Chọn bộ các dạng bài tập văn - Pdf 23

Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
kiểm tra 15 phút
môn: tiếng việt
họ tên:
lớp:
Điểm Lời thầy ( cô) phê
câu 1:Thế nào là trờng từ vựng
A.Là tập hợp tất cả các từ có chung cách phát âm.
B.Là tập hợp tất cả các từ có cùng từ loại
C.Là tập hợp tất cả các từ có một nét chung về nghĩa
D.Là tập hợp tất cả các từ có chung nguồn gốc.
câu 2:Các từ in đậm trong câu sau thuộc trờng từ vựng nào ?
Giá những cổ tục đầy đoạ mẹ tôi là một vật nh hòn đá hây cục thuỷ tinh,đầu mẩu
gỗ,tôi quyết vồ ngay lấy mà cắn,mà nhai,mà nghiến cho kì nát vụn mới thôi.
A.Hoạt động của miệng B.Hoạt động của răng
C.Hoạt động của lỡi D.Cả A,B và C đều sai
câu 3:Những mặt khác biệt trong tiêngs nói của mỗi địa phơng thể hiện ở những
phơng diện nào?
A.ngữ âm B.Từ vựng C.Ngữ pháp C.Cả Avà B
câu 4:Câu nào sau đây chừa thán từ:
A.Ngày mai con chơi với ai B.Con ngủ với ai
C.khốn nạn thân con thế này D.Trời ơi
câu 5:Tình thái từ trong câu in đậm thuộc nhóm tình thái từ nào
U bán con thật đấy ?
A.Tình thái từ cầu khiến B.tình thái từ nghi vấn
C.Tình thái từ cảm thán D.Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm
đáp án và biểu điểm
mỗi câu đúng 1đ
Http://[email protected]
Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
1 2 3 4 5

B.Chị Dậu vẫn thiết tha.
C.hình nh tức quá không thể chịu lại đợc,chị Dậu liều mạng cự lại
D.Chị Dậu nghiến hai hàm răng.
II.Tự Luận
Cái chết của Lão Hạc có ý nghĩa nh thế nào?
đáp án và biểu điểm
Môn:văn
I.Trắc nghiệm (6đ)
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án D C A A A C
II.Tự luận (4đ)
-Khẳng định nhân cách cao cả của Lão Hạc
Http://[email protected]
Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
+Không muốn phiền luỵ đến hàng xóm làng giềng
+Hy sinh sự sống của mình vì tơng lai của con
+Chết trrong hơn sống đục
-Tố cáo xã hội phong kiến vô nhân đạo đã đấy những ngời nông dân cùng khổ đến
bớc đờng cùng
kiểm tra 1 tiết
môn:văn
họ và tên:
lớp:
Điểm Lời thầy ( cô) phê
I.Trắc nghiệm ( 3đ)
câu 1:Tác phẩm Lão Hạc đợc viết theo thể loại nào?
A.Truyện dài. C. Truyện vừa.
B. Truyện ngắn. D. Tiểu thuyết.
câu 2:ý nào nói đúng nhất nội dung của truyện ngắn Lão Hạc?
A. tác động của cái đói, và miếng ăn tới đời sống con ngời.

II.Tự Luận ( 7đ)
Câu 1( 2đ) Khi nhớ và trìch lại đoàn trích trong bài tập làm văn của mình. Bạn Nhân
đã không thể nhớ nổi hai từ rất quan trọng, rất hay. Em hãy nhớ giúp đồng thời chỉ rõ
tính chất quan trọng và hay của chúng nh thế nào?
Cái đầu của nó ngọeo về một bên và cái miệng của Lão mếu nh con nít. Lão
khóc
Câu 2 (5đ) Phân tích cái chết của cô bé bán diêm. Thái độ của mọi ngời trớc cái chết
đó.
đáp án và biểu điểm
Http://[email protected]
Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
Môn:văn
I.Trắc nghiệm (3đ) môi câu đúng 0,5 đ
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án A D A D D D
II.Tự luận (7đ)
Câu 1( 3đ)
-Từ còn thiếu trong tác phẩm Lão Hạc mà bạn Nhân quyên là: Móm mém, hu
hu. Điền đúng vào chỗ 1đ
-Goi đúng tên 2 từ loại 0,5đ
+ Móm mém ( tảng hình)
+ Hu hu ( tảng thanh)
- Tác dụng của hai từ này miêu tả chân dung, ngoại hình, tâm trạng đau đớn, ân hận
của Lão Hạc. Kể chuyện bán chó một cách cụ thể. Tạo nên giọng điệu và cái hay
của đoạn văn. Kết hợp khéo léo giữa kể và tả.
Câu 2 ( 4đ)
Các ý chính cần nêu:
- Chết ngày 1 đầu năm quá rét.
- Môi nởi nụ cời mãn nguyện.
- Số phận ngời nghèo hoàn toàn bất hạnh.

Đọc kĩ đoạn văn trên:
Tắt đèn là 1 trong những thành tựu đặc sắc của tiểu thuyết Vịêt Nam trớc cách mạng.
Kết cấu tác phẩm chặt chẽ, rất liền mạch giầu tính kịch. Đặc biệt với số trang ít ỏi, tắt
đèn đã dựng lên nhiều tính cách điển hình khá hoàn chỉnh trong một hoàn cảnh điển
hình. Khi vừa ra đời tác phẩm đã đợc d luận tiến bộ nhiệt liệt hoan nghênh.
( Nguyễn Hoàng Khang)
Xác định câu chủ đề trong đoạn văn trên phân tích tác dụng của câu chủ đề và các
câu triển khai trong đoạn văn bản? Đoạn văn đợc viết theo cách nào?
đáp án và biểu điểm
Môn:văn
I.Trắc nghiệm (4đ) môi câu đúng 1đ
Câu 1 2 3 4
Đáp án C Đ D F
II.Tự luận (6đ)
- Nêu đợc câu chủ đề trong đoạn văn khái quát nội dung đoạn văn.
- Các câu triển khai làm rõ nội dung của câu chủ đề.
- Đoạn văn đợc viết theo cách diễn dịch.
Http://[email protected]
Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
kiểm tra 15
môn: văn
họ và tên:
lớp:
Điểm Lời thầy ( cô) phê
I.Trắc nghiệm ( 4đ)
câu 1: Câu nói nào đúng nhất nội dung , ý nghĩa của 2 câu thơ đầu trong bài thơ
Quê Hơng?
A.Giới thiệu về nghề nghiệp và vị trí địa lí của làng quê nhà thơ.
B. Giới thiệu vẻ đẹp của làng quê nhà thơ.
C. Miêu tả cảnh sinh hoạt lao động của ngời dân làng chài.

ý chí cách mạng của ngời tú cách mạng trong khổ thơ cuối của bài thơ Khi con tu
hú của Tố Hữu:
- Cảm nhận mùa hè bằng cảm giác, thính giác nghe, ngột làm sao.
- Từ mùa hè nói lên tinh thần đấu tranh:
+ Khao khát tự do để đấu tranh.
+ ý nghĩ dữ dội, táo tợn. Thể hiện tâm trạng ngột ngạt cao độ và niềm khát khao
mãnh liệt.
+ tiếng tu hú cuối bài thơ gợi cảm xúc u uất, nôn nóng, khắc khoải.
kiểm tra 15
môn: Tiếng việt
họ và tên:
lớp:
Http://[email protected]
Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
Điểm Lời thầy ( cô) phê
I.Trắc nghiệm ( )
câu 1: Câu nói nào đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu nghi vấn?
A.Có các từ nghi vấn.
B. Có từ hay để nói các vế có quan hệ lựa chọn.
C. Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi.
D.Cả A, B và C đều đúng.
câu 2: Câu nào nói lên chức năng chính của câu nghi vấn?
A. Dùng để yêu cầu.
B. Dùng để hỏi.
C. Dùng để bộc lộ cảm xúc.
D. Dùng để kể lại sự việc.
câu 3: Trong câu nghi vấn sau, câu nào không có mục đích hỏi?
A.Mẹ đi chợ không ạ? B.Ai là tác giả bài thơ này?
C. Trời ơi! Sao tôi khổ thế này? D.Bao giờ bạn đi Hà Nội?
câu4: Câu cầu kiến sau dùng để làm gì?

Câu 1 2 3 4
Đáp án A B C C
II.Tự luận (6đ)
ghép câu và nêu tác tụng mỗi câu đợc 1,2đ
Nếu chỉ ghép số và chữ cái đầu mỗi câu 1đ
- Bản chức yêu cầu ngài và tài tử của ngài phai nhờng, phải thua nhà vô địch Xiêm
ngay đi.
- Sao anh đã hẹn vói ông Lí lại không để ông ấy chửi địa lên kia kìa.
- Mày đừng có làm dại mà bay mất đầu con ạ.
- Đi ngay ra củă nếu không tao sẽ cho ngời lôi đi.
- Chúng ta phải nói cho lão miệng biết để lão ấy tự biết lo lấy.
Http://[email protected]
Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
kiểm tra 15
môn: Tập làm văn
họ và tên:
lớp:
Điểm Lời thầy ( cô) phê
I.Trắc nghiệm ( 4đ ) Đọc đoạn văn dới đây và trả lời câu hỏi.
câu 1: Luận điểm đợc trình bầy trong đoạn văn trên là gì?
Http://[email protected]
Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
A.Vẻ đẹp Thành Đại La kinh đô cũ cuả nớc ta.
B. Thành Đại La có nhiều thuận lợi, xứng đáng trở thành kinh đô bậc nhất.
C. Thành Đại La có địa thế rộng mà bằng, đất đai cao mà thoáng.
D. Thành Đại La có những u thế hơn hẳn Kinh Đô Hoa L.
câu 2: Đoạn văn trên đợc viết theo lối quy nạp đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
câu 3Tác giả sử dụng yếu tố nào để làm sáng tỏ luận điểm?
A.Miêu tả. B.Biểu cảm.

I.Trắc nghiệm (4đ) môi câu đúng 1đ
Http://[email protected]
Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
Câu 1 2 3 4
Đáp án B A D D
II.Tự luận (6đ)
-cách viết :
+ Câu chủ đề đứng đầu đoạn.
+ Các câu triển khai làm rõ nội dung câu chủ đề.
Http://[email protected]
Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
kiểm tra tổng hợp cuối năm
môn: Ngữ văn
họ và tên:
lớp:
Điểm Lời thầy ( cô) phê
I.Trắc nghiệm ( 3đ ) Đọc bài thơ sau và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào đáp án
ma em cho là đúng.
vọng nguyệt
Ngục trung vô tửu diệp vô hoa.
Đối thử lơng tiêu nạn nhợc hà?
Nhân hứngsong tiền khám minh nguyệt,
Nguyệt tòng song khích khám thi gia .
( Hồ Chí Minh- ngữ văn 8 tập II)
câu 1: Bài thơ đợc sáng tác bằng thứ chữ nào?
A. Chữ nôm. B. Chữ hán. C. chữ quốc ngữ.
câu 2: Bài thơ đợc sáng tác bằng thể thơ nào?
A.Lục bát. B.Thâtá ngôn tứ tuyệt.
C. Song thất lục bát. D. Thất ngôn bát cú.
câu 3Từ Minh nguyệt có nghĩa là?

lịch sử.
Câu 2 ( 6đ)
- Mở bài ( 1đ) Giới thiệu chung về trang phục
+ Trang phục là 1 trong ba nhu cầu của đời sống vật chất.
+ Trang phục là sản phẩm văn hoá sớm nhất của loài ngời.
Http://[email protected]
Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
+ Trang phục gắn bó với sinh hoạt đợc thay đổi và phát triển qua quá trình lịch sử.
+ Riêng tà áo dài luôn là trang phục đẹp của ngời phụ nữ Việt Nam.
- Thân bài ( 4đ)
+ Giới thiệu về lịch sử và quá trình phát triển của chiếc áo dài:
áo dài thời xa: chiếc áo dài đầu tiên hình thức ra sao? đợc làm bằng chất liệu
vải gì? ( vải lụa, vải thơ ) đợc sử dụng rộng rãi trong nhân dân nhất là các quya
bà( 1đ).
áo dài thời nay: Những năm đầu thế kỷ XX chiếc áo dài đợc cải tiến với nhiều
kiểu dáng, cách trang trí cổ áo, ngực áo, tà áo Khi mặc áo tôn thêm vẻ đẹp của ngời
phụ nữ. ( 1đ)
+ ý nghĩa của chiếc áo dài với cong ngời Vịêt Nam: Luôn gắn liền với hình ảnh ngời
phụ nữ Việt Nam duyên dáng, khi nặc thể hiện lòng tự hào tự tôn dân tộc, áo dài là
trang phục mang phục mang bản sắc văn hoá dân tộc ( 1đ).
- Kết bài ( 1đ) ngày nay thời trang nớc ngoài đã du nhập vào nớc ta, trang phục
truyền thống chiếc áo dài dân tộc vẫn là một biểu tợng đẹp của ngời phụ nữ.
kiểm tra 1 tiết
môn:văn
Http://[email protected]
Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
Điểm Lời thầy ( cô) phê
I.Trắc nghiệm ( 2đ)
câu 1:Hãy điền vào cột A 4 kiểu câu: Câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán,câu
trần thuật sao cho tơng ứng với mục đích nói đợc ghi ở cột B ( dùng để làm gì)?

( Tố Hữu- Tâm t trong tù)
2. quê hơng ta đẹp quá!
( Lê Anh Xuân- trở về quê nội)
3. cha mẹ ơi! Anh không cảm thấy lửa ở mời đầu ngón tay nữa. Anh nghe
lửa cháy trong lồng ngực, cháy ở bụng.
( Nguyễn Thành Trung- Rng xà nu)
4. Đau đớn thay phận đàn bà,
Http://[email protected]
Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
, thân ấy biết là mấy thân!
( Tố Hữu- Kính gửi cụ Nguyễn Du)
Câu 2 (3đ) Phân tích hiệu quả diễn đạt trật tự từs trong các câu sau.
a. Gô đầu rơi xuống đất, bằng giọng khàn khàn của ngời hút nhiều sái cũ, Cai Lệ
thét!
( Tức nớc vỡ bờ- Ngô Tất Tố)
b. Lom khom dới núi tiều vài chú.
Lác đác bên sông chợ mấy nhà.
( chiều hôm nhớ nhà- Nguyễn Trãi)
Câu 3 ( 2đ) Chuyển đổi câu khẳng định thành câu phủ định
a. Hôm nay, Nam đi Hà Nội.
b. Gia đình tôi đã ăn cơm.

Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
đáp án và biểu điểm
Môn:văn
I.Trắc nghiệm (3đ) mỗi câu đúng 0,5 đ
Câu 1
A B
Câu nghi vấn
Câu cầu khiến
câu cầu khiến
Câu cảm thán
1. Chức năng chính là dùng để hỏi . Ngoài ra còn dùng để cầu
khiến, khẳng định, phủ định, đe doa
2. Chức năng chính là dùng để kể, thông báo, nhận định, trình bầy,
miêu tả ngoài ra dùng để yêu cầu, đề nghị hay biểu lộ cảm xúc.
3. Chức năng chính là dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên
bảo
4. Chức năng chính là dùng để bộc lộ trực tiếp cảm xúc.
Khoanh tròn đáp án đúng
Câu 2 3 4
Đáp án D C A
II.Tự luận (8đ)

C.1430 D. 1428
Http://[email protected]
Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
Câu4:Mục đích của viện nhân nghĩa thể hiện trong bại Bình Ngô Đại Cáo?
A. Nhân nghĩa là lối sống có đạo đức, giầy tình thơng.
B. Nhân nghĩa là để yêu dân, làm cho đất nớc ấm no.
C. Nhân nghĩa là trung quân, hết lòng phục vụ Vua.
D. Nhân nghĩa là duy trì mọi lễ giáo phong kiến.
Câu 5: Bình Ngô Đại Cáo đợc coi là áng hùng văn muôn thủa bậc nhất của văn học Việt
Nam từ xa tới nay:
A. Đúng B. Sai
Câu 6: Dòng nào nói đúng nhất những yếu tố đợc nêu ra để khẳng định t cách độc lập
của dân tộc trong bài thơ Sông núi nớc Nam.
A. Nền văn hiến. B. Cơng vực lãnh thổ.
C. Chủ quyền. D. Gồm B và C
Câu 7:Quan niệm của Nguyễn Thiếp về mục đích chân chính của viếc học là gì ?
A. Học để làm ngời có đạo đức B. Học để trở thành ngời có tri thức
C. Học để góp phần làm hng thịnh đất nớc D.Gồm cả A, Bvà C
Câu 8: Phơng thức biểu đạt chính đớc sử dụng trong văn bản Bàn luận về phép học ?
A. Tự sự B. Biểu cảm
C. Nghị luận D. Thuyết minh
Câu 9: Tác hại lớn nhất của những lối học mà tác giả phê phán ?
A. Làm cho nớc mất nhà tan B. Làm cho đạo lí suy vong
C. Làm cho nề chính học bị thất truyền D. Làm cho nhân tàI bị thui chột
sCâu 10: Nghĩa của từ Thịnh trị ở đây là gì?
A. ở trạng thái đang càng ngày càng nhiều ngời biết đến
B. ở trạng thái đang ngày càng nhiều ngời a chuộng
C. ở trạng thái đang phát đạt, giàu có
D. ở trạng thái thịnh vợng, yên ổn, vững bền
II.Tự Luận ( 7đ)

- Kết luận
+ Khặng định tình yêu quê hơng đất nớc của Tế Hanh gần gũi mà sâu sắc, bình dị mà nghĩ
tình. Đó là lòng tự hào, tự tôn của dân tộc.
Http://[email protected]
Th viện đề kiểm tra Ngữ văn
kiểm tra học kì I
môn:văn
họ và tên:
lớp:
Điểm Lời thầy ( cô) phê
I.Trắc nghiệm ( 4đ)
Ngày hôm đó trôi qua và ngay cả trong ánh hoàng hôn, họ vẫn có thể trông
thấy chiếc lá Thờng Xuân đơn độc níu vào các cuống của nó trên tờng. Thế rồi, cũng
với màn đêm buông xuống, gió bấc lại ào ào, trong khi cơn ma vẫn đập mạnh vào cửa
sổ và rơi lộp độp xuống đất từ mái hiên thấp kiểu Hà Lan.
câu 1: Đoạn văn trên đợc trích trong tác phẩm nào?
A. Cô bé bán Diêm B. Chiếc lá cuối cùng
C. Hai cây Phong D. Trong lòng mẹ
câu 2: Tác giả của đoạn văn trên là ai?
A. Xec van tet C. O.Hen - ri
B. An dec xen D. Ai ma tốp
câu 3: Đoạn văn trên đợc kể theo lời kể của ai?
A. Giôn - xi B. Xiu
C. Xiu và Giôn D. Tác giả
câu4:Trong đoạn văn trên có bao nhiêu từ tợng thanh.
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 5 Trong đoạn văn trên có bao nhiêu từ vựng thời gian.
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 6 Các từ cùng trờng từ vựng Thời gian sau đây, từ nào không có ý nghĩa khái
quát nhất.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status