Ngµy so¹n : 7/9/2010
Ngµy d¹y: /9/2010
TuÇn 4 Các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ.
I. Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học
vào từng bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
2. Học sinh:
III. Tiến trình DạY HọC:
1ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ
I. Những kiến thức cần nhớ
1. Định nghĩa: Số hữu tỉ là số cú thể viết dưới dạng
b
a
với a, b
∈
Z; b
≠
0.
Tập hợp số hữu tỉ được kớ hiệu là Q.
2. C¸c phÐp to¸n trong Q.
a) Cộng, trừ số hữu tỉ:
Nếu
)0,,,(;
≠∈==
mZmba
m
c
b
a
yxthì
d
c
y
b
a
x
.
.
;
====
* Nếu
cb
da
c
d
b
a
y
xyxthìy
d
c
y
b
a
x
.
mxmmx <<−⇔<
−<
>
⇔>
mx
mx
mx
=
=
⇔=
0
0
0.*
y
x
yx
0
0*
<≥⇔≤
>≤⇔≤
zvoiyzxzyx
zvoiyzxzyx
II. Bài tập
2
1
1 −−−−−−+−+−+−
Bài làm.
a)
125
11
2
1
2
1
125
11
9
4
18
17
7
5
14
17
125
11
=−+=
+−
+−
+−++−++−++−
Bài 2 Tính:
A = 26 :
−
×−
+
+×
−
)15,2557,28(:84,6
4)81,3306,34(
2
7
42,3:84,6
425,0
25,2
1,0:3
:26
=+×=+=+
+=
+
×
+
×
=A
Bài 3. Tim x, biết:
a)
−−=
−−
13
11
28
15
42
5
13
11
x
12
5
42
5
28
15
−=+
=+
⇔
=+
+−=+
−=−+
−−=−−+
15
28
3
4
6,1
5
4
6,1
5
4
6,1
15
4
75,315,2
15
4
15,275,3
15
4
15,275,3
15
4
−−=−
5
3
4
1
7
3
x
KQ: a) x =
5
2
; b) -
140
59
Bài 5: Tìm x, biết:
a.
10
3
7
5
3
2
=+
x
b.
3
2
3
4
:5,02,1
17
2
2
4
1
3
9
5
6
7
4
:
25
2
08,1
25
1
64,0
25,1
5
4
:8,0
×+
×
3
7
4
7
1
6,0
8,0
5
4
:6,0
17
36
36
119
7
4
:08,008,1
04,064,0
1:8,0
=++=+
×
+=+
×
−
+
−
=
1. thực hiện phép tính:
a)
1 1
g)
4
0,4 2
5
+ −
÷
h)
7
4,75 1
12
− −
2. thực hiện phép tính:
a)
3
1,25. 3
8
−
÷
b)
9 17
.
34 4
−
c)
20 4
c)
1 3 1 1 2 4 7
2 5 9 71 7 35 18
− − − + − + − − + −
÷ ÷ ÷ ÷
d)
1 2 1 6 7 3
3 5 6
4 3 3 5 4 2
− + − − − − − +
÷ ÷ ÷
4. Tìm x biết :
a)
2 3
x
15 10
−
− − =
b)
1 1
x
15 10
− =
c)
3 5
Cách giải:
Quy tắc : Muốn tìm x dạng: A(x) = B(x)
-Ta thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có).
-Chuyển các số hạng chứa x sang một vế,các số hạng không chứa x( số hạng đã biết
) chuyển sang vế ngược lại.
-Tiếp tục thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có).Đưa đẳng thức cuối cùng về
một trong các dạng sau:
1. x có một giá trị kiểu: ax = b ( a≠ 0)⇒ x=
2. x không có giá trị nào kiểu: ax = b ( a = 0)
3. x có vô số giá trị kiểu: ax = b ( a = 0, b = 0)
Sau đây là các ví dụ minh hoạ:
Dạng 2: |A(x)| = B ; ( B ≥ 0)
Cách giải:
Công thức giải như sau:
|A(x)| = B ; ( B ≥ 0) ⇒
Dạng 3 :|A(x)| = B(x)
Cách giải:
Công thức giải như sau:
1. |A(x)| = B(x) ; (B(x) ≥ 0) ⇒
2. |A(x)| = B(x) ; (B(x) <0) ⇒ x không có giá trị nào.
Dạng 4: + |B(x)| =0
Cách giải:
Công thức giải như sau:
+ |B(x)| =0 ⇒
Dạng5: |A(x)| = |B(x)|
Cách giải:
|A(x)| = |B(x)| ⇒
Dạng 6: |A(x)| ± |B(x)| =± c (c ≥ 0 ; c∈ Q)
Cách giải:
Ta tìm x biết: A(x) = 0 (1) giải (1) tìm được x
2
≤ x < x
1
hoặc x
1
≤ x ta cũng làm như trên.
TH
2
: Nếu m < n ⇒ x
1
< x
2
; ta có các khoảng sau được xét theo thứ tự trước
sau: x< x
1
; x
1
≤ x < x
2
; x
2
≤ x .
+ Với x< x
1
ta lấy 1 giá trị x = t (t∈ khoảng x< x
1
;t nguyên cũng được) thay
vào từng biểu thức dưới dấu GTTĐ xem biểu thức đó dương hay âm để làm
căn cứ khử dâú GTTĐ để giải tiếp.
+Với:x
n
= m hoặc
A(x) = m
n
B. Bài tập:
Bài 1
Tìm x biết
a) x+ = ; 3 - x = ; b) x- = c) -x- = - d) -x =
Bài 2 (biểu thức tìm x có số mũ)
Tìm x biết
a)
3
=
b)
2
=
c)
x+2
=
x+6
và x∈Z
Bài tập về "giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ"
Bài 1:
1. Tìm x biết : =2 ; b) =2
2. a)
4 3
5 4
x - =
; b)
1,5 2B x= + -
;c)
1
2 107
3
A x= - +
; M=5 -1;
Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
a)
2C x=- +
; b)
1 2 3D x= - -
; c) - ; d) D = -
4. Củng cố(5')
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa.
5. Hướng dẫn về nhà: (2')
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ
Ngày soạn: 20 /09/10
Ngày dạy: /10/10
TuÇn 6: luỹ thừa của một số hữu tỉ
I. M ụ c tiªu :
- giúp học sinh nắm được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
- Học sinh được củng các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số,
luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.
- Rèn kĩ năng áp dụng quy tắc trên trong tính gía trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ
thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết.
II. Ti ế n trình d ạ y h ọ c:
1ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ: K
n
a a
b b
=
÷
2. tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số:
.
m n m n
x x x
+
=
:
m n m n
x x x
−
=
(x ≠ 0,
m n≥
)
a) Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.
b) Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ
của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia.
3. Luỹ thừa của luỹ thừa.
( )
.
n
m m n
. x
n
= (
b
a
)
m
.(
b
a
)
n
=(
b
a
)
m+n
x
m
: x
n
= (
b
a
)
m
: (
b
a
x
−
1
* Quy ước: a
1
= a; a
0
= 1.
II. Luyện tập:
Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ tự nhiên
PP:
định nghĩa: x
n
=
. .
n
x x x x
14 2 43
(x∈Q, n∈N, n > 1)
Quy ước: x
1
= x; x
0
= 1; (x ≠ 0)
Bài 1: Tính
a)
3
2
;
27 3
343 7
− = −
÷
c)
0,0001 (0,1)=
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô vuông a)
5
243 =
b)
3
64
343
− =
c)
2
0,25 =
Bài 4: Viết số hữu tỉ
81
625
dưới dạng một luỹ thừa. Nờu tất cả cỏc cỏch viết.
Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.
PP:
Áp dụng công thức
.
m n m n
x x x
− −
÷ ÷
b)
( ) ( )
2 3
2 . 2 ;− −
c) a
5
.a
7
Bài 2: Tính
a)
( )
2
(2 )
2
2
b)
14
8
12
4
c)
1
5
7
( 1)
5
x
− =
÷
Dạng 3: Đưa luỹ thừa về dạng cỏc luỹ thừa cựng số mũ.
PP:
Áp dụng công thức:
( )
. .
n
n n
x y x y
=
( )
: :
n
n n
x y x y
=
(y ≠ 0)
( )
.
n
m m n
x x
=
Bài 1: Tính
a)
75
b)
( )
( )
5
6
0,8
0,4
c)
15 4
3 3
2 .9
6 .8
d)
10 10
4 11
8 4
8 4
+
+
Bài 4:Thực hiện Tính
( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
( )
+ − − × + −
+ − × + − ×
÷
Bµi tËp
Bài 1: Tính: a) (0,25)
3
.32; b) (-0,125)
3
.80
4
; c)
2 5
20
8 .4
2
; d)
11 17
10 15
81 .3
27 .9
.
Bài2: Cho x ∈ Q và x ≠ 0. Hãy viết x
12
dưới dạng:
2
= 36;
e) 5
x + 2
= 625; f) (x – 1)
x + 2
= (x – 1)
x + 4
; g) (2x – 1)
3
= -8.
h)
1 2 3 4 5 30 31
. . . . .
4 6 8 10 12 62 64
= 2
x
;
4. Củng cố(5')
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa.
5. Hướng dẫn về nhà: (2')
- ễn lại cỏc quy tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số, luỹ thừa của
luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương.
- Xem lại cỏc bài toỏn đó giải.
- Chuẩn bị: Chủ đề tiếp theo “Tỉ lệ thức”
BuỔi4
đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
I. Mục tiêu:
Sau tiết học, học sinh được:
- Củng cố định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh.
- Lấy một điểm M tùy ý trên a rồi chứng minh MA = MB
II. Bài tập
1.Bài tập về hai gúc đối đỉnh.
Bài 1 .
Vẽ hai đường thẳng cắt nhau, trong góc tạo thành có một góc bằng 50
0
. Tính các góc còn
lại.
Bài 2
. Trên đường thẳng AA’ lấy một điểm O. Trên một nửa mặt phẳng có bờ là AA’vẽ tia OB
sao cho .
0
45AOB∠ =
trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tia OC sao cho:
0
90AOC∠ =
.
a/ Gọi OB’ là tia phân giác của góc A’OC. Chứng minh rằng hai góc AOB và A’OB’ là hai
góc đối đỉnh.
b/ Trên nửa mặt phẳng bờ AA’ có chứa tia OB, vẽ tia OD sao cho
0
90DOB∠ =
. Tính góc
A’OD.
Bài 3.
Cho tia Om là tia phân giác của góc xOy, On là tia phân giác của góc đối đỉnh với góc xOy.
a/ Nếu góc xOy = 50
0
, hãy tính số đo của các góc kề bù với góc xOy.
b/ Các tia phân giác Ok, Oh của các góc kề bù đó có phải là hai tia đối nhau không? tại sao?
d
vuông góc với tia Oy.
Bài 2.
Vẽ góc xOy có số đo bằng 60
0
. Vẽ đường thẳng
1
d
vuông góc với đường tia Ox tại A. Trên
1
d
lấy B sao cho B nằm ngoài góc xOy. Qua B vẽ đường thẳng
2
d
vuông góc với tia Oy tại
C. Hãy đo góc ABC bằng bao nhiêu độ.
Bài 3.
Vẽ góc ABC có số đo bằng 120
0
, AB = 2cm, AC = 3cm. Vẽ đường trung trực
1
d
của đoạn
AB. Vẽ đường trung trực
2
d
của đoạn thẳng AC. Hai đường thẳng
1
d
và
b/ Tia OB là tia phân giác của góc COE.
Tiết 2
Hai đường thẳng song song.
. 2.Bài tập về hai đường thẳng song song
Bài 1.
Cho hai điểm phân biệt A và B. Hãy vẽ một đường thẳng a đi qua A và một đường thẳng b
đi qua B sao cho b // a.
Bài 2.
Cho hai đường thẳng a và b. Đường thẳng AB cắt hai đường thẳng trên tại hai điểm A và B.
a/ Hãy nêu tên những cặp góc so le trong, những cặp góc đối đỉnh, những cặp góc kề bù.
b/ Biết
0 0
1 1
100 , 115A B∠ = ∠ =
. Tính những góc còn lại.
Bài 3.
Cho tam giác ABC,
0 0
80 , 50A B∠ = ∠ =
. Trên tia đối của tia AB lấy điểm O. Trên nửa mặt
phẳng không chứa điểm C bờ là đường thẳng AB ta vẽ tia Ox sao cho
0
50BOx∠ =
. Gọi
Ay là tia phân giác của góc CAO.
Chứng minh: Ox // BC; Ay // BC.
Bài 4.
Cho hai đường thẳng a và b. Đường thẳng AB cắt hai đường thẳng trên tại hai điểm A và
B.
a/ Nếu biết
Tiên đề Ơclít.
- Mở rộng: Phương pháp chứng minh bằng phương pháp phản chứng.
Bài tập.
Bài 1.
Cho tam giác ABC, qua A vẽ đường thẳng a // BC, qua B vẽ b // AC.
a/ Vẽ được mấy đường thẳng a, mấy đường thẳng b, vì sao?
b/ a và b cắt nhau tại O.
Hãy xác định một góc đỉnh O sao cho có số đo bằng góc C của tam giác ABC.
Bài 2.
Trong hai đường thẳng a và b song song với nhau. Đường thẳng c cắt a và b tại A và B.
Một góc đỉnh A bằng n
0
. Tính số đo các góc đỉnh B.
Bài 3.
Cho tam giác ABC, qua A vẽ đường thẳng a // BC, qua B vẽ b // AC, qua C vẽ c // AB.a, b,
c lần lượt cắt nhau tại P, Q, R.
Hãy so sánh các góc của tam giác PQR và các góc của tam giác ABC.
Bài 4.
Cho tam giác ABC, trên cạnh AB lấy điểm M. Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C
và tia Mx sao cho
AMx B
∠ = ∠
.
a/ Chứng minh rằng: Mx // BC, Mx cắt AC.
b/ Goị D là giao điểm của Mx và AC. Lấy N nằm giữa C và D. Trên nửa mặt phẳng bờ AC
không chứa B vẽ tia Ny sao cho
CNy C∠ = ∠
.
Chứng minh rằng: Mx // Ny.
III. Bài tập tự luyện
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
III. Tiến trình DạY HọC+:
1ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ: K
O
3. Bài giảng :
Tiết 1
1/ Toựm taột lyự thuyeỏt:
2/ Baứi taọp:
Baứi 1:Thay tổ soỏ caực soỏ baống tổ soỏ cuỷa caực soỏ nguyẽn:
7 4
:
3 5
; 2,1:5,3 ;
2
: 0,3
5
; 0,23: 1,2
Baứi 2: Caực tổ soỏ sau ủãy coự laọp thaứnh tổ leọ thửực khõng?
a)
15
21
vaứ
30
42
; b) 0,25:1,75 vaứ
1
7
; c) 0,4:
3 4 5
= =
thỡ ta noựi a, b, c tổ leọ vụựi ba soỏ 3; 4; 5.
+ Muoỏn tỡm moọt thaứnh phần chửa bieỏt cuỷa tổ leọ thửực, ta laọp tớch
theo ủửụứng cheựo rồi chia cho thaứnh phần coứn lái:
Tửứ tổ leọ thửực
x a m.a
x
m b b
= Þ =
…
a)
x 0,15
3,15 7,2
=
; b)
2,6 12
x 42
- -
=
; c)
11 6,32
10,5 x
=
; d)
41
x
10
9
7,3
(Vụựi b,d ≠ 0) ta suy ra
ủửụùc :
a a c
b b d
+
=
+
.
Baứi 8 : Tỡm x, y bieỏt :
a)
x 17
y 3
=
vaứ x+y = -60 ; b)
x y
19 21
=
vaứ 2x-y = 34 ; c)
2 2
x y
9 16
=
vaứ x
2
+ y
2
=100
Baứi 9 : Ba voứi nửụực cuứng chaỷy vaứo moọt caựi hoà coự dung tớch 15,8 m
3
;
21
12
=
c
b
;
11
6
=
d
c
Bài;3:Chứng minh rằng nếu
d
c
b
a
=
thì
dc
dc
ba
ba
35
35
35
35
−
+
=
22
22
dc
ba
cd
ab
−
−
=
và
22
22
2
dc
ba
dc
ba
+
+
=
+
+
Bài:7:Tìm x, y, z biết:
thì
bdb
bdb
aca
aca
57
57
57
57
2
2
2
2
−
+
=
−
+
(Giả sử các tỉ số đều có nghĩa).
Bài:10: Cho
d
c
b
a
=
. Chứng minh rằng:
2
2
)(
)(
2
= bd.
Chứng minh rằng:
d
a
dcb
cba
=
++
++
333
333
Bài;13: Cho a, b, c khác 0 thoả mãn:
ac
ca
cb
bc
ba
ab
+
=
+
=
+
Tính giá trị của biểu thức:
222
cba
cabcab
M
++
d
c
b
a
=
. Chứng minh:
dc
dc
ba
ba
20052004
20052004
20052004
20052004
+
−
=
+
−
Bài:19: Cho a, b, c là ba số khác 0 và a
2= bc. Chứng minh rằng:
b
c
ab
ca
=
+
52
yx
=
và
4
22
=− yx
Bài:23: Tìm a, b biết rằng:
a
baa
723
3
20
37
15
21
+
=
−
=
+
Bài: 24: (1 điểm)
Gạo chứa trong 3 kho theo tỉ lệ 1,3 :
2
1
1:
2
1
2
. Gạo chứa trong kho thứ hai nhiều
và
17232 =++ zyx
Bài:27:Cho tỉ lệ thức:
d
c
b
a
=
. Chứng minh rằng:
22
22
db
ca
bd
ac
−
−
=
Bài28: Chứng minh rằng:
Nếu
d
b
b
a
=
thì
d
a
db
ba
y
a
x
+
=+
Bài:31:Tìm các cặp số (x; y) biết:
x y
a, ; xy=84
3 7
1+3y 1+5y 1+7y
b,
12 5x 4x
=
= =
Bài:32:Tìm các số a
1
, a
2
, ,a
9
biết:
9
1 2
a 9
a 1 a 2
9 8 1
−
− −
= = ×××=
và a
0 thoả món b
2
= ac. Chứng minh rằng:
c
a
=
2
2
)2007(
)2007(
cb
ba
+
+
Bài:39: Biết
c
bxay
b
azcx
a
cybz −
=
−
=
−
Chứng minh rằng:
z
c
y
+
=
+
+
Bài;41:Tìm x, y, z biết:
32
yx
=
;
54
zy
=
và
16
22
−=− yx
Bài;42:
Tỡm x,y,z biết:
2
52
15
35
+ +
Bài:46:
Tỡm x,y,z biết
1 2 3
2 3 4
x y z− − −
= =
Và 2x + 3y - z = 50
Bài:47:Tìm các số x, y, z, biết rằng:
3
x
=
4
y
,
3
y
=
5
z
, 2x – 3y + z = 6
Bài;48:
Tỡm cỏc số x, y, z biết :
b)
4
z
3
y
2
Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức = ≠ 1ta có tỉ lệ thức = .
Bài;51:Cho:
d
c
c
b
b
a
==
.
Chứng minh:
d
a
dcb
cba
=
++
++
3
.
Bài:52: Cho x, y, z là các số khác 0 và x
2
= yz , y
2
x
yxyx
6
132
7
23
5
12
−++
=
−
=
+
d
c
b
a
2
2
=
d
c
b
a 3
3
−
=
−
db
ca
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
c) Bi;57:Tỡm giỏ tr ca P bit rng
zyx
t
yxt
z
xtz
y
tzy
x
++
=
++
=
++
=
++
Bi:58:Tỡm x, y, z bit:
1 1 1
3
x y z
, t s ca chỳng
t l thun vi: 5 ; 7 ; 11, mu s ca chỳng t l nghch vi:
1 1 1
; ;
4 5 6
.
Bi ;62. Trong t phỏt ng trng cõy u Xuõn nm mi, ba lp hc sinh khi 7
ca mt trng THCS ó trng c mt s cõy. Bit tng s cõy trng c ca
lp 7A v 7B; 7B v 7 C; 7C v 7A t l vi cỏc s 4, 5, 7 . Tỡm t l s cõy trng
c ca cỏc lp.
Bi ;63 . : a, Cho x,y,z l cỏc s khỏc 0 v x
2
=yz , y
2
=xz , z
2
=xy .
Chng minh rng : x=y=z
Bi ;64 .
Chng minh rng nu a+c=2b v 2bd = c (b+d) thỡ
d
c
b
a
=
vi b,d khỏc
0
Bi;65: Mt khu t hỡnh ch nht cú chiu di v chiu rng t l vi 7 v 5. Din
tớch bng 315 m
2
0
110
0
B C
GV hng dn HS lm hỡnh a
HTP 2.2 Yờu cu 1 HS lờn bng lm phn b
D
40
0
x x
E F
GV un nn, kim tra s tớnh toỏn ca HS
Hot ng ca HS
HS tr li
HS c v suy ngh cỏch lm bi
1 HS lờn bng trỡnh by
Di lp lm vo v
* DEF cú:
0
180
=++ FED
(nh lớ tng 3 gúc trong 1 tam giỏc)
M
0
40
=D
Nờn 40
B C x
xCA
=
BA
+
xCA
> A;
xCA
>
B
II. Bi tp luyn
1. Bi tp 1 tr.97 SBT
* ABC cú:
0
180
=++ CBA
(nh lớ tng 3 gúc trong 1
tam giỏc)
M
0
0
,
0
50
ˆ
=C
. Tia phân giác của góc B cắt AC ở D. Tính
BDCBDA
ˆ
,
ˆ
-Yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán
GV hướng dẫn HS lập sơ đồ tìm ra hướng làm bài
?
ˆ
=BDA
⇑
BDA
ˆ
là góc ngoài ∆BDC nên
2
ˆ
ˆ
ˆ
BCBDA +=
⇑
?
ˆ
50
ˆ
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS
HS đọc đề và vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán theo yêu cầu của GV
HS tìm ra sơ đồ hướng giải theo gợi ý của GV
HS suy nghĩ tìm ra cách tính số đo góc
BDC
ˆ
BDC
ˆ
+
BDA
ˆ
=180
0
(kề bù)
BDC
ˆ
+ 85
0
= 180
0
BDC
ˆ
= 180
0
- 85
0
BDC
ˆ
= 95
0
=
BDC
BDA
Trong ∆ABC có:
0
180
ˆ
ˆ
ˆ
=++ CBA
( tổng 3 góc trong 1 tam giác)
Mà Â = 60
0
0
50
ˆ
=C
nên 60
0
+
B
ˆ
+ 50
0
= 180
0
B
ˆ
2
3570
2
1
ˆ
=⋅=B
Vì
BDA
ˆ
là góc ngoài ∆BDC nên
0
00
2
85
ˆ
3550
ˆ
ˆ
ˆ
ˆ
=
+=
+=
BDA
BDA
BCBDA
Vậy
0
85
ˆ
0
)(180140
ˆ
00
1
TCPF =+
00
1
140180
ˆ
−=F
0
1
40
ˆ
=F
Trong ∆OEF có:
x + Ê
1
+
1
ˆ
F
= 180
0
(tổng 3 góc trong 1 tam giác)
x + 50
0
+ 40
0
0
⇑
Ê
1
= ?
?
ˆ
1
=F
⇑
Ê
1
+ 130
0
= 180
0
(kề bù)
)(180140
ˆ
00
1
TCPF =+
Đáp án : D
Yêu cầu HS làm bài tập 3 tr.98
SBT
Cho ∆ABC, điểm M nằm trong
tam giác đó. Tia BM cắt AC ở K.
a) So sánh
KMA
ˆ
ˆˆˆ
+=
CBKKBACBA
ˆˆˆ
+=
⇑
KMA
ˆ
>
KBA
ˆ
)(
ˆˆ
gocngoaiCBKCMK >
HS đọc đề và vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán
theo yêu cầu của GV
KMA
ˆ
là góc ngoài của tam giác ABM
HS tìm ra sơ đồ hướng giải theo gợi ý của GV
Sau khi tìm ra sơ đồ, HS trình bày bài giải
1. Bài tập 3 tr.98 SBT
A
M K
B C
∆ABC
GT M nằm trong tgiác