giáo án số học 6(từ T102-T107) - Pdf 23

Giạo ạn Toạn 6
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiãút 102:
DẢY THỈÛC HNH TOẠN
TRÃN MẠY TÊNH CASIO FX - 220 (tiãúp theo)
A. MỦC TIÃU:
• Thäng qua tiãút thỉûc hnh HS biãút lỉu phẹp tênh v hàòng säú; biãút tênh cạc
phẹp tênh gáưn âụng, lm trn säú.
• HS cọ k nàng tênh tè säú pháưn tràm ca hai säú trãn mạy; biãút lm täút cạc
phẹp tênh vãư säú âo gọc v säú âo thåìi gian trãn mạy tênh b tụi.
B. CHØN BË CA GIẠO VIÃN V HC SINH:
• GV: Mạy tênh b tụi CASIO FX - 220 (hồûc loải mạy tênh cọ tênh nàng
tỉång âỉång). Bng phủ ghi cạch áún nụt cạc vê dủ.
• HS: Mạy tênh b tụi CASIO FX - 220 (hồûc loải mạy tênh cọ tênh nàng
tỉång âỉång)

C. TIÃÚN TRÇNH DẢY HC:
Hoảt âäüng ca tháưy Hoảt âäüng ca tr
Hoảt âäüng 1
LỈU PHẸP TÊNH V HÀỊNG SÄÚ
GV: Chỉỵ K, hiãûn lãn khi phẹp tênh v
hàòng säú âỉåüc lỉu
VD1: Tênh 3 + 2,3
6 + 2,3
GV âỉa cạch áún nụt lãn bng phủ.
Ta áún nụt Kãút qu
2 3 3 5,3
6 8,3
VD2: Tênh 2,3 × 12
-9 × 12
Ta áún nụt Kãút qu

Tênh 17.4 theo tiãút hc 99.
bi lm ca bản.
Hoảt âäüng 2
PHẸP TÊNH GÁƯN ÂỤNG, LM TRN SÄÚ
Bi táûp tçm giạ trë gáưn âụng chênh xạc
âãún 0,01.
a)
7
3
17
;
b)
10
7
88
;
c)
875,0:
8
5
2
4
3






+=

5
2
2

v
5
4
.
GV gi HS thỉûc hnh trãn mạy.
ÁÚn 2 2 5 4
5
Kãút qu: 300%
Hoảt âäüng 4
CẠC PHẸP TÊNH VÃƯ SÄÚ ÂO GỌC, SÄÚ ÂO THÅÌI GIAN
GV: Ngỉåìi ta âo thåìi gian bàòng giåì,
phụt, giáy
giåì = 60 phụt1 phụt = 60giáy
Ngỉåìi ta âo gọc bàòng âäü, phụt, giáy.
1 âäü = 60 phụt
1 phụt = 60 giáy
Do âọ cạc phẹp tênh trãn hai âån vë
ny giäng nhau
Khi tênh toạn pháưn ny dng nụt
VD1: 38
0
25' + 11
0
35'
ÁÚn 38 25 11 35
Kãút qu: 50

HS âc âãư bi.
Tênh thỉång ca S v v.
ÁÚn 145 27 3
Kãút qu:
2 giåì 25 ph 49 giáy
25 giåì 1 ph 45 giáy
2,3
Hoảt âäüng 5
HỈÅÏNG DÁÙN VÃƯ NH
• Än lải bi thỉûc hnh.
• Nghiãn cỉïu bi 17.
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiãút 103:
BIÃØU ÂÄƯ PHÁƯN TRÀM
A. MỦC TIÃU:
• HS biãút cạch âc cạc biãøu âäư pháưn tràm dảng cäüt, ä vng v hçnh quảt.
• Cọ k nàng dỉûng cạc biãøu âäư pháưn tràm dảng cäüt v ä vng.
• Cọ thỉïc tçm hiãøu cạc biãøu âäư pháưn tràm trong thỉûc tãú v dỉûng cạc biãøu
âäư pháưn tràm våïi cạc säú liãûu thỉûc tãú.
B. CHØN BË CA GIẠO VIÃN V HC SINH:
• GV: Bng phủ ghi âãư bi, cạch v biãøu âäư pháưn tràm dảng cäüt v ä vng.
Tranh phọng to hçnh 13, 14, 15 trang 60, 61 SGK. Ti liãûu thỉûc tãú vãư kãút
qu hc táûp, hảnh kiãøm ca trỉåìng (hồûc låïp), mỉïc tàng trỉåíng kinh tãú,
thnh tỉûu vãư y tãú, giạo dủc ca âëa phỉång hồûc trong c nỉåïc.
Lª Quang Tun Trêng THCS T«n ThÊt Thut
Trang 196
Giaùo aùn Toaùn 6
HS: Thổồùc keớ, ó ke, com pa, giỏỳy keớ ọ vuọng, buùt daỷ, maùy tờnh boớ tuùi.
C. TIN TRầNH DAY HOĩC:
Hoaỷt õọỹng cuớa thỏửy Hoaỷt õọỹng cuớa troỡ

Sọỳ HS õaỷt haỷnh kióứm khaù so vồùi sọỳ
HS toaỡn trổồỡng laỡ:

%35%
800
100.280
=
Sọỳ HS õaỷt haỷnh kióứm trung bỗnh so
vồùi sọỳ HS toaỡn trổồỡng laỡ
100% - (60% + 35%) = 5%
Hoaỷt õọỹng 2
BIỉU ệ PHệN TRM (30 ph)
GV õỷt vỏỳn õóử: óứ nóu bỏỷt vaỡ so saùnh mọỹt
caùch trổỷc quan caùc giaù trở phỏửn trm cuớa
cuỡng mọỹt õaỷi lổồỹng, ngổồỡi ta duỡng bióứu
õọử phỏửn trm. Bióứu õọử phỏửn trm thổồỡng
õổồỹc dổỷng dổồùi daỷng cọỹt, ọ vuọng, hỗnh
quaỷt. Vồùi baỡi tỏỷp vổỡa chổợa, ta coù thóứ trỗnh
baỡy caùc tố sọỳ naỡy bũng caùc daỷng bióứu õọử
HS ghi baỡi vaỡ nghe GV õỷt vỏỳn õóử.
Lê Quang Tuyến Trờng THCS Tôn Thất Thuyết
Trang 197
Giaùo aùn Toaùn 6
phỏửn trm sau:
1) Bióứu õọử phỏửn trm daỷng cọỹt.
GV õổa hỗnh 13 trang 60 SGK lón õóứ HS
quan saùt.
bióứu õọử hỗnh cọỹt naỡy, tia thúng õuùng ghi
gỗ? Tia nũm ngang ghi gỗ? Trón tia thúng
õổùng, bừt õỏửu tổỡ gọỳc 0, caùc sọỳ phaới ghi

cỏu hoới vaỡ veợ hỗnh vaỡo vồớ.
- HS toùm từt õóử baỡi.
Lồùp 6B coù 40 baỷn HS
i xe buyùt: 6 baỷn.
i xe õaỷp: 15 baỷn.
Coỡn laỷi õi bọỹ
a) Tờnh tố sọỳ phỏửn trm cuớa sọỳ HS õi
xe buyùt, õi xe õaỷp, õi bọỹ so vồùi sọỳ
HS caớ lồùp.
b) Bióứu dióựn bũng bióứu õọử cọỹt. HS
toaỡn lồùp laỡm baỡi tỏỷp vaỡo vồớ, 1 HS
õoỹc baỡi giaới cỏu a, sau õoù 1 em lón
baớng veợ bióứu õọử cọỹt (cỏu b)
Lê Quang Tuyến Trờng THCS Tôn Thất Thuyết
Trang 198
Giaùo aùn Toaùn 6
GV õổa hỗnh 14 trang 60 SGK õóứ HS
quan saùt.
- GV õỷt cỏu hoới:
Bióứu õọử naỡy gọửm bao nhióu ọ vuọng nhoớ?
(100 ọ vuọng nhoớ) 100 o vuọng nhoớ bióứu
thở 100%. Vỏỷy sọỳ HS coù haỷnh kióứm tọỳt
õaỷt 60% ổùng vồùi bao nhióu ọ vuọng nhoớ?
Tổồng tổỷ vồùi haỷnh kióứm khaù vaỡ haỷnh
kióứm trung bỗnh.
GV yóu cỏửu HS duỡng giỏỳy keớ ọ vuọng laỡm
baỡi tỏỷp 149 SGK.
Goỹi 1 HS lón baớng veợ bióứu õọử ọ vuọng
trón baớng phuỷ coù keợ sụn ọ vuọng.
3) Bióứu õọử phỏửn trm daỷng hỗnh quaỷt.

CA NặẽC HAè NĩI
Sọỳ dỏn thaỡnh thở, sọỳ dỏn nọng thọn trón tọứng sọỳ dỏn
76,52%
Nọng thọn
23,48%
Thaỡnh thở
Yóu cỏửu HS õoỹc hai bióứu õọử phỏửn trm naỡy.

Hoaỷt õọỹng 4
HặẽNG DN Vệ NHAè (3 ph)
HS cỏửn õoỹc caùc bióứu õọử phỏửn trm dổỷa theo sọỳ lióỷu vaỡ ghi chuù trón bióứu
õọử.
HS bióỳt veợ bióứu õọử daỷng cọỹt vaỡ bióứu õọử ọ vuọng.
Baỡi tỏỷp sọỳ 150, 151, 153 trang 61, 62 SGK.
Thu thỏỷp sọỳ lióỷu: Trong tọứng kóỳt hoỹc kyỡ I vổỡa qua lồùp em coù bao nhióu
HS õaỷt loaỷi gioới, loaỷi khaù, loaỷi trung bỗnh, loaỷi yóỳu. Tờnh tố sọỳ phỏửn trm
mọựi loaỷi so vồùi tọứng sọỳ HS caớ lồùp. Veợ bióứu õọử hỗnh cọỹt bióứu thở.
Lê Quang Tuyến Trờng THCS Tôn Thất Thuyết
Trang 200
Giạo ạn Toạn 6
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiãút 104:
LUÛN TÁÛP
A. MỦC TIÃU:
• Rn luûn k nàng tênh tè säú pháưn tràm dỉûa theo säú liãûu v ghi chụ trãn
biãøu âäư.
• Trãn cå såí säú liãûu thỉûc tãú, dỉûng cạc biãøu âäư pháưn tràm, kãút håüp giạo dủc
thỉïc vỉån lãn cho HS.
B. CHØN BË CA GIẠO VIÃN V HC SINH:
• GV: Bng phủ ghi âãư bi v cạc säú liãûu thỉûc tãú. Phiãúu hc táûp. Mäüt säú

2
≈⋅
Tè säú pháưn tràm ca si l
%11%100
9
6
≈⋅
HS dng pháún mu v 3 pháưn pháún
biãût
Xi màng 11%
Cạt 22%
Si 67%
Lª Quang Tun Trêng THCS T«n ThÊt Thut
Trang 201
Giạo ạn Toạn 6
HS2: Chỉỵa bi táûp 150 <61 - SGK>
GV âỉa hçnh 16 lãn âãø HS âc biãøu
âäư.
- HS2: tr låìi:
a) Cọ 8% bi âảt âiãøm 10.
b) Âiãøm 7 l nhiãưu nháút, chiãúm 40%
c) Tè lãû bi âảt âiãøm 9 l 0%.
d) Cọ 16 bi âảt âiãøm 6, chiãúm 32%
täøng säú bi. Váûy täøng säú bi l:
50
32
100
16
100
32

räưi dỉûng cạc biãøu âäư.
- HS: Täøng säú cạc trỉåìng phäø thäng
ca nỉåïc ta nàm hc 1998 - 1999 l:
13067 + 8583 + 1641= 23300
Trỉåìng Tiãøu hc chiãúm
Lª Quang Tun Trêng THCS T«n ThÊt Thut
Trang 202
Giaùo aùn Toaùn 6
GV yóu cỏửu HS noùi caùch veợ bióứu õọử
hỗnh cọỹt (tia thúng õổùng, tia nũm
ngang )
Baỡi 3: Baỡi tỏỷp thổỷc tóỳ
Vờ duỷ: Trong tọứng kóỳt hoỹc kyỡ I vổỡa
qua, lồùp ta coù 8 HS gioới, 16 HS khaù,
2 HS yóỳu, coỡn laỷi laỡ HS trung bỗnh.
Bióỳt lồùp coù 40 HS. Dổỷng bióứu õọử ọ
vuọng õóứ bióứu thở kóỳt quaớ trón.
Baỡi 4:
Phióỳu hoỹc tỏỷp
Kóỳt quaớ baỡi kióứm tra toaùn cuớa 1 lồùp 6
nhổ sau:
Coù 6 õióứm 5; 8 õióứm 6; 14 õióứm 7; 12
õióứm 8; 6 õióứm 9; 4 õióứm 10. Haợy
dổỷng bióứu õọử hỗnh cọỹt bióứu thở kóỳt quaớ
trón.
GV kióứm tra vaỡi baỡi, thu 1 sọỳ baỡi õóứ
chỏỳm.
%56%100
23300
13076

.
Sọỳ HS trung bỗnh chióỳm:
100% - (20% + 40% + 5%) = 35%
Sau õoù caùc nhoùm veợ bióứu õọử trón
giỏỳy keớ ọ vuọng.
HS laỡm baỡi caù nhỏn trón phióỳu hoỹc tỏỷp.
Kóỳt quaớ baỡi laỡm.
ióứm 5 chióỳm 12%
ióứm 6 chióỳm 16%
ióứm 7 chióỳm 28%
ióứm 8 chióỳm 24%
ióứm 9 chióỳm 12%
ióứm 10 chióỳm 8%.
Lê Quang Tuyến Trờng THCS Tôn Thất Thuyết
Trang 203
Giaùo aùn Toaùn 6
Hoaỷt õọỹng 3
CUNG C (3 ph)
GV: óứ veợ caùc bióứu õọử phỏửn trm ta
phaới laỡm nhổ thóỳ naỡo?
- Nóu laỷi caùch veợ bióứu õọử hỗnh cọỹt, bióứu
õọử ọ vuọng.
HS: - Ta phaới tờnh tố sọỳ phỏửn trm.
- Veợ bióứu õọử.
Hoaỷt õọỹng 4
HặẽNG DN Vệ NHAè (2 ph)
Tióỳt sau ọn tỏỷp chổồng III. HS laỡm caùc cỏu hoới ọn tỏỷp vaỡo vồớ, nghión cổùu
trổồùc baớng 1: "Tờnh chỏỳt cuớa pheùp cọỹng vaỡ pheùp nhỏn phỏn sọỳ". Baỡi tỏỷp 154,
155, 161 trang 64 SGK.
Lê Quang Tuyến Trờng THCS Tôn Thất Thuyết

b
a
våïi a, b ∈ Z, b ≠ 0 l 1
phán säú, a l tỉí säú, b l máùu säú ca
phán säú.
Vê dủ:
2
1

;
3
0
;
3
5
.
a)
0.x0
3
x
<⇒<
b)
0.x0
3
x
=⇒=
c)
3
3
3

12

=

=

=

Yóu cỏửu HS giaới thờch caùch laỡm.
Ngổồỡi ta aùp duỷng tờnh chỏỳt cồ baớn
cuớa phỏn sọỳ õóứ laỡm gỗ?
Baỡi 156 <64 - SGK>. Ruùt goỹn:
a)
2124.7
4925.7
+

b)
( )
( ) ( )
26.54.3
10.9.13.2


- GV: Muọỳn ruùt goỹn mọỹt phỏn sọỳ ta
laỡm thóỳ naỡo?
d)
.3x1
3
x

=

=

=








=

4
3
8
6
- HS: Aùp duỷng tờnh chỏỳt cồ baớn cuớa
phỏn sọỳ õóứ ruùt goỹn phỏn sọỳ, quy õọửng
mỏựu sọỳ caùc phỏn sọỳ
- HS laỡm baỡi tỏỷp 156 SGK, goỹi 2 HS
lón baớng chổợa:
a)
)324.(7
)725.(7
2124.7
4925.7
+

a)
4
3

vaỡ
4
1


b)
17
15
vaỡ
27
25
.
óứ so saùnh hai phỏn sọỳ, ta laỡm thóỳ
naỡo?
- GV yóu cỏửu HS laỡm baỡi tỏỷp rọửi goỹi 2
HS lón baớng chổợa.
GV nhỏỳn maỷnh: Nóỳu 2 phỏn sọỳ coù
cuỡng mỏựu ỏm phaới bióỳn õọứi õóứ coù
cuỡng mỏựu dổồng.
- Em coù caùch naỡo khaùc õóứ so saùnh hai
phỏn sọỳ naỡy?
- HS: Phỏn sọỳ tọỳi giaớn laỡ phỏn sọỳ maỡ tổớ
vaỡ mỏựu chố coù ổồùc chung laỡ 1 vaỡ (-1).
- HS: Muọỳn so saùnh hai phỏn sọỳ:
+ Vióỳt chuùng dổồùi daỷng 2 phỏn sọỳ coù
cuỡng mỏựu dổồng.

=

4
1
4
3


<


b)
Caùch 1
: Laỡm theo quy từc
459
425
459
405
459
425
27.17
17.15
27
25
459
105
27.17
27.15
17
15

Vỗ
27
2
1
17
2
1
27
2
17
2
<>
Hay
17
15
<
27
25
.
Lê Quang Tuyến Trờng THCS Tôn Thất Thuyết
Trang 207
Giạo ạn Toạn 6
Hoảt âäüng 2
CẠC PHẸP TÊNH VÃƯ PHÁN SÄÚ (20 ph)
1. Quy tàõc cạc phẹp tênh vãư
phán säú
- Phạt biãøu quy tàõc cäüng hai phán säú
trong trỉåìng håüp: cng máùu, khäng
cng máùu.
- Phạt biãøu quy tàõc trỉì phán säú, nhán

2. Tênh cháút ca phẹp cäüng v
phẹp nhán phán säú:
GV âỉa ra bng "Tênh cháút ca phẹp
cäüng v phẹp nhán phán säú" (trang
63 SGK)
u cáưu HS phạt biãøu thnh låìi näüi
dung cạc tênh cháút âọ.
- HS tr låìi cạc cáu hi.
HS âiãưn cäng thỉïc
.
m
ba
+
=
.
d
c
b
a






−+=
.
b.d
a.c
=

a
⋅=⋅
Lª Quang Tun Trêng THCS T«n ThÊt Thut
Trang 208
Giaùo aùn Toaùn 6
Kóỳt hồỹp








++=+






+
q
p
d
c
b
a
q
p

c
b
a
Cọỹng vồùi sọỳ 0
0
b
a
00
b
a
=+=+
Nhỏn vồùi sọỳ 1
1
b
a
11
b
a
==
Sọỳ õọỳi
0
b
a
b
a
=










+
Baỡi 161 (64 SGK)
Tờnh giaù trở bióứu thổùc
A = -1,6:






+
3
2
1
B =
5
1
2:
3
2
5
4
49
15
4,1

1
3
1
3
2
x
2
1
6
1
3
1
4
HS traớ lồỡi cỏu hoới rọửi laỡm baỡi tỏỷp.
2 HS lón baớng laỡm:
A =
25
24
5
3
5
8
3
2
3
3
:
10
16


(2,8x - 32):
3
2
= -90.
GV u cáưu 1 nhọm lãn bng trçnh
by bi gii ca mçnh.
GV kiãøm tra thãm vi nhọm nỉỵa.
Bi 162 SGK:
2,8x - 32 = -90.
3
2
2,8x - 32 = 60
2,8x = -28
x = -10
Hoảt âäüng 3
CNG CÄÚ (7 ph)
Bi táûp 1: Khoanh trn vo chỉỵ âỉïng
trỉåïc cáu tr låìi âụng:
1)
12
9
4
3

=

Säú thêch håüp trong ä l:
A: 12; B: 16; C: -12
2)
2

2
3
2
2
1
2
2
3
2
1
=⋅=






−+
1) C :-12
2) B :1
1) Âụng vç:
.
7
7
1
15
15
15
4
15

C. TIÃÚN TRÇNH DẢY HC:
Hoảt âäüng ca tháưy Hoảt âäüng ca tr
Hoảt âäüng 1
KIÃØM TRA BI C (10 ph)
GV âỉa cáu hi:
HS: Phán säú l gç?
Phạt biãøu v viãút dảng täøng quạt tênh
cháút cå bn ca phán säú.
Chỉỵa bi táûp 126b) (65 SGK)
Tçm x biãút

14
11
7
4
1)25,4(
=⋅−
x
HS2: Nãu quy tàõc phẹp nhán phán
säú? Viãút cäng thỉïc.
Phẹp nhán phán säú cọ nhỉỵng tênh
cháút gç?
Chỉỵa bi táûp säú 152 (27 - SBT).
Hai HS lãn bng kiãøm tra.
- HS1: Tr låìi cáu hi v ghi:
bm
am
b
a
=

13
12
3
47
24
%25
195
104
75,0
15
13
1
−⋅






+−⋅
Sau khi HS2 chỉỵa bi, GV hi lải HS
vãư cạch âäøi STP, säú pháưn tràm, häùn
säú ra phán säú, thỉï tỉû thỉûc hiãûn phẹp
toạn
Cho âiãøm hai HS.
3
1
13
51
47



+
−=
13
17
5
2
5
7
−−=
13
17
1
−=
13
4
−=
.
HS tr låìi cáu hi ca GV, nháûn xẹt
bi lm ca bản.
Hoảt âäüng 2
ÄN TÁÛP BA BI TOẠN CÅ BN VÃƯ PHÁN SÄÚ (25 ph)
Bi 164 (65 - SGK)
Khi tr tiãưn mua mäüt cún sạch theo
âụng giạ bça, Oanh âỉåüc cỉía hng tr
lải 1200â vç â âỉåüc khuún mải
10%. Váûy Oanh â mua cún sạnh
våïi giạ bao nhiãu?
- GV u cáưu HS tọm tàõt âãư bo.

hỗnh chổợ nhỏỷt coù chióửu daỡi bng
125% chióửu rọỹng, chu vi laỡ 45m.
Tờnh dióỷn tờch cuớa hỗnh chổợ nhỏỷt õoù.
- GV yóu cỏửu HS toùm từt vaỡ phỏn tờch
õóử baỡi.
- Nóu caùch giaới.
Baỡi 166 (65 - SGK)
Hoỹc kyù I, sọỳ HS gioới cuớa lồùp 6D
bũng
7
2
sọỳ HS coỡn laỷi. Sang hoỹc kyỡ
II, sọỳ HS gioới tng thóm 8 baỷn (sọỳ
HS caớ lồùp khọng õọứi) nón sọỳ HS gioới
bũng
3
2
sọỳ HS coỡn laỷi. Hoới hoỹc kyỡ I
lồùp 6D coù bao nhióu HS gioới?
- GV coù thóứ duỡng sồ õọử õóứ goỹi yù cho
caùc nhoùm.
Hoỹc kyỡ I:
Chióửu daỡi =
100
125
chióửu rọỹng
=
4
5
chióửu rọỹng.

2
).
HS hoaỷt õọỹng theo nhoùm.
Baỡi giaới:
Hoỹc kyỡ I, sọỳ HS gioới =
7
2
sọỳ HS coỡn
laỷi =
9
2
sọỳ HS caớ lồùp.
Hoỹc kyỡ II, sọỳ HS gioới =
3
2
sọỳ HS coỡn
laỷi =
5
2
sọỳ HS caớ lồùp.
Phỏn sọỳ chố sọỳ HS õaợ tng laỡ:
45
8
45
1018
9
2
5
2
=

8
45
8
:8
==
(HS)
Sọỳ HS gioới hoỹc kyỡ I cuớa lồùp laỡ:
10
9
2
45
=
(HS)
Mọỹt nhoùm lón baớng trỗnh baỡy, caùc
nhoùm khaùc nhỏỷn xeùt, goùp yù.
HS laỡm baỡi tỏỷp, 1 HS lón baớng giaới:
Laợi suỏỳt mọỹt thaùng laỡ:
%56,0%100
2000000
11200
=
Nóỳu gổới 10 trióỷu õọửng thỗ laợi haỡng
thaùng laỡ:
56000
100
56,0
10000000
=
(õ)
Sau 6 thaùng, sọỳ tióửn laợi laỡ:

cuớa hai phỏn sọỳ, dổồùi daỷng thổồng
cuớa hai phỏn sọỳ.
Baỡi 7: So sanh hai phỏn sọỳ:
a)
47
23
vaỡ
49
25
b)
110
210
A
8
8

+
=
vaỡ
310
10
B
8
8

=
(baỡi 154 trang 27 - SBT)
Baỡi 8: (Baỡi 155 trang 27 - SBT)
Chổùng minh
2

5.3
7.2
15
14
====
Vióỳt dổồùi daỷng thổồng hai phỏn sọỳ
3:
5
14
7
3
:
5
2
7
5
:
3
2
15
14
===
a)
49
25
2
1
47
23
2


+
=

+
110
3
1
8

+=
B =
310
3310
310
10
8
8
8
8

+
=

310
3
1
8

+=

Baỡi giaới:
Coù:
4
1
12
1
12
1
12
1
15
1
14
1
13
1
=++<++
20
1
60
1
60
1
60
1
63
1
62
1
61

KIỉM TRA CHặNG III
ệ KIỉM TRA:
Lê Quang Tuyến Trờng THCS Tôn Thất Thuyết


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status