cho
d n đưc thc hin bi cc cống dưi đê . Cc trc dn nưc tưi tiêu chnh trong
nội đng gm: kênh Xuân Hòa, Cu Ngang, Vm Ging, kênh 14, kênh Salisete….
Tuy nhiên đ ph hp vi đnh hưng quy hoch pht trin ca t nh nói chung và
21T3.21T 21TPHƯƠNG PHP NGHIÊN CU21T 2
21T4.21T 21T NGHĨA KHOA HỌC V THC TIN21T 4
21TCHƯƠNG 1: 21T 21TTNG QUAN VNG NGHIÊN CU21T 5
21T1.121T 21TĐIU KIỆN T NHIÊN VNG NGHIÊN CU21T 5
21T1.1.121T 21TV tr d n21T 5
21T1.1.2 21T 21TĐa hnh21T 6
21T1.1.3 21T 21TĐa cht21T 7
21T1.1.4 21T 21TTh nhưng21T 7
21T1.1.5 21T 21TKh tưng thy văn21T 8
21T1.221T 21TĐIU KIỆN DÂN SINH KINH T VÀ CƠ S HẠ TNG21T 14
21T1.2.1 21T 21TDân số v lao động21T 14
21T1.2.2 21T 21TTnh hnh sn xut nông nghip21T 14
21T1.2.3 21T 21TTnh hnh nuôi trng thy sn21T 14
21T1.2.4 21T 21TTnh hnh lâm nghip (rng phng hộ ven bin v đê cửa sông)21T 15
21T1.2.5 21T 21TCông nghip:21T 15
21T1.2.6 21T 21TTnh hnh giao thông vn ti v lưi đin trong khu vc:21T 15
21T1.2.7 21T 21TThông tin liên lc:21T 16
21T1.2.8 21T 21TY tế, gio dc:21T 16
21T1.2.9 21T 21TDch v v thương mi:21T 16
21T1.321T 21TPHƯƠNG HƯNG PHÁT TRIN KINH T X HỘI21T 16
21T1.3.1 21T 21TPhương hưng pht trin cc ngnh v cc lnh vc21T 16
21T1.3.2 21T 21TĐnh hưng pht trin không gian, lãnh th21T 17
21T1.421T 21TCƠ S D LIỆU CA KHU VC21T 18
21T1.4.1 21T 21THin trng thy li21T 18
21T1.4.2 21T 21TCp nưc sinh hot v vn đề môi trường21T 22
21T1.4.3 Lch thời v trong vng d n:21T 23
21TCHƯƠNG 2: 21T 21TĐNH GI HIN TRẠNG21T 24
21T2.121T 21TPHÂN VNG HỆ THNG21T 24
21T2.221T 21THOẠT ĐỘNG THC T CA HỆ THNG CÔNG TRNH21T 26
21T2.2.1 21T 21TQun l, vn hnh v khai thc d n:21T 26
21T3.2.1 21T 21TCc kch bn tnh ton21T 68
21T3.2.2 21T 21TKết qu tnh ton21T 69
21T3.2.3 21T 21TPhân tch đnh giá21T 72
21TCHƯƠNG 4: 21T 21TGII PHP THCH NG VI BIN ĐI KH HU21T 76
21T4.121T 21TGII PHÁP NÂNG CP CI TẠO CNG21T 76
21T4.221T 21TGII PHÁP NÂNG CP VÀ CI TẠO CÁC TUYN KÊNH CHNH ,
ĐÊ BAO
21T 76
21T4.321T 21TLP QUY TRNH VN HÀNH HỆ THNG THEO CÁC KCH BN21T . 77
21T4.3.1 21T 21TPhương n vn hnh cho kch bn hin trng21T 77
21T4.3.2 21T 21TPhương n vn hnh chung cho cc KB1, KB2, KB321T 78
21TKT LUN21T 81
21TTI LIU THAM KHO21T 83
21TPH LC21T 84
- vi -
DANH MC CC BNG
Trang
Bng 1- 1: Thống kê mc nưc theo tn sut ti cc trm 7
Bng 1- 2: Din biến mn ti cống Vm Ging qua qua 9 năm t 2001 đến 2009 12
Bng 1- 3: Din biến mn ti cống Xuân Ha qua 9 năm t 2001 đến 2009 13
Bng 1- 4: Din biến mn ti cống G Công qua 9 năm t 2001 đến 2009 13
Bng 1- 5: Mng lưi kênh trc chnh, cp I, II trong h thống ngt ha G Công 19
Bng 1- 6: Qui mô ca một số cống chnh ca d n 21
Bng 2- 1: Phân khu ca h thống 24
Bng 2- 2: Phân din tch phc v theo công trnh thy li 26
Bng 3- 20: Lưu lưng bnh quân ly vo ti hai cống chnh 71
Bng 3- 21: Tng lưng nưc ly vo ti hai cống chnh 71
Bng 3- 22: Độ mn Max dc sông Cửa Tiu (g/l) 71
Bng 3- 23: Độ mn Max dc sông Vm C (g/l) 72
Bng 3- 24: Kết qu độ mn max dc sông Cửa Tiu theo cc kch bn (g/l) 72
Bng 3- 25: Kết qu độ mn max dc sông Vm C theo cc kch bn (g/l) 72
Bng 3- 26: Thời gian xut hin độ mn > 4 (g/l) ti v tr hai cống chnh theo cc
kch bn 73
Bng 3- 27: Bng din biến mc nưc dc sông cửa tiu 73
- vii -
Bng 3- 28: Bng din biến NBD dc sông cửa tiu 74
Bng 3- 29: Bng din biến mc nưc dc sông Vm c 74
Bng 3- 30: Bng din biến NBD dc sông Vm c 74
Bng 3- 31: Bng đnh gi kh năng cp nưc ngt theo tnh ton cho hai cống
Xuân ha v Vm ging 7521TUBng 4- 1: Bng đnh gi kh năng cp nưc ngt cho h thống ca cc cống Xuân
hòa, Vm ging, Rch ch theo tnh ton tương ng vi cc kch bn NBD
U21T 80
DANH MC HNH V
21TTrang
21TUHình 1- 1: Bn đ v tr vng d nU21T 5
21TUHình 1- 2: Bn đ vng d nU21T 6
21TUHình 2- 1: Bn đ quy hoch TTKTXH đến năm 2020U21T 38
năm 2000 trm M Tho
U21T 55
21TUHình 3- 12: Biu đ kết qu kim đnh qu trnh mc nưc tnh ton v thc đo
năm 2000 trm Ha Bình
U21T 55
21TUHình 3- 13: Biu đ kết qu kim đnh qu trnh mc nưc tnh ton v thc đo
năm 2000 trm Tân An
U21T 56
21TUHình 3- 14: Biu đ kết qu kim đnh qu trnh mc nưc tnh ton v thc đo
năm 2000 trm G Công
U21T 56
- viii -
21TUHình 3- 15: Biu đ kết qu kim đnh qu trnh mc nưc t nh ton v thc đo
năm 2000 trm Xuân Ha
U21T 56
21TUHình 3- 16: Biu đ kết qu kim đnh qu trnh mc nưc tnh ton v thc đo
năm 2000 trm Vm Ging
U21T 57
21TUHình 3- 17: Biu đ kết qu kim đnh qu trnh mc nưc tnh ton v thc đo
năm 2000 trm Ch Lch
U21T 57
21TUHình 3- 18: Biu đ kết qu hiu chnh mn tnh ton v thc đo trên sông Cửa tiu
năm 1998 ti cống xuân ha
U21T 58
21TUHình 3- 19: Biu đ kết qu hiu chnh mn tnh ton v thc đo trên sông Cửa tiu
năm 1998 ti cống vm ging
U21T 58
21TUHình 3- 20: Biu đ kết qu hiu chnh mn tnh ton v thc đo trên sông Cửa tiu
năm 1998 ti cống Long uông
an ninh lương thc quốc gia. ĐBSCL c din tch t nhiên gn 4 triu ha (chiếm
12% din tch c nưc), đng gp hơn 50% sn lưng lương thc, 65% lưng thuỷ
sn, 70% lưng cây ăn tri ca c nưc. Đt đưc thnh tch trên c s đng gp rt
ln ca cc chương trnh đu tư pht trin Thuỷ li trong 30 năm qua. Đến nay,
ĐBSCL đã c một h thống cơ s h tng đng k bao gm hng ngn km kênh
mương, đê bao, bờ bao v hng trăm công trnh ri đều khp cc đa phương.
D n G Công – Tiền Giang nằm trong vng t sông Tiền chu nh hưng thy
triều bin Đông, c h thống đê bin, cống vng triều loi va v nh kh nhiều. D
án Gò Công, nằm trên đa phn huyn G Công Tây, huyn G Công Đông, th xã
G Công v một phn ca huyn Ch Go thuộc tnh Tiền Giang, vi tng din tch
t nhiên ton vng d n l 54.400 ha. D n G công c nhim v ngăn mn t
bin Đông, t sông Cửa Tiu v sông Vm C vo cc thng ma kit; dn ngt
tưi cho ton khu vc vi thời gian 10 thng/năm, đưa ton bộ din tch canh tác
lên 3 v ăn chc; Ci thin tiêu ng, x phn; Cp nưc sinh hot cho nhân dân
trong vng; Kết hp giao thông thy; To điều kin cho nuôi trng thuỷ sn.
Trong nhng năm qua ch trương ca Đng v Nh nưc l đẩy nhanh tiến trnh
công nghip ho, hin đi ho nông nghip, nông thôn, đc bit l vng ven bin,
ngoi vic trng la, người dân đã chuyn dn cơ cu sn xut sang nuôi trng thy
sn nưc mn, nưc l. Vn đề xây dng cc cống vng triều đã đưc tiến hnh v
mang li hiu qu rõ rt. Tuy nhiên, trong thc tế vic thiết kế ch mi xem xt đến
cc yếu tố nh hưng theo tn sut, phc v nhu cu trong trường hp thiết kế chưa
k đến s biến đi kh hu, nưc bin dâng.
Trong Công văn số 5319/VPCP-KTN k ngy 05 thng 8 năm 2009 ca Văn phòng
Chnh ph gửi Bộ Ti nguyên v Môi trường, Ph Th tưng Hong Trung
Hi đ đng cho Bộ Ti nguyên v Môi trường sử dng cc kch bn biến đi kh
hu do Bộ TN&MT trnh Chnh ph xem xt ngy 10 thng 7 năm 2009. Trong kch
- 2 -
bn biến đi kh hu nưc bin dâng mc cao (A1F1) ca Bộ Ti nguyên v Môi
trường, mc nưc bin dâng trong thế kỷ 21 đưc d bo như sau: năm 2050- tăng
dng gm:
i. Phương pháp kế thừa có chọn lọc kinh nghim v các dữ liu liên quan
đến đề ti.
- Tng hp ti liu, đnh gi tng quan cc nghiên cu trong nưc v trên thế
gii.
- Thu thp cc ti liu điều kin t nhiên, kinh tế xã hội, cc quy hoch pht
trin, quy hoch sử dng đt v.v vùng nghiên cu.
- Thu thp ti liu về hin trng h thống cc công trnh thy li, công tác qun
l, vn hnh v.v t đa phương v cc nghiên cu đã c.
- Tng kết kinh nghim v tiếp thu kết qu KHCN tiên tiến, ng dng công ngh,
vt liu mi.
- Sử dng k thut thu thp khai thc thông tin t cc kết qu đề ti, d n, t
internet v.v
ii. Phương pháp điều tra thực địa:
- Đnh gi hin trng hot động ca cc công trnh ven bin hin c (cống, đp,
đê) qua đ tìm ra nguyên nhân lm gim hiu qu ca công trnh.
- Đnh gi ưu nhưc đim ca tng loi công trnh, tng loi hnh thc cu to,
quy trnh hot động.
iii. Phương pháp tổng hợp, chỉnh l v xử l dữ liu
- Thống kê, tng hp v phân tch cc loi d liu
- Tng hp, phân tch số liu, d liu về kh tưng, thuỷ văn, dân sinh kinh tế
(phương php thống kê v phương php gii tch đang đưc ng dng).
- Xc đnh nhng vn đề tn ti chưa gii quyết đưc trong quy trnh vn hnh
vi cc loi công trnh hin c.
- La chn nhng phương php nghiên cu hp l đ gii quyết nhng vn đề
tn ti.
- Sử dng quy trnh, quy phm, cc tiêu chuẩn hin hnh ca Nh nưc đ tnh
ton thy văn, thy lc.
- K thut sử dng: ng dng cc công c v phn mềm về công ngh tin hc, cc
phn mềm chuyên dng trong qu trnh thc hin đề ti.
- 5 -
CHƯƠNG 1: TNG QUAN VNG NGHIÊN CU
1.1 ĐIU KIN T NHIÊN VNG NGHIÊN CU
1.1.1 Vị trí dự án
Tiền Giang l một tnh nằm trong khu vc đng bằng sông Cửu Long (pha Đông
Bc ĐBSCL) theo các nh khoa hc đnh gi đây l khu vc nhy cm d b tn
thương t cc tc động ca biến đi kh hu như nưc bin dâng v xâm nhp mn ;
l lt, tiêu thot nưc v st l đt; bão v p thp nhit đi; hn hn.
Hình 1- 1: Bn đ v tr vng d n
- 6 - Hình 1- 2: Bn đ vng d n
Vng d n ngt ha G Công nằm pha Đông tnh Tiền Giang . Đây l vng tưi
tiêu chu nh hưng ca triều bin Đông vi chế độ bn nht triều biên độ triều cao
nht c th đt 3,5m.
Phm vi vng d n đưc gii hn bi:
- Phía Đông l : Bin Đông
- Phía Tây là : Kênh Ch Go
- Phía Nam là : sông Cửa Tiu
- Phía Bc là : Sông Vm C
Tng din tch t nhiên ca khu vc l 54.400 ha v cho đến nay đã c 42.589,29ha
đt trng trt, trong đ c 29.589,86 ha trng la, 1.263,2ha đt luân canh la mu,
4.470,75ha đt luân canh hoa mu, 7.265,49ha đt trng cây lâu năm.
1.1.2 Địa hình
Khu vc d n c cao độ mt đt t nhiên ch yếu t +0.50 đến +1.20. Đa hnh
nhn chung tương đối bằng phẳng, cao độ v din tch phân bố như sau:
Rch Bùn
Hmax1%
1,87
1,80
1,65
1,65
1,65
1,57
Hmin99%
-2,16
-2,36
-2,37
-2,51
-2,76
-2,97
Vi đa hnh như trên , ton vng d n hu như nằm trn trong vng ngp , rt khó
khăn cho vic tiêu nưc trong ma mưa và l điều kin thun li cho nưc mn xâm
nhp sâu vo cc kênh rch nội đng do nh hưng ca thy triều bin Đông.
1.1.3 Địa chất
Đa cht theo cu to đa tng c cc lp đt chnh như sau:
+ T mt đt t nhiên đến cao trnh t – 13,00 đến – 14,00 l cc lp bn st
hu cơ (lp 1, 1a, 1b) c kh năng chu lc kém.
+ T cao trnh -16,00 tr xuống l cc lp ph sa c (lp 2, 2a, 2b) c kh
năng chu lc tốt.
(Ly theo số liu bo co ca công ty tư vn xây dng thy li thnh phố H Ch
Minh)
1.1.4 Thổ nhưỡng
Theo ti liu điều tra ca đon nông nghip năm 1977 trong vng d n c một số
o
PC.
- Bốc hơi: tháng 3 thường c độ bốc hơi cao nht l 152,8mm và tháng 9 thp
nht l 76 mm.
- Độ ẩm: cao nht trong cc thng 8, 9, 10 ln hơn 82% thp nht vo thng 3, 4
khong 74%.
- Gió: t thng 6 đến thng 10 gi hưng Tây hoc Tây Nam . T thng 11 đến
tháng 5 c gi Bc hoc Đông Nam, thời gian ny trng vi ma kit ca sông
Mekong, gi tr lc đưa nưc bin ln sâu vo nội đa , đc bit l gi Đông
Bc (thường đưc gi l gi Chưng).
- Mưa: thời k bt đu ma mưa ti vng d n ngt ha G Công vo khon g
cuối trung tun thng 5 v kết thc khong đu trung tun thng 11 hng năm.
Lưng mưa bnh quân năm l 1.183 mm. G Công l nơi c lưng mưa bnh
quân năm t nht v ma mưa đến tr nht đng bằng Sông Cửu Long . Lưng
- 9 -
mưa hng thng phân bố không đều . Tháng 1 và 2 hu như không mưa , tháng
10 lưng mưa cao nht khong 250 mm.
1.1.5.2 Thủy văn
i. Mng lưi sông ngi
Nằm trong vng đng bằng thp ven bin, mng lưi sông ngi vng d n chu nh
hưng ca chế độ triều bin Đông , l sông Tiền v mưa nội đng , v vy sông ngi
vng d n c nhng đc đim sau:
- Độ dốc lng dn v độ dốc mt nưc nh.
- Phn ln cc sông kênh c chế độ dng chy hai chiều.
- Các ranh gii lưu vc riêng ca sông kênh không đưc phân đnh rõ rng.
- Mng lưi sông rch t nhiên v kênh nhân to pht trin dy đc to nên rt
nhiều đim giao ct gây nên chế độ dng chy nh hưng nhau rt phc tp .
- Hnh thnh nhiều vng gip nưc , cc vng gip nưc c s dch chuyn v
không cố đnh theo thời gian.
Ch khong 8% din tch t nhiên ca tnh Tiền Giang chu nh hưng trc tiếp t
Sông Vm C. So vi Sông Mekong, Sông Vm C ch l sông nh v c rt nhiều
đon uốn khc. Nưc t thưng ngun đ về theo hai nhnh Vm C Đông v Vm
C Tây, đến gn Cn Đưc hai nhnh nhp một ri đ ra bin Đông qua cửa Soi
Rp.
Phn ln chiều di Sông Vm C nằm trong tnh Long An, riêng đon di 42 km t
vm Sông Tra (một nhnh ca Sông Vm C) đến cửa Soi Rp l một phn ranh
gii t nhiên gia hai tnh Tiền Giang - Long An. Đon này v nhnh Vm C Tây
(di 133 km) c nh hưng đến vng ngt ha G Công v phn cc Bc cc huyn
Tân Phưc, Châu Thnh, Cai Ly v Ci B.
Thc ra vo ma l một phn lưng nưc t Sông Tiền chy trn vo Đng Thp
Mười ri thot ra Bin Đông qua Sông Vm C Tây nhưng kh năng tho l ca
sông này km v b uốn khc qu nhiều. Như vy Sông Vm C hu như không c
lưu vc riêng.
Vo ma kit Sông Vm C hon ton b thy triều bn nht ca bin Đông chi
phối; nưc bin d dng xâm nhp sâu vo nội đa. Vo cng thời đim v đng
khong cch ti bin độ mn trên Sông Vm C ln gp nhiều ln trên Sông Tiền.
Sông c một số đc trưng như sau :
- Độ dốc mt nưc trung bnh : i = 1.3 x 10
P
-5
P.
- Lưu lưng bnh quân ln nht ti Tân An năm 1961 : 1173 m
P
3
P/s.
- Lưu lưng cc đi ti Tân An : 2224 m
P
3
P/s.
v ca sông c mc nưc cao v biên độ ln nhưng khi vo nội đng mc nưc
max gim, mc nưc min tăng lên . Tuy nhiên mc nưc ma kit không cao , có
nhiều nơi thp dưi mt đt.
• Tnh hnh xâm nhp mn
- 12 -
Do vng d n tiếp gip bin Đông và bao bc bi cc sông ln nên mn truyền vo
theo cc hưng:
- Hưng sông Vm C v cửa Soi Rp truyền vo rch Vm Thp , rch G
Công, sông Tra trên kênh Ch Go . Độ mn 1 g/l trên sông Vm C ln sâu
trên 80 km (đến huyn Tân Thnh tnh Long An).
- Hưng sông Cửa Tiu vo rch Long Uông , rch Vm Ging, kênh Xuân Hòa.
Do sông Cửa Tiu lưng nưc ngt t thưng ngun đ về nhiều hơn sông
Vm C nên mn xâm nhp t pha sông Cửa Tiu không mnh bằ ng t pha
sông Vm C. Gii hn mn 4g/l c th xâm nhp sâu t 40 -:- 45 km (ti M
Tho). Độ mn 1 g/l c th xâm nhp sâu hơn , c th vưt qu 60 km (ti xã
Tam Bình, huyn Cai Ly, tnh Tiền Giang)
- Hưng bin truyền m n t bin vo theo cc cửa rch như : Rch Bn, Rch
Cn Lộc, Rch Gốc, . . .
Thời gian mn thc tế ti cc cống chnh như sau : (theo số liu quan trc ca công
ty trch nhim hu hn một thnh viên khai thc công trnh thy li Tiền Giang)
Cống Vm Ging : theo thiết kế ng vi tn sut tưi 75%, độ mn 4 g/l th mỗi
năm c 4 thng không ly đưc ngt l cc thng 3, 4, 5, 6. Thời gian xut hin v
kết thc độ mn 2g/l và 4g/l ti cống V m Ging trong nhng năm gn đây đưc
nêu trong bng 1-2.
Bng 1- 2: Din biến mn ti cống Vm Ging qua qua 9 năm t 2001 đến 2009
Năm
Mn xut hin
Mn kết thc
8/2
5/6
3/6
169
115
2005
12/1
9/2
23/6
20/6
161
131
2006
27/1
28/1
12/6
20/5
136
112
2007
14/2
24/2
3/6
29/5
109
94
2008
3/1
5/1
19/5
Thời gian mn (ngày)
2g/l
4g/l
2g/l
4g/l
2g/l
4g/l
2001
10/3
_
28/4
_
49
_
2002
26/4
_
11/5
_
15
_
2003
_
_
_
_
_
_
2004
4/3
_
_
_
2009
10/4
_
11/5
_
31
_
Cống G Công: theo thiết kế ng vi tn sut tưi 75%, độ mn 4g/l th mỗi năm c
7 thng không ly đưc nưc ngt đ l các tháng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Thời gian xut
hin v kết thc độ mn 2g/l và 4g/l ti công G Công đưc nêu trong bng 1-4.
Bng 1- 4: Din biến mn ti cống G Công qua 9 năm t 2001 đến 2009
Năm
Mn xut hin
Mn kết thc
Thời gian mn (ngày)
2g/l
4g/l
2g/l
4g/l
2g/l
4g/l
2001
26/1
13/2
16/5
29/3
186
134
2006
31/1
1/2
7/6
31/5
127
119
2007
1/1
22/1
15/5
10/5
134
108
2008
9/1
18/2
10/5
6/5
122
82
2009
12/2
9/3
10/5
9/5
87
61
nơi nuôi chnh Vm Lng - Kiềng Phưc. Vic nuôi trng thy sn hin nay tp
trung ch yếu nhng din tch nằm ngoi đê bao nên chưa xy ra tranh chp phc
v gia 2 lnh vc nuôi thy sn v trng la.
1.2.4 Tình hình lâm nghip (rừng phng hộ ven biển v đê cửa sông)
Rng phng hộ ven bin G Công Đông tri di trên 30km đê bin v đê cửa sông,
qua đa gii hnh chnh ca 7 xã thuộc huyn G Công Đông. Cc loi cây rng
ch yếu l cây đưc, Bn, Mm, da nưc,
Rng ven bin G Công Đông đng vai tr quan trng trong vic phng hộ chn
sóng bão, bo v tuyến đê bin v gi v tr chiến lưc quan trng về an ninh quốc
phng. Thc hin quyết đnh 661/QĐ-TTg ngy 29/07/1998 ca Th tưng Chính
ph về d n trng mi 5 triu ha rng tnh Tiền Giang đã t chc trng mi chăm
sóc, giao khon qun l v bo v rng khu vc d n vi tng din tch trên
713.83ha.
1.2.5 Công nghip:
Nưc cung cp cho một số ngnh công nghip:
Nh my chế biến lương thc, thc phẩm
Nh my chế biến thuỷ sn đông lnh, đ hộp
Nh my chế biến thc ăn gia sc
Nh my đường, nh my bnh kẹo…
1.2.6 Tình hình giao thông vận ti v lưi đin trong khu vực:
i. Về đường bộ:
Đường bộ đây có nhiều thun li vì có nhiều trc ln L
Quốc lộ 50 t TP H Chí Minh đi Gò Công
Tnh lộ 24 (lộ 862) t M Tho về Gò Công, Tân Điền, Vàm Láng.
Các đường này tri nha cht lưng tốt nên vic vn chuyn bằng phương tin hin
đi rt thun tin.
ii. Về đường thuỷ:
Ngoài vic đi li trên sông Vàm C, sông Tiền, trong nội đa có 2 trc giao thông
thuỷ chính:
trin sn xut đi đôi vi bo v môi trường sinh thi, bo đm pht trin nông
nghip bền vng.
Đẩy nhanh tiến trnh công nghip ha - hin đi ha nông nghip, nông thôn theo
hưng thâm canh, chuyên canh, ng dng công ngh sinh hc, chuyn đi giống
cây trng, vt nuôi c năng sut v cht lưng cao nhằm đ đp ng yêu cu ca th
trường v tăng thu nhp trên đơn v din tch nuôi trng.