Giáo án toán 10 tự chọn (HKI) - Pdf 24

Chủ đề 10_HKI
Ngày dạy: Tuần: 1
Tiết 1: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA,
QUY ĐỒNG, KHAI CĂN,…
1. Mục tiêu:
1.1 Về kiến thức:
+ Các phép cộng, trừ, nhân, chia, quy đồng mẫu số.
+ Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số.
1.2 Về kỹ năng: Thành thạo các phép cộng, trừ, nhân, chia, quy đồng mẫu số.
1.3 Về thái độ:
+ Phát triển tư duy logic, đối thoại, sáng tạo.
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc.
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới. Có tinh thần hợp tác trong học tập.
2. Trọng tâm: Tính toán các biểu thức.
3. Chuẩn bị:
- Giáo viên: ngoài giáo án, phấn, bảng còn có:
+ Phiếu học tập.
- Học sinh: ngoài đồ dùng học tập như sách giáo khoa, bút,… còn có:
+ Kiến thức cũ .
+ Bảng phụ, bút viết trên giấy trong.
+ Máy tính cầm tay.
4. Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng: không
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1: bài 1
- GV gọi HS làm câu a, b và nhận xét đúng, sai.
- GV hướng dẫn cách qui đồng mẫu số.
- HS: nêu cách qui đồng
- Gọi HS nêu cách chia 2 phân số.

4
3
3
2
5(
+−
−+
f)
)
7
1
4
3
1(5
3
1
2
3
−+

* Dạng 2: rút gọn:
Bài 2: Rút gọn:
a)
2 8 50A = − +
4 22 2 2 5 2A = =− +
b)
5 12 3 27 6 3B = + −
5 12 3 27 6 3B = + −

4.4 Câu hỏi và bài tập củng cố:

d)
3
4
7
e)
4
1
4
7
2)
4
3
3
2
5(
+−
−+
f)
)
7
1
4
3
1(5
3
1
2
3
−+


+ Máy tính cầm tay.
4. Tiến trình dạy học:
4.1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu cách giải phương trình bậc nhất và bậc hai?
4.3 Bài mới:
Trang 2
Chủ đề 10_HKI
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1: bài 1
- GV gọi HS nêu dạng, cách tìm nghiệm
của phương trình bậc nhất.
- HS: Nêu dạng và cách tìm nhiệm của
phương trình bậc nhất.
Lưu ý trường hợp nghiệm
- GV gọi HS nhật xét và sửa chữa sai sót.
- HS: Thực hiện trả lời phiếu học tập số 1.
Hoạt động 2:
- GV gọi HS trả lời :
+ Dạng của phương trình bậc hai một
ẩn.
+ Cách giải.
- HS: Nêu dạng và cách tìm nhiệm của
phương trình bậc hai.
- Lưu ý các trường hợp đặc biệt
+ nếu a + b + c = 0
+ nếu a + b – c = 0
- Gọi HS tìm nghiệm?
- HS: tìm nghiệm pt
Hoạt động 3: bài 2

0 ( 0):+∆ = ∆ =
phương trình (*) có nghiệm kép:
'
( )
1 2 1 2
2
b b
x x x x
a a
− −
= = = =
'
0 ( 0):+∆ > ∆ >
phương trình (*) có 2 nghiệm
phân biệt :
' '
( )
1,2 1,2
2
b b
x x
a a
− ± ∆ − ± ∆
= =
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a) 2x
2
– 3x + 5 = 0 (vô nghiệm)
b)
5

02910
2
=−+ xx
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết này: Ôn lại những phần đã học.
* Phiếu học tập số 1:
Phiếu học tập số 1:
Bài 1: Giải các phương trình sau :
a) 2x – 3 = 0 b) – 5x – 10 = 0
c) 8x + 4 = 0 d) –3x + 16 = 0
* Phiếu học tập số 2:
Phiếu học tập số 2:
Bài 2: Giải các phương trình sau :
a) 2x
2
– 3x + 5 = 0 b)
2
4 20 25 0x x− + =
c)
2
3 16 5 0x x− + − =
d)
2
7 3 0x x− + =
Trang 3
Chủ đề 10_HKI
* Bảng phụ: ghi tóm tắt cách giải pt bậc 2.
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo: Xem lại cách giải pt bậc nhất, bậc hai một ẩn số.
5. Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:

Hoạt động 1:
GV: nêu cách giải bất phương trình ax + b
> 0 (hoặc ax + b< 0)
- HS nêu cách giải bất pt bậc nhất
Lưu ý dấu của a
- GV: Chia 4 nhóm giải và trình bày lời
giải lên bảng
- HS: Thực hiện phiếu học tập số 1
Hoạt động 2:
- GV: yêu cầu nêu cách giải giải phương
Bài 1: Giải các bất phương trình
a) 2x + 7 > 0 (nghiệm x > –7/2)
b) –3x + 6 > 0 (nghiệm x < 2)
c) 4x – 2 < 0 (nghiệm x < 1/2)
d) –8x – 12 < 0 (nghiệm x > –4/3)
Bài 2: Giải các phương trình
a)
− −
=
+ +
1 1
1 2
x x
x x
(a)
ĐK:
≠ −


≠ −

x
x x
(b)
ĐK: x

1
(b)

x(x – 1) + 1 = 2x – 1

x
2
– 3x + 2 = 0

x = 1 (loại) , x = 2 (nhận)
Vậy nghiệm phương trình là x = 2
c)
+ + −
=
+

2
1 1
2
2
4
x x x
x
x
(c)


2x
2
+ x = (1 – 2x)(1 – x)

x = 1/4 (nhận)
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nêu lại cách giải bất phương trình bậc nhất.
- Nêu cách giải phương trình bậc 1, bậc 2.
Áp dụng: giải các phương trình
− −
=
+ +
3 2
)
4 1
x x
a
x x
+ − +
+ =
− +

2 2 3 7
)
2
2 2
4
x x x
b

a)
− −
=
+ +
1 1
1 2
x x
x x
b)

+ =
− −
1 2 1
1 1
x
x
x x
c)
+ + −
=
+

2
1 1
2
2
4
x x x
x
x

+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc.
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới. Có tinh thần hợp tác trong học tập.
2. Trọng tâm:
- Vectơ bằng nhau.
- Quy tắc trừ, quy tắc 3 điểm.
3. Chuẩn bị:
- Giáo viên: bài tập bổ sung, phương pháp giải.
- Học sinh: làm bài tập ở nhà.
4. Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: kiểm diện só số.
4.2 Kiểm tra miệng:
Câu hỏi: Nêu đònh nghóa vectơ, thế nào là hai vec tơ cùng phương, hướng, bằng nhau.
Cho biết đặc điểm của vectơ-không.
Cho mọât điểm A tùy ý vào một véctơ
a
r
tùy ý, dựng vectơ
AB a=
uuur r
Đáp án:
ĐN: 2 điểm, Phương, hướng: 2 điểm, Bằng nhau: 2 điểm, Véctơ-không: 2 điểm
Dựng : 2 điểm
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài dạy
Hoạt động 1: xác định vectơ

Hoạt động 2: vectơ, cùng phương,
cùng hướng, ngược hướng.
Hoạt động 3: hai vec tơ bằng nhau
Hoạt động 4: chứng minh đẳng thức


AC
uuur
ngược hướng khi A nằm giữa
BC.
Bài 3: Cho tam giác ABC. Gọi P, Q, R lần lượt là
trung điểm các cạnh AB, BC, CA. Hãy vẽ hình và
tìm trên hình vẽ các vectơ bằng :
, ,PQ QR RP
uuur uuur uuur
.
PQ BR RC= =
uuur uuur uuur
,
QR AP PB= =
uuur uuur uuur
,
RP CQ QA= =
uuur uuur uuur
Bài 4: Cho bốn điểm A, B, C, D. Chứng minh rằng:
Trang 6
A
B C
RP
Q
A
B
à
i
4

u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
l
à
:
.
C
á

5
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
X
s
a
o
c
h
o

X
l
à
:
,,


h
a
i
p
h

n
t

?
Đ

g
i

i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li



n
t

r

i
đ
ế
m

s

t

p
c
o
n
n
à
y
.
H
ã
y
t
h



t
a
đ
ư

c
1
5
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

2
p
h

n
t

.


m

2
p
h

n
t

.
T

p
A
c
ó
6
p
h

n
t

s
u
y
r
a
c

p
h

n
t

đ
ư

c
đ
ế
m

2
l

n
n
ê
n
c
ó
1
5
t

p
c
o

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
c
á
c
t

p
s
a
u
:
a
)
A
=
b

B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m

t

t
c


c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t


c
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

h
a
i
p
h

n
t

r

i
đ
ế
m

i

i
k
h
á
c.
*
C
á
c
h
1
:
L
i

t
k
ê
t
a
đ
ư

c
1
5
t



i
p
h

n
t

t
a
c
ó
5
t

p
c
o
n
g

m

2
p
h

n
t



M

t
k
h
á
c,
m

i
t

p
c
o
n
c
ó
2
p
h

n
t

đ
ư

c


n
t

.
C
B
à
i
4
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

c

a
A
l
à
:
.
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
B
l
à
:
,
o
c
h
o

X
l
à
:
,,
,
.
B
à
i
6
:
T

p

c
ó
b
a
o
n
h
i
ê

t
o
á
n
,
h
ã
y
li

t
k
ê
t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a

à
y
.
H
ã
y
t
h


m

m

t
c
á
c
h
g
i

i
k
h
á
c.
*
C
á

m

2
p
h

n
t

.
*
C
á
c
h
2
:
C

m

i
p
h

n
t

t
a


n
t

s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t

p
c
o
n
.

M

t
k
h
á
c,
m


n
c
ó
1
5
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

.
Chủ đề 10_HKI
+ Biến đổi VT sang VP và ngược lại
+ Biến đổi 2 vế cùng bằng vế thứ 3
+ Chứng minh về đẳng thức đúng


+ Vận dụng các công thức đã học vào giải các bài tập trong sách giáo khoa như : chứng
minh đẳng thức, chứng minh hai tam giác có cùng trọng tâm, chứng minh vectơ không phụ
thuộc vào vò trí điểm khác.
+ Biết vận dụng hợp lí các công thức liên quan đến trung điểm của đoạn thẳng và trọng
tâm tam giác.
1.2 Kĩ năng: Rèn luyện kó năng biến đổi các biểu thức.
1.3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh ,qua việc chuẩn bò bài ở nhà
phát huy tính tích cực của học sinh
2. Trọng tâm:
- Qui tắc 3 điểm, qui tắc trừ, qui tắc hình bình hành
3. Chuẩn bị:
- Giáo viên: bài tập bổ sung.
- Học sinh: làm bài tập ở nhà.
4. Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Kiểm tra miệng: Câu hỏi: Nêu điều kiện cần và đủ để hai vectơ có cùng phương.
Nêu các đẳng thức xảy ra nếu M là trung điểm AB.
Nêu các đẳng thức xảy ra nếu G là trọng tâm tam giác ABC.
Đáp án: ĐK: 2 đ , Đúng 2 CT: 2đ , Đúng 2 CT: 4đ.
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài dạy
Hoạt động 1:
-GV: Nếu M là trung điểm AB ta
Bài 1: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung
điểm các cạnh AB và CD. Chứng minh:
Trang 7
A
B
à
i

a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
l
à
:
.
C

i
5
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
X
s
a
o
c
h
o

X
l
à
:

m

h
a
i
p
h

n
t

?
Đ

g
i

i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li

h

n
t

r

i
đ
ế
m

s

t

p
c
o
n
n
à
y
.
H
ã
y
t
h


ê
t
a
đ
ư

c
1
5
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

2
p
h

n
t


g

m

2
p
h

n
t

.
T

p
A
c
ó
6
p
h

n
t

s
u
y
r
a

2
p
h

n
t

đ
ư

c
đ
ế
m

2
l

n
n
ê
n
c
ó
1
5
t

p
c


c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
c
á
c
t

p
s
a
u
:
a
)
A
=

a
B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m

t

t

p

c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

h
a
i
p
h

n
t

r

i
đ
ế

g
i

i
k
h
á
c.
*
C
á
c
h
1
:
L
i

t
k
ê
t
a
đ
ư

c
1
5
t

m

i
p
h

n
t

t
a
c
ó
5
t

p
c
o
n
g

m

2
p
h

n
t

.

M

t
k
h
á
c,
m

i
t

p
c
o
n
c
ó
2
p
h

n
t

đ
ư


h

n
t

.
C
B
à
i
4
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n

n
c

a
A
l
à
:
.
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
B
l
à
:
,


a
o
c
h
o

X
l
à
:
,,
,
.
B
à
i
6
:
T

p

c
ó
b
a
o
n
h
i

i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li

t
k
ê
t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c


n
à
y
.
H
ã
y
t
h


m

m

t
c
á
c
h
g
i

i
k
h
á
c.
*
C


m

2
p
h

n
t

.
*
C
á
c
h
2
:
C

m

i
p
h

n
t

t

h

n
t

s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t

p
c
o
n
.

M

t
k
h
á
c,
m

ê
n
c
ó
1
5
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

.
Chủ đề 10_HKI
suy ra gì ?
- HS:
( )

'GG
uuuur
= ? (
0
r
)
-GV: Hướng dẫn học sinh chứng
minh bằng cách áp dụng bài 3 và
tính chất đường trung bình.
- GV: Hướng dẫn học sinh chứng
minh bằng cách gọi M, N lần lượt
là trung điểm AB, CD.
2MN AC BD AD BC= + = +
uuuur uuur uuur uuur uuur
.
Vì N là trung điểm CD nên ta có:

2MN MC MD= +
uuuur uuuur uuuur
=
MA AC MB BD+ + +
uuur uuur uuur uuur
=
( )
AC BD MA MB+ + +
uuur uuur uuur uuur
=
AC BD+
uuur uuur
.

uuur uuur uuur

AD CB⇔ =
uuur uuur

tứ giác ADBC là hình bình hành.
Bài 3: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có trọng tâm
lần lượt là G và G’. Chứng minh:
3 ' ' ' 'GG AA BB CC= + +
uuuur uuur uuur uuuur
.
Từ đó suy ra một điều kiện cần và đủ để hai tam giác có
cùng trọng tâm.
Do G’ là trọng tâm

A’B’C’ nên ta có:

' ' ' 3 'GA GB GC GG+ + =
uuur uuuur uuuur uuuur

' ' ' 3 'GA AA GB BB GC CC GG⇔ + + + + + =
uuur uuur uuur uuur uuur uuuur uuuur


3 ' ' ' 'GG AA BB CC= + +
uuuur uuur uuur uuuur
.
Điều kiện cần và đủ để hai tam giác ABC và A’B’C’ có
cùng trọng tâm là:
' ' ' 0AA BB CC+ + =

Vậy hai tam giác PRT và QSU có cùng trọng tâm.
Bài 5: Cho tứ giác ABCD. Hãy xác đònh Vò trí của điểm
G sao cho
0GA GB GC GD+ + + =
uuur uuur uuur uuur r
. Chứnh minh rằng với
mọi điểm O, vectơ
OG
uuur
là trung bình cộng của bốn vectơ
, , ,OA OB OC OD
uuur uuur uuur uuur
, tức là:
( )
1
4
OG OA OB OC OD= + + +
uuur uuur uuur uuur uuur
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhắc lại hai tính chất trung điểm của đoạn thẳng, tính chất trọng tâm tam giác và cách
vận dụng quy tắc ba điểm vào chứng minh bài tập.
- Cách chứng minh hai tam giác có cùng trọng tâm.
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: nắm vững qui tắc 3 điểm, qui tắc trừ.
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Ôn lại bài, chuẩn bò bài “ hàm số và đồ thị”.
Trang 8
A
B
à
i

a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
l
à
:
.
C

i
5
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
X
s
a
o
c
h
o

X
l
à
:

m

h
a
i
p
h

n
t

?
Đ

g
i

i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li

h

n
t

r

i
đ
ế
m

s

t

p
c
o
n
n
à
y
.
H
ã
y
t
h


ê
t
a
đ
ư

c
1
5
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

2
p
h

n
t


g

m

2
p
h

n
t

.
T

p
A
c
ó
6
p
h

n
t

s
u
y
r
a

2
p
h

n
t

đ
ư

c
đ
ế
m

2
l

n
n
ê
n
c
ó
1
5
t

p
c


c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
c
á
c
t

p
s
a
u
:
a
)
A
=

a
B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m

t

t

p

c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

h
a
i
p
h

n
t

r

i
đ
ế

g
i

i
k
h
á
c.
*
C
á
c
h
1
:
L
i

t
k
ê
t
a
đ
ư

c
1
5
t

m

i
p
h

n
t

t
a
c
ó
5
t

p
c
o
n
g

m

2
p
h

n
t

.

M

t
k
h
á
c,
m

i
t

p
c
o
n
c
ó
2
p
h

n
t

đ
ư


h

n
t

.
C
B
à
i
4
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n

n
c

a
A
l
à
:
.
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
B
l
à
:
,


a
o
c
h
o

X
l
à
:
,,
,
.
B
à
i
6
:
T

p

c
ó
b
a
o
n
h
i

i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li

t
k
ê
t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c


n
à
y
.
H
ã
y
t
h


m

m

t
c
á
c
h
g
i

i
k
h
á
c.
*
C


m

2
p
h

n
t

.
*
C
á
c
h
2
:
C

m

i
p
h

n
t

t

h

n
t

s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t

p
c
o
n
.

M

t
k
h
á
c,
m

ê
n
c
ó
1
5
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

.
Chủ đề 10_HKI
5. Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:


=
− +
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1
- GV: gọi học sinh lên bảng giải câu
c,b,d. Sau đó nhận xét cho điểm
- HS: làm bài tập theo sự phân cơng
của GV
Hoạt động 2
- GV: yêu cầu học sinh nhắc lại sự
biến thiên của hàm số.
Bài1: Tìm tập xác đònh của các hàm số:
a/ y=
2
2 3
1
x
x x

− +
(đáp số :D=R )
b/ y=
2
2x x
x
+
(D=R/
{ }
0

+4x–2 trong khoảng
−∞ −( ; 2)
Ta có :
1 2
, ( , 2)x x∀ ∈ −∞ −
:
Trang 9
A
B
à
i
4
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
c
o

o
n
c

a
A
l
à
:
.
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
B
l
à
:
,

s
a
o
c
h
o

X
l
à
:
,,
,
.
B
à
i
6
:
T

p

c
ó
b
a
o
n
h

à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li

t
k
ê
t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

n
n
à
y
.
H
ã
y
t
h


m

m

t
c
á
c
h
g
i

i
k
h
á
c.
*

g

m

2
p
h

n
t

.
*
C
á
c
h
2
:
C

m

i
p
h

n
t


p
h

n
t

s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t

p
c
o
n
.

M

t
k
h
á
c,

n
ê
n
c
ó
1
5
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

.
B
B
à

s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
l
à
:
.

à
i
5
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
X
s
a
o
c
h
o

X
l
à


m

h
a
i
p
h

n
t

?
Đ

g
i

i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y

p
h

n
t

r

i
đ
ế
m

s

t

p
c
o
n
n
à
y
.
H
ã
y
t
h

k
ê
t
a
đ
ư

c
1
5
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

2
p
h

n
t

n
g

m

2
p
h

n
t

.
T

p
A
c
ó
6
p
h

n
t

s
u
y
r

ó
2
p
h

n
t

đ
ư

c
đ
ế
m

2
l

n
n
ê
n
c
ó
1
5
t

p

c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
c
á
c
t

p
s
a
u
:
a
)
A
=

a
B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m

t



p

c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

h
a
i
p
h

n
t

r

i
đ

h
g
i

i
k
h
á
c.
*
C
á
c
h
1
:
L
i

t
k
ê
t
a
đ
ư

c
1
5


m

i
p
h

n
t

t
a
c
ó
5
t

p
c
o
n
g

m

2
p
h

n

n
.

M

t
k
h
á
c,
m

i
t

p
c
o
n
c
ó
2
p
h

n
t

đ
ư

p
h

n
t

.
Chủ đề 10_HKI
- HS: trả lời câu hỏi.
- GV: gọi hs lên bảng giải BT câu a
Tương tự cho câu b
- HS: giải bài tập.
Hoạt động 3
- GV: Gọi hs nhắc lại tính chẳn lẻ
cuả hàm số.
- HS; nêu tính chẵn lẻ của hàm số.
- GV: Gọi Hs lên bảng giải BT sau
đó nhận xét cho điểm
- HS: giải bải tập theo sự phân cơng
của GV.
f(x
2
)-f(x
1
)=
2 2
2 2 1 1
4 2 ( 4 2)x x x x+ − − + −
=
2 2

1
<-2 và
2
x
<-2
Vậy
1 2
4x x+ < −

1 2
4 0x x+ + <
Vậy A=
2 1
4x x− +
<0 ,
Do đó hàm số y= x
2
+4x–2 Nghòch biến trên
−∞ −( ; 2)
Bài 3: Xác đònh tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a/ y= x
4
–4x
2
+2 b/ y= –2x
3
+3x
c/ y= (x–1)
2
d/ y= x

5. Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

Ngày dạy: Tuần: 7
Tiết 7 LUYỆN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
1. Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: khảo sát sự biến thiên của hàm số.
1.2 Kĩ năng: Rèn học sinh kỹ năng vẽ đồ thị.
1.3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh qua việc chuẩn bị bài ở nhà và
phát huy tính tích cực của học sinh.
2. Trọng tâm: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai.
3. Chuẩn bị:
Trang 10
A
B
à
i
4
:
T
ì
m

t

t


b
)
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
l
à
:
.
C
á
c
t

p
c
o
n
c

t
c

c
á
c
t

p
X
s
a
o
c
h
o

X
l
à
:
,,
,
.
B
à
i
6
:
T

t

?
Đ

g
i

i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li

t
k
ê
t

t
c


ế
m

s

t

p
c
o
n
n
à
y
.
H
ã
y
t
h


m

m

t
c
á
c

t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

2
p
h

n
t

.
*
C
á
c
h
2
:
C

t

.
T

p
A
c
ó
6
p
h

n
t

s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t

p
c
o


c
đ
ế
m

2
l

n
n
ê
n
c
ó
1
5
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i

n
c

a
c
á
c
t

p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t

p
c

B
à
i
5
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
X

i
ê
u
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

?
Đ

g
i

i
b


a
A
g

m

h
a
i
p
h

n
t

r

i
đ
ế
m

s

t

p
c
o

C
á
c
h
1
:
L
i

t
k
ê
t
a
đ
ư

c
1
5
t

p
c
o
n
c

a
A

t
a
c
ó
5
t

p
c
o
n
g

m

2
p
h

n
t

.
T

p
A
c
ó
6

m

i
t

p
c
o
n
c
ó
2
p
h

n
t

đ
ư

c
đ
ế
m

2
l

n

i
4
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
c
á
c
t

p

C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
B
l
à
:
,
B

:
,,
,
.
B
à
i
6
:
T

p

c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t

p
c
o
n
g

li

t
k
ê
t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

h
a
i



m

m

t
c
á
c
h
g
i

i
k
h
á
c.
*
C
á
c
h
1
:
L
i

t


.
*
C
á
c
h
2
:
C

m

i
p
h

n
t

t
a
c
ó
5
t

p
c
o

a
c
ó
3
0
t

p
c
o
n
.

M

t
k
h
á
c,
m

i
t

p
c
o
n
c

c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

.
Chủ đề 10_HKI
- Giáo viên : bài tập, câu hỏi.
- Học sinh: học bài, làm bài ở nhà.
4. Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số?
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1:
- GV: nêu các bước vẽ đồ thò hàm số bậc 2.
- HS: trả lời.
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải bài 1.

- HS: giải bài tập theo sự phân cơng của GV
Hoạt động 4
- GV: Gọi học sinh lenâ giải bài 4 tương tự bài
tập 2 và 3 Giáo viên nhận xét sửa sai và cho
điểm
- HS: giải bài tập theo sự phân cơng của GV.
Bài 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thò
hàm số
2
y x 2x 3= − + +
Đỉnh I (1, 4)
Trục đối xứng của đồ thò là đường thẳng x=1
Giao điểm với trục tung A(0,3)

B(2,3)
Giao điểm với trục hoành C(-1,0) và điểm D
(3,0)
Bảng biến thiên
x -

1 +


4
y -

-

Bài 2: Tìm parabol y= ax
2

2
4 2 4 4 2 2 2
6 6 6
b
a
a b
a
a b c a b b
c c c



= −
=


− =




− + = ⇔ − = − ⇔ =
  
  
= = =

 


Vậy hàm số cần tìm là : y=

t

p
c
o
n
c

a
c
á
c
t

p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á

:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m

t

t
c

c
á

b
a
o
n
h
i
ê
u
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

?
Đ


p
c
o
n
c

a
A
g

m

h
a
i
p
h

n
t

r

i
đ
ế
m

s


k
h
á
c.
*
C
á
c
h
1
:
L
i

t
k
ê
t
a
đ
ư

c
1
5
t

p
c
o

h

n
t

t
a
c
ó
5
t

p
c
o
n
g

m

2
p
h

n
t

.
T


t
k
h
á
c,
m

i
t

p
c
o
n
c
ó
2
p
h

n
t

đ
ư

c
đ
ế
m


.
B
B
à
i
4
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
c

A
l
à
:
.
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
B
l
à
:
,
o

X
l
à
:
,,
,
.
B
à
i
6
:
T

p

c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t


n
,
h
ã
y
li

t
k
ê
t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
g


H
ã
y
t
h


m

m

t
c
á
c
h
g
i

i
k
h
á
c.
*
C
á
c
h
1

p
h

n
t

.
*
C
á
c
h
2
:
C

m

i
p
h

n
t

t
a
c
ó
5


s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t

p
c
o
n
.

M

t
k
h
á
c,
m

i
t


1
5
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

.
C
B
à
i
4
:
T
ì

)
A
=
b
)
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
l
à
:
.
C
á
c
t


ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
X
s
a
o
c
h
o

X
l
à
:
,,
,
.
B

i
p
h

n
t

?
Đ

g
i

i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li

t
k
ê


r

i
đ
ế
m

s

t

p
c
o
n
n
à
y
.
H
ã
y
t
h


m

m

ư

c
1
5
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

2
p
h

n
t

.
*
C
á

2
p
h

n
t

.
T

p
A
c
ó
6
p
h

n
t

s
u
y
r
a
c
ó
3
0

n
t

đ
ư

c
đ
ế
m

2
l

n
n
ê
n
c
ó
1
5
t

p
c
o
n
g



2
( ) : 1P y x x⇒ = − −
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhấn mạnh cách giải hệ phương trình bằng máy tính
- Cách khảo sát sự biến thiên của hàm số.
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết này: Xem lại các bài tập đã giải.
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bò bài Vẽ đồ thò hàm số bậc nhất
5. Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

Ngày dạy: Tuần: 8
Tiết 8: LUYỆN TẬP VECTƠ
1. Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Rèn luyện khả năng vận dụng các quy tắc vào chứng minh, tìm vò trí điểm
M thỏa điều kiện cho trước.
1.2 Kĩ năng: Học sinh phải biết vận dụng hợp lí các công thức, các biểu thức để đưa về
dạng toán tương ứng. Vận dụng nhiều quy tắc cùng một bài tập.
1.3 Thái độ:
+ Học sinh tích cực, tự giác học bài làm bài ở nhà.
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc.
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới. Có tinh thần hợp tác trong học tập.
2. Trọng tâm:
- Qui tắc 3 điểm.
- Qui tắc trừ.

c
t

p
c
o
n
c

a
c
á
c
t

p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C

à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m

t

t
c

c

ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

?
Đ


p
c
o
n
c

a
A
g

m

h
a
i
p
h

n
t

r

i
đ
ế
m

s

i
k
h
á
c.
*
C
á
c
h
1
:
L
i

t
k
ê
t
a
đ
ư

c
1
5
t

p
c

p
h

n
t

t
a
c
ó
5
t

p
c
o
n
g

m

2
p
h

n
t

.
T


t
k
h
á
c,
m

i
t

p
c
o
n
c
ó
2
p
h

n
t

đ
ư

c
đ
ế

t

.
B
B
à
i
4
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a

a
A
l
à
:
.
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
B
l
à
:
,


h
o

X
l
à
:
,,
,
.
B
à
i
6
:
T

p

c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t

á
n
,
h
ã
y
li

t
k
ê
t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
g

.
H
ã
y
t
h


m

m

t
c
á
c
h
g
i

i
k
h
á
c.
*
C
á
c
h

2
p
h

n
t

.
*
C
á
c
h
2
:
C

m

i
p
h

n
t

t
a
c
ó

t

s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t

p
c
o
n
.

M

t
k
h
á
c,
m

i
t

ó
1
5
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

.
C
B
à
i
4
:
T

a
)
A
=
b
)
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
l
à
:
.
C
á
c
t

T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
X
s
a
o
c
h
o

X
l
à
:
,,
,
.

a
i
p
h

n
t

?
Đ

g
i

i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li

t
k

t

r

i
đ
ế
m

s

t

p
c
o
n
n
à
y
.
H
ã
y
t
h


m


đ
ư

c
1
5
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

2
p
h

n
t

.
*
C


2
p
h

n
t

.
T

p
A
c
ó
6
p
h

n
t

s
u
y
r
a
c
ó
3


n
t

đ
ư

c
đ
ế
m

2
l

n
n
ê
n
c
ó
1
5
t

p
c
o
n
g

- GV: Ta cần chứng minh hai
đẳng thức
- GV: Hướng dẫn học sinh
chứng minh đẳng thức bằng
cách dùng quy tắc ba điểm.
- Học sinh chứng minh.
Hoạt động 4:
- GV: Ta dùng quy tắc gì ?
( hiệu hai vectơ)
MA CB=
uuur uuur
thì tứ giác MABC là
hình gì ? Giải thích ?
- HS: hình bình hành
Hoạt động 5:
-GV : Chứng minh một vectơ
không phụ thuộc vào M là
thế nào ?
- HS: Biến đổi vectơ đó về
kết quả không chứa M
Bài 1: Vectơ đối của vectơ-không là vectơ nào? Vectơ đối
của vectơ
a−
r
là vectơ nào ?
Vectơ đối của vectơ
0
r
là vectơ
0

0MA MB+ =
uuur uuur r
MA MB BM⇔ = − =
uuur uuur uuuur
.
Vậy M là trung điểm AB
Bài 3: Cho sáu điểm A,B, C, D, E, F. Chứng minh:
AD BE CF AE BF CD AF BD CE+ + = + + = + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
*Chứng minh:
AD BE CF AE BF CD+ + = + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
VT =
AE ED BF FE CD DF+ + + + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
=
( )
AE BF CD ED FE DF+ + + + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
=
AE BF CD+ +
uuur uuur uuur
.
*Chứng minh:
AE BF CD+ +
uuur uuur uuur
=
AF BD CE+ +
uuur uuur uuur
VT=

2v MA MB MC= + −
r uuur uuur uuuur
không phụ thuộc vào vò trí
điểm M. Dựng điểm D sao cho
CD v=
uuur r
.

2v MA MB MC= + −
r uuur uuur uuuur
=
( ) ( )
MA MC MB MC− + −
uuur uuuur uuur uuuur
=
CA CB+
uuur uuur
( không phụ thuộc
M).

CD v=
uuur r
CD CA CB⇔ = +
uuur uuur uuur
AD CB⇔ =
uuur uuur


tứ giác ADBC là hình bình hành.


c
o
n
c

a
c
á
c
t

p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t

B
à
i
5
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t


n
h
i
ê
u
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

?
Đ

g
i


n
c

a
A
g

m

h
a
i
p
h

n
t

r

i
đ
ế
m

s

t

p

c.
*
C
á
c
h
1
:
L
i

t
k
ê
t
a
đ
ư

c
1
5
t

p
c
o
n
c


t

t
a
c
ó
5
t

p
c
o
n
g

m

2
p
h

n
t

.
T

p
A
c

á
c,
m

i
t

p
c
o
n
c
ó
2
p
h

n
t

đ
ư

c
đ
ế
m

2
l

B
à
i
4
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
c
á
c
t

:
.
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
B
l
à
:
,
l
à
:
,,
,
.
B
à
i
6
:
T

p

c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t

p
c
o

ã
y
li

t
k
ê
t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

h

t
h


m

m

t
c
á
c
h
g
i

i
k
h
á
c.
*
C
á
c
h
1
:
L
i

n
t

.
*
C
á
c
h
2
:
C

m

i
p
h

n
t

t
a
c
ó
5
t

p

y
r
a
c
ó
3
0
t

p
c
o
n
.

M

t
k
h
á
c,
m

i
t

p
c
o


p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

.
C
B
à
i
4
:
T
ì
m

t

b
)
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
l
à
:
.
C
á
c
t

p
c
o

t

t
c

c
á
c
t

p
X
s
a
o
c
h
o

X
l
à
:
,,
,
.
B
à
i
6


n
t

?
Đ

g
i

i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li

t
k
ê
t

t

i
đ
ế
m

s

t

p
c
o
n
n
à
y
.
H
ã
y
t
h


m

m

t
c

1
5
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

2
p
h

n
t

.
*
C
á
c
h
2


n
t

.
T

p
A
c
ó
6
p
h

n
t

s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t

p

đ
ư

c
đ
ế
m

2
l

n
n
ê
n
c
ó
1
5
t

p
c
o
n
g

m

h

4. Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Kiểm tra miệng: khi giải bài tập
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1:
- GV: nêu các bước vẽ đồ thò hàm số bậc 2.
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải bài 1.
Sau đó nhận xét và cho điểm
- HS: giải bài tập theo hướng dẫn học GV
f(x)=-2x^2+x+3
-16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2
-12
-10
-8
-6
-4
-2
2
4
6
x
f(x)
Bài1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thò hàm
số
2
2 3y x x= − + +
+Tập xác đònh: D =
R
+Đỉnh


y 25/8
-

-

+Điểm đặc biệt
x 0 1/4 1/2
y 3 25/8 3
+Đồ thò:
Đồ thò là một parabol có đỉnh
1 25
( ; )
4 8
I
và nhận
đường thẳng x = 1/4 làm trục đối xứng.
Trang 14
A
B
à
i
4
:
T
ì
m

t

b
)
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
l
à
:
.
C
á
c
t

p
c
o
n


t
c

c
á
c
t

p
X
s
a
o
c
h
o

X
l
à
:
,,
,
.
B
à
i
6
:

n
t

?
Đ

g
i

i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li

t
k
ê
t

t
c

đ
ế
m

s

t

p
c
o
n
n
à
y
.
H
ã
y
t
h


m

m

t
c
á

5
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

2
p
h

n
t

.
*
C
á
c
h
2
:

n
t

.
T

p
A
c
ó
6
p
h

n
t

s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t

p
c

ư

c
đ
ế
m

2
l

n
n
ê
n
c
ó
1
5
t

p
c
o
n
g

m

h
a

o
n
c

a
c
á
c
t

p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t

p


B
à
i
5
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p

h
i
ê
u
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

?
Đ

g
i

i

c

a
A
g

m

h
a
i
p
h

n
t

r

i
đ
ế
m

s

t

p
c

*
C
á
c
h
1
:
L
i

t
k
ê
t
a
đ
ư

c
1
5
t

p
c
o
n
c

a


t
a
c
ó
5
t

p
c
o
n
g

m

2
p
h

n
t

.
T

p
A
c
ó

c,
m

i
t

p
c
o
n
c
ó
2
p
h

n
t

đ
ư

c
đ
ế
m

2
l


à
i
4
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
c
á
c
t


.
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
B
l
à
:
,

à
:
,,
,
.
B
à
i
6
:
T

p

c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t

p
c
o
n

y
li

t
k
ê
t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

h
a

h


m

m

t
c
á
c
h
g
i

i
k
h
á
c.
*
C
á
c
h
1
:
L
i


t

.
*
C
á
c
h
2
:
C

m

i
p
h

n
t

t
a
c
ó
5
t

p
c

r
a
c
ó
3
0
t

p
c
o
n
.

M

t
k
h
á
c,
m

i
t

p
c
o
n

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

.
Chủ đề 10_HKI
-Hoạt động 2: tìm (P) thỏa điều kiện cho
trước
a) Trục đối xứng của hàm số bậc 2?
b) (P) đi qua điểm M, N thì toạ độ M, N
thoả mãn pt của (P). Thay toạ độ điểm M, N
vào pt (P).
Nhắc lại cách giải hệ 2 pt 2 ẩn số
c) – GV: Hoành độ đỉnh của (P)?
Tương tự câu a)
- GV: Gọi học sinh giải và nhận xét sửa sai.
- HS: giải bài tập theo hướng dẫn của GV.


= + +
1
31/ 4
c
b



= −

= −
Vậy Parabol cần tìm là: y= 2x
2
– 31/4x – 1
c) (P) có hoành độ đỉnh là 2
2 2 8
2
b
b a
a

⇔ = ⇔ = − = −
(P) đi qua M(1; -2)
2 2.1 .1 4⇔ − = + + ⇔ =b c c
Vậy (P) là y = 2x
2
– 8x + 4
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
+ Nhấn mạnh cách giải hệ phương trình bằng máy tính


t

t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
c
á
c
t

p
s
a
u
:
a
)

c
o
n
c

a
B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì

i
6
:
T

p

c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i


t
c

c
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

h
a
i
p
h

n
t


t
c
á
c
h
g
i

i
k
h
á
c.
*
C
á
c
h
1
:
L
i

t
k
ê
t
a
đ
ư

h
2
:
C

m

i
p
h

n
t

t
a
c
ó
5
t

p
c
o
n
g

m

2


p
c
o
n
.

M

t
k
h
á
c,
m

i
t

p
c
o
n
c
ó
2
p
h

n


h
a
i
p
h

n
t

.
B
B
à
i
4
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

t

p
c
o
n
c

a
A
l
à
:
.
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
B
l
à
:

t

p
X
s
a
o
c
h
o

X
l
à
:
,,
,
.
B
à
i
6
:
T

p

c
ó
b

i

i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li

t
k
ê
t

t
c

c
á
c
t

p


p
c
o
n
n
à
y
.
H
ã
y
t
h


m

m

t
c
á
c
h
g
i

i
k

c

a
A
g

m

2
p
h

n
t

.
*
C
á
c
h
2
:
C

m

i
p
h

A
c
ó
6
p
h

n
t

s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t

p
c
o
n
.

M

t

2
l

n
n
ê
n
c
ó
1
5
t

p
c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t


c
t

p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t

p
c
o
n
c

a
A

B
à
i
5
:
T
ì
m

t

t
c

c
á
c
t

p
X
s
a
o
c
h
o

c
o
n
g

m

h
a
i
p
h

n
t

?
Đ

g
i

i
b
à
i
t
o
á
n


h
a
i
p
h

n
t

r

i
đ
ế
m

s

t

p
c
o
n
n
à
y
.
H

L
i

t
k
ê
t
a
đ
ư

c
1
5
t

p
c
o
n
c

a
A
g

m

2
p


p
c
o
n
g

m

2
p
h

n
t

.
T

p
A
c
ó
6
p
h

n
t


c
o
n
c
ó
2
p
h

n
t

đ
ư

c
đ
ế
m

2
l

n
n
ê
n
c
ó
1

Hoạt động của GV và HS Nội dung bài dạy
Hoạt động 1:
- Nêu cách tìm điều kiện của phương trình
- Gọi học sinh giải, sửa sai, cho điểm.
a) x < 2
b) x

- 3
c) x

5/7
Hoạt động 2:
HướnG dẫn chung: đặt điều kiện, quy đồng
mẫu số.
Gọi học sinh giải, sửa sai, cho điểm.
1) Tìm điều kiện của các phương trình sau:
a) 3 – x
2
=
2
x
x−
b)
2
1
3
1
x
x
= +

+ =
− −
c)
2
5 3
3
3
x x
x
x
− −
= −

d)
2
2 5
2 5
2 5
x x
x
x
− −
= −

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Tìm điều kiện của phương trình.
- Thế nào là phương trình tương đương, phương trình hệ quả.
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải.
+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bò bài Vẽ đồ thò hàm số bậc nhất

x
a
= −
a=0
0b

(1) vô nghiệm.
b = 0 (1) nghiệm đúng với mọi x
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài dạy
Hoạt động 1:
- GV: Nêu điều kiện để pt ax + b = 0 có
tập nghiệm là R
- HS: a và b đều = 0
Hoạt động 2:
- GV: Nêu điều kiện để pt ax + b = 0 có
nghiệm duy nhất
- HS: a khác 0
Hoạt động 3:
- GV: nêu cách giải và biện luận pt ax +
b = 0
- HS: trả lời
+ Pt có nghiệm duy nhất khi nào?
+ Pt vơ nghiệm khi nào?
+ Pt nghiệm đúng với mọi x khi nào?
1) Tìm m để pt : (m
2
+ 2m – 3)x = m – 1 (1) có tập
nghiệm là R
(1) có tập nghiệm là R

2
+ m
2
x

(m
2
– m – 2)x = 2
Pt có nghiệm duy nhất

m
2
– m – 2

0

m

- 1 và m

2
3) Cho phương trình (m – 2)x = n – 1 (*) m, n là tham
sớ. Với giá trị nào của m, n thì:
a) Pt có 1 nghiệm duy nhất
b) Pt vơ nghiệm
c) Pt nghiệm đúng với mọi x
a) Pt (*) có nghiệm duy nhất

m – 2


1 0
m
n
− =


− =

2
1
m
n
=



=

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nêu cách giải và biện ḷn pt ax + b = 0
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
Trang 17
Chủ đề 10_HKI
+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải.
+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bò bài Vẽ đồ thò hàm số bậc nhất
5. Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:

- Phương pháp:


x 1 0
3x 13 x 2x 1
+ ≥


+ = + +


x = 4
Vậy nghiệm phương trình là: x = 5/2
b/
1232
2
−=+− xxx
2
4
3
9 13 0
x
x x






− + =

4
3

c/
2
2x 5x 6 2x 1− + = +

2
2x 1 0
2x 5x 6 2x 1
+ ≥


− + = +



x 2
x 5/ 2
=


=

2. Giải phương trình:
Trang 18
Chủ đề 10_HKI
Hoạt động 2:
- GV: Làm thế nào để giải phương
trình có chứa giá trị tuyệt đối.
- GV: Cho HS lên bảng làm BT
- HS: giải bài tập
- GV: Nhận xét, sửa chữa, đánh giá.





≥ −

+ +
x

2
1
2
3 3 0





≥ −

− =
x
x
1
2
1





3. Chuẩn bị:
+ Giáo viên: tài liệu tham khảo, phiếu học tập, bảng phụ (nếu có).
+ Học sinh: SGK, bài tập, máy tính.
4. Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Kiểm tra miệng:
Khi giải bài tập
Trang 19
Chủ đề 10_HKI
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Nêu cách giải tổng quát cho bài 1
Hoạt động 1: gọi hs lên bảng giải câu a
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét, sửa
sai và cho điểm
Hoạt động 2 : gọi hs giải câu b
- HS: giải bài tập
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét, sửa
sai và cho điểm
Hoạt động 3 : gọi hs lên bảng giải
câu c . Chú ý khi chia hai vế BPT cho
số âm thì BPT đổi chiều
- HS: giải bài tập
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét, sửa
sai và cho điểm
Hoạt động 4: gọi hs lên bảng giải câu d
- HS: giải bài tập
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét, sửa
sai và cho điểm
Hoạt động 5: gọi hs lên bảng giải câu e

33
Vậy T = (

2
33
;+

)
c/ (x+2)(2x-1)

2 (x+1)
2
(3 )

2
2
x
+3x-4

2x
2
+4 x+2

3x-4x

2+4

x

-6




12x-30

5x-24

x

1
Vậy T=
(

−∞

,1
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhắc lại cách giải bất phương trình , qui đồng và khử mẫu số
- Cách trả lời tập nghiệm bất phương trình
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải.
+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bò bài tập về giải bất phương trình
5. Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

Ngày dạy: Tuần: 14

- GV: gọi hs lên bảng giải BT 1 c . Chú ý
khi chia hai vế BPT cho số âm thì BPT
đổi chiều
- HS: thực hiện giải bài tập
Hoạt động 4:
- GV: gọi hs lên bảng giải BT 1d
- HS: giải bài tập
- Giáo viên nhận xét, cho điểm hs giảivà
sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại
Hoạt động 5:
- GV: gọi hs lên bảng giải BT 1e
- HS: giải bài tập
- Giáo viên nhận xét, cho điểm hs giải
và sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại
Bài 1. Giải các bất phương trình sau :
a/ 8 x-5 >
15x 8
2

(1 )
Ta có (1)

16x-10 > 15x -8


x> 2
Vậy T =(2,
+∞
)
b/ -15x-2 > 2x+


2x
2
+4 x+2


3x-4x

2+4


x

-6
Vậy T =
[
)
6,− +∞
d/
3x 1 x 2 1 2x
2 3 4
+ − −
− <
(4)
Ta có (4)

6(3x+1)-4(x-2)<3(1-2x)


18x+ 6-4x+8<3-6x

(
]
,6−∞
Trang 21
Chủ đề 10_HKI
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhắc lại cách giải bất phương trình , qui đồng và khử mẫu số
- Cách trả lời tập nghiệm bất phương trình
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải.
+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bò bài tập về giải bất phương trình
5. Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

Ngày dạy: Tuần: 15
Tiết 15 LUYỆN TẬP VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TÍNH VECTƠ
1. Mục tiêu:
- Về kiến thức: Hiểu cách xác đònh tổng và hiệu hai vectơ . Tính được tổng và hiệu . Tính
được độ dài của một vectơ
- Về kỹ năng: Rèn luyện bài toán chứng minh đẳng thức véctơ, kỹ năng tính toán và phân
tích. Rèn kỹ năng sử dụng qui tắc ba điểm trong cả hai phép toán cộng và trừ hai vectơ- Xác
đònh một điểm thỏa hệ thức véctơ cho trước.
- Về thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh ,qua việc chuẩn bò bài ở nhà
phát huy tính tích cực của học sinh trong học tập
2. Chuẩn bò:
- Giáo viên : Chọn dạng bài tập sách giáo khoa sửa cho học sinh-Soạn bài tập bổ sung-

học sinh giải
Bài 1:
Cho 4 điểm A, B, C, D. Chứng minh rằng :
a/
AB CD AD BC+ = +
uuur uuur uuur uuur
b/
AB CD AC BD− = −
uuur uuur uuur uuur
 HD: sử dụng qui tắc 3 điểm để giải câu a và b
Bài 2
Cho hình vuông ABCD với tâm O.,cạnh a. Xác
Trang 22
Chủ đề 10_HKI
Hoạt động 2
Gọi hs giải BT 2
Giáo viên sửa hoàn chỉnh và cho điểm
học sinh giải
Hoạt động 3
Gọi Hs giải BT 3
Giáo viên sửa hoàn chỉnh và cho điểm
học sinh giải
Giáo viên hương dẫn học sinh giải bài 3
đònh các vectơ sau đây và tính độ dài của chúng
a/
u OA OB OC OD= + + +
r uuur uuur uuur uuur
b/
V AD AB= +
ur uuur uuur


DC OB=
uuur uuur

FE AO=
uuur uuur
)
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải.
+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bò bài tập về giải bất phương trình
5. Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

Ngày dạy: Tuần: 16
Tiết 16 LUYỆN TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1. Mục tiêu:
- Về kiến thức: Giúp học sinh nắm vững phương pháp giải bất phương trình bậc nhất tìm tập
nghiệm chính xác
- Về kỹ năng: Học sinh giải được BT về bất phương trình biết biến đổi BPT thành BPT
khác tương đương
- Về thái độ: Nhận biết được bất phương trình bậc nhất
2. Chuẩn bò:
+ Giáo viên : giáo án, SGK, tài liệu tham khảo, thước, bảng phụ (nếu có).
+ Học sinh : SGK, bài tập, máy tính.
3. Trọng tâm: giải bất phương trình
4. Tiến trình dạy học:



x<
7
51

Vậy T = (-

,
7
51

)
2/ 3( x-5)

5x 24
2

(2)
Ta có (2)

6x-30

5x-24


x

6
Vậy T=


x<
11
20

Vậy T= (-

,
11
20

)
5/ (x+2)(2x-1)

2 (x+1)
2
(3 )
Ta có (3)

2
2
x
+3x-4

2x
2
+4 x+2


x

2. Chuẩn bò:
- Giáo viên : giáo án, SGK, tài liệu tham khảo, thước, bảng phụ (nếu có).
- Học sinh : SGK, bài tập, máy tính.
3. Trọng tâm: chứng minh 1 bất đẳng thức
4. Tiến trình dạy học:
4.1 Ổn đònh tổ chức: kiểm diện só số
4.2 Kiểm tra miệng:
Câu hỏi: Nêu bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm a và b.
Trung bình nhân của 2 số khơng âm nhỏ hơn hoặc bằng trung bình cộng của chúng.
0,,
2
≥∀
+
≤ ba
ba
ab
Đẳng thức
2
ba
ab
+
=
xảy ra khi và chỉ khi a = b
Áp dụng: Chứng minh
2
a b
b a
+ ≥
với a,b là hai số dương.
Đáp án: bất đẳng thức: 4 điểm. Áp dụng: 6 điểm.

a
b

b
a
ta có:
2 . 2
a b a b
b a b a
+ ≥ =
Đẳng thức xảy ra khi a = b.
c)
( )( 1) 4a b ab ab+ + ≥
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có:
2
( )( 1) 4
1 2
a b ab
a b ab ab
ab ab

+ ≥

⇒ + + ≥

+ ≥


Đẳng thức xảy ra khi
1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status