đề kiểm tra và hướng dẫn kiểm tra môn địa lý lớp 8 tham khảo - Pdf 23

PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết PPCT: 8 - KIỂM TRA MỘT TIẾT (BÀI SỐ 1)
LỚP 8 - NĂM HỌC: 2014 – 2015
Môn: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 45 phút
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
TN
KQ
TL
1. Vị trí địa lí,
địa hình và
khoáng sản
châu Á

Biết được vị
trí địa lí, giới
hạn, các
khoáng sản

)
3.0
Số câu3
3,5điểm
=35%
3. Sông ngòi và
cảnh quan
châu Á
Nắm được đặc
điểm chung
của sông ngòi
châu Á, giá trị
kinh tế
Nắm được
những thuận
lợi và khó
khăn của thiên
nhiên châu Á
Giải thích
được một số
đặc điểm của
sông ngòi châu
Á
1(C
6,7,8,9
)
1.0
1(C15)
1.5
1(C16)

3
30%
2
3
30%
2
4
60%
16
10
100%
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN Tiết PPCT: 8 - KIỂM TRA MỘT TIẾT (BÀI SỐ 1)
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
LỚP 8 - NĂM HỌC: 2014 – 2015
Môn: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 10 phút
Họ và tên HS:
…………………………………
Lớp: ……
Điểm: Lời phê:
TL TN
Tổng
ĐỀ (Làm bài trực tiếp trên đề)
I/ Trắc nghiệm:(3,0 điểm) Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
1/ Chiều dài từ điểm cực Bắc đến cực Nam của châu Á dài bao nhiêu km?
a. 8400 km b. 8500 km c. 8600 km d.8700 km
2/ Dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của châu Á:
a. Đông Nam Á b. Đông Á c. Nam Á d. Tây Nam Á
3/ Điểm cực Bắc(phần đất liền) của châu Á nằm trên lãnh thổ của nước:
a. Trung Quốc b. Hàn Quốc c. Mông Cổ d. Liên bang Nga

Môn: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên HS:
…………………………………
Lớp: ……
Điểm TL: Lời phê:
II/ Tự luận:( 7,0 điểm)
Câu 13: Dân cư châu Á thuộc những chủng tôc nào? Mỗi chủng tộc sống chủ yếu khu vực nào? (1.5đ)
Câu 14: Em hãy nêu các đới và kiểu khí hậu của châu Á? Tại sao châu Á lại có nhiều đới và kiểu khí hậu như
vậy. (3.0đ)
Câu 15: Hãy cho biết những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên châu Á? (1.5đ)
Câu 16: Vì sao sông ngòi ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á kém phát triển nhưng vẫn có một số sông lớn?
Cho biết phân bố các sông lớn ở Tây Nam Á và Trung Á. (1.0đ)
Bài làm:
class="bi x3d y84 w3 hc"
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết PPCT: 7 - KIỂM TRA MỘT TIẾT (BÀI SỐ 1)
LỚP 6 - NĂM HỌC: 2014 – 2015
Môn: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 35 phút
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
ĐÁP ÁN b d a d b a b a b a b a
BIỂU ĐIỂM 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
II/ Tự luận: (7,0 điểm)
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
Câu 1:
- Dân cư châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc: Môn-gô-lô-ít, Ơ-rô-pê-ơ-ít và Ox-tra-lô-ít.

- Tây Nam Á: Sông Ti-g rơ, Ơ-ph rát.
(1,5đ)
0,5
0,5
0,25
0,25
(3,0đ)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
(1,5đ)
0,5
0,5
0,25
0,25
(1,0đ)

0,5

0,25
0,25
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết PPCT: 7 - KIỂM TRA MỘT TIẾT (BÀI SỐ 1)

Số điểm
Tỉ lệ %
2(C
1;2,3
)
0.75
Số câu 4
0,75 điểm
=7,5%
2. Khí hậu
châu Á
Nắm được đặc
điểm khí hậu
của châu Á
Trình bày
được đặc
điểm khí hậu
châu Á
Trình bày và
giải thích được
đặc điểm khí
hậu của châu
Á
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C
4,5
)
0.5

6,7,8,9
)
1.0
1(C15)
1.5
1(C16)
1.0
Số câu 4
3,5điểm
=35%
4. Đặc điểm
dân cư, xã hội
châu Á
Nắm được đặc
điểm dân cư
châu Á

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C10,11,12)
0,75
Số câu3
0,75điểm
=7,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
12
3

khô d. Nhiệt đới gió mùa
5/ Hai kiểu khí hậu phổ biến nhất của châu Á là:
a.Khí hậu Địa Trung Hải và khí hậu gió mùa b. Khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa
c.Khí hậu lục địa và khí hậu hải dương d. Khí hậu hải dương và khí hậu gió mùa
6/ Sông Mê-kông chảy qua nước ta bắt nguồn từ sơn nguyên nào?
a. SN Tây Tạng b. SN Arập c. SN trung Xibia d. SN Đê-can
7/ Các sông Bắc Á có giá trị chủ yếu là gì?
a. Nuôi trồng thuỷ sản b. Giá trị về giao thông và thuỷ điện
c. Du lịch d. Đánh bắt thuỷ sản
8/ Sông Ấn chảy chủ yếu trong phạm vi lãnh thổ của:
• Ấn Độ b. Trung Quốc c. Băng la đét d. Pakixtan
9/ Sông Trường Giang là con sông lớn chảy qua lãnh thổ của quốc gia:
• Ấn Độ b. Trung Quốc c. Thái Lan d. Mông Cổ
10/ Tại sao dân số châu Á lại giảm tỉ lệ gia tăng:
a. Thực hiện chính sách dân số b. Tỷ lệ tử cao
c. Tỷ lệ sinh cao d. Dân số già
11/ Quốc gia có dân số đứng đầu thế giới hiện nay là:
• Ấn Độ b. Trung Quốc c. Hàn Quốc d. Thái Lan
12/ Quê hương của phật giáo là quốc gia:
• Ấn Độ b. Trung Quốc c. Hàn Quốc d. Thái Lan
II/ Tự luận:( 7,0 điểm)
Câu 13: Trình bày đặc điểm khí hậu lục địa. Cho biết những khu vực nào ở châu Á có kiểu khí hậu lục địa . (1.5đ)
Câu 14: Em hãy nêu các đới và kiểu khí hậu của châu Á? Tại sao châu Á lại có nhiều đới và kiểu khí hậu như
vậy. ( 3.0đ)
Câu 15: Nêu đặc điểm nổi bật của dân cư châu Á. (1.5đ)
Câu 16: Vì sao sông ngòi ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á kém phát triển nhưng vẫn có một số sông lớn? Cho biết
phân bố các sông lớn ở Tây Nam Á và Trung Á. (1đ)
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết PPCT: 8 - KIỂM TRA MỘT TIẾT (BÀI SỐ 1)

- Đới khí hậu xích đạo
* Châu Á có nhiều đới và kiểu khí hậu vì: châu Á trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng xích
đạo, có kích thước rộng lớn và cấu tạo địa hình phức tạp
Câu 15:
*Châu Á có số dân đông, chiếm 61% dân số thế giới.
- Tỉ lệ gia tăng dân số giảm dần nhưng chưa ổn định như các nước châu Âu
- Thành phần chủng tộc đa dạng.
- Nhiều tôn giáo lớn đóng vai trò đáng kể trong đời sống, xã hội các nước ở châu Á.
Câu 16:
Tây Nam Á và Trung Á thuộc khí hậu lục địa và khô hạn nên sông ngòi kém phát triển
nhưng vẫn có một số sông lớn nhờ nguồn nước do tuyết và băng tan từ các núi cao cung
cấp.
- Các sông lớn ở Trung Á: Sông Xưa Đa – ri-a, A- mu Đa-ri-a
- Tây Nam Á: Sông Ti-g rơ, Ơ-ph rát.
(1,5đ)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5

(3,0đ)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status