Tài liệu hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp môn vật lý - Pdf 23

Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 1
HƯỚNG DẪN ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011, MÔN VẬT LÝ 12
A. MỤC TIÊU
1. Lí thuyết:
- Nêu được các hiện tượng; khái niệm, ý nghĩa vật lí của các khái niệm; các thuyết.
- Phát biểu được các định luật vật lí; viết được công thức tính các đại lượng, nêu tên và đơn vị đo
các đại lượng có mặt trong công thức.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích được các hiện tượng vật lí, giả
i các bài tập định tính đơn
giản.
- Kỹ năng trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
2. Bài tập:
- Nắm được phương pháp và có kĩ năng giải các loại bài tập dưới dạng trắc nghiệm trong chương
trình.
- Vận dụng nội dung kiến thức đã học để giải được các bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập
và những bài tập tương tự.
- Kỹ năng giải bài tập dướ
i dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
B. NỘI DUNG (Năm 2009)
Nội dung ôn tập bám sát theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình giáo dục phổ thông môn
Vật lí cấp THPT, đặc biệt là lớp 12 theo chương trình chuẩn và nâng cao.
Thí sinh phải biết vận dụng các kiến thức thuộc các nội dung nêu dưới đây để trả lời các câu hỏi
trắc nghiệm khách quan.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32 câu]
Chủ đề Nội dung ki
ến thức Số câu
Dao động cơ
 Dao động điều hoà
 Con lắc lò xo
 Con lắc đơn

Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 2
sóng điện từ
 Điện từ trường
 Sóng điện từ
 Truyền thông (thông tin liên lạc) bằng sóng điện từ
Sóng ánh
sáng
 Tán sắc ánh sáng
 Nhiễu xạ ánh sáng. Giao thoa ánh sáng
 Bước sóng và màu sắc ánh sáng
 Các loại quang phổ
 Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X
 Thang sóng điện từ
 Thực hành: Xác định bước sóng ánh sáng
5
Lượng tử ánh
sáng
 Hiện tượng quang điện ngoài. Định luật về giới hạn quang điện
 Thuyết lượng tử ánh sáng. Lưỡng tính sóng  hạt của ánh sáng
 Hiện tượng quang điện trong
 Quang điện trở. Pin quang điện
 Hiện tượng quang  phát quang
 Sơ lược về laze
 Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ vạch của nguyên t
ử hiđrô
4
Hạt nhân
nguyên tử
 Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Khối lượng hạt nhân. Độ hụt khối. Lực hạt
nhân.

Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 3
Tổng 8
B. Theo chương trình Nâng cao [8 câu]
(Dành riêng cho thí sinh học theo chương trình nâng cao)

Chủ đề Số câu
Động lực học vật rắn 4
Dao động cơ
4
Sóng cơ
Dao động và sóng điện từ
Dòng điện xoay chiều
Sóng ánh sáng
Lượng tử ánh sáng
Sơ lược về thuyết tương đối hẹp
Hạt nhân nguyên tử
Từ vi mô đến vĩ mô
Tổng 8

C. CƠ BẢN KIẾN THỨC
ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
1. CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
1.1. Toạ độ góc
Khi vật rắn quay quanh một trục cố định (hình 1) thì :
- Mỗi điểm trên vật vạch một đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông
góc với trục quay, có bán kính r bằng khoảng cách từ điểm đó
đến trục
quay, có tâm O ở trên trục quay.
- Mọi điểm của vật đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng




khi cho Δt dần tới 0. Như vậy :

t
t






0
lim
hay
)(
'
t


(1.2)
Đơn vị của tốc độ góc là rad/s.
1.3. Gia tốc góc
P
0
P

A



khi cho Δt dần tới 0. Như vậy :

t
t






0
lim
hay
)(
'
t


(1.4)
Đơn vị của gia tốc góc là rad/s
2
.
1.4. Các phương trình động học của chuyển động quay
a) Trường hợp tốc độ góc của vật rắn không đổi theo thời gian (ω = hằng số, γ = 0) thì chuyển động
quay của vật rắn là chuyển động quay đều.
Chọn gốc thời gian t = 0 lúc mặt phẳng P lệch với mặt phẳng P
0
một góc φ
0



(1.8)
trong đó φ
0
là toạ độ góc tại thời điểm ban đầu t = 0.
ω
0
là tốc độ góc tại thời điểm ban đầu t = 0.
φ là toạ độ góc tại thời điểm t.
ω là tốc độ góc tại thời điểm t.
γ là gia tốc góc (γ = hằng số).
Nếu vật rắn chỉ quay theo một chiều nhất định và tốc độ góc tăng dần theo thời gian thì chuyển động
quay là nhanh dần.
Nếu v
ật rắn chỉ quay theo một chiều nhất định và tốc độ góc giảm dần theo thời gian thì chuyển động
quay là chậm dần.
1.5. Vận tốc và gia tốc của các điểm trên vật quay
Tốc độ dài v của một điểm trên vật rắn liên hệ với tốc độ góc ω của vật rắn và bán kính quỹ đạo r của
điểm đó theo công th
ức :

r
v


(1.9)
Nếu vật rắn quay đều thì mỗi điểm của vật chuyển động tròn đều. Khi đó vectơ vận tốc
v


v

, đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của
v

, thành phần này chính

gia tốc hướng tâm, có độ lớn xác định bởi công thức :

r
r
v
a
n
2
2


(1.11)
+ Thành phần
t
a

có phương của
v

, đặc trưng cho sự thay đổi về độ
lớn
của
v

t
v
a
t




(1.12)
Vectơ gia tốc
a

của điểm chuyển động tròn không đều trên vật là :

tn
aaa


(1.13)
Về độ lớn :
22
tn
aaa  (1.14)
Vectơ gia tốc
a

của một điểm trên vật rắn hợp với bán kính OM của nó một góc α, với :

2
tan

M < 0 khi
F

có tác dụng làm vật quay theo chiều ngược chiều dương.

b) Mối liên hệ giữa gia tốc góc và momen lực
-
Trường hợp vật rắn là một quả cầu nhỏ có khối
lượng m gắn vào một đầu thanh rất nhẹ và dài r. Vật
quay trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang xung quanh một
trục Δ thẳng đứng đi qua một đầu của thanh dưới tác
dụng của lực
F

(hình 1).
Phương trình động lực học của vật rắn này là :


)(
2
mrM 
(2.2)
trong đó M là momen của lực
F

đối với trục quay Δ, γ là gia tốc góc của vật rắn m.
- Trường hợp vật rắn gồm nhiều chất điểm khối lượng m
i
, m
j


đặc trưng cho mức quán
tính của vật quay và được gọi là momen quán tính, kí hiệu là I.
Momen quán tính I đối với một trục là đại lượng đặc trưng cho
mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.

2
i
i
i
rmI


(2.4)
Momen quán tính có đơn vị là kg.m
2
.
Momen quán tính của một vật rắn không chỉ phụ thuộc khối lượng của
vật rắn mà còn phụ thuộc cả vào sự phân bố khối lượng xa hay gần trục
quay.
Momen quán tính của một số vật rắn :

+ Thanh đồng chất có khối lượng m và có tiết diện nhỏ so với chiều dài l của nó, trục quay Δ đi qua
trung điểm của thanh và vuông góc với thanh (hình 2) :

2
12
1
mlI 
(2.5)

mRI 
(2.7)
+ Quả cầu đặc đồng chất có khối lượng m, có bán kính R, trục quay Δ đi qua
tâm quả cầu (hình 5) : 2
5
2
mRI 
(2.8)

2.3. Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục
Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục là :


IM 
(2.9)
I : momen quán tính của vật rắn đối với trục quay Δ
M : momen lực tác dụng vào vật rắn đối với trục quay Δ
γ : gia tốc góc của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục Δ
3. MOMEN ĐỘNG LƯỢNG. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MOMEN ĐỘNG LƯỢNG
3.1. Momen động lượng
Momen động lượng L của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục là :


IL 
(3.1)
trong đó I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay
ω là tốc độ góc của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục

L =Iω = hằng số (3.3)
+ Trường hợp I không đổi thì ω không đổi : vật rắn (hay hệ vật)
đứng yên hoặc quay đều.
+ Trường hợp I thay đổi thì ω thay đổi : vật rắn (hay hệ vật) có I giảm thì ω tăng, có I tăng
thì ω giảm (Iω = hằng số hay I
1
ω
1
= I
2
ω
2
).
4. ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
4.1. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định

Động năng W
đ
của vật rắn quay quanh một trục cố định là :
W
đ
2
2
1

I
(4.1)
trong đó I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay
ω là tốc độ góc của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục
Động năng W

1
2
2
2
1
2
1

(4.3)
trong đó I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay

1

là tốc độ góc lúc đầu của vật rắn

2

là tốc độ góc lúc sau của vật rắn
A là tổng công của các ngoại lực tác dụng vào vật rắn
ΔW
đ
là độ biến thiên động năng của vật rắn
Sự tương tự giữa các đại lượng góc và đại lượng dài trong chuyển động quay và chuyển động thẳng
Chuyển động quay
(trục quay cố định, chiều quay không đổi)
Chuyển động thẳng
(chiều chuyển động không đổi)
Toạ độ góc 
Tốc độ góc 
Gia tốc góc 

(Rad/s
2
) (m/s
2
)
(Nm) (N)
(Kgm
2
)
(kg)
(kgm
2
/s) (kgm/s)
(J) (J)
Chuyển động quay đều:
 = const;  = 0;  = 
0
+ t
Chuyển động quay biến đổi đều:
 = const
 = 
0
+ t
2
0
1
2
tt

 

22
00
2( )vv axx 

Phương trình động lực học

M
I



Dạng khác
dL
M
dt


Định luật bảo toàn mômen động lượng

11 2 2

i
I
I hay L const




Định lý về động



Định lý về động năng

22
đ 12
11
W
22
I
IA



(công của ngoại lực)
Công thức liên hệ giữa đại lượng góc và đại lượng dài
s = r; v =r; a
t
= r; a
n
= 
2
r
Lưu ý: Cũng như v, a, F, P các đại lượng ;

; M; L cũng là các đại lượng véctơ

www.MATHVN.com
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 8
DAO ĐỘNG CƠ

 =
3


t = 0, x = A/2,
v > 0
 = -
3


t = 0, x = A/2,
v < 0
 =
3
2


t = 0, x = A/2,
v > 0
 = -
3
2


t = 0, x = A 2 /2,
v < 0
 =
4



6


t = 0, x = - A 3 /2, v < 0
 =
6
5


t = 0, x = - A
3 /2, v > 0
 = -
6
5
2. Vận tốc
tức thời: v = -Asin(t + ) = Acos(t +  +
2

)

v

luôn cùng chiều với chiều chuyển động (vật chuyển động theo chiều dương thì v>0, theo chiều âm
thì v<0)
+ Khi vật từ VTCB đến vị trí biên thì tốc độ giảm dần (CĐ chậm dần)
+ Khi vật từ VT biên về VTCB thì tốc độ tăng dần (CĐ nhanh dần)
+ Tại VTCB tốc độ cực đại: V

= 0
Vật ở biên: x = ±A; v
Min
= 0; a
Max
= 
2
A
4. Hệ thức độc lập:
22 2
()
v
Ax



a = -
2
x
5. Cơ năng:
22
đ
1
WW W
2
t
mA


=

 
  

Dao động điều hoà có tần số góc là , tần số f, chu kỳ T. Thì động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn
với tần số góc 2, tần số 2f, chu kỳ T/2
Liên hệ giữa động năng và thế năng:
2
22
t
d
W
W
x
xA 


* Tại vị trí x =
2
A

thì: W
đ
= 3 W
t
; W
đ
=
4
1
W ; W

2
2
m
T
k



 ; tần số:
11
22
k
f
Tm


 
Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và vật dao động trong giới hạn đàn hồi
2. Cơ năng:
22 2
11
W
22
mA kA



3. * Độ biến dạng của lò xo thẳng đứng khi vật ở VTCB:

mg

+ Chiều dài lò xo tại VTCB: l
CB
= l
0
+

l (l
0
là chiều dài tự
nhiên)
+ Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất):
l
Min
=l
0
+

l–A
+ Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất):
l
Max
=l
0
+

l+A


l
CB

* Luôn hướng về VTCB
* Biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ
5. Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng.
Có độ lớn F
đh
= kx
*
(x
*
là độ biến dạng của lò xo)
l

giãn
O
x
A
-A
nén
l

giãn
O
x
A
-A
Hình a
(
A <

l

* Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng
+ Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:
* F
đh
= kl + x với chiều dương hướng xuống
* F
đh
= kl - x với chiều dương hướng lên
+ Lực đàn hồi cực đại (lực kéo): F
Max
= k(l + A) = F
Kmax
(lúc vật ở vị trí thấp nhất)
+ Lực đàn hồi cực tiểu:
* Nếu A < l  F
Min
= k(l - A) = F
KMin
* Nếu A ≥ l  F
Min
= 0 (lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng)
Lực đẩy (lực nén) đàn hồi cực đại: F
Nmax
= k(A - l) (lúc vật ở vị trí cao nhất)

6. Một lò xo có độ cứng k, chiều dài l được cắt thành các lò xo có độ cứng k
1
, k
2
, … và chiều dài tương

+ k
2
+ …  cùng treo một vật khối lượng như nhau thì:
222
12
111

TTT


8. Gắn lò xo k vào vật khối lượng m
1
được chu kỳ T
1
, vào vật khối lượng m
2
được T
2
, vào vật khối lượng
m
1
+m
2
được chu kỳ T
3
, vào vật khối lượng m
1
– m
2
(m



Nếu T > T
0
  = (n+1)T = nT
0
.
Nếu T < T
0
  = nT = (n+1)T
0
. với n  N*
III. CON LẮC ĐƠN
1. Tần số góc:
g
l

 ; chu kỳ:
2
2
l
T
g



 ; tần số:
11
22
g

0
= α
0
l
 v = s’ = -S
0
sin(t + ) = -lα
0
sin(t + )
 a = v’ = -
2
S
0
cos(t + ) = -
2

0
cos(t + ) = -
2
s = -
2
αl

Lưu ý: S
0
đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x
4. Hệ thức độc lập:
* a = -
2
s = -

mS S mgl ml
l

www.MATHVN.com
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 11
6. Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l
1
có chu kỳ T
1
, con lắc đơn chiều dài l
2
có chu kỳ T
2
, con lắc
đơn chiều dài l
1
+ l
2
có chu kỳ T
2
,con lắc đơn chiều dài l
1
- l
2
(l
1
>l
2
) có chu kỳ T

0
<< 1rad) thì:

22 2 2
00
1
W= ; ( )
2
mgl v gl



(đã có ở trên)

22
0
(1 1, 5 )
C
Tmg


 

8. Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ cao h
1
, nhiệt độ t
1
. Khi đưa tới độ cao h
2
, nhiệt độ t

* Nếu T = 0 thì đồng hồ chạy đúng
* Thời gian chạy sai mỗi ngày (24h = 86400s):
86400( )
T
s
T



10. Khi con lắc đơn chịu thêm tác dụng của lực phụ không đổi:
Lực phụ không đổi thường là:
* Lực quán tính:
F
ma
 
, độ lớn F = ma (
F
a




)

Lưu ý: + Chuyển động nhanh dần đều av




( v


luông thẳng đứng hướng lên)
Trong đó: D là khối lượng riêng của chất lỏng hay chất khí.
g là gia tốc rơi tự do.
V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng hay chất khí đó.
Khi đó:
'PPF

gọi là trọng lực hiệu dụng hay trong lực biểu kiến (có vai trò như trọng lực
P


)

'
F
gg
m



gọi là gia tốc trọng trường hiệu dụng hay gia tốc trọng trường biểu kiến.
Chu kỳ dao động của con lắc đơn khi đó:
'2
'
l
T
g




hướng xuống thì
'
F
gg
m


+ Nếu
F

hướng lên thì
'
F
gg
m


www.MATHVN.com
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 12
IV. CON LẮC VẬT LÝ
1.
Tần số góc:
mgd
I

 ; chu kỳ: 2
I
T

= A
2
cos(t + 
2
)
được một dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x = Acos(t + ).
Trong đó:
222
12 12 21
2os( )AAA AAc


 112 2
112 2
sin sin
tan
os os
AA
Ac Ac










 A
1
- A
2
 ≤ A ≤ A
1
+ A
2
2. Khi biết một dao động thành phần x
1
= A
1
cos(t + 
1
) và dao động tổng hợp x = Acos(t + ) thì dao
động thành phần còn lại là x
2
= A
2
cos(t + 
2
).
Trong đó:
222
2111
2os( )AAA AAc


 

1
cos(t + 
1
;
x
2
= A
2
cos(t + 
2
) … thì dao động tổng hợp cũng là dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
x = Acos(t + ).
Chiếu lên trục Ox và trục Oy  Ox .
Ta được:
112 2
os os os
x
AAc Ac Ac


  1122
sin sin sin
y
AA A A


  



* Độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là:
2
44mg g
A
k



 

* Số dao động thực hiện được:
2
44
AAk A
N
Amg g



 


* Thời gian vật dao động đến lúc dừng lại:

.
42
A
kT A

I. SÓNG CƠ HỌC
1. Bước sóng:
 = vT = v/f
T

x
t
O
www.MATHVN.com
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 13
Trong đó: : Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của
sóng
v: Tốc độ truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của )
2. Phương trình sóng
Tại điểm O: u
O
= Acos(t + )
Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng.
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì u
M
= A
M
cos(t +  -
x
v

) = A
M
cos(t +  -

v
 


 

Nếu 2 điểm đó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng x thì:

2
x
x
v



 

Lưu ý: Đơn vị của x, x
1
, x
2
,

và v phải tương ứng với nhau
4. Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số
dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f.
II. SÓNG DỪNG
1. Một số chú ý
* Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng.
* Đầu tự do là bụng sóng




'os2 os(2)
B
uAcftAcft



 

Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
os(2 2 )
M
d
uAc ft




'os(22 )
M
d
uAc ft





Phương trình sóng dừng tại M:

'os2
BB
uu Ac ft




Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
O
x
M
x
www.MATHVN.com
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 14
os(2 2 )
M
d
uAc ft




'os(22)
M
d
uAc ft








* Với x là khoảng cách từ M đến đầu bụng sóng thì biên độ:
2cos(2 )
M
d
AA




III. GIAO THOA SÓNG
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S
1
, S
2
cách nhau một khoảng l:
Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d
1
, d
2

Phương trình sóng tại 2 nguồn
11
Acos(2 )uft





Phương trình giao thoa sóng tại M: u
M
= u
1M
+ u
2M

12 12 12
2os os2
22
M
dd dd
uAc c ft







 

 
 

Biên độ dao động tại M:
12
2os
2


* Số cực tiểu:
11
(k Z)
22 22
ll
k


 

  

1. Hai nguồn dao động cùng pha (
12
0


  
)
* Điểm dao động cực đại: d
1
– d
2
= k (kZ)
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn):
ll
k



= (2k+1)
2

(kZ)
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn):
11
22
ll
k




* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d
1
– d
2
= k (kZ)
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn):
ll
k





Chú ý: Với bài toán tìm số đường dao động cực đại và không dao động giữa hai điểm M, N cách hai
nguồn lần lượt là d
1M
, d

www.MATHVN.com
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 15
 Cực tiểu: d
M
< (k+0,5) < d
N

+ Hai nguồn dao động ngược pha:

Cực đại:d
M
< (k+0,5) < d
N


Cực tiểu: d
M
< k < d
N

Số giá trị nguyên của k thoả mãn các biểu thức trên là số đường cần tìm.
IV. SÓNG ÂM
1. Cường độ âm:
WP
I= =
tS S

Với W (J), P (W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn
S (m

( k N*)
2
v
fk
l


Ứng với k = 1  âm phát ra âm cơ bản có tần số
1
2
v
f
l


k = 2,3,4… có các hoạ âm bậc 2 (tần số 2f
1
), bậc 3 (tần số 3f
1
)…

* Tần số do ống sáo phát ra (một đầu bịt kín, một đầu để hở  một đầu là nút sóng, một đầu là bụng
sóng)

(2 1) ( k N)
4
v
fk
l
 

M
vv
f
f
v



2. Nguồn âm chuyển động với vận tốc v
S
, máy thu đứng yên.
* Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm với vận tốc v
M
thì thu được âm có tần số:
'
S
v
f
f
vv



* Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm thì thu được âm có tần số:
"
S
v
f
f
vv

cos(t + 
i
)
Với  = 
u
– 
i
là độ lệch pha của u so với i, có
22






www.MATHVN.com
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 16
2. Dòng điện xoay chiều i = I
0
cos(2ft + 
i
)
* Mỗi giây đổi chiều 2f lần
* Nếu pha ban đầu 
i
= 0 hoặc 
i
=  thì chỉ giây đầu tiên đổi chiều (2f-1) lần.
3. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C

nhanh pha hơn i là /2, ( = 
u
– 
i
= /2)

L
U
I
Z


0
0
L
U
I
Z

với Z
L
= L là cảm kháng
Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở).
* Đoạn mạch chỉ có tụ điện C:
u
C
chậm pha hơn i là /2, ( = 
u
– 
i

()
() ( )
LC
RLC R LC
ZRZZ
UUUU U U UU

      tan ;sin ; os
LC LC
ZZ ZZ
R
c
R
ZZ



với
22






+ Khi Z
L

U
I=
R
gọi là hiện tượng cộng hưởng dòng điện
4. Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC:
* Công suất tức thời: P = UIcos
 + UIcos(2t + )
*
Công suất trung bình: P = UIcos = I
2
R.
5. Điện áp
u = U
1
+ U
0
cos(t + ) được coi gồm một điện áp không đổi U
1
và một điện áp xoay chiều
u=U
0
cos(t + ) đồng thời đặt vào đoạn mạch.
6. Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rôto quay với vận tốc n
vòng/phút phát ra:
60
pn
f
Hz

Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện

2
os( )
3
2
os( )
3
iIc t
iIc t
iIc t









Máy phát mắc hình sao: U
d
= 3 U
p
Máy phát mắc hình tam giác: U
d
= U
p

Tải tiêu thụ mắc hình sao: I
d
= I


Trong đó:
P
là công suất truyền đi ở nơi cung cấp
U là điện áp ở nơi cung cấp
cos là hệ số công suất của dây tải điện

l
R
S


là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: U = IR
Hiệu suất tải điện:
.100%H


PP
P

10. Đoạn mạch RLC có L thay đổi:
P = P
max
=
2
22
()
LC
UR

Rmax
; P
Max
còn U
LCMin

Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau

* Khi
22
C
L
C
R
Z
Z
Z


thì
22
ax
C
LM
UR Z
U
R




RZ
Z


thì
ax
22
2R
4
RLM
CC
U
U
R
ZZ



Lưu ý: R và L mắc liên tiếp nhau
12. Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
www.MATHVN.com
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 18
* Khi
2
1
C
L




* Khi C = C
1
hoặc C = C
2
thì U
C
có cùng giá trị thì U
Cmax
khi
12
12
111 1
()
22
CCC
CC
C
ZZZ

* Khi
22
4
2
LL
C
Z

Rmax
; P
Max
còn U
LCMin
Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau
* Khi
2
11
2
C
L
R
C



thì
ax
22
2.
4
LM
UL
U
R
LC R C




hoặc P
Max
hoặc U
RMax
khi

12



 tần số
12
f
ff

14. Hai đoạn mạch R
1
L
1
C
1
và R
2
L
2
C
2
cùng u hoặc cùng i có pha lệch nhau




1
– 
2
=  
12
12
tan tan
tan
1tan tan









Trường hợp đặc biệt
 = /2 (vuông pha nhau) thì tan
1
tan
2
= -1.
VD: * Mạch điện ở hình 1 có u
AB
và u
AM
lệch pha nhau 

1



 



LC
L
C
LC
L
LL C
ZZ
Z
RZ
RR
ZZ
Z
RZZZ
RR

Nếu u
AB
vuông pha u
AM
thì
1


và 
2
là độ lệch pha của u
AB
so với i
1
và i
2

thì có 
1
> 
2
 
1
- 
2
= 
Nếu I
1
= I
2
thì 
1
= -
2
= /2
Nếu I
1
 I

Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 19
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
I. MẠCH DAO ĐỘNG:
Cuộn cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện C thành mạch điện kín.
* Điện tích tức thời q = q
0
cos(t + )
*Hiệu điện thế (điện áp) tức thời :
0
0
os( ) os( )
q
q
uctUct
CC


  

* Dòng điện tức thời i = q’ = -q
0
sin(t + ) = I
0
cos(t +  +
2

)
* Cảm ứng từ:
0


;
00
00
qI
L
UI
CC C

 
Dòng điện qua L biến thiên điều hòa sớm pha hơn điện tích trên tụ điện C góc
2


* Năng lượng điện trường:
2
2
đ
11
W
222
q
Cu qu
C
2
2
0


2
22
0
000 0
11 1
W
2222
q
CU q U LI
C

=const
Chú ý: + Mạch dao động có tần số góc , tần số f và chu kỳ T thì W
đ
và W
t
biến thiên với tần số góc 2,
tần số 2f và chu kỳ T/2
+ Mạch dao động có điện trở thuần R  0 thì dao động sẽ tắt dần. Để duy trì dao động cần cung
cấp cho mạch một năng lượng có công suất:
222 2
2
00
22
CU U RC
IR R
L

 P




Bước sóng của sóng điện từ trong chân không hay không khí :
2 cLC


Lưu ý: Mạch dao động có L biến đổi từ L
Min
 L
Max
và C biến đổi từ C
Min
 C
Max
thì bước sóng  của
sóng điện từ phát (hoặc thu)

Min
tương ứng với L
Min
và C
Min
; 
Max
tương ứng với L
Max
và C
Max


1
, C
2
mắc sóng song.  C
m
= C
1
+ C
2

22
12
TTT;
12
22
12
ff
f
f
f



- Nếu mạch dao động có C
1
, C
2
mắc sóng song. 
12
111

m



1
LC



m L
x = Acos(

t +

) q = q
0
cos(

t +

)
k
1
Cv = x’ = -Asin(t + ) i = q’ = -q
0
sin(t + )
www.MATHVN.com

t
(W
C
)
W
đ
=
1
2
mv
2
W
t
=
1
2
Li
2
W
t
W
đ
(W
L
)
W
t
=
1
2

l
l
==

* Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng. Đối với ánh sáng màu đỏ là nhỏ
nhất, màu tím là lớn nhất.
* Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Bước sóng của ánh sáng trắng: 0,4 m    0,76 m.
* Chú ý: Hiện tượng tán sắc ánh sáng qua lăng kính đặt trong không khí: các tia sáng bị lệch về phía đáy
lăng kính, tia đỏ lệch ít nhất, tia tím lệch nhièu nhất
2. Hiện tượng giao thoa ánh sáng (chỉ xét giao thoa ánh sáng trong thí nghiệm Iâng).
* Đ/n: Là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp trong không gian trong đó xuất hiện
những vạch sáng và những vạch tối xen kẽ nhau.
Các vạch sáng (vân sáng) và các vạch tối (vân tối) gọi là vân giao thoa.
* Hiệu đường đi của ánh sáng (hiệu quang trình)

21
ax
dd d
D
D= - =

Trong đó: a = S
1
S
2
là khoảng cách giữa hai khe sáng
D = OI là khoảng cách từ hai khe sáng S
1
, S

();
2
D
x
kkZ
a
l
=+ Î

k = 0, k = -1: Vân tối thứ nhất
k = 1, k = -2: Vân tối thứ hai
k = 2, k = -3: Vân tối thứ ba
* Khoảng vân i: Là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp:
D
i
a
l
=

* Nếu thí nghiệm được tiến hành trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì bước sóng và khoảng
vân:

n
nn
D
i
i
nan
l
l

d
D
=

Trong đó: D là khoảng cách từ 2 khe tới màn
D
1
là khoảng cách từ nguồn sáng tới 2 khe
d là độ dịch chuyển của nguồn sáng
* Khi trên đường truyền của ánh sáng từ khe S
1
(hoặc S
2
) được đặt một bản mỏng dày e, chiết suất n thì
hệ vân sẽ dịch chuyển về phía S
1
(hoặc S
2
) một đoạn:
0
(1)neD
x
a
-
=

* Xác định số vân sáng, vân tối trong vùng giao thoa (trường giao thoa) có bề rộng L (đối xứng qua
vân trung tâm)
+ Số vân sáng (là số lẻ):
21

(giả sử x
1
< x
2
)
+ Vân sáng: x
1
< ki < x
2

+ Vân tối: x
1
< (k+0,5)i < x
2

Số giá trị k  Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm
Lưu ý: M và N cùng phía với vân trung tâm thì x
1
và x
2
cùng dấu.
M và N khác phía với vân trung tâm thì x
1
và x
2
khác dấu.
* Xác định khoảng vân i trong khoảng có bề rộng L. Biết trong khoảng L có n vân sáng.
+ Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì:
1
L

= k
1
i
1
= k
2
i
2
=  k
1

1
= k
2

2
=
+ Trùng nhau của vân tối: x
t
= (k
1
+ 0,5)i
1
= (k
2
+ 0,5)i
2
=  (k
1
+ 0,5)

l== Î

Với 0,4 m    0,76 m  các giá trị của k  
+ Vân tối:
ax
(0,5) , kZ
(0,5)
D
xk
akD
l
l=+ = Î
+

Với 0,4 m    0,76 m  các giá trị của k  
- Khoảng cách dài nhất và ngắn nhất giữa vân sáng và vân tối cùng bậc k:

đ
[k ( 0,5) ]
Min t
D
xk
a


 

ax đ
[k ( 0,5) ]
M

== =

Trong đó h = 6,625.10
-34
Js là hằng số Plăng.
c = 3.10
8
m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không.
f,  là tần số, bước sóng của ánh sáng (của bức xạ).
m là khối lượng của phôtôn
2. Tia Rơnghen (tia X)
Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen

đ
Min
hc
E
l =

Trong đó
2
2
0
đ
22
mv
mv
EeU
==+
là động năng của electron khi đập vào đối catốt (đối âm cực)

là công thoát của kim loại dùng làm catốt

0
là giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt
v
0Max
là vận tốc ban đầu của electron quang điện khi thoát khỏi catốt
f,  là tần số, bước sóng của ánh sáng kích thích
* Để dòng quang điện triệt tiêu thì U
AK
 U
h
(U
h
< 0), U
h
gọi là hiệu điện thế hãm

2
0ax
2
M
h
mv
eU
=

* Lưu ý: Trong một số bài toán người ta lấy U
h
> 0 thì đó là độ lớn.

* Hiệu suất lượng tử (hiệu suất quang điện):
0
n
H
n
=

Với n và n
0
là số electron quang điện bứt khỏi catốt và số phôtôn đập vào catốt trong cùng một khoảng
thời gian t.
Công suất của nguồn bức xạ:
00 0
nnhfnhc
p
tt t
e
l
== =

Cường độ dòng quang điện bão hoà:
bh
ne
q
I
tt
==

www.MATHVN.com
Hng dn ễn thi Tt Nghip THPT nm 2011 THPT Chuyờn Hựng Vng, PleiKu, Gia Lai

v
a
R
hJ
























19 31
. ; 1,6.10 ; 9,1.10se Cm kg

mn
hc
hf E E
e
l
===-

* Bỏn kớnh qu o dng th n ca electron trong nguyờn t hirụ:
2
0n
rnr
Vi
11
0
5,3.10rm


l bỏn
kớnh Bo ( qu o K);
000000
,4 ,9 ,16 ,25 ,36rrrrrr

* Nng lng electron trong nguyờn t hirụ:

2
13,6
()
n
EeV
n

ng vi e: P L
*Lu ý: Vch di nht
ML
(Vch H

)
Vch ngn nht
L
khi e chuyn t L.
- Dóy
Pa-sen: Nm trong vựng hng ngoi, ng vi e chuyn t qu o bờn ngoi v qu o M
*Lu ý: Vch di nht
NM
khi e chuyn t N M.
Vch ngn nht
M
khi e chuyn t M.
Mi liờn h gia cỏc bc súng v tn s ca cỏc vch quang ph ca nguyờn t hirụ:

13 12 23
111



v f
13
= f
12
+f
23

hf A mv
eU mv
qIt
It
q
N
ee
N
H
N












H



1
E
K


dãy Lai man


dãyBan-me

dãy Pa-sen


hf


hf


m
E
n
E
E

www.MATHVN.com
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 25
VẬT LÝ HẠT NHÂN
1./ Cấu tạo hạt nhân nguyên tử

Kí hiệu:
X
A
Z

6

1u = 1,66055.10
-27
kg
M
p
= 1.0073u; m
n
= 1,0087u; m
e
= 0,000549u ( m
p


1835m
e
)
 khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân
Vd: Với
X
A
Z
 nguyên tử gam: = N
A
.u

.A = A gam
3. Sự phóng xạ:
Phóng xạ là hiện tượng biến đổi hạt nhân, tự phát ngẫu nhiên

o
(g) N
o
nguyên tử
m(t)(g) N (t) nguyên tử

m(t) (g)

N(t) nguyên tử
 m
o
=
A
o
N
AN .
; N(t) =
A
Ntm
A
).(

* Số nguyên tử chất phóng xạ còn lại sau thời gian t

00
.2 .
2
t
t
o

t
t
o
T
t
T
m
mmme
l
-
-
== =

Trong đó:
2 0,693ln
TT
l ==
là hằng số phóng xạ
 và T không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài mà chỉ phụ thuộc bản chất bên trong của chất phóng
xạ.
* Khối lượng chất bị phóng xạ sau thời gian t

00
(1 )
t
mm mm e
l-
D= - = -

www.MATHVN.com


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status