De thi va dap an hoc ky 1 Mon Toan lop 10 tham khao Truong THPT Cao Thang - Pdf 23

Sở GD& ĐT Thừa Thiên Huế ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 11
Trường THPT Cao Thắng Năm học 2009 – 2010
Thời gian: 90' (Không kể thời gian giao đề)


Bài 1 (2,0 điểm)
Giải các phương trình sau:
a)
2
2sin 3sin 1 0xx  
b)
2 2 2
sin sin 2 sin 3x x xBài 2 (1,0 điểm)
Tìm n biết :
32
1
45
nn
CC


.

Bài 3 (1,0 điểm)
Trong một lớp học, học sinh được đánh số thứ tự từ 1 đến 40. Bạn Huy có số thứ tự

50
u

50
S
.
Bài 6 (3,5 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có AD và BC không song song. Gọi M, N theo thứ tự là
trung điểm của các cạnh SB và SC.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).
b) Chứng minh MN song song với mp(ABCD).
c) Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (AMN). Hết

Sở GD& ĐT Thừa Thiên Huế
Trường THPT Cao Thắng

ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 10
Năm học 2009 – 2010
Thời gian: 90' (Không kể thời gian giao đề)

Câu 4 (2,0 điểm)
Xác định a, b, c biết parabol
2
y ax bx c  
đi qua điểm
( 2; 18)A 
và có đỉnh
(3;7)I
.

Câu 5 (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC có
(1; 1)A 
,
( 3;2)B 
,
(8;0)C
.
a) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.
b) Tìm tọa độ điểm M sao cho
2MB AB AC
  
.
c) Tính
.AB AC
 
, góc

BAC

0,25
Tập xác định
4
;
3
D

 




0,25
1b
2
. 6 2
2
x
b y x
x
  
1,0
Điều kiện
6 2 0 3
2 0 2
xx
xx

x


        



(thỏa điều kiện)
0,5
Thử lại, ta có x = 3 là nghiệm của phương trình.
0,25
2b
3 2 1xx  
(1)

1,0
2
32
3
32
2
32
3
x khi x
x
x khi x

  



;
24
S

  



0,25 0,25

0,25

3
2
( 1)m x x m  
(1)

1,0
2
( 1) (1 )m x m m   

0,25
1m 
:
1
(1)
1

ab
a
    

0,5
Giải hệ gồm 3 phương trình trên ta được a = -1, b = 6, c = - 2.
0,5
5a
11
1, 1;
2 2 2 2
A B A B
II
x x y y
x y I


      



A(1; -1), B(-3; 2), C(8; 0)
0,5
0,5
5b
 
1
2
2
MB AB AC MB AB AC    



  


0,5
5c
. 28 3 25AB AC     
 

0,25
1,0
5, 5 2AB AC
 

0,25

. 25 1
os
5.5 2 2
.
AB AC
c BAC
AB AC

   
 
 

0,25


  


  

0,25
21
36
AB AC
 

0,25

ĐÁP ÁN TOÁN 11

Bài

Nội dung
Điểm
1
a
* Đặt
sintx
, điều kiện
 
1;1t

* Ta được phương trình :
2

t 
ta có
2
1
6
sin
7
2
2
6
xk
x
xk





  

  





,
kZ



0,25

0,25

0,5

2

Điều kiện :
21
3 3; *
*
n
n n n
n



   










Vậy n=7

0.25
0,5

0.25

3

3
40
()nCn(A) =
3
19
C

P(A) =


với k=0, ,9
Do số hạng cần tìm không chứa x nên ta có

9 3 0 3kk   

Vậy số hạng không chứa x là:
33
9
.2 672C 0,5 0,25

0,25
5
a
Ta có
1
3 2 3( 1) 2 3 1
nn
u n u n n

       *


 
50
2 50 1 3 149u    50
50(2 149)
3775
2
S

0.25

0.25 6

1,0

b
MN là đường trung bình trong
SBC
nên
MN // BC

(ABCD)
Suy ra MN // (ABCD) 1,0

c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status