7a giảng ngày tháng năm2014
7b giảng ngày tháng .năm 2014
sĩ số 7a 7b
vắng:7a 7b .
Tit 1
TH GII NG VT A DNG PHONG PH
I. MC TIấU
- Hiu c th gii V a dng phong phỳ (v loi, kớch thc, v s lng cỏ
th v mụi trng sng).
- Xỏc nh c nc ta ó c thiờn nhiờn u ói, nờn cú mt th gii V a
dng phong phỳ nh th no.
- K nng nhn bit cỏc V qua cỏc hỡnh v v liờn h n thc t.
- Giỏo dc ý thc hc tp yờu thớch b mụn
II. DNG DY HC
- Tranh hỡnh trong SGK.
- Cỏc loi tranh nh v V (nu cú).
III. HOT NG DY HC
1. Vo bi: Nc ta vựng nhit i, nhiu ti nguyờn rng v bin c thiờn
nhiờn u ói cho mt th gii V rt a dng v phong phỳ.
2. Bi mi:
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
Nội dung
- Treo hỡnh 1.1 v 1.2
SGK
? S phong phỳ v loi
c th hin nh th
no ?
? Hóy k tờn cỏc loi V
c thu thp khi:
- Kộo mt m li
trờn bin ?
Néi dung
- Chủ yếu là những ĐV có
cơ quan phát âm thanh như
lưỡng cư :ếch, nhái, cóc,
ễnh ương, tràng hưu và các
sâu bọ như: các loài dế,
cào cào, châu chấu Âm
thanh chúng phát ra coi
như 1 tín hiệu để đực, cái
gặp nhau vào thời kì sinh
sản
- GV nhận xét, bổ sung
giúp HS rút ra tiểu kết.
- 1 số loài ĐV được con
người thuần hoá thành vật
nuôi, có nhiều đặc điểm
phù hợp với nhu cầu của
con người. VD: gà, thỏ,
chó…
- KL:
- Treo hình 1.3 và 1.4
SGK
- Cho Hs chữa nhanh BT
? Đặc điểm nào giúp chim
cánh cụt thích nghi được
với khí hậu giá lạnh ở
vùng cực ?
? Nguyên nhân nào khiến
ĐV vùng nhiệt đới đa dạng
sống đa dạng
- Có. Vì có đủ các ĐK
trên + tài nguyên rừng và
biển nước ta chiếm 1 tỉ lệ
rất lớn so với diện tích
lãnh thổ
- Gấu trắng ở bắc cực, đà
điểu ở sa mạc, cá phát
sóng ở đáy biển…
tăng tính đa dạng của ĐV.
II. Đa dạng về môi trường
sống:
Kết luận :
ĐV có ở khắp nơi do
chúng thích nghi với mọi
môi trường sống.
-Trang 2 -
3- Củng cố, đánh giá:
* Chọn đáp án đúng trong những câu sau:
Câu 1: Sự đa dạng phong phú của ĐV được thể hiện ở:
a- Sự đa dạng về kích thước c- Sự đa dạng về số lượng
b- Sự đa dạng về loài d- Chọn cả a,b,c (x)
Câu 2: ĐV có ở khắp mọi nơi là do:
a- Chúng có khả năng thích nghi cao (x) c- Do con người tác động
b- Sự phân bố có sẵn từ xa xưa d- Chọn cả a,b,c
Câu 3: ĐV đa dạng phong phú do:
a- Số cá thể nhiều d- ĐV sống ở khắp mọi nơi trên trái đất (x)
b- Sinh sản nhanh e- Con người lai tạo tạo ra nhiều giống
mới (x)
? K tờn nhng V thng gp a phng em ? Chỳng cú a dng v phong phỳ
khụng?
? Chỳng ta phi lm gỡ th gii V mói mói a dng, phong phỳ?
2. Vo bi :
V v TV u xut hin t rt sm trờn hnh tinh ca chỳng ta, chỳng eu xut hin
t ngun gc chung nhng trong quỏ trỡnh tin hoỏ ó hỡnh thnh nờn 2 nhỏnh sv khỏc
nhau. Bi hc hụm nay s cp n nhng ND liờn quan ú.
3. Bi mi:
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
Nội dung
- Treo hỡnh 2.1SGK v chia
nhúm HS
- Nhn xột v a ra bng
chun
? V ging TV cỏc c
im no ?
- HS quan sỏt, lm vic
theo nhúm, tho lun v
in vo bng 1.
- i din cỏc nhúm lờn
bng ghi kt qu ca nhúm
- Cỏc nhúm khỏc b sung
- Cỏc nhúm da vo kt
qu ca bng 1 tho lun
tỡm cõu tr li:
I. Phõn bit ng vt vi
thc vt:
* Ging:
- u l cỏc c th sng
- Giới ĐV được chia thµnh
2 nhóm chính: ĐVKXS( có
5 ngành: ĐVNS, RK, GD,
GĐ, thân mềm và chân
khớp) và ĐVCX( gồm các
lớp ĐV khác)
- Chia nhóm HS
- Đưa ra kq đúng
? Dựa vào kq của bảng 2
cho biết ĐV có những vai
trò ntn trong đ/s con
người?
- KL:
- HS thảo luận nhóm để
làm BT mục II SGK Tr 10
- Đại diện HS trả lời câu
hỏi.
- Các HS khác bổ sung và
rút ra tiểu kết.
- Các nhóm thảo luận và
điền kết quả vào bảng 2
SGK Tr 11
- Đại diện nhóm báo cáo kq
- Các nhóm khác bổ sung
- HS đọc kết luận SGK.
hờ vào
chất hữu
cơ có
sẵn)
- Có hệ
b- Trao đổi chất d- Tự tổng hợp chất hữu cơ (x)
Câu 5:Cấu trúc không có ở TV là:
a- Tk, giác quan (x) c- Các bào quan trong TB
b- Màng xenlulôzơ của Tb d- Lục lạp chứa chất DL
Câu 6: Câu có ND sai trong các câu dưới đây là:
a- Thế giới ĐV đa dạng và phong phú
b- Các thành phần của TB TV và của TB ĐV đều giống hệt như nhau (x)
c- TV không có cơ quan di chuyển
d- ĐV phải sống nhờ vào chất hữu cơ có sẵn
5. Hướng dẫn, dặn dò:
- Học và trả lời các câu hỏi ở vở BT.
- Nghiên cứu trước bài 3: “Thực hành: quan sát một số ĐV nguyên sinh”
- Chuẩn bị: Mỗi nhóm 1 cốc nước ao, hồ hoặc cống rãnh mang đi để học.
Hoặc ngâm rơm, cỏ khô, rễ bèo Nhật Bản trước 5 ngày.
-Trang 6 -
7a giảng ngày tháng năm2014
7b giảng ngày tháng .năm 2014
sĩ số 7a 7b
vắng:7a 7b .
Chng 1:
NGNH NG VT NGUYấN SINH
Tit 3:
Thc Hnh : QUAN ST MT S NG VT NGUYấN SINH
I. MC TIấU
- Nhn bit c ni sng ca VNS (trựng giy, trựng roi) cựng cỏch thu thp v
gõy nuụi chỳng.
- Quan sỏt nhn bit trựng roi, trựng giy trờn tiờu bn hin vi, thy c cu to v
cỏch di chuyn ca chỳng.
- Cng c k nng quan sỏt v s dng kớnh hin vi.
- Rốn thỏi nghiờm tỳc, t m, cn thn.
trong nhúm ly mu soi
di kớnh hin vi nhn
bit trựng giy
- V s lc hỡnh dng ca
trựng giy
- Va tin va xoay
- da vo kt qu quan sỏt
I.Quan sỏt trựng giy:
-H/s quan sát trên kính
-Trang 7 -
men đậy lên giọt nước (có
trùng)
- yêu cầu lấy một mẫu
khác, HS quan sát trùng
giày di chuyển
? trùng giày di chuyển theo
kiểu tiến thẳng hoặc xoay
tiến?
- KL:* Lưu ý: Có thể gặp
trùng giày đang sinh sản
phân đôi( cơ thể thắt ngang
ở giữa) hoặc tiếp hợp ( 2
con gắn với nhau).
- GV làm sẵn 1 tiêu bản về
trùng roi ở giọt nước váng
xanh hay giọt nước nuôi
cấy từ bèo Nhật bản .
- Treo H3.2, 3.3 SGK
? Lên bảng chỉ vào hình
đâu là trùng roi?
* HS làm thu hoạch như
y/c trong SGK
Kết luận hs cần ghi nhớ:
- Trùng giày có hình dạng
không đối xứng và có hình
chiếc giày.
- di chuyển nhờ lông bơi
bằng cách vừa tiến vừa
xoay.
II. Quan sát trùng roi:
Kết luận
- Trùng roi di chuyển vừa
tiến vừa xoay.
- Cơ thể có màu xanh lá
cây là nhờ: màu sắc của
hạt diệp lục và sự trong
-Trang 8 -
cực nhỏ để cho các chất từ
ngoài vào TB và các chất
từ trong TB ra ngoài
4 .Củng cố, đánh giá:
- GV nhận xét đánh giá kết quả của giờ thực hành.
- Yêu cầu HS thu dọn vệ sinh phòng học.
5 .Hướng dẫn, dặn dò:
- Học theo bài ghi và hoàn thành phần thu hoạch.
- Nghiên cứu trước bài 4: “ Trùng roi “.
- Chuẩn bị thí nghiệm “ Tính hướng sáng của trùng roi ”
- Kẻ phiếu học tập “tìm hiểu trùng roi xanh vào vở ”.
-Trang 9 -
7a giảng ngày tháng năm2014
to v di chuyn nh th
no
- Nhõn: l trung tõm ca
cỏc quỏ trỡnh tng hp, trao
i cht
- CNS: gm nc, cỏc h/c
- Cỏ nhõn t n/c thụng tin
v q/s
hỡnh
- Tho lun nhúm thng
nht ý kin hon thnh
bng ra phiu hc tp
- i din cỏc nhúm treo
kt qu lờn bng
- Nhúm khỏc b sung
I. Trựng roi xanh :
-Trang 10 -
hữu cơ và vô cơ
- DL: là bào quan của TB
TV
- Không bào co bóp: là nơi
tập chung chất thải từng
lúc tống ra ngoài giúp điều
hoà áp suất thẩm thấu của
cơ thể
? Trùng roi có những hình
thức dinh dưỡng nào ? Hô
hấp và bài nhờ bộ phận
nào ?
? Diễn đạt bằng lời 6 bước
- Cá nhân tự thu nhận kiến
thức theo thông tin và q/s
hình
- Trao đổi nhóm → hoàn
thành bài tập phần lệnh
SGK Tr 19
cÊu t¹o
-Trang 11 -
? Nêu hình thức sinh sản
của tập đoàn vôn vốc ?
? Tập đoàn vôn vốc cho ta
suy nghĩ gì về mối quan
hệ giữa ĐV đơn bào và
ĐV đa bào ?
- GV yêu cầu HS rút ra
KL
- Đại diện nhóm trình đọc
kết quả, các nhóm khác bổ
sung.
- Một vài HS đọc lại bài
tập vừa hoàn thành
- Trong tập đoàn dinh
dưỡng độc lập với nhau: 1
số cá thể ở ngoài làm
nhiệm vụ di chuyển bắt
mồi
- Sinh sản vô tính phân
chia cơ thể
- Gợi ra mối qh về nguồn
gốc giữa ĐV đơn bào với
- Cơ thể đơn
bào có kích
thước hiển
vi( 0,05mm),
1 đầu có roi.
Trong Tb có
nhân, CNS có
các hạt DL,
các hạt dự trữ,
điểm mắt ở
dưới có không
bào co bóp
- Roi xoáy vào
nước-> vừa
tiến vừa xoay
mình
- qua màng cơ
thể
- vừa tự
dưỡng vừa dị
dưỡng
- vô tính bằng
cách phân đôi
theo chiều dọc
- roi và điểm
mắt giúp trùng
roi hướng về
chỗ có ánh
sáng
c- Màng cơ thể, CNS, nhân, không bào co bóp, hạt DL, hạt dự trữ, điểm mắt (x)
- Giỏo dc ý thc yờu thớch mụn hc.
II. DNG DY HC:
- Tranh hỡnh v trựng bin hỡnh v trựng giy trong SGK.
- HS :k phiu hc tp vo v
III. HOT NG DY HC
1. Bi c: Trựng roi ging v khỏc TV nhng im no ?
* Ging: Cú cu to t TB gm: nhõn, CNS, cht DL
* Khỏc:
Trựng roi TV
- Thuc gii V
- Cú kh nng t di chuyn bng roi
- Cú li sng t dng v d dng
- thuc gii TV
- khụng cú kh nng t di
chuyn
- cú li sng t dng
2.Bi mi: Vo bi: Trựng bin hỡnh( amớp) l i din cú cu to v li sng n gin
nht trong VNS núi riờng v gii V núi chung, trong khi ú trựng giy c coi l 1
trong nhng VNS cú cu to v li sng phc tp hn c nhng d q/s v d gp trong
thiờn nhiờn.
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
Nội dung
- Treo H5.1, 5.2 SGK
? Cho bit ni sng ca
Trựng bin hỡnh?
- KL:
? Nờu cu to v cỏch di
chuyn ca Trựng bin
hỡnh?
- KL:
- KL:
? Nêu quá trình bài tiết
của Trùng biến hình ?
- KL:
? Trùng biến hình trao đổi
khí qua đâu?
- KL:
? KL về sự sinh sản của
Trùng biến hình?
- KL:
- Treo H5.3 SGK
- KL:
? Lên bảng chỉ vào hình để
nêu cấu tạo của Trùng
giày?
- KL:
- Rãnh miệng và hầu còn
rất đơn giản chứ không
như ở ®v kh¸c…
? Vậy thử đoán xem Trùng
giày di chuyển nhờ vào bộ
SGK Tr 21N/c thông tin
- n/c thông tin
- N/c hình và chú thích
- Trùng giày
- Trùng giày phức tạp hơn
- N/c thông tin
chuyển?
? So sánh cấu tạo của
Trùng giày và trùng biến
hình giống và khác nhau
ntn?
? Vậy cũng là cơ thể đơn
bào nhưng loài nào có cấu
tạo phức tạp hơn?
? Nêu quá trình dinh
dưỡng của Trùng giày?
- KL:
? So sánh quá trình dinh
dưỡng giữa Trùng giày và
trùng biến hình?
- Chia nhóm HS
- Nhận xét và bổ sung:
Câu 1: Nhân: ở Trùng giày
nhiều hơn( 1 nhân lớn 1
nhân bé trong đó 1 nhân
dinh dưỡng và 1 nhân sinh
sản); hình dạng:ở Trùng
giày 1 tròn 1 hạt đậu
Câu 2:Không bào co bóp ở
Trùng giày có 2( và thay
nhau co bóp ,nhịp nhàng
bơm nước thừa ra khỏi cơ
thể) nhưng ở vị trí cố định,
có túi chứa hình cầu ở
giữa( để chứa) và các rãnh
dẫn bài tiết ở xung
Trùng giày?
- KL:
- Sinh sản hữu tính ở
Trùng giày là hình thức
tăng sức sống cho cơ thể
và rất ít khi sinh sản hữu
tính
theo lối tiếp hợp
4- Củng cố: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Hình dạng cơ thể trùng biến hình là:
a- Hình thoi c- không ổn định, thường biến đổi ( X)
b- giống đế giày d- tất cả đều sai
Câu 2: Điều không đúng khi nói về trùng biến hình là:
a- là 1 cơ thể đơn bào đơn giản nhất
b- cơ thể chứa DL (X)
c- là 1 khối CNS lỏng và nhân
d- hình dạng luôn biến đổi
Câu 3: Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:
a- dị dưỡng (X) c- cả a và b
b- tự dưỡng d- tất cả đều sai
5- dặn dò:
- Học theo bài ghi và kết luận SGK, làm bài tập trong vở bài tập.
- Nghiên cứu trước bài 6 : “ Trùng kiết lị và trùng sốt rét “.
- Kẻ sẵn bảng so sánh ở ( trang 24) vào vở ghi và giấy nháp.
-Trang 17 -
7a giảng ngày tháng năm2014
7b giảng ngày tháng .năm 2014
sĩ số 7a 7b
vắng:7a 7b .
Tit 6:
hỡnh 6.3 , 6.4 , nghiờn cu
thụng tin SGK v tr li
cỏc cõu hi sau:
- Lm vic theo nhúm,
in chỳ thớch vo hỡnh v
v tho lun tr li cỏc
cõu hi:
- i din cỏc nhúm tr
li
- Nhúm khỏc b sung
- Trựng kit l ging trựng
bin hỡnh :cú chõn gi v
hỡnh thnh bo xỏc.
- Khỏc : trựng kit l ch n
hng cu v cú chõn gi
ngn
* HS quan sỏt hỡnh v,
lm vic theo nhúm,
tho lun tr li cõu hi
I.Trựng kit l:
- Trựng kit l kớ sinh
thnh rut ngi, n hng
cu v gõy bnh nguy
him.
II. Trựng st rột:
Trựng st rột kớ sinh trong
mỏu ngi v thnh rut ,
tuyn nc bt ca mui
Anụ phen , hy hoi hng
cu v gõy bnh nguy him
+ Dùng thuốc diệt muỗi
nhúng màn miễn phí
+ Phát thuốc chữa bệnh
cho mọi người
- Phòng bệnh : vệ sinh môi
trường, vệ sinh cá nhân,
diệt muỗi.
4 Củng cố,
? Dinh dưỡng ở trùng sốt rét và trùng kiết lị giống nhau và khác nhau như thế nào ?
(Giống nhau : Đều ăn hồng cầu. Khác nhau : - Trùng kiết lị lớn, “ nuốt “ nhiều hồng cầu
1 lúc và tiêu hóa chúng rồi sinh sản nhân đôi liên tiếp. Trùng sốt rét nhỏ, nên chui
vào hồng cầu kí sinh, ăn hết chất NS của hồng cầu, rồi sinh sản cho nhiều trùng mới).
5- dặn dò:
- Học theo bài ghi và trả lời câu hỏi trong SGK.
- Nghiên cứu trước bài 7 : “ Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ĐVNS“.
- Kẻ sẵn bảng 1 và 2 (trang 26 và 28 SGK) vào vở ghi và tập nháp.
-Trang 19 -
7a giảng ngày tháng năm2014
7b giảng ngày tháng .năm 2014
sĩ số 7a 7b
vắng:7a 7b .
Tit 7:
C IM CHUNG V VAI TRề THC TIN
CA NG VT NGUYấN SINH
I. MC TIấU
- Qua cỏc loi VNS va hc nờu c c im chung ca chỳng .
- Nhn bit c vai trũ thc tin ca VNS.
- Rốn k nng quan sỏt thu thp kin thc, k nng hot ng nhúm.
- Giỏo dc ý thc hc tp, gi v sinh mụi trng v v sinh cỏ nhõn.
II. DNG DY HC
- cú b phn di chuyn v
t tỡm thc n, l mt mt
xớch quan trng trong
chui t/ ca t nhiờn
- c quan di chuyn tiờu
gim hay kộm phỏt trin,
dinh dng kiu hoi sinh
sinh sn vụ tớnh vi tc
rt nhanh
- Cỏc nhúm c kq, cỏc
nhúm khỏc b sung
I.c im chung ca
VNS :
Kt lun
VNS cú c im.
- C th ch l mt t bo
m nhn mi chc nng
sng.
- Dinh dng ch yu bng
cỏch d dng
- Sinh sn vụ tớnh v hu
tớnh
II. Vai trũ thc tin ca
VNS:
Kt lun hs cn ghi nh
VNS cú nhiu vai trũ
thc tin trong thiờn
nhiờn v i sng con
-Trang 20 -
1, thảo luận nhóm rồi ghi
c s gii thớch c cỏch dinh dng v sinh sn chỳng.
- - Rốn k nng quan sỏt hỡnh, tỡm kim kin thc.
- - K nng phõn tớch tng hp, k nng hot ng nhúm
- - Giỏo dc ý thc hc tp, yờu thớch b mụn
II. DNG DY HC:
- Tranh hỡnh v thy tc trong SGK.
- Mụ hỡnh v thy tc.
III. HOT NG DY HC
1. Bi c: Nờu c im chung ca VNS ? K tờn 1 s VNS cú li v cú hi.
2.Vo bi: Thy tc l mt i din sng nc ngt c trng cho Rut khoang.
3.Bi mi:
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
- GV yờu cu HS quan sỏt
hỡnh 8.1 v 8.2, nghiờn cu
thụng tin SGK, tho lun
nhúm tr li 2 cõu hi
sau:
? Hỡnh dng cu to ngoi
ca thy tc nh th no ?
? Mụ t bng li 2 cỏch di
chuyn ca thy tc ?
* Lu ý: C 2 cỏch, thy
tc u di chuyn t phi
sang trỏi.
- GV nhn xột, b sung
giỳp HS rỳt ra tiu kt.
- i din nhúm trỡnh by
- Cỏc nhúm khỏc b sung
.
HS rút ra tiểu kết.
- GV hướng dẫn HS căn
cứ vào hình 8.1 và hình
trong bảng, nghiên cứu
thông tin SGK, thảo luận
để làm rõ quá trình bắt mồi
và tiêu hóa mồi theo gợi ý
các câu hỏi sau đây:
? Thủy tức đưa mồi vào
miệng bằng cách nào
? Nhờ loại tế bào nào của
cơ thể mà mồi được tiêu
hóa ? (Nhờ TB mô cơ tiêu
hóa).
? Thủy tức thải bã bằng
cách nào ?
- GV cho HS tự rút ra tiểu
kết
- Các nhóm khác bổ sung
và rút ra tiểu kết.
- Đại diện nhóm trả lời câu
hỏi
- Các nhóm khác bổ sung
và rút ra tiểu kết.
- Một số HS trả lời → HS
khác bổ sung
* HS đọc kết luận trong
SGK.
-Đọc “ Em có biết “.
- Lớp trong : tế bào
sinh sản nào?
? Gọi một vài học sinh trả
lời
? GV yêu cầu rút ra kết
luận về sự sinh sản của
thủy tức.
- GV nhận xét, bổ sung
thêm một hình thức sinh
sản đặc biệt đó là tái sinh
do thuỷ tức còn có tế bào
chưa chuyên hóa
? Tại sao gọi thuỷ tức là
động vật đa bào bậc thấp ?
- KL:
? Qua bài học này em hiểu
gì về thủy tức ?
- Yêu cầu HS đọc phần “
Em có biết “
4. Củng cố, đánh giá:
? Ý nghĩa của tế bào gai trong đời sống của thủy tức? (Bắt mồi và tự vệ. Đây cũng là
đặc điểm chung cho các đại diện khác ở Ruột khoang).
? Phân biệt thành phần tế bào ở lớp ngoài và lớp trong thành cơ thể thuỷ tức và chức
năng từng loại tế bào này ?
- Lớp trong cơ thể thuỷ tức gồm chủ yếu là tế bào mô cơ- tiêu hóa đó góp vào chức
năng tiêu hoá của ruột
- Lớp ngoài có nhiều tế bào phân hoá lớn hơn như : tế bào mô bì – cơ, tế bào thần kinh,
tế bào gai, tế bào sinh sản có các chức năng : che chở, bảo vệ, giúp cơ thể di chuyển,
bắt mồi, tự vệ và sinh sản để duy trì nòi giống)
5 .Hướng dẫn, dặn dò:
- Học theo bài ghi và trả lời các câu hỏi trong SGK. .
so sỏnh vi thy tc v
ỏnh du vo bng 1
( trang 49 SGK).
- GV nhn xột, b sung
giỳp HS rỳt ra tiu kt.
- GV yờu cu HS da vo
hỡnh 9.2 v 9.3, nghiờn cu
thụng tin SGK, din t
bng li v cu to ca hi
qu v san hụ.
I. Sa:
- i din nhúm ghi kt
qu vo tng ni dung ca
phiu hc tp
- Cỏc nhúm khỏc b sung
v rỳt ra tiu kt.
Kt lun hs cn ghi nh
C th sa hỡnh dự , cu
to thớch nghi vi li sng
bi li.
II.Cu to ca hi qu v
san hụ:
-Trang 25 -