B GIÁO DC VÀ ÀO TO
IăHCăTHỄIăNGUYểN
ậậậậậậậậậậậậậậậậậ
BỐIăNăHOĨNGăANH
GIIăPHỄPăNỂNGăCAOăHIUăQUăKINHăTă
TRONGăSăDNGăTăNỌNGăNGHIPăTIăYểNăBỄIă
GIAIăONă2012ă- 2020
LUNăỄNăTINăSăNỌNGăNGHIP THÁI NGUYÊN, 2013
i
ii
LIăCAMăOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cu do chính tôi thc hin. Các s
liu s cp và kt qu nghiên cu trong lun án là trung thc và cha đc ai công b
trong bt c công trình nào khác.
Tácăgi
iii
LIăCM N Tôi xin trân trng cm n Ban Giám đc i hc Thái Nguyên, Ban ào
to Sau i hc, Ban Giám hiu trng i hc Kinh t và Qun tr kinh doanh,
Phòng Qun lý ào to Sau i hc, các Thy Cô giáo Khoa Kinh t thuc trng
i hc Kinh t và Qun tr kinh doanh đã to điu kin giúp đ tôi trong sut quá
trình hc tp.
Tôi xin bày t lòng bit n chân thành và sâu sc ti Phó Giáo s - Tin s Trn
Chí Thin, ngi Thy tâm huyt đã tn tình hng dn, đng viên khích l, dành nhiu
thi gian và đnh hng và ch bo tôi trong quá trình thc hin lun án.
Tôi xin gi li cm n chân thành ti U ban nhân dân tnh Yên Bái, S
Nông nghip và PTNT tnh Yên Bái, S Khoa hc và Công ngh tnh Yên Bái, S
Tài nguyên và Môi trng tnh Yên Bái, Chi cc Thng kê tnh Yên Bái, U ban
nhân dân huyn Yên Bình, U Ban nhân dân huyn Vn Chn, U ban nhân dân
2
2.2. Mc tiêu c th
2
3. i tng và phm vi nghiên cu
2
3.1. i tng nghiên cu………………………………………………
2
3.2. Phm vi nghiên cu………………………………………………
2
3.2.1. Phm vi không gian …………………………………………
2
3.2.2. Phm vi thi gian………………………………………………
3
3.2.3. Phm vi ni dung………………………………………………
3
4. Câu hi nghiên cu
3
5. óng góp mi ca lun án………………………………………………
3
Chngă1.ăCăSăLụăLUNăVĨăTHCăTINăVăHIUăQUăKINHă
TăTRONGăSăDNGăTăNỌNGăNGHIP
4
1.1. CăsălỦălunầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
4
1.1.1.C s lỦ lun v đt nông nghip…………………………………
4
1.1.1.1. Khái nim và phân loi đt nông nghip………………………
4
1.1.1.2. Vai trò và Ủ ngha ca đt nông nghip………………………
7
1.2.1. Hiu qu s dng đt nông nghip trên th gii………………….
25
1.2.2. Hiu qu kinh t trong s dng đt nông nghip Vit Nam……
28
1.2.2.1. Din tích đt nông nghip
28
1.2.2.2. Tình trng mt đt nông nghip
29
1.2.2.3. Hiu qu s dng đt nông nghip Vit Nam
33
1.2.3.4. Thách thc v an ninh lng thc
36
1.2.3. Chính sách đt nông nghip ca Vit Nam………………………
37
1.2.3.1. Thc trng……………………………………………………
37
1.2.3.2. Tác đng ca chính sách đt đai đn hiu qu s dng đt
nông nghip và đi sng ca nông dân
41
Chngă2. TNGăQUANăVNăăNGHIểNăCU
45
2.1. Nhng nghiên cu v hiu qu kinh t trong s dng đt nông nghip
45
2.1.1. Nghiên cu nc ngoài
45
2.1.1.1. Nhng nghiên cu phân tích xu hng suy gim đt nông
nghip và vn đ phát trin bn vng…………………………
45
2.1.1.2. Phân tích nhng nhân t nh hng đn hiu qu s dng đt
62
3.2. Tngăhpăthông tin
65
3.2.1. Phân t thng kê
65
3.2.2. Bng thng kê
65
3.2.3. th thng kê
66
3.3. Phân tích thông tin
66
3.3.1. Phng pháp phân tích dưy s thi gian
66
3.3.2. Phng pháp phân tích xu th phát trin c bn ca hin tng
68
3.3.3. Phng pháp ch s
68
3.3.4. Phng pháp phân tích tài chính
68
3.3.5. Phng pháp phân tích SWOT
69
3.3.6. Phng pháp xây dng “Cây vn đ”
69
3.3.7. Phng pháp d báo
69
3.3.7.1. Phng pháp Categories……………………………………
69
3.3.7.2. ánh giá đ tin cy ca thang đo tính nht quán bên trong
69
3.3.7.3. Mô hình s liu hn hp (d liu bng)
4.1.2. c đim kinh t - xư hi
79
4.1.2.1. Dân s và lao đng
79
4.1.2.2. C cu kinh t
80
4.1.2.3. C s h tng
80
4.1.2.4. i sng - xư hi
82
4.1.3. c đim ca các huyn điu tra
83
4.1.3.1. Huyn Yên Bình
83
4.1.3.2. Huyn Vn Chn
85
4.1.3.3. Huyn Mù Cang Chi
86
4.1.4. ánh giá chung
86
4.2. Hiu qu kinh t trong s dng đt nông nghip
87
4.2.1. Tình hình bin đng đt đai
87
4.2.2. c đim đt nông nghip ca Yên Bái
88
4.2.3. Tình hình bin đng đt nông nghip………………………………
89
4.2.3.1. Bin đng din tích đt sn xut nông nghip
90
4.2.6.3. Ti vùng cao……………………………………………………
112
4.2.6.4. Hiu qu kinh t ca mt s cây lâu nm………………………
116
4.3. Cácă nhơnătă nhăhngăđnăhiuăquăkinhătătrongăsă dngăđtă
nôngănghipầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
117
4.3.1. Kt qu tng hp và kim đnh các bin…………………………….
117
4.3.2. Kt qu phân tích mô hình s liu hn hp………………………….
118
4.4. Cácăktăquănghiênăcuăkhácầầầầầầầầầầầầầầầầ.
121
4.4.1. Kt qu phân tích SWOT…………………………………………
121
4.4.1.1. Kt qu phân tích SWOT cho vùng thp………………………
123
4.4.1.2. Kt qu phân tích SWOT cho vùng gia………………………
124
4.4.1.3. Kt qu phân tích SWOT cho vùng cao……………………….
125
4.4.2. “Cây vn đ”………………………………………………………
127
4.5. Gii pháp nâng cao hiu qu kinh t trong s dng đt nông nghip
127
4.5.1. Cn c đ xut gii pháp…………………………………………
127
4.5.1.1. iu kin t nhiên - kinh t - xư hi ca tnh…………………
147
KTăLUNăVĨăKINăNGHầầầầầầầầầầầầầầầầầ
149
1. Kt lun…………………………………………………………………
149
2. Kin ngh…………………………………………………………………
150
TÀI LIU THAM KHOầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
151
PHăLCầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
158
Ph lc 1. Giá bán ca mt s nông sn…………………………………….
158
Ph lc 2. Các bng biu……………………………………………………
160
Ph lc 3. Biu đ và s đ…………………………………………………
184
Ph lc 4. Minh ha kt qu x lỦ các bin trong mô hình…………………
185 v
DANHăMCăBNGăSăLIU
STT
Săhiuă
bng
Tênăbng
Trang
1
4.3.
Lao đng ca tnh Yên Bái giai đon 2005 - 2010……
163
9
4.4.
GDP ca tnh Yên Bái…………………………………
164
10
4.5.
Mt s ch tiêu phn ánh đi sng - xư hi ti tnh Yên Bái
165
11
4.6.
Bin đng v din tích đt theo mc đích s dng ca
tnh Yên Bái giai đon 2006 – 2010…………………….
166
12
4.7.
T l đt nông nghip các cp đ dc………………
88
13
4.8.
T l đt nông nghip phân theo mc đ phì nhiêu……
89
14
4.9.
Bin đng din tích đt sn xut nông nghip giai đon
2000 - 2010 (vùng thp)………………………………
168
15
173
20
4.15.
Nguyên nhân bin đng đt lâm nghip vùng cao giai đon
2005 – 2010………………………………………………
94
21
4.16.
Bin đng đt nuôi trng thy sn giai đon 2000 - 2010
174
22
4.17.
Bin đng đt nông nghip khác giai đon 2005 - 2010
175
23
4.18.
Các loi cây trng theo mùa v giai đon 2000 - 2010
176
24
4.19.
Din tích, nng sut, sn lng ca mt s loi cây
trng chính và thu sn vùng thp…………………….
97
25
4.20.
Din tích, nng sut, sn lng ca mt s loi cây
trng chính và thu sn vùng gia…………………….
100
26
4.21.
Kt qu và hiu qu kinh t ca mt s loi hình s dng đt
nông nghip vùng thp…………………………………
113
34
4.29.
Kt qu và hiu qu kinh t ca mt s loi hình s dng đt
nông nghip vùng gia…………………………………
114
35
4.30.
Kt qu và hiu qu kinh t ca mt s loi hình s dng đt
nông nghip vùng cao……………………………………
115
36
4.31.
Thu chi trong sn xut kinh doanh cây bi đc sn và chè
ti vùng thp
178
v
STT
Săhiuă
bng
Tênăbng
Trang
37
4.32.
Thu chi trong sn xut kinh doanh cây n qu và chè ti
vùng gia
179
4.39
D báo nhu cu lng thc, thc phm và cht đt giai
đon 2015 – 2020……………………………………….
182
45
4.40
Thi gian và nhit đ bo qun mt s sn phm qu
vùng TDMNPB………………………………………….
182
46
4.41
iu kin cn lu Ủ khi quy hoch s dng đt nông
nghip có đ dc > 15
0
……………………………………
183
47
4.42
Mt đ thích hp ca mt s cây n qu trên đt dc
vùng TD và MNPB……………………………………
183
vi
DANH MC CÁC CH VIT TT
Hiu sut s dng vn
10
KCN
Khu công nghip
11
KCX
Khu ch xut
12
KH - CN
Khoa hc - Công ngh
13
KT - CN
K thut – Công ngh
14
LN
Lâm nghip
15
NN & PTNT
Nông nghip và Phát trin nông thôn
16
NTTS
Nuôi trng thu sn
17
NN
Nông nghip
18
NN & PTNT
Nông nghip và phát trin nông thôn
19
NS
Xây dng c s h tng
vi
STT
Dngăvitătt
Dngăđyăđ
Ting nc ngoài
30
AE
Allocative Efficiency
31
APEC
Asia-Pacific Economic Cooperation
32
DEA
Data Envelopment Analysis
33
EE
Economic Efficiency
34
FAO
Food and Agriculture Organization
35
FEM
Fixed Effect Model
36
GDP
Gross Domestic Product
37
KIP
47
TE
Technical Efficiency
48
WHO
World Health Organization
49
WTO
World Trade Organization vii
DANHăMCăBIU , S , HÌNH
STT
Să
hiu
Tênăbiuăđ,ăsăđ,ăhình
Trang Biu đ
1
3.1.
Din tích mt s loi đt tnh Yên Bái nm 2010……………
78
2
3.2.
Din tích các loi đt nông nghip tnh Yên Bái nm 2010…
Trc
trang 61
10
3.2.
Khung logic phng pháp nghiên cu t thc trng đn gii pháp
Trc
trang 61
11
4.1.
Khung logic v ni dung, phng pháp và kt qu nghiên cu
Trc
trang 76
12
4.2.
Ma trn SWOT………………………………………………
122
13
4.3
a
.
“Cây vn đ” ca vùng thp…………………………………
Trc
trang 127
14
4.3
b
“Cây vn đ” ca vùng gia…………………………………
Trc
trang 127
1
MăU
1.ăTệNHăCPăTHITăCAăăTĨI
S dng đt nông nghip nh th nào đ đm bo an ninh lng thc và phát trin
bn vng trong bi cnh bin đi khí hu cùng vi sc ép ca s gia tng dân s, ca
quá trình công nghip hoá, hin đi hoá đang tr thành mt vn đ vn đ bc thit ca
các nc đang phát trin.
Vit Nam đn nay vn c bn là mt nc nông nghip. Nông nghip, nông thôn,
nông dân Vit Nam đư, đang và s có mt v trí quan trng trong nn kinh t ca đt
nc. T mt nn kinh t nông nghip tp trung mang nng tính bao cp chuyn sang
nn kinh t th trng, nc ta đang phi đi mt vi hàng lot các vn đ v kinh t, xư
hi cng nh môi trng. đt đc mc tiêu phát trin bn vng, Vit Nam cn phi
nâng cao hiu qu s dng đt nông nghip, trên c s đó nâng cao thu nhp cho ngi
dân, ci thin cnh quan, bo v môi trng và h sinh thái.
Sc ép ca quá trình đô th hoá và s gia tng dân s khin đt nông nghip nc
ta đang suy gim nhanh chóng c v s lng cng nh cht lng. Con ngi đư và
đang khai thác quá mc mà cha có bin pháp hp lỦ đ bo v ngun tài nguyên quỦ
giá này. Trong bi cnh hin nay, s nh hng ca bin đi khí hu vi kch bn
nc bin dâng làm cho din tích đt canh tác các vùng đng bng ven bin ngày
càng b thu hp, vic nghiên cu tim nng đt đai, tìm hiu mt s loi hình s dng
đt nông nghip, đánh giá mc đ thích hp ca các loi hình s dng đt đó đ làm
c s cho vic đ xut gii pháp s dng đt hp lỦ, hiu qu các tnh min núi là
vn đ có tính chin lc và cp bách ca tng đa phng cng nh ca c nc
nhm đm bo mc tiêu an ninh lng thc, phát trin bn vng.
Yên Bái là mt tnh min núi phía Bc Vit Nam. t đai ca Yên Bái đa dng v
chng loi, đt nông nghip chim ti gn 80% tng din tích t nhiên, nhng phn
ln din tích là đt dc. Tuy có din tích tng đi ln nhng đa hình phc tp, ch
yu là đi núi, trình đ dân trí cha cao nên kh nng khai thác ngun tài nguyên đt
nói chung và đt nông nghip nói riêng phc v sn xut còn hn ch. Sn xut kém
phát trin, hiu qu kinh t không cao, trong khi ngun thu nhp chính ca ngi dân
3.2. Phmăviănghiênăcu
3.2.1.Phm vi không gian
tài đc nghiên cu trên đa bàn tnh Yên Bái. iu tra thc đa đc tin hành
ti 3 huyn mang đc trng ca 3 vùng:
- Vùng thp: điu tra nghiên cu ti huyn Yên Bình;
- Vùng gia: điu tra nghiên cu ti huyn Vn Chn;
- Vùng cao: điu tra nghiên cu ti huyn Mù Cang Chi.
3
3.2.2.Phm vi thi gian
- S liu th cp: thu thp trong giai đon 2000 - 2012;
- S liu s cp: Thu thp thông tin v tình hình s dng đt nông nghip ca các
nông h đc điu tra trong giai đon 2008 - 2011;
- Các gii pháp đc nghiên cu và đ xut trong giai đon 2012 - 2020.
3.2.3. Phm vi ni dung
- ánh giá hiu qu kinh t ca mt s loi hình s dng đt nông nghip chính;
- Mt s gii pháp c bn nhm nâng cao hiu qu kinh t trong s dng đt nông nghip.
4.ăCỂUăHIăNGHIểNăCU
1. t nông nghip ca tnh Yên Bái có nhng đc đim gì?
2. Hiu qu kinh t trong s dng đt nông nghip ti Yên Bái hin nay ra sao?
3. Nhng nhân t nào tác đng đn hiu qu kinh t trong s dng đt nông nghip
ti Yên Bái?
4. Gii pháp nào cn đc thc thi đ nâng cao hiu qu kinh t trong s dng đt
nông nghip ti Yên Bái trong thi gian ti?
5. ịNG GÓP MI CA LUN ÁN
1. ư gn hiu qu s dng đt nông nghip vi vn đ an ninh lng thc và
phát trin bn vng trong bi cnh bin đi khí hu. Cng c quan đim mi v vai trò
ca đt nông nghip ti vùng cao trong vic đm bo an ninh lng thc, chng thoái
hóa đt, duy trì ngun nc, điu hoà khí hu và gim nh thiên tai.
2. ư đa ra đc khái nim v “ảiu qu kinh t trong s dng đt nông
mc đích chn nuôi. Loi này bao gm đt trng lúa, đt c dùng vào chn nuôi, đt
trng cây hàng nm khác.
+ ) t trng lúa (LUA): là rung, nng ry trng lúa t mt v tr lên hoc trng
lúa kt hp vi s dng vào các mc đích khác đc pháp lut cho phép nhng trng lúa là
chính; bao gm đt chuyên trng lúa nc, đt trng lúa nc còn li, đt trng lúa nng.
- t chuyên trng lúa nc (LUC): là rung lúa nc cy trng t hai v lúa
mi nm tr lên k c trng hp luân canh vi cây hàng nm khác, có khó khn đt
xut mà ch trng cy đc mt v hoc phi b hóa không quá mt nm.
- t trng lúa nc còn li (LUK): là rung lúa nc không phi chuyên trng
lúa nc.
- t trng lúa nng (LUN): là đt nng, ry đ trng t mt v lúa tr lên.
+) t c dùng vào chn nuôi (COC): là đt trng c hoc đng c, đi c t
nhiên có ci to đ chn nuôi gia súc; bao gm đt trng c và đt c t nhiên có ci to.
- t trng c (COT): là đt gieo trng các loi c đc chm sóc, thu hoch
nh các loi cây hàng nm.
5
- t c t nhiên có ci to (CON): là đng c, đi c t nhiên đư đc ci to,
khoanh nuôi, phân thành tng tha đ chn nuôi đàn gia súc.
+) t trng cây hàng nm khác (HNK): là đt trng cây hàng nm không phi
đt trng lúa và đt c dùng vào chn nuôi gm ch yu đ trng mu, hoa, cây thuc,
mía, đay, gai, cói, s, dâu tm, c không đ chn nuôi; gm đt bng trng cây hàng
nm khác và đt nng ry trng cây hàng nm khác.
- t bng trng cây hàng nm khác (BHK): là đt bng phng đng bng, thung
lng, cao nguyên đ trng cây hàng nm khác.
- t nng ry trng cây hàng nm khác (NHK): là đt nng, ry trung du và
min núi đ trng cây hàng nm khác.
t trng cây lâu nm (CLN): là đt trng các loi cây có thi gian sinh
trng trên mt nm t khi gieo trng ti khi thu hoch k c cây có thi gian sinh
trng nh cây hàng nm nhng cho thu hoch trong nhiu nm nh Thanh long,
trng nhng cha đt tiêu chun rng.
t rng phòng h (RPH): là đt đ s dng vào mc đích phòng h đu
ngun, bo v đt, bo v ngun nc, bo v môi trng sinh thái, chn gió, chn cát,
chn sóng ven bin theo quy đnh ca pháp lut v bo v và phát trin rng; bao gm
đt có rng t nhiên phòng h, đt có rng trng phòng h, đt khoanh nuôi phc hi
rng phòng h, đt trng rng phòng h.
+) t có rng t nhiên phòng h (RPN): là đt rng phòng h có rng t
nhiên đt tiêu chun rng theo pháp lut v bo v và phát trin rng.
+) t có rng trng phòng h (RPT): là đt rng phòng h có rng do con
ngi trng đt tiêu chun rng theo pháp lut v bo v và phát trin rng.
+) t khoanh nuôi phc hi rng phòng h (RPK): là đt rng phòng h đư có
rng b khai thác, cht phá, ho hon nay đc đu t đ phc hi rng.
+) t trng rng phòng h (RPM): là đt rng phòng h nay có cây rng mi
trng nhng cha đt tiêu chun rng.
t rng đc dng (RDD): là đt đ s dng vào mc đích nghiên cu, thí
nghim khoa hc, bo tn thiên nhiên và đa dng sinh hc, vn rng quc gia, bo v
di tích lch s, vn hoá, danh lam thng cnh, bo v môi trng sinh thái theo quy
đnh ca pháp lut v bo v và phát trin rng; bao gm đt có rng t nhiên đc
dng, đt có rng trng đc dng, đt khoanh nuôi phc hi rng đc dng, đt trng
rng đc dng.
+) t có rng t nhiên đc dng (RDN): là đt rng đc dng có rng t nhiên
đt tiêu chun rng theo pháp lut v bo v và phát trin rng.
+) t có rng trng đc dng (RDT): là đt rng đc dng có rng do con
ngi trng đt tiêu chun rng theo pháp lut v bo v và phát trin rng.
+) t khoanh nuôi phc hi rng đc dng (RDK): là đt rng đc dng đư có
rng b khai thác, cht phá, ho hon nay đc đu t đ phc hi rng.
+) t trng rng đc dng (RDM): là đt rng đc dng nay có cây rng mi
trng nhng cha đt tiêu chun rng.
7
sut cây trng, vt nuôi ph thuc rt nhiu vào cht lng đt đai. Din tích, cht
lng ca đt đai quy đnh li th so sánh ca mi vùng cng nh c cu sn xut ca
tng nông tri và ca c vùng. Vì vy, vic qun lỦ, s dng đt đai nói chung cng
nh đt nông nghip nói riêng mt cách đúng hng, có hiu qu, s góp phn làm
tng thu nhp, n đnh kinh t, chính tr và xư hi.
8
Bên cnh đó, mt b phn ln đt ngp nc: các đm ly, sông ngòi, kênh rch,
rng ngp mn, các vng, vnh ven bin, h nc nhân to,…còn có nhiu vai trò quan
trng khác. ây là ni cung cp nhiên liu, thc n, là ni din ra các hot đng gii
trí, nuôi trng thy sn, lu tr các ngun gien quỦ him. Ngoài ra, đt nông nghip
cng đóng vai trò quan trng trong vic lc nc thi, điu hoà dòng chy (gim l lt
và hn hán), điu hòa khí hu đa phng, chng xói l b bin, n đnh mch nc
ngm cho ngun sn xut nông nghip, tích ly nc ngm, là ni c trú ca các loài
chim, phát trin du lch,….
Hng s dng đt quy đnh hng s dng các t liu sn xut khác và hiu qu
sn xut. Ch có thông qua đt, các t liu sn xut mi tác đng đn hu ht các cây
trng, vt nuôi. Vì vy, mun làm tng nng sut đt đai, gi gìn và bo v đt đai đ
đm bo c li ích trc mt cng nh mc tiêu lâu dài, cn s dng đt tit kim có
hiu qu, cn coi vic bo v lâu bn ngun tài nguyên vô giá này là nhim v vô cùng
quan trng và cp bách đi vi mi quc gia. [6]
1.1.1.3. c đim kinh t ca đt nông nghip
Trên phng din kinh t, đt nông nghip có nhng đc đim c bn sau:
*) t đai là t liu sn xut đc bit không th thay th
Nét đc bit ca loi t liu sn xut này chính là s khác bit vi các t liu sn
xut khác trong quá trình s dng. Các t liu sn xut khác sau mt thi gian s dng
s b hao mòn và hng hóc, còn đt đai nu s dng hp lỦ, khoa hc s li càng tt
hn. c đim này có đc là do đt đai có đ phì nhiêu. Tùy theo mc đích khác
nhau, ngi ta chia đ phì nhiêu thành các loi khác nhau. C th là:
+) phì t nhiên: đc to ra do quá trình phong hóa t nhiên. phì loi này
*)V trí đt đai là c đnh
Các t liu sn xut khác có th đc di chuyn trong quá trình s dng t v trí
này sang v trí khác thun li hn, nhng vi đt đai vic làm đó là không th. Chúng
ta không th di chuyn đc đt đai theo Ủ mun mà ch có th canh tác trên nhng v
trí đt đai đư có sn. Chính v trí c đnh đư quy đnh tính cht hóa - lý - sinh ca đt
đai đng thi cng góp phn hình thành nên nhng li th so sánh nht đnh v sn
xut nông nghip.
T vic nghiên cu đc đim này cn phi b trí sn xut hp lỦ cho tng vùng đt
phù hp vi li th so sánh và nhng hn ch ca vùng; thc hin quy hoch, phân b
đt đai cho các mc tiêu s dng mt cách thích hp; xây dng c s h tng, nht là
h thng thy li, giao thông cho tng vùng đ to điu kin s dng đt tt hn. [6]
*) t đai là sn phm ca t nhiên
t đai là sn phm mà t nhiên ban tng cho con ngi. Song, thông qua lao
đng đ tha mưn mong mun ca mình, con ngi làm thay đi giá tr và đ phì
nhiêu ca đt đai. t đai xut hin, tn ti ngoài Ủ mun ch quan ca con ngi và
thuc s hu chung ca toàn xư hi. Tuy nhiên, Lut đt đai cng khng đnh quyn s
dng đt nông nghip s thuc ngi sn xut. Nông dân có quyn s dng, chuyn
nhng, tha k, th chp và thuê mn đt. [31]