Các quá trình xử lý nước trong ao nuôi trồng thủy sản - Pdf 23

Các quá trình xử lý nước trong ao nuôi
Các quá trình xử lý nước trong ao nuôi
trồng thủy sản
trồng thủy sản
ĐẠI HỌC NHA TRANG
Khoa NTTS
Đề tài
1
1
GVHD:ths.Phạm Thị Thúy Nga
Thực Hiện : Nhóm 4

Danh sách thành viên nhóm 6
Danh sách thành viên nhóm 6
Nguyễn An Tiến
2
Lê thị phú
31
Huỳnh Thanh Minh
3
Hồ Đắc Nguyên
6
Phan Văn Cương
4
Nguyễn Thanh Doanh
7
Nguyễn Thị Thu Hòa
5
Nguyễn Thị Hồng Trang
8
I -
III
III-
-
Quy trình xử lý nước
Quy trình xử lý nước- Phương pháp lắng - lọc cơ học
- Phương pháp lắng - lọc cơ học- Phương pháp lắng - lọc hóa học
- Phương pháp lắng - lọc hóa học- Phương pháp lắng - lọc sinh học
- Phương pháp lắng - lọc sinh học- Phương pháp khử trùng
- Phương pháp khử trùngIV
IV

Chất thải bắt nguồn từ thức ăn không ăn hết, phân , xác vật nuôi ,
Chất thải bắt nguồn từ thức ăn không ăn hết, phân , xác vật nuôi ,
xác tảo ,mùn bã hữu cơ và chuyển hoá dinh dưỡng là nguồn gốc
xác tảo ,mùn bã hữu cơ và chuyển hoá dinh dưỡng là nguồn gốc
chủ yếu của các chất gây ô nhiễm ở các trại quản lý kém.
chủ yếu của các chất gây ô nhiễm ở các trại quản lý kém.
-
Nước thải mang theo một lượng lớn hợp chất nitơ, photpho và các
Nước thải mang theo một lượng lớn hợp chất nitơ, photpho và các
chất dinh dưỡng khác, gây nên sự siêu dinh dưỡng và rộng dinh
chất dinh dưỡng khác, gây nên sự siêu dinh dưỡng và rộng dinh
dưỡng, kèm theo sự tăng sức sản xuất ban đầu và nở rộ của vi
dưỡng, kèm theo sự tăng sức sản xuất ban đầu và nở rộ của vi
khuẩn. Sự có mặt của khí H
khuẩn. Sự có mặt của khí H
2
2
S , NH
S , NH
3
3
, hợp chất carbonic và chất
, hợp chất carbonic và chất
hữu cơ sẽ làm giảm ôxy hoà tan , tăng COD, BOD và hàm lượng
hữu cơ sẽ làm giảm ôxy hoà tan , tăng COD, BOD và hàm lượng
metan trong vực nước tự nhiên.
metan trong vực nước tự nhiên.
4
4


1
Nguồn
Nguồn
nươc tốt
nươc tốt
Độ trong từ 30 -40 cm
pH từ 7.5 – 8.5
COD 0-50 mg/l
Nhiệt độ 25-30
o
C
Hàm lượng oxy 4-8 mg/l
Màu nước : xanh chuối non
II – Nguyên nhân gây ô nhiễm
II – Nguyên nhân gây ô nhiễm
Nguyên nhân bên trong
-Bùn đáy (60-70 % )
-Xác tảo ( 10-20% )
-Chất thải , xác vật nuôi
Nguyên nhân bên ngoài
-Nguồn nước thải công
nghiệp
-Nguồn nước thải sinh
hoạt
- Hoạt động tàu thuyền
trên biển
2 Nguyên
nhân chính
8
8

-Nhược điểm: Đây là hình thức lọc thô, nên không thể tiêu diệt
triệt để các loại tác nhân gây bệnh
11
11
-Do vi sinh vật thường sống trong các chất phù du có bản chất
-Do vi sinh vật thường sống trong các chất phù du có bản chất
vô cơ hay hữu cơ nên chúng có thể làm thay đổi kích thước và
vô cơ hay hữu cơ nên chúng có thể làm thay đổi kích thước và
hình dạng các chất này; làm thay đổi tốc độ sa lắng cũng như
hình dạng các chất này; làm thay đổi tốc độ sa lắng cũng như
sự tích tụ các hạt sa lắng trong thủy vực.
sự tích tụ các hạt sa lắng trong thủy vực.
-Các hạt phù du có thể bị phá hủy từng phần hoặc hoàn toàn
-Các hạt phù du có thể bị phá hủy từng phần hoặc hoàn toàn
khi được vi sinh vật làm thức ăn hoặc tan vào dung dịch qua các
khi được vi sinh vật làm thức ăn hoặc tan vào dung dịch qua các
phản ứng vô cơ
phản ứng vô cơ
-Ở các vùng yếm khí xảy ra các quá trình lên men như phản
-Ở các vùng yếm khí xảy ra các quá trình lên men như phản
Nitrat hóa hoặc phản Sunfat hóa. H
Nitrat hóa hoặc phản Sunfat hóa. H
2
2
S
Ssinh ra từ sự khử Sunfat
sinh ra từ sự khử Sunfat

(DOC) bằng quá trình hấp thụ xảy ra giữa bề mặt tiếp xúc giữa
chất rắn – chất lỏng hay bề mặt chất khí – chất lỏng .
-
Tác dụng : Dùng để loại bỏ những chất không phân hủy sinh
học hoặc khó loại bỏ bởi lọc sinh học hoặc lọc cơ học thông
thường bao gồm những sản phẩm tự nhiên như chất mùn và
hợp chất phenolic , các chất gây ô nhiễm nhân tạo như các
hydrocacbon khử chlorine ( dầu và thuốc trừ sâu ) .
-
Ưu điểm : Tác dụng nhanh , dễ thực hiện
-
Nhược điểm : Có thể gây hại cho vật nuôi

Phương pháp làm mềm nước
Phương pháp làm mềm nước
Cơ sở của phương pháp này là đưa các hóa chất có khả năng kết
Cơ sở của phương pháp này là đưa các hóa chất có khả năng kết
hợp với các ion Ca
hợp với các ion Ca
2+
2+
,Mg
,Mg
2+
2+
có trong nước tạo thành các kết tủa
có trong nước tạo thành các kết tủa
và loại trừ chúng bằng phương pháp lắng lọc
và loại trừ chúng bằng phương pháp lắng lọc
15

Na
3
3
PO
PO
4
4
=Ca
=Ca
3
3
(PO
(PO
4
4
)
)
2
2
+6NaCl
+6NaCl
3MgSO
3MgSO
4
4
+2
+2
Na
Na
3

)
2
2
+2
+2
Na
Na
3
3
PO
PO
4
4
=Ca
=Ca
3
3
(PO
(PO
4
4
)
)
2
2
+6NaHCO
+6NaHCO
3
3
3Mg(HCO

+6NaHCO
3
3
MgSO
4
+Ca(OH)
2
=Mg(OH)
2
+CaSO
4
MgCl
2
+Ca(OH)
2
=Mg(OH)
2
+ CaCl
2
CaSO
4
+Na
2
SO
3
=CaSO
3
+Na
2
SO

Ca
2+
OOCH
2
C
NaOOCH
2
C
N-CH
2
-CH
2
-N
Ca
CH
2
COONa
CH
2
COO
+
Nội phức bền vững và tan trong nước

Trích đoạn 2005 Với mô hình này, nước thải ở ao
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status