Giáo án: Sinh học 6 Năm học 2011 - 2012
Ngy son: 12/8/2011
Tit: 1
Bi 1: C IM CA C TH SNG - NHIM V CA SINH HC
I. Mc tiờu bi hc:
1.Kin thc:
- Nờu c vớ d phõn bit vt sng v vt khụng sng. Nờu c nhng c im
ch yu ca c th sng. Bit cỏch thit lp bng so sỏnh nhng c im ca cỏc
i tng xp loi chỳng v rỳt ra nhn xột.
- Nờu c mt vi vớ d cho thy s a dng ca sinh vt cựng vi nhng mt li,
mt hi ca chỳng. Bit c 4 nhúm sv chớnh: v,Tv,Vi khun, Nm. Hiu c
nhim v ca sinh hc v thc vt hc.
2.K nng:
1. Rốn k nng quan sỏt, tỡm hiu i sng, hot ng ca sinh vt.
2. Tp lm quen vi k nng hot ng nhúm.
3. Thỏi :
- Giỏo dc lũng yờu thiờn nhiờn.
- Yờu thớch khoa hc
II. Phng tin:
Gv: Chun b cõy u, hũn ỏ, con g.Tranh nh su tm.
Hs: Mi nhúm chun b 1 bng ph (t.7/sgk).
III. Tin trỡnh lờn lp:
1/ n nh lp: Kim tra s s HS
2/ Kim tra bi c:
3/Ging bi mi:
Vo bi: Hng ngy ta tip xỳc vi cỏc vt, cõy ci, con vt khỏc nhau. ú l
th gii vt cht quanh ta,trong ú cú vt sng v vt khụng sng.Vy nhn bit
chỳng qua c im nh th no?
GV: Ghi tờn bi lờn bng
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung bi hc
H1: Nhn dng vt sng v vt khụng
H2: c im ca c th sng:
GV treo bng ph cú ni dung:
T
T
VD
L
Sin
h
Di
chu
Ly
Cht
Loi
b
Xp loi
Vt
sn
g
Vt
khụng
sng
1 Hũn
ỏ
2 Con
g
3 Cõy
u
4
gii thớch tiờu ca ct 2, 6, 7. Phỏt phiu
HS c thụng tin mc 2 SGK, tỡm hiu v
cho bit:
? Nhim v sinh hc l gỡ ?
2/ c im ca c th sng.
- C th sng cú nhng c im:
+ Trao i cht vi mụi trng.
+ Ln lờn v sinh sn.
1. Sinh vt trong t nhiờn.
a. S a dng ca th gii sinh vt:
(Bng ph )
-Sinh vt trong t nhiờn rt phong
phỳ v a dng, chỳng sng nhiu
mụi trng khỏc nhau, cú mi quan
h mt thit vi nhau v vi con
ngi.
b. Cỏc nhúm sinh vt trong t
nhiờn
* Sinh vt gm 4 nhúm:
+ Thc vt
Giáo viên: Vũ Thị Thu Hơng Trờng Trung học cơ sở Trực Cát
2
Giáo án: Sinh học 6 Năm học 2011 - 2012
? nhim v thc vt hc l gỡ ?
HS tr li, b sung, gv nhn xột
+ ng vt
+ Nm
+ Vi khun.
4/Cng c:
- GV: trong cỏc du hiu sau, du hiu no l chung cho mi c th sng?
a. Ln lờn.
III. Tin trỡnh lờn lp:
1/ n nh lp: Kim tra s s HS
2/ Kim tra bi c:
H: Trỡnh by cỏc nhúm trong t nhiờn?
H: Nờu nhim v ca thc vt hc?
3/ Ging bi mi:
Vo bi: Thc vt l nhúm sinh vt cú vai trũ rt quan trng i vi i sng
con ngi v t nhiờn. Vy thc vt cú c im gỡ? Lm sao nú cú th ỏp ng
nhiu n nhu cu ca con ngi v t nhiờn chỳng ta cựng tỡm hiu qua ton b
chng trỡnh sinh hc lp 6 v c bit chỳng ta s tỡm hiu v c im chung ca
thc vt qua bi hc hụm nay.
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung bi hc
Hoat ng 1: Tỡm hiu s a dng v phong
phỳ ca TV:
-Gv: Yờu cu hs q.sỏt hỡnh 3.1
3.4, v tranh
su tm (nu cú).Tho lun nhúm:
H: Xỏc nh nhng ni trờn trỏi t cú TV
sng?
Rung lỳa, rng, h sen, sa mc
H: K tờn mt s cõy sng .bng, i nỳi,
nc, sa mc?
H: Ni no cú TV phong phỳ ? Ni no ớt TV?
H: K tờn 1 s cõy g, to ln, thõn cng?
H: Ly vd 1 s cõy sng trờn mt nc?
Chỳng cú c im gỡ khỏc cõy sng cn?
-Hs: Tho lun, thng nht ý kin tr li
-Gv: Cho HS nhn xột b sung.
-Gv:Yờu cu cỏc nhúm ln lc trỡnh by
phiu b.t ca nhúm mỡnh.
-Hs: i din nhúm,lờn bng lm b.t Nhn
xột , b sung
-Gv: lm rừ TV khụng di chuyn tip tc
cho hs tr li:
H: Nhn xột hin tng:
H: + Ly roi ỏnh con chú
chú chy, sa.
Qut vo cõy
cõy ng im.
+ Trng cõy
t bờn ca s,sau 1 thi
gian
cõy mc cong v phớa cú ỏnh sỏng.
-Hs:
+Con chú di chuyn.
+Cõy khụng di chuyn, nhng cú tớnh
hng sỏng.
-Gv: cho hs nhn xột b.sung
-Yờu cu hs cht li:
H: Rỳt ra c im chung ca TV?
-Hs: tr li
5 Cõy Xng rng + + + -
Giáo án: Sinh học 6 Năm học 2011 - 2012
I. Mc tiờu bi hc:
1. Kin thc:- Hs bit quan sỏt, so sỏnh,phõn bit c cõy cú hoa v cõy khụng cú
hoa da vo c im ca c quan sinh sn (hoa, qu).
- Phõn bit cõy mt nm v cõy lõu nm.
2. K nng: - Rốn luyn k nng quan sỏt, so sỏnh, hot ng nhúm.
3. Thỏi :- Giỏo dc hs bo v chm súc TV.
II. Phng tin:
- Gv: Chn b hỡnh 4.1
4.2, bng ph .
- Hs: Chun b phiu hc tp (bng 2).
III. Tin trỡnh lờn lp:
1/ n nh lp: Kim tra s s HS
2/ Kim tra bi c:
H: Vỡ sao núi TV rt a dng ,phong phỳ?
H: Nờu c im chung ca TV?
3/ Ging bi mi:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung bi hc
Hoat ng 1: Tỡm hiu thc vt cú hoa v
thc vt khụng cú hoa:
-Gv: Yờu cu hs q.sỏt bng phn t.tin sgk
& hỡnh 4.1- Tr li:
H: C quan s.dng ca cõy ci gm
nhng b phn no? Chc nng?
H: C quan s.sn ca cõy ci l gỡ? Chc
nng?
-GV:Tip tc cho hs q.sỏt hỡnh 4.2, tho
lun nhúm hon thnh phiu hc tp.
nhúm no?
-Hs: Tr li, cht ni dung
-Gv: Yờu cu hs lm b.t(t.14-sgk):
+Cõy Ci l
+Cõy Lỳa l.
+Cõy Dng X l.
+Cõy Xoi l
-Hs: Lm bi tp, n.xột,b sung
-Gv: Nhn xột, b sung.
Hot ng 2: Tỡm hiu cõy mt nm v
cõy lõu nm.
-Gv: cho hs khai thỏc k.thc:
H: Hóy k tờn cõy cú vũng i kt thỳc
trong mt nm?
H: K tờn cõy sng lõu nm?
-Hs: Tr li c lp
-Gv:Nhn mnh :
+Cõy cú vũng i 1 nm: cú ngha l ra
hoa kt qu 1 ln/ nm.
+Cõy lõu nm: Sng nhiu nm, ra hoa
kt qu nhiu ln trong i.
-Thc vt cú hoa: L nhng TV m c
quan sinh sn l hoa, qu, ht.
-Thc vt khụng cú hoa :L nhng TV m
c quan sinh sn khụng phi l hoa, qu.
2. Cõy mt nm v cõy lõu nm:
-Cõy mt nm: L cõy cú vũng i kt thỳc
trong vũng mt nm.
3. Thỏi : - Giỏo dc hs tớnh cn thn khi s dng kớnh
II. Phng phỏp:Trc quan, thc hnh.
III. Phng tin:
- Gv:Chun b kớnh lỳp, kớnh hin vi, tranh 5.1
5.3(sgk).
- Hs: Chun b chic lỏ
IV. Tin trỡnh lờn lp:
1/ n nh lp: Kim tra s s HS
2/ Kim tra bi c:
H: c im no phõn bit TV cú hoa v TV khụng cú hoa?
H: Th no l cõy mt nm? Cõy lõu nm? Cho vớ d?
3/ Ging bi mi:
Vo bi: Trong c th sinh vt c cu to bi nhng thnh phn cú kớch thc
rt nh khụng th nhỡn thy bng mt thng, do ú cú th nghiờn cu c
nhng thnh phn cu to nờn c th ngi ta ó phỏt minh ra kớnh hin vi v kớnh
lỳp. Vy chỳng cú cu to v chc nng nh th no? Chỳng ta cựng tỡm hiu qua
bi hc hụm nay.
GV: Ghi tờn bi lờn bng
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung bi hc
- Hoat ng 1 : Tỡm hiu kớnh lỳp v
cỏch s dng.
-Gv: Yờu cõự hs lm vic sgk q.sỏt kớnh
lỳp theo nhúm (gv phỏt cho hs).
-Hs: hot ng nhúm
H: Cho bit kớnh lỳp cú cu to nh th
no?
-Hs: i din nhúm tr li
-Gv: cho hs q.sỏt hỡnh 5.2 trli:
phn trờn kớnh hin vi
H: B phn no ca kớnh l quan trng
nht? Vỡ sao?
-Hs:
B phn quan trng l thu kớnh,
vỡ cú ng kớnh phúng to c cỏc vt.
H: Cho bit cỏch s dng kớnh hin vi ?
-Hs: Tr li
-Gv: Cho hs q.sỏt mt tiờu bn(ht phn
hoa) di kớnh hin vi.
-Hs: Va q.sỏt vựa iu chnh c to, c
nh.
-Gv: Quan sỏt un nn hs v cỏch s
dng kớnh
-Cu to: Gm 3 phn chớnh:
+Chõn kớnh.
+Thõn kớnh:
ng kớnh.
c iu chnh.
+ Bn kớnh.
- Cỏch s dng:
+ t v c nh tiờu bn trờn bn kớnh.
+ iu chnh ỏnh sỏng bng gng phn
chiu ỏnh sỏng.
hin vi. hiu rừ hn cỏc thao tỏc s dng kớnh hin vi nh th no, cỏc em cựng
tỡm hiu qua tit hc hụm nay.
GV: Ghi tờn bi lờn bng
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung bi hc
Hoat ng 1:
-Gv: Yờu cu hs c phn yờu cu
sgk
-Gv: Nờu yờu cu:
+Lm c tiờu bn vy hnh
+Bit cỏch s dng kớnh hin vi.
+V c hỡnh sau khi q.sỏt.
-Gv: Phỏt dng c cho hs (Mi nhúm 1
kớnh hin vi).
-Gv : Thao tỏc: Gii thiu mu vt ó
chun b trc
Cho hs q.sỏt
Hot ng 2:
-Hs: Tin hnh cỏc bc thc hnh
quan sỏt t bo biu bỡ vy hnh di
kớnh hin vi.
GV: Theo dừi, hng dn, giỳp HS
yu kộm.
Gv lu ý cho hs: Phi ct mng mu vt
mi q.sỏt rừ
-Gv: Sau khi Hs hon thnh mu vt
GV kim tra
GV: Hng dn HS thc hnh
HS: Tin hnh thc hnh theo nhúm
GV: Theo dừi, giỳp HS yu kộm.
HS: Thc hnh xong . GV yờu cu HS
v hỡnh vo v
b. Quan sỏt t bo tht qu c chua chớn.
- Ct ụi qu c chua, co 1 ớt tht qu c
chua.
- a t bo c chua tan u trong git
nc trờn bn kớnh, y lỏ kớnh.
- iu chnh quan sỏt.
- V hỡnh
4/Cng c:
- Gv: Nhn xột s chn b ca cỏc nhúm v thao tỏc trong thc hnh.
+Ly im cỏc nhúm thc hanh tt
+Phờ bỡnh nhúm khụng chun b , thc hnh khụng dỳng yờu cu.
+Cho hs dn v sinh lp hc.
5/ Hng dn hc nh :
Hs: Tip tc hon thnh hỡnh v vo v.
Chun b bi mi.
Giáo viên: Vũ Thị Thu Hơng Trờng Trung học cơ sở Trực Cát
11
Giáo án: Sinh học 6 Năm học 2011 - 2012
Ngy son: 12/9/2011
Tit: 7
Bi 7: CU TO T BO THC VT
I. Mc tiờu bi hc:
Cu to bng nhiu t.bo.
H : Hóy nhn xột hỡnh dng ca t.bo TV
3 hỡnh trờn?
-Hs:
Cú nhiu hỡnh dng
-Gv: cho hs q.sỏt li hỡnh 7.1:
H : Trong cựng mt c quan, t bo cú ging
nhau khụng?
-Hs:
Cú ging nhau.
1.Hỡnh dng v kớch thc ca t
bo:
Giáo viên: Vũ Thị Thu Hơng Trờng Trung học cơ sở Trực Cát
12
Giáo án: Sinh học 6 Năm học 2011 - 2012
-Gv: nhn xột, b sung
-Gv: Treo bng(sgk-t /24). Gi 1 hs c to
bng.
H: Nhn xột v kớch thc ca t bo TV ?
Hs:
Kớch thc khỏc nhau
-Gv: yờu cu hs nhõn xột, b sung.
Hot ng 2: Tỡm hiu cu to ca t bo.
-Gv: +Treo tranh cho hs q.sỏt .
+ Yờu cu hs kt hp thụng tin
4/Cng c:
Hs: c phn ghi nh sgk, phn Em cú bit.
T bo gm nhng thnh phn ch yu no?
Cho HS tham gia trũ chi Gii ụ ch.
5/ Hng dn hc nh :
- V hỡnh 7.4 vo v v hc bi
- c mc Em cú bit trang 25 SGK
- Xem trc bi 8
Giáo viên: Vũ Thị Thu Hơng Trờng Trung học cơ sở Trực Cát
13
Giáo án: Sinh học 6 Năm học 2011 - 2012
Ngy son: 13/09/2011
Tit: 8
Bi 8: S LN LấN V PHN CHIA T BO
I. Mc tiờu bi hc:
1. Kin thc:
- Hs tr li c cõu hi: T bo ln lờn nh th no? T bo phõn chia ra
sao?
- Hiu c ý ngha ca s ln lờn v phõn chia t bo TV, ch cú t bo
mụ phõn sinh mi cú kh nng phõn chia.
2. K nng:
- Rốn luyn k nng quan sỏt hỡnh v, khai thỏc kin thc trờn tranh.
3. Thỏi :
- Giỏo dc hs yờu thớch b mụn.
II. Phng phỏp:
Trc quan, vn ỏp, tho lun.
III. Phng tin:
- Gv: Chun b tranh phúng to hỡnh 8.1, 8.2(sgk).
Nh quỏ trỡnh trao i cht t bo ln dn
lờn.
Gv: Cho HS n.xột ,b sung
M rng:
+T bo non: Khụng bo( hỡnh mu vng)
nh, nhiu.
+T bo trng thnh: khụng bo ln cha
nhiu dch t bo.
Hot ng 2: Tỡm hiu s phõn chia t bo.
-Gv: Yờu cu hs nghiờn cu t.tin sgk quan
sỏt hỡnh 8.2 tr li:
H: T bo phõn chia nh th no?
H: Cỏc t bo b phn no cú kh nng
phõn chia?
H: Cỏc c quan ca TV nh: R, Thõn,
Lỏ Ln lờn bng cỏch no?
-Hs: Tr li:
Hs trỡnh by s phõn chia ca t bo.
T bo cỏc mụ phõn sinh cú kh nng
phõn chia.
Cỏc c quan:R,Thõn, LỏLn lờn nh
mụ phõn sinh r,thõn,lỏ
-Gv: +cho hs nhn xột, b sung
+cht li ni dung:
- Tr li cõu hi SGK.
- Chun b: mi nhúm chun b 1 s cõy cú r nh: cõy ci, cõy cam, cõy nhón, cõy
hnh, cõy c.
- Nghiờn cu bi 9.
Ngy son: 18/09/2011
Tit: 9
CHNG II : R
Bi 9: CC LOI R , CC MIN CA R
I. Mc tiờu bi hc:
1. Kin thc:
- Hs nhn bit phõn bit 2 loi r chớnh: R cc, r chựm.
- Phõn bit c cu to v chc nng cỏc min ca r.
2. K nng: - Rốn luyn k nng quan sỏt, so sỏnh, tho lun nhúm.
3. Thỏi : - Giỏo dc hs cú ý thc bo v thc vt.
II. Phng phỏp:
Trc quan, vn ỏp.
III. Phng tin:
- Gv: Chun b hỡnh 9.1, 9.2, 9.3. Bng ph.
- Hs: Su tm mu vt: cõy r cc, r chựm.
IV. Tin trỡnh lờn lp:
1/ n nh lp: Kim tra s s HS
2/ Kim tra bi c:
H: Trỡnh by s ln lờn ca t bo?
H: Quỏ trỡnh phõn chia t bo din ra nh th no?
3/ Ging bi mi:
Vo bi: R gi cho cõy mc c trờn t. R hỳt nc v mui khoỏng ho
tan Khụng phi tt c cỏc cõy u cú cựng mt loi r -> thc vt cú nhng loi
r no?
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung bi hc
Hoat ng 1: Phõn bit cỏc loi r.
chựm.
-Gv: Khc sõu k.thc: Cho hs q.sỏt li mu
vt cú cỏc loi r cc, r chựm ( gi 1hs
c to li b.tp)
-Gv: Yờu cu hs q.sỏt hỡnh 9.2, lm bi tp
(sgk-t.30).
-Hs: Phi lm c:
Cõy cú r cc: cõy s 2, 3, 5.
Cõy cú r chựm: cõy s 1, 4.
H: Ly thờm VD v cõy r cc, r chựm ?
-Gv: Cho hs rỳt kt lun:
H: Cú my loi r, c im ca tng loi r
?
-Hs: Tr li .
-Gv: Nhn xột b sung
Hot ng 2: Tỡm hiu cỏc min ca r.
-Gv: Treo tranh 9.3 (tranh cõm), bng
ph(t.30) yờu cu hs quan sỏt :
H: Hóy xỏc nh trờn tranh r cú my min?
gm nhng min no? Chc nng ca
tng min?
-Hs: Lờn bng xỏc nh trờn tranh cõm
-Gv: cho hs nhn xột, b sung
2. Cỏc min ca r:
Cỏc min ca
r.
Chc nng
chớnh ca tng
min .
Min tr. thnh
- Nghiờn cu bo 10.
Ngy son: 20/09/2011
Tit: 10
Bi 10: CU TO MIN HT CA R
I. Mc tiờu bi hc:
1. Kin thc:
- Hs hiu c cu to v chc nng cỏc b phn min hỳt ca r.
- Quan sỏt nhn xột thy c .im cu to cỏc b phn phự hp vi chc nng
ca chỳng.
- bit s dng kin thc ó hc gii thớch mt s hiờn tng thc t cú liờn quan
n r cõy.
2. K nng:- Rốn luyn k nng quan sỏt tranh, thu nhn kin thc
3. Thỏi :- Giỏo dc hs cú ý thc chm súc, bo v TV.
II. Phng phỏp: Trc quan, phõn tớch- hot ng nhúm
III. Phng tin:
- Gv: Chuõn b tranh H: 10.1, 10.2, bng ph.
- HS: Xem bi trc nh, son cỏc cõu hi trong ni dung bi.
IV. Tin trỡnh lờn lp:
1/ n nh lp: Kim tra s s HS
2/ Kim tra bi c:
H: R gm my min ? Chc nng ca tng min ?
3/ Ging bi mi:
Vo bi: Trong cỏc min ca r thỡ min hỳt l min quan trng nht, bi nú hỳt
nc v mui khoỏng nuụi cõy. Vy min hỳt cú cu to nh th no cú th
thc hin c nhim v ú. Chỳng ta cựng nghiờn cu qua bi hc hụm nay.
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh
Hot ng 1: Tỡm hiu cu to ca min hỳt ca r.
-Gv: Treo tranh H: 10.1, gii thiu tranh v: Cỏc min hỳt ca r.
-Gv: Treo bng ph. Cho hs hot ng:
-Gv: Yờu cu hs quan sỏt li H: 7.4( bi 7) v quan sỏt H:10.2, tr li:
H: Hóy rỳt ra nhn xột s ging nhau & khỏc nhau s chung t bo TV vi t bo
lụng hỳt ?
-Hs: Tr li
-Gv: Cho hs thy rừ:
+Ging nhau: u cú cu to: Vỏch tb, mng sinh cht, cht t bo, nhõn, khụng bo.
+Khỏc nhau: T bo TV: Ln lờn, phõn chia nhiu t bo.
T bo lụng hỳt : Cú khụng bo ln, kộo di tỡm ngun thc n.
-Gv: Yờu cu hs hon thnh bng ph (ni dung bi hc).
Cỏc b phn
min hỳt.
Cu to tng b phn. Chc nng chớnh tng b
phõn.
V
Gm 1t.b hỡnh a giỏc xt sỏt nhau. Bo v cỏc b phn bờn trong
Lụng hỳt l t.b biu bỡ kộo di ra. Hỳt nc & mui khoỏng.
Gm nhiu t.b. cú ln khỏc nhau chuyn cht l.hỳt vo tr gia
Tr
gia
Gm nhng t.b. cú vỏch mng. Chuyn cht hu c nuụi cõy.
Gm nhng t.b. cú vỏch húa g. Chuyn nc & mui
khoỏng.
Gm nhng t.b cú vỏch mng. Cha cht d tr.
4/Cng c:
Hs: c phn ghi nh sgk, phn Em cú bit.
- GV: min hỳt l min quan trng nht ca r vỡ:
a/ Gm 2 phn: v v tr gia.
b/ Cú mch g v mch rõy vn chuyn cỏc cht.
c/ Cú nhiu lụng hỳt gi chc nng hỳt nc v mui khoỏng ho tan.
- Gv: Chun b tranh H:11.1 - bng ph.
- Hs: Lm trc thớ nghim nh da vo bi tp (sgk/t.33).
IV. Tin trỡnh lờn lp:
1/ n nh lp: Kim tra s s HS
2/ Kim tra bi c:
H: Nờu cu to v chc nng phn v min hỳt ca r ?
H: Nờu cu to v chc nng ca phn tr gia ?
3/ Ging bi mi:
Vo bi: R khụng nhng giỳp cõy bỏm cht vo t m cũn giỳp cõy hỳt nc v
mui khoỏng ho tan t t, vy cõy cn nc v mui khoỏng nh th no?
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung bi hc
Hoat ng 1: Tỡm hiu nhu cu cn nc ca
cõy.
-Gv: Yờu cu hs tỡm hiu TN 1.
H: Bn Minh lm T.N trờn nhm mch ớch gỡ
?
H: Hóy d oỏn kt qu v gii thớch ?
-Hs: Tr li .
-Gv: Nhõn xột, b sung:(Theo d oỏn cõy
chu B s b hộo, vỡ thiu nc)
-Gv: Yờu cu hs tỡm hiu t.n 2(T.N lm trc
nh):
H: Hóy bỏo cỏo kt qu T.N ó lm trc
nh v lng nc cha trong cỏc loi ht ?
-Hs: tr li: Ht (rau) trc khi phi khụ cú
lng nc nng hn (nhiu hn) ht sau khi
phi khụ
I.Cõy cn nc v mui khoỏng.
1. Nhu cu nc ca cõy.
a. Thớ nghim: 1, 2. (SGK)
a. Thớ nghim 3: (SGK)
b. Kt lun:
R cõy ch hp th mui khoỏng hũa
tan trong t, cõy cn 3 loi mui
khoỏng chớnh: m, Lõn, Kali
4/Cng c:
Hs: c phn ghi nh sgk, phn Em cú bit.
- GV: Cõy cn nc nh th no?
- HS: - Nc rt cn cho cõy.
- Nc cn nhiu hay ớt cũn ph thuc vo tng loi cõy, cỏc giai on sng,
cỏc b phn khỏc nhau ca cõy.
- GV: Cõy cn nhng loi mui khoỏng no?
a/ m
b/ Lõn
c/ Kali
d/ C a, b, c u ỳng
- HS: d
5/ Hng dn hc nh :
- Hc bi theo ni dung ghi.
- Tr li cỏc cõu hi SGK/ tr37.
- c phn Em cú bit.
- c bi 11 tip theo v tr li cỏc cõu hi:
+ B phn no ca r lm nhim v ch yu hỳt nc v mui khoỏng ho tan.
+ Nhng iu kin bờn ngoi no nh hng n s hỳt nc v mui khoỏng ca
cõy?
Giáo viên: Vũ Thị Thu Hơng Trờng Trung học cơ sở Trực Cát
21
Giáo án: Sinh học 6 Năm học 2011 - 2012
Ngy son: 25/09/2011
Tit: 12
-Hs: Tho lun, c i din nhúm lờn bng
lm bi tp
-Gv: Cho hs nhn xột, b sung:
1.Lụng hỳt 2.V 3.Mch g 4.Lụng
hỳt
-Gv: Gi 1hs c to bi tp thy c:
Con ng hỳt nc v mui khoỏng
ca r.
II. S hỳt nc v mui khoỏng ca
r.
1. R cõy hỳt nc v mui khoỏng .Giáo viên: Vũ Thị Thu Hơng Trờng Trung học cơ sở Trực Cát
22
Giáo án: Sinh học 6 Năm học 2011 - 2012
-Gv: Tip tc cho hs mụ t tranh:
H: R cõy hỳt nc v mui khoỏng nh th
no ?
-Hs: Lờn bng mụ t trờn tranh
H: B phn no ca r ch yu lm nhim
v hỳt nc v mui khoỏng hũa tan ?
-Hs:
B phn lụng hỳt.
H: Ti sao s hỳt nc v mui khoỏng
khụng th tỏch ri ?
-Hs: Vỡ r ch hỳt nc v mui khoỏng hũa
tan.
-Gv:Nhn xột, b.sung, cht n.dung.
- GV treo tranh cõm H11.2, yờu cu 1 HS in mi tờn v chỳ thớch hỡnh.
- HS: in mi tờn v chỳ thớch hỡnh.
- GV gi HS khỏc nhn xột, cho im.
- Yờu cu HS gii ỏp ụ ch SGK/tr39.
5/ Hng dn hc nh :
- Hc bi theo ni dung ghi.
- Tr li cỏc cõu hi SGK/tr39
- c phn em cú bit.
- Gii ỏp trũ chi gii ụ ch.
- Mi nhúm chun b: C mỡ, c c rt, dõy tru khụng, dõy t hng, c khoai
lang
Giáo viên: Vũ Thị Thu Hơng Trờng Trung học cơ sở Trực Cát
23
Giáo án: Sinh học 6 Năm học 2011 - 2012
Ngy son: 1/10/2011
Tit 12
THC HNH - QUAN ST BIN DNG CA R
I/ MC TIấU
1. Kin thc:
- Quan sỏt phõn bit c cỏc loi bin dng ca r, c im cỏc loi bin
dng ca r.
- Cng c kin thc ó hc bi trc.
2. K nng:
- Cú k nng quan sỏt, sao sỏnh, i chiu.
- Thu thp thụng tin.
3. Thỏi :
- Yờu thớch b mụn, tớch cc hoat ng thc hnh.
II/ CHUN B
1.Chun b ca giỏo viờn:
Giáo viên: Vũ Thị Thu Hơng Trờng Trung học cơ sở Trực Cát
ca r.
- Yờu cu hc sinh chia
cỏc mu vt ó chun b
thnh 4 nhúm m HS
va tr li.
- Hi: Cỏc nhúm hóy
cho bit c im ca
cỏc loi r ú.
- GV: Gi nhúm khỏc
b xung.
- HS bỏo cỏo, t mu vt lờn
gv kim tra.
- Tr li: Cú 4 loi.
- HS chia cỏc r bin dng thnh
4 nhúm.
- Cỏc nhúm tho lun tr li:
+ R c: Phỡnh to, cha cht d
tr cho cõy khi ra hoa, to qu.
+ R múc: R mc t thõn, cnh
giỳp cõy leo lờn
+ R th: R mc ngc lờn, ly
oxi cung cp cho cỏc phn r
di t (hụ hp)
+ R giỏc mỳt: ký sinh vo cõy
khỏc. Ly thc n t cõy ch.
- Nhúm b xung: ỳng
- HS: Nghe ging
1. Quan sỏt mt s
bin dng ca r.
Giáo viên: Vũ Thị Thu Hơng Trờng Trung học cơ sở Trực Cát