Đồ án tổ chức thi công nhà công nghiệp một tầng 5 nhịp - Pdf 23

I. SỐ LIỆU THIẾT KẾ
− Cao trình đỉnh cột : H
1
= 9m; H
2
= 12m; H
3
= 12m
− Chiều rộng nhà :L
1
= 12m; L
2
= 24m; L
3
= 24m
− Chiều dài bước cột : cột biên : 6m cột giữa : 6m
− Số bước cột : 40 bước
* Điều kiên thi công:
− Thời gian thi công : 6 tháng
− Cự ly vận chuyển đất ra khỏi công trường : 20 km
− Cự ly vận chuyển vật liệu xây dựng đến công trường:
+ Cấu kiện bê tông cốt thép, kết cấu thép : 15 km
+ Xi măng, sắt thép : 7 km
+ Cát, đá sỏi : 7 km.
II. CHỌN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
1. Chọn kích thước móng
Độ sâu đặt móng chọn theo điầu kiện đòa chất của nền đất dưới công trình. Với nhà công
nghiệp 1 tầng thông thường móng đặt ở cao trình -1,5m đến -1,8m so với cốt nền hoàn
thiện. Ta chọn loại móng đơn gồm 2 bậc móng và cổ móng.Để giảm bớt ảnh hưởng bất lợi
của điều kiện thời tiết, ta chọn móng đế cao có mép trên cổ móng ở cao trình -0,15m.
+

dh dh
a b m= = + =
+
Kích thước miệng hốc :
0,4 0,15 0,55
mh mh
a b m= = + =
+
Kích thước đế móng axb chọn theo bảng : 1,7 x 2,2 m
b/ Móng cột biên M2:
+
H = 12m, tiết diện chân cột : 400 x 800 mm
+
Chiều sâu hốc móng :
0,05 0,85
h o
h h m= + =
+
Kích thước đáy hốc :
0,1 0,4 0,1 0,5
0,1 0,8 0,1 0,9
dh c
dh c
a a m
b b m
= + = + =
= + = + =
Trang: 1
L =12m L =24m L =24m
H = 12m

dh c
a a m
b b m
= + = + =
= + = + =
+
Kích thước miệng hốc :
0,15 0,65
0,15 0,95
mh c
mh c
a a m
b b m
= + =
= + =
+
Kích thước đế móng axb chọn theo bảng : 2,8 x 3,5m
1700
2200
400
75
150
250
M1
400
M3
2800
3500
800
75

Tổng diện tích ván khuôn 1 móng:
2
1 2 3
8,895( )F F F F m= + + =

ii/ Móng biên (M2) :
+
Diện tích khuôn thành đế móng:
2
1
2.(2 2,5).0,4 3,6( )F m= + =
Diện tích khuôn thành cổ móng:
2
2
2.(1,45 1,05).0,95 4,75( )F m= + =
Diện tích khuôn thành hốc móng:
2
3
(0,5 0,55) (0,95 0,9)
2. .0,85 2. .0,85 2,465( )
2 2
F m
+ +
= + =
Tổng diện tích ván khuôn 1 móng:
2
1 2 3
10,815( )F F F F m= + + =

Trang: 2

1 2 3
12,615( )F F F F m= + + =

iv/ Móng biên M11 tại khe nhiệt độ:
+
Diện tích khuôn thành đế móng:
2
1
2.(2,2 2,85).0,4 4,04( )F m= + =
+
Diện tích khuôn thành cổ móng:
+
2
2
2.(1,05 2,05).0,95 5,89( )F m= + =
+
Diện tích khuôn thành hốc móng:
+
2
3
2.1,785 3,57( )F m= =
Tổng diện tích ván khuôn 1 móng:
2
1 2 3
13,5( )F F F F m= + + =

v/ Móng biên M22 tại khe nhiệt độ
+
Diện tích khuôn thành đế móng:
2

Diện tích khuôn thành hốc móng:

2
3
2.2,635 5,27( )F m= =
Tổng diện tích ván khuôn 1 móng:
2
1 2 3
17,27( )F F F F m= + + =

vii/Móng cột sườn tường :
+
Diện tích khuôn thành đế móng:
2
1
4.1,55.0,3 1,86( )F m= =
+
Diện tích khuôn thành cổ móng:
2
2
4.0,95.0,4 1,52( )F m= =
Diện tích khuôn thành hốc móng:
2
3
(0,55 0,5)
4. .0,45 0,945( )
2
F m
+
= =

Tổng diện tích ván khuôn 1 móng:
2
1 2 3
4,325( )F F F F m= + + =

e/ Công tác bê tông :
i/ Móng M1
+
3
1,7.2,2.0,4 1,496( )
d
V m= =
+
3
1,05.2,2.0,4 1,05( )
c
V m= =
+
2 2 2 3
0,85
.(0,5 (0,5 0,55) 0,55 ) 0,234( )
6
h
V m= + + + =

3
2,312( )
d c d
V V V V m= + − =
ii/ Móng M2

1,45.1,15.0,95 1,585( )
c
V m= =
+
3
0,85
.(0,6.0,9 (0,6 0,65).(0,9 0,95) 0,95.0,65) 0,49( )
6
h
V m= + + + + =

3
5,02( )
d c d
V V V V m= + − =
iv/ Móng M11
+
3
2,2.2,85.0,4 3,508( )
d
V m= =
+
3
1,05.2,05.0,95 2,045( )
c
V m= =
+
3
2.0,234 0,468( )
h

+
3
2.0,41 0,82( )
h
V m= =

3
4,854( )
d c d
V V V V m= + − =
vi/ Móng M33
+
3
3,4.3,5.0,4 4,76( )
d
V m= =
+
3
1,45.2,15.0,95 2,962( )
c
V m= =
+
3
2.0,49 0,98( )
h
V m= =

3
6,742( )
d c d

Móng M1 :
90.2,312 208,08( )kg=
+
Móng M2 :
90.3,04 273,6( )kg=
+
Móng M3 :
90.5,02 451,8( )kg=
+
Móng M11 :
90.4,085 367,65( )kg=
+
Móng M22 :
90.4,854 436,86( )kg=
+
Móng M33 :
90.6,742 606,78( )kg=
+
Móng M4 :
90.0,972 87,48( )kg=
g/ Công tác tháo ván khuôn như công tác lắp ván khuôn
h/ Công tác đổ bê tông lót móng
+
Móng M1:
3
2.2,5.0,1 0,5( )m=
+
Móng M2:
3
2,8.2,3.0,1 0,644( )m=

1,45 – 0,75 = 1,1m.
Kiểm tra khoản cách giữa đỉnh mái dốc của 2 hố đào cạnh nhau theo phương dọc
nhà:
Li
500s1100500 1100a150
-1.60
1450
75 250
50
-0.15
a 150
( / 2 / 2 2.(0,5 1,1))
i i j
s L a a= − + + +
+
Móng biên M
12
:
12
12 (2,2/ 2 2,5/ 2 2(0,5 1,1)) 8,55( )= − + + + =s m
+
Móng biên M
23
:
12
24 (2,5/ 2 3,5/ 2 2(0,5 1,1)) 19,9( )= − + + + =s m
Khoảng cách 0,5m từ mép đế móng tới chân mái dốc để công nhân đi lại thao tác
(lắp ván khuôn, đặt cốt thép, đầm bêtông….).
Như vậy mái dốc cách nhau từ 8,55m đến 19,9m nên chọn phương án đào từng
móng độc lập, dùng máy đào 1,25m, sau đó đào thủ công tới độ sâu thiết kế.

2.1,1 5,2( )d b m= + =
3
2
1,25
(3,5.3 (3,5 5,7)(3 5,2) 5,7.5,2) 24,08( )
6
V m⇒ = + + + + =
+
Móng M
3
:
×2,8 3,5( )m
3,5 2.0,5 4,5( )a m= + =
2,8 2.0,5 3,8( )b m= + =
2.1,1 6,7( )c a m= + =
2.1,1 6( )d b m= + =
Trang: 6
3
3
1,25
(4,5.3,8 (4,5 6,7)(3,8 6) 6,7.6) 34,8( )
6
V m⇒ = + + + + =
+
Móng khe nhiệt độ M
11
:
×2,85 2,2( )m
2,2 2.0,5 3,2( )a m= + =
2,85 2.0,5 3,85( )b m= + =

2.1,1 6,7( )c a m= + =
2.1,1 6,6( )d b m= + =
3
33
1,25
(4,5.4,4 (4,5 6,7)(4,4 6,6) 6,7.6,6) 39( )
6
V m⇒ = + + + + =
ii/ Khối lượng đào đất bằng máy :
1 2 3 11 22 33
3
38.2.( ) 3.2.( )
38.2.(20,93 24,08 34,8) 3.2.(27,11 28,97 39) 6636,04( )
V V V V V V V
m
= + + + + +
= + + + + + =
iii/ Khối lượng đào đất thủ công :
• Lớp đáy khoang đào bằng máy :
+
Móng M
1
:
=
3
3,2.2,7.0,2 1,728( )m
+
Móng M
2
:

4,5.4,4.0,2 3,96( )m
+
Các hố móng cột sườn tường :
2 2 2 3
0,8
(2,55 (2,55 3,75) 3,75 ) 8,034( )
6
st
V m= + + + =
+
Tổng khối lượng đào thủ công :
1 2 3 11 22 33
3
38.2.( ) 3.2.( ) 22.
38.2.(1,728 2,1 3,42) 3.2.(2,464 2,695 3,96) 22.8,034 782,31( )
st
V V V V V V V V V
m
= = + + + + + +
= + + + + + + =
Chiều rộng lớn nhất của khoang đào trục 1, 2,3 là: 5,2m; 5,7m; 6,7m. Chiều sâu
khoang đào 1,25m, do đó chọn máy đào nghòch, sơ đồ khoang đào dọc. Đất đào lên
Trang: 7
một phần đổ tại chỗ, một phần để lấp khe móng, phần đất thừa dùng xe vận chuyển
đi đổ ngoài công trường. Phần đất thừc tính bằng thể tích kết cấu ngầm (móng và
dầm móng).
• Thể tích kết cấu móng :
+
Móng M
1

= 4,76 + 2,962 = 7,722 (m
3
)
+
Móng M
4
= 0,721 + 0,361 = 1,082 (m
3
)
→ Thể tích chiếm chỗ của tất cả các móng:
3
2.38.(2,546 3,45 5.505) 2.3(4,553 5,674 7,722)
22.1,082 1005,574( )m
+ + + + +
+ =
• Thể tích do các dầm móng chiếm chỗ :
Dầm móng được đặt kê lên móng qua các khối đệm bêtông. Cao trình mép trên
của dầm móng là 0,05m. Tiết diện của dầm móng là:
300
250
400
100
50
-0.15
L
1
1
Phần dầm móng nằm trong nền đất có tiết diện:
( )
2

+
Chiều cao đổ đất lớn nhất : H
đổmax
= 5,5m
+
Chu kỳ kỹ thuật : t
ck
= 16s.
• Tính năng suất máy đào :
+
Hệ số đầy gầu : K
d
=1,1 ; hệ số tơi xốp đất : K
1
= 1,15
Trang: 8
+
Hệ số quy về đất nguyên thổ : K
1
= 1/1,15 = 0,87
+
Hệ số sử dụng thời gian : K
tg
= 0,75
 Khi đào tại chỗ :
+
Chu kỳ đào ( góc quay khi đổ đất = 90
o
):
16

1
. . . . 7.0,65.204,55.0,87.0,75 607,3( / )
ca ck tg
W t q n K K m ca= = =
• Thời gian đào đất bằng máy :
+
Đổ đống tại chỗ : t

= 5362,167/668 = 8 ca
Chọn 8 ca ( hệ số thực hiện đònh mức 8/8 = 1 )
+
Đổ lên xe : t
đx
= 1273,873/607,3 = 2,1 ca
Chọn 2 ca ( hệ số thực hiện đònh mức 2,1/2 = 1,05 )
• Chọn xe phối hợp với máy để vận chuyển đất đi đổ :
+
Cự ly 20 km, vận tốc trung bình v
tb
= 25 km/h
+
Thời gian đổ đất tại bãi và dừng xe trên đường lấy :
t
đ
+ t
o
= 2 + 5 = 7 phút
Thời gian hoạt động xe độc lập :
2 2.20
7 .60 7 107

17( )
. . . 16
= = ⇒ = = =
γ
γ
d d
ck ck b
b
d
ck
m t P t q K t
t P T
q K q K t
Chọn loại xe WD18 có trọng tải P = 18 T, hệ số sử dụng trọng tải là
18/ 17 = 1,06. Chiều cao thùng xe 0,95m thỏa mãn yêu cầu về chiều cao đổ đất
5,5m.
• Kiểm tra tổ hợp máy theo điều kiện năng suất :
+
Chu kì hoạt động của xe: t
ckx
= 17,8 + 4,46 = 22,26phút
Số chuyến xe hoạt động trong 1 ca
.
7.60.0,75.2,1
30
22,26
= = =
tg
ch
ckx

Bảng tính khối lượng công tác đào móng bằng cơ giới & thủ công.
Phân
đoạn
Số lượng móng
Khối lượng đào
cơ giới (m
3
)
Khối lượng đào
thủ công (m
3
)
1
4.[2(M
1
+M
2
+M
3
)]
+11M
4
638,48 146,358
2 4.[2(M
1
+M
2
+M
3
)] 638,48 57,984

6
3.[2(M
1
+M
2
+M
3
)]
1[2(M
11
+M
22
+M
33
)]
669,02 61,726
7 4.[2(M
1
+M
2
+M
3
)] 638,48 57,984
8
3.[2(M
1
+M
2
+M
3

)]
+11M
4
319,24 117,366
c/ Chọn tổ thợ chuyên nghiệp thi công đào đất:
Cơ cấu tổ thợ chọn theo đònh mức 726/ ĐM–UB gồm 3 thợ (bậc 1, bậc 2,
bậc 3).Đònh mức chi phí lao động bằng 0,68 công/m
3
,

lấy theo đònh mức
1242/1998/QĐ–BXD, mã hiệu đònh mức BA–1362.
Để quá trình thi công đào đất được nhòp nhàng ta chọn nhòp công tác của quá
trình thủ công bằng nhòp của quá trình thi công cơ giới (k
1
= k
2
= 1). Từ đó tính được
số thợ yêu cầu:
N
1
= P
1
.a = 146,358.0,68 = 99,5 người.
Chọn tổ thợ gồm 100 người.
d/ Tổ chức dây chuyền kỹ thuật thi công đào đất:
Sau khi tính được nhòp công tác của 2 dây chuyền bộ phận tiến hành phối hợp
chúng với nhau và tính thời gian của dây chuyền kỹ thuật thi công đào đất. Ởû đây số
Trang: 10
ca đào trong các đoạn là như nhau nên ta phối hợp chúng theo quy tắc của dây

N
G

M
A
Ù
Y
ĐÀO ĐẤT THỦ CÔNG
PHÂN ĐỌAN
0
1
2
Biểu đồ tiến độ đào đất
4. Nhu cầu máy thi công:
a/ Nhu cầu ca máy :
TT Loại máy thiết bò và đặc tính kỹ thuật
Nhu cầu số
lượng
Nhu cầu
ca máy
1
Máy đào EO – 4321A,
dung tích gầu 0,65 m
3
01 10,5
2
Xe vận chuyển đất WD18,
trọng tải 18 tấn
6 10,5
b/ Nhu cầu nhân lực:

đủ nhỏ để phối hợp các quá trình thành phần tốt hơn.
Do đó nên chia phân đoạn theo các hàng móng ngang nhà.Ta chia phân đoạn
theo phân đoạn đào đất. Tất cả có 11 phân đoạn.
Khối lượng công tác các quá trình thành phần trên các phân đoạn P
ij
được tập hợp
trong bảng sau
Quá
trình
Phân đoạn
Loại
Bê tông
lót (m
3
)
Cốt thép
(T)
Lắp ván
khuôn
(m
2
)
Bê tông
(m
3
)
Tháo ván
khuôn
(m
2

Trang: 12
- Nếu chọn tổ thợ chuyên nghiệp với số lượng và cơ cấu theo đònh mức 726, ta
tính được nhòp công tác của các dây chuyền bộ phận trên các phân đoạn theo công
thức :
=
ij i
ij
c i
P .a
k
n .N
(ngày)
n
c
: hệ số ca làm việc trong ngày, chọn n
c
= 1.
a
i
: đònh mức chi phí lao động cho công việc
Quá trình
Phân đoạn
Bêtông
lót
Cốt thép
Lắp
ván
khuôn
Bê tông
Tháo

4 5 6 73
37 38
∗ Ghi chú:
1. Đào đất bằng cơ giới.
2. Đào đất bằng cơ giới.
3. Đổ bêtông lót.
4. Dây chuyền cốt thép
5. Dây chuyền lắp ván khuôn.
6. Dây chuyền bêtông.
7. Dây chuyền tháo ván khuôn.
Số phân đoạn cần chế tạo ván khuôn :6 phân đoạn( xác đòng trực tiếp trên tiến độ)
5. Chọn tổ hợp máy thi công:
Ở đây chỉ chọn máy cho quá trình thành phần chủ yếu là đổ bê tông. Các quá trình
thành phần phụ khác chủ yếu thực hiện bằng thủ công ( trừ việc sản xuất cốt thép và
ván khuôn tại xưởng phụ trợ có thể bằng cơ giới nhưng ta không tính toán ở đây).
+ chọn máy trộn bê tông: dựa vào cường độ dây chuyền bê tông để chọn. Điều
kiện chọn: W
ca


l
max bt
= 10 m
3
/ca.
Trang: 13
Với cường độ đổ bê tông không lớn lắm, ta chọn máy trộn bê tông theo chu kỳ,
trộn tự do, mã hiệu SB-30V có các thông số kó thuật sau:
- dung tích hình học của thùng trộn : 250 lít.
- dung tích sản xuất: 165 lít.

Chọn 1 máy là đủ.
6. Tổng hợp nhu cầu lao động và ca máy thi công móng
Nhu cầu theo công việc:
Tổ thợ
chuyên nghiệp
Số lượng
người
Chi phí lao động
(công ngày)
1.Cốt thép 20 340
2.Lắp dựng ván khuôn 12 198
3.Đổ bê tông 36 594
4.Tháo ván khuôn 12 192
Nhu cầu theo ca máy:
Loại máy Số lượng
máy
Chi phí ca máy
(ca máy)
1.Máy trộn bê tông BS-100 1 11.5
2.Máy đầm dùi I-21 1 20
V. THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG LẮP GHÉP
THỐNG KÊ CẤU KIỆN LẮP GHÉP cao trình vai cột : 9,5m
TT Cấu kiện
Số
lượng
Trọng lượng
1 CK (tấn)
Tổng trọng
lượng (tấn)
1 Dầm móng 112 1,5 168

tt
o
k.P 6.4,4
S 13,2 T
m.n.cos 1.2.cos0
Từ bảng tra chọn được dây cáp mềm 6x19x1, đường kính D = 17 mm, cường độ
chòu kéo σ = 150 kg/cm
2
, [S] = 13,75T
ii/ Cột biên C2
Ptt = 1,1. P = 1,1. 9,35 = 10,285T
Lực căng cáp:
= = =
ϕ
tt
o
k.P 6.10,285
S 30,855 T
m.n.cos 1.2.cos0
Từ bảng tra chọn được dây cáp mềm 6x19x1, đường kính D = 26,5 mm, cường
độ chòu kéo σ = 150 kg/cm
2
, [S] = 32,95T
iii/ Cột biên C3
Ptt = 1,1. P = 1,1. 12,38 = 13,62 T
Lực căng cáp:
= = =
ϕ
tt
o

m.n.cos 1.2.cos0
Trang: 15
4
5
°
600 6004800
800 200
S
DẦM CẦU CHẠY
4
5
°
S
p
a
n
e
l

m
a
ùi
Từ bảng tra chọn được dây cáp mềm 6x19x1, đường kính D = 20 mm, cường độ
chòu kéo σ = 150 kg/cm
2
, [S] = 19,25T.
b/ Dầm cầu chạy và dầm móng:
i/ Dầm cầu chạy:
Sử dụng dụng cụ treo buộc dầm có khoá tự động.
P

, [S] = 7,3 T.
c/ Vì kèo và cửa trời:
Tiến hành tổ hợp vì kèo và cửa trời sau đó cẩu lắp đồng thời. Sử dụng đòn treo
và dây treo tự cân bằng.
i/ Dàn D2 và cửa trời

1,1.(1,77 0,355) 2,338
tt
P = + =
Lực căng cáp:
= = =
ϕ
tt
o
k.P 6.2,338
S 4,98 T
m.n.cos 0,75.4.cos20
Từ bảng tra chọn dây cáp mềm 6x19x1, D = 11 mm, cường độ chòu kéo σ =
150kg/cm
2
, [S] = 5,59 T.
ii/ Dàn D1

1,1.1 1,1
tt
P T= =
Lực căng cáp:
= = =
ϕ
tt

công trường hoàn toàn có thể chủ động lựa chọn. Như vậy để có lợi nhất ta sẽ chọn
theo phương án sử dụng tối đa sức trục của cẩu.
Sau khi tính các thông số cẩu lắp, chọn cẩu ta sẽ lựa chọn sơ đồ di chuyển hợp lý
nhất để đảm bảo ít thời gian lưu thông không cẩu. Ví dụ như góc quay cẩu càng nhỏ
càng có lợi, cùng 1 vò trí lắp nhiều cấu kiện càng lợi.
Tính cho việc cẩu lắp từng cấu kiện như sau:
a/ Lắp dầm móng:
Chiều cao nâng móc cẩu:
H
m
= h
1
+ h
2
+ h
3
= 0,5 + 0,45 + 1,2 = 2,15m
Chiều cao đỉnh cần:
H = H
m
+ h
4
= 2,15 + 1,5 = 3,65 m
Chiều dài tay cần tối thiểu:


= = =
α
c
min

= 5 – 2,35 = 2,65 m
Chiều dài tay cần làm việc:
= − + − = + =
2 2 2 2
c
L (R r) (H h ) 3,5 2,15 4 m
Sức nâng yêu cầu:
Q = P
ck
+ P
tr
= 1,5 + 0,1 = 1,6 T
b/ Lắp cột biên C1: h
2
= 9 m.
Chiều cao nâng móc cẩu:
H
m
= h
1
+ h
2
+ h
3
= 0,5 + 9 + 1,5 = 11 m
Chiều cao đỉnh cần:
H = H
m
+ h
4

2
= 12 m.
Chiều cao nâng móc cẩu: H
m
= h
1
+ h
2
+ h
3
= 0,5 + 12 + 1,5 = 14 m
Trang: 17
h3
h2
h1
h4
1500
1500
10008600
500
h3
h2
h1
h4
1500
1000
972
500
875
1200

ck
+ P
tr
= 9,35 + 0,1 = 9,45 T
d/ Lắp cột giữa C3: h
2
= 12 m.
Chiều cao nâng móc cẩu: H
m
= h
1
+ h
2
+ h
3
= 0,5 + 12 + 1,5 = 14 m
Chiều cao đỉnh cần: H = H
m
+ h
4
= 14 + 1,5 = 15,5 m
Chiều dài tay cần tối thiểu:
− −
= = =
α
c
min
o
max
H h 15,5 1,5

3

= 9,5 + 0,5 + 0,8 + 2,4 = 13,2 m
Chiều cao đỉnh cần:
H = H
m
+ h
4
= 13,2 + 1,5 = 14,7 m
Chiều dài tay cần tối thiểu:
− −
= = =
α
c
min
o
max
H h 14,7 1,5
L 13,67 m
sin sin75
Tầm với tối thiểu:
R
min
= r + L
min
.cosα
max
= 1,5 + 13,67.cos75
o
= 5,04 m

c
min
o
max
H h 20 1,5
L 19,2 m
sin sin75
.
Tầm với tối thiểu :
R
min
= r + L
min
.cosα
max
= 1,5 + 19,2.cos75
o
= 6,5 m
Sức nâng yêu cầu :
Q = P
ck
+ P
tr
= 0,9 + 1,0 = 1,9 T
g/ Lắp dàn mái D2 và cửa trời:
Chiều cao nâng móc cẩu :
H
m
= H
c

= 23,4 + 1,5 = 24,9 m
Chiều dài tay cần tối thiểu :
− −
= = =
α
c
min
o
max
H h 24,9 1,5
L 24,2 m
sin sin75
Tầm với tối thiểu:
R
min
= r + L
min
.cosα
max
= 1,5 + 24,2.cos75
o
= 7,8 m.
Sức nâng yêu cầu:
Q = P
ck
+ P
tr
= (1,77+ 0,355) + 1,0 = 3,125 T.
h/ Lắp panel mái:
Chiều cao nâng móc cẩu lớn nhất (tại vò trí đỉnh dàn cửa trời):

arctg 75
l b l




= =
+ −
o
ch c
3
p
H h
tg75 3,732
l b l


l
p
= 3,73 m
+ −
− − + −
⇒ = + = + =
p
ch c
min
o o o o
e b l
H h 23,45 1,5 1 3 3,73
L 23,8m

R
max
H
mc
L
ct
Trang: 19
14250
500
300
1600 1500
6000
1000
(T) (m) (m) (m) (T) (m) (m) (m)
1
Dầm
móng
1,6 2,65 3,65 4
MKG-10
2,5 10 5 10
2
Cột biên
(C1)
4,1 4,45 12,5 11,39
MKG-
25BR
5 11 19 18,5
Cột biên
(C2)
9,45 5,25 15,5 14,5 11 7 21 18,5

- Máy cẩu nâng cấu kiện lên khỏi mặt đất cách 0,5 – 0,7 m thì dừng lại 1 – 2
phút để kiểm tra an toàn treo buộc, sau đó hạ tay cần xuống đưa cấu kiện vào vò trí
thiết kế. Dùng máy kinh vó hay dây dọi kiểm tra vò trí của cấu kiện theo các vạch
tim. Nếu sai lệch thì dùng xà beng để điều chỉnh.
- Cố đònh tạm: hàn điểm các bản thép chờ ở cấu kiện và gối đỡ.
- Cố đònh vónh viễn: hàn liên tục các bản thép chờ.
2. Lắp cột
Dùng phương pháp nâng bổng để tiến hành lắp cột. Một vò trí máy đứng có thể
lắp được 2 cột,. Đặc biệt ở khe nhiệt có thể lắp được 3 cột.
a/ Chuẩn bò:
- Dùng máy thủy bình kiểm tra cao trình đáy cốc. Kiểm tra và đo lại khoảng
cách từ mặt vai cột đến chân cột, làm dấu mốc cao trình + 1,0 m trên thân cột để
kiểm tra cao trình cột trong quá trình lắp dựng.
- Đổ một lớp bê tông đáy cốc (dùng vữa bê tông cứng) cho đủ cao trình thiết kế.
Vạch dấu tim trục lên mặt trên cổ móng và trên cột, ngang mức mặt trên cổ móng,
Trang: 20
mặt vai cột và đỉnh cột. Xếp cột theo vò trí đã tính toán. Gá lắp trước các chi tiết để
cố đònh cột.
- Chuẩn bò đệm gỗ, gỗ chèn, dây chằng cột.
- Vạch sẵn các đường tim, cốt của cột, đánh dấu cao trình tại một vò trí cố đònh
trên cột.
- Kiểm tra kích thước cột, chiều rộng, chiều cao, tiết diện cột, kiểm tra bulông
liên kết cột với dầm cầu chạy như vò trí liên kết bulông, chất lượng bulông và ốc vặn
bulông cho từng cột.
- Kiểm tra thiết bò treo buộc như dây cáp (yêu cầu không có sợi nào bò đứt, dập),
đai ma sát, dụng cụ cố đònh tạm (nêm, tăng đơ, kích và thanh chống).
- Chuẩn bò cốt liệu của mác bê tông chèn và gắn kết móng theo đúng mác thiết
kế.
b/ Cẩu lắp:
- Trước khi cẩu lắp, cần chú ý có xem có phải lật cột từ tư thế nằm trên cạnh dài

Trang: 21
a/ Chuẩn bò:
- Vệ sinh dàn, nhất là bulông liên kết và bản thép chờ, đánh dấu vạch tim ở đầu
dàn.
- Gá lắp đai cố đònh tạm, thang, dây vòn, treo buộc dàn ở những điểm đã tính
toán.
- Buộc các dây mềm giữ đầu dàn khỏi quay khi lắp.
b/ Cẩu lắp:
- Hai thợ thực hiện treo buộc xong thì giữ 2 đầu dây thừng ở đầu dàn. Máy cẩu
nâng dàn lên cách mặt đất khoảng 0,5 – 0,7 m thì dừng lại 1 – 2 phút để kiểm tra
treo buộc. Sau đó theo tín hiệu của thợ dàn, dàn được nâng lên tới độ cao cao hơn
cao trình 1 m thì xoay tay cần đưa vào vò trí lắp đặt. Hai thợ lắp ghép đứng trên sàn
công tác ở 2 đầu cột đón lấy đầu dàn và điều chỉnh vào đúng vò trí thiết kế.
- Cố đònh tạm: xiết các bulông liên kết ở đầu cột. Với dàn đầu tiên dùng 2 cặp
dây neo gắn trên thanh cánh thượng ở vò trí ½ và 2/3 nhòp dàn neo xuống đất để ổn
đònh cho dàn theo phương ngoài mặt phẳng. Với các dàn sau có 2 thợ đứng trên mái
của ô gian trước đó kéo đầu kia của các thanh văng liên kết dàn vào ô gian trước đó.
- Cố đònh vónh viễn: xiết chặt các bu lông liên kết, lắp các hệ giằng đầu dàn và
lắp tấm panel mái.
5. Lắp panel mái
a/ Chuẩn bò:
- Vệ sinh cấu kiện, nhất là các bản thép chờ để liên kết panel với dàn mái.
- Vò trí máy đứng lắp panel chọn trùng với vò trí đứng lắp dàn mái để khỏi phải
di chuyển máy quá nhiều.
b/ Cẩu lắp:
- Treo buộc panel tại 4 điểm tại các sừơn ngang ở 2 đầu panel. Máy cẩu nâng
tấm thứ nhất lên khỏi đống, tiếp tục móc tấm thứ hai. Sau dừng lại trên mặt đất
khoảng 0,5 – 0,7 m để kiểm tra an toàn treo buộc. Tiếp đó cuốn dây cáp cẩu vật
nâng tấm panel lên cao trình lắp rồi xoay cần về vò trí đặt panel. Hai thợ lắp ghép
đứng trên sàn công tác ở 2 cột của ô gian đó lấy panel đặt vào đúng vò trí.

Số
lượng
cấu
kiện
Đònh mức Tổng số
Ca
máy
Nhân
công
Ca
máy
Nhân
công
1 LA.3120 Dầm móng 1,5 112 0,1 0,93 11,2 104,16
2 LA.2120 Cột biên C1 4 88 0,09 1,58 7,92 139,04
3 LA.2120 Cột biên C2 9,35 88 0,09 1,58 7,92 139,04
4 LA.2140 Cột giữa C3 12,38 176 0,14 1,69 24,64 297,44
5 LA.3210 Dầm cầu chạy 2,6 240 0,13 1,14 31,2 273,6
6 LA.3240 Dàn mái D1 0,9 88 0,25 2,18 22 191,84
7 LA.4310 Panel mái 1 2,3 320 0,018 0,09 5,76 28,8
8 LA.3240 Dàn D2 + cửa trời 1,77 132 0,3 2,73 39,6 360,36
9 LA.4310 Panel mái 2 2,3 960 0,018 0,09 17,28 86,4
10 LA.2120 Cột sườn tường C4 4 4 0,07 1,17 0,28 4,68
11 LA.2120 Cột sườn tường C5 5,2 18 0,07 1,17 0,28 21,06
VIII. LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG LẮP GHÉP
Đối với quá trình lắp ghép, tiến độ thi công thường được lập dưới dạng tiến độ
giờ để nâng cao hiệu quả sử dụng máy cẩu. Do thời gian sử dụng máy dài nên ta lập
tiến độ theo ngày.
Xác dònh số lïng quá trình thành phần: dây chuyền lắp ghép gồm 2 loại công
việc là lắp ghép và bốc xếp cấu kiện, trong mỗi loại có 4 dây chuyền thành phần là

N N 18,6
1,8
= = =
(người). Chọn 19 người
o k
22
= k
23
= 20.0,1/ 2 = 1 ngày
22 24
36.0,93
N N 33,48
1
= = =
(người). Chọn 34 người
- Lắp cột : 2 máy cẩu
o k
4i
= (44.0,09 + 22.0,14)/ 2 = 3,52 ngày (với i = 1
÷
5). Chọn 3,5 ngày
+
= =
4i
(44.1,58 22.1,69)
N 30,3
3,52
(người). Chọn 30 người
- Lắp dầm cầu chạy : 2 máy cẩu
o k

Chọn 24 người.
b/ Công tác bốc xếp:
Thời gian bốc xếp được tính bằng cách nhân hệ số tỉ lệ vời thời gian lắp.
- Xếp dầm móng:
o k
11
= k
14
= 1,8. 0,3 = 0,54 ngày. Chọn 0,5 ngày.
11 14
N N 18,6.0,3 5,58= = =
(người). Chọn 6 người
o k
12
= k
13
= 1.0,3 = 0,3 ngày. Chọn 0,5 ngày.
12 13
N N 33,48.0,3 10,044= = =
(người). Chọn 10 người
- Xếp cột: k
3i
= 3,52.0,3 = 1,06 ngày. Chọn 1 ngày
3i
N 30,3.0,3 9,1= =
(người). Chọn 9 người
- Xếp dầm cầu chạy: k
5i
= 3,9.0,3 = 1,17 ngày. Chọn 1 ngày
Trang: 24

1 3,5 5,5 11,5 17,5 24,5 30 42,5

1 3,5 5,5 11,5 17,5 24,5 30 42,5
3
0,5 1 1 3,5 1 4 2,5 7,5

1,5 4,5 6,5 15 18,5 28,5 32,5 50

1,5 4,5 6,5 15 18,5 28,5 32,5 50
4
0,5 2 1 3,5 1 4 2,5 7,5

2 6,5 7,5 18,5 19,5 32,5 35 57,5
t
i
(ngày)
2,5 6 5 14 4 16 10 30
Trang: 25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status