Giáo án toán 10 tự chọn cả năm - Pdf 24

Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
Ngày tháng năm
Tiết 1: VECTƠ
A-Mục tiêu
1)Kiến thức:
-hai vectơ bằng nhau; độ dài một vectơ.
-Phép cộng hai vetơ: quy tắc 3 điểm; quy tắc hbh
2)Kĩ năng
-Dựng tổng các vectơ
-Chứng minh đẳng thức vectơ; Tính độ dài của một vevtơ
B-Chuẩn bị
1. Giáo viên :
-Giáo án, hệ thống bài tập
-Phơng tiện dạy học: thớc kẻ, sgk,sbt
2. học sinh
-kiến thức đã học
-đồ dùng học tập: sgk, thớc
C-Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: cho hbh ABCD, chứng minh
AB DC=
uuur uuur
.
3.bài mới
Phơng pháp Nội dung
-giáo viên nhắc lại những kiến thức cơ bản
-học sinh lắng nghe.
Bài 1:
-học sinh chép đề và suy nghĩ
a) dùng quy tắc 3 điểm
?>nhắc lại quy tắc 3 điểm

uuur uuur
.
b) dựng tổng
AB CB+
uuur uuur
.
Tính
W

b)từ B dựng
BD AB=
uuur uuur
.
Do đó
AB CB+
uuur uuur
=
CB BD CD+ =
uuur uuur uuur

AB CB+
uuur uuur
=
BD
uuur
=CD
Trong
V
ACD vuông tại C có
CD

b) học sinh lên bảng làm ; lớp nhận xét.
CD=a
3
.
Vậy
AB CB+
uuur uuur
= a
3
.
Bài 3:
Cho hình bình hành ABCD. Hai điểm M,N
lần lợt nằm trên AB và CD
a)Dựng tổng
; ;DM AM DM CB DM BC+ + +
uuuur uuuur uuuur uuur uuuur uuur
b)chứng minh
DM DN DA DC+ = +
uuuur uuur uuur uuur
Bài 4:
cho 4 điểm A,B,C,D. Chứng minh
a)
DA CB+
uuur uuur
=
DB CA+
uuur uuur
b)
AB CD AD CB+ = +
uuur uuur uuur uuur

1.Kiến thức: phép cộng, phép trừ hai vectơ.
2.Kĩ năng: Dựng tổng, hiệu hai vectơ;
tính độ dài vectơ; chứng minh đẳng thức vectơ.
3.T tởng thái độ: Tự giác tích cực
B-Chuẩn bị
1.Giáo viên: giáo án, hệ thống bài tập, thớc kẻ
2.Học sinh: kiếnthức, thớc kẻ
C-Tiến trình lên lớp
a
d c
bm
n
Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
?>nêu định nghĩa tổng, hiệu của hai vectơ.
3.Bài mới
Phơng pháp Nội dung
Giáo viên và Học sinh nhắc lại các kiến
thức trọng tâm
Bài 1:
Học sinh vẽ hình
a,b Học sinh lên bảng làm.
Bài 2:
a)
i)cách 1:
DA CB DB CA+ = +
uuur uuur uuur uuur

DA DB CA CB =

uuuur uuur
b)dựng các véctơ:
, , ,AM AN MN NC MN PN BP CP
uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuur uuur
Bài 2:
a) cho 4 điểm A,B,C,D.
Chứng minh i)
DA CB DB CA+ = +
uuur uuur uuur uuur
ii)
AB CD AD CB+ = +
uuur uuur uuur uuur
iii)
AB CD AC BD =
uuur uuur uuur uuur
b) cho 6 điểm A,B,C,D,E,F. Chứng
minh
AD BE CF AE BF CD+ + = + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
c) cho 5 điểm A,B,C,D,E.
i)chứng minh
AB BC CD AE DE+ + =
uuur uuur uuur uuur uuur
ii)Chứng minh:
AD BE CA CD BD DE+ + = + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
d) Cho 7 điểm A,B,C,D,E,F,G.
Chứng minh:
AC BF AB EG GA BC EF+ + + + = +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

5.Bài tập:

a) Cho hình vuông ABCD tâm O, chứng minh
0OA OB OC OD+ + + =
uuur uuur uuur uuur r
b) Cho lục giác đều ABCDEF tâm O.
Chứng minh rằng
0OA OB OC OD OE OF+ + + + + =
uuur uuur uuur uuur uuur uuur r
c) cho tam giác đều ABC; O là tâm. Chứng minh
0OA OB OC+ + =
uuur uuur uuur r
.
d) Cho ngũ giác đều ABCDE, tâm O.
Chứng minh
0OA OB OC OD OE+ + + + =
uuur uuur uuur uuur uuur r
D-Rút kinh nghiệm:
Ngày
Tiết 3 Luyện tập : các tập hợp số và các phép toán tập hợp
A-Mục tiêu
1.Kiến thức:
-giao, hợp, hiệu hai tập hợp.
-các tập hợp số
2.kĩ năng: thực hành các phéptoán trên các tập hợp số thờng dùng của R
3.T tởng thái độ: cẩn thận chính xác.
B-Chuẩn bị
1.Giáo viên: giáo án, hệ thống bài tập
2.học sinh: kiến thức, đồ dùng học tập
C-Tiến trình lên lớp

b) D=R\{-3;1}
c)lu ý Học sinh hay sai các lỗi sau:
ví dụ: hàm số xác đinh khi
1 0
4 0
x
x



+

?>tại sao lời giải này lại sai
Hoặc : hàm số xác định khi
1 0 1
4
4 0
x x
x
x

> >


+





+


+

yc Học sinh giải từng bất
phơng trình và tổng hợp kết quả.
Bài 2: Tìm tập xác định của các hàm số
sau:
a)
3
2
x
y
x
=
+
c)
1
4
1
y x
x
= + +


b)
( 3)( 1)

g)
2
1
(2 1)
x
y
x x
+
=
+
.
W
c) hàm số xác dịnh khi:
1 0 1
1
4 0 4
x x
x
x x
> >

>

+

vậy D=(1;+

)
d)hàm số xác định khi
1 0 1

1.ổn định lớp
2.kiểm tra bài cũ: xen trong bài
3.Bài mới
Phơng pháp Nội dung
a)
?>phơng hớng cm
MN PC=
uuuur uuur
Cm tứ giác MNCP là hình bình
hành
b) hs lên bảng
c)chuyền vế đổi dấu; hoặc chen
điểm biến đổi từ vế này sang vế kia
Bài 2
a)O là trung điểm của AC và BD
b)dựng tổng
AB DC+
uuur uuur
AB AC+
uuur uuur
;
CD DA
uuur uuur
d) tơng tự
bài 3:
Luyện tập: tổng, hiệu hai vetơ
Bài 1: Cho tam giác ABC, M,N,P là trung điểm
của AB,AC,BC.
a)cm:
MN PC=

b)Gọi M là trung điểm của CD;AM cắt BD tại I,
Tính
AI BI CI DI+ + +
uur uur uur uur
.
Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
4.Củng cố: thành thạo xác định tổng, hiệu của hai vectơ. Vận dụng quy tắc 3 điểm cm đẳng
thức vectơ; xác định đợc độ dài của tổng, hiệu các vectơ
5.Bài tập
Bài 11: Cho tứ giác ABCD, M,N,P,Q là trung điểm của AB,BC,CD,DA. Gọi O=MP

NQ
Chứng minh
0OA OB OC OD+ + + =
uuur uuur uuur uuur r
.
Bài 11: Cho tứ giác ABCD, M,N,P,Q là trung điểm của AB,BC,CD,DA.
Gọi O=MP

NQ. Chứng minh
0OA OB OC OD+ + + =
uuur uuur uuur uuur r
.
Bài 12: Cho 4 điểm ABCD: chứng minh:
;DA CB DB CA AB DC AC DB+ = + + = +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Bài 13:1) Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F. Chứng minh:
AD BE CF AE BF CD+ + = + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
=

B16: hbh ABCD, O bất kì trên AC. Qua O kẻ các đờng thẳng // với các cạnh của hbh. Các
đờng này cắt AB,DC tại M&N; cắt AD,BC tại E&F. cm
a)
;OA OC OB OD BD ME FN+ = + = +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Bài 17:Cho tam giác ABC. Bên ngoài vẽ các hình bình hành ABMN, BCEF, CAHK. Chứng
minh
0FM NH KE+ + =
uuuur uuur uuur r
Bài 18:tam giác ABC; M,N,P là trung điểm của BC,CA,AB; cm ABC và MNP có cùng
trọng tâm.
Bài 19: tam giác ABC nội tiếp (O). kẻ AD là đờng kính của (O), H là trực tâm của tam giác
ABC. Chứng minh
BH DC=
uuur uuur
Bài 20: Cho tam giác ABC; gọi M,N là các điểm trên BC sao cho B là trung điểm của MC
và C là trung điểm của BN. Chứng minh tam giác ABC và tam giác MNP có cùng trọng
tâm.
Bài 21:Cho tam giac ABC; M,N,P là trung điểm của AB,BC,CA. Gọi I,E,F là đối xứng của
M,N,P qua A,B,C. cm tam giác IEF và ABC có cùng trọng tâm.
Bài 22:tam giác ABC; A
1
, B
1
, C
1
là đối xứng với A,B,C qua C,A,B. cm tam giác ABC và
A
1
B

a) cho biết tổng
OA OB+
uuur uuur
;
OC OD+
uuur uuur
b) Dùng đẳng thức ý a).
Bài 2:
-học sinh vẽ hình
a) chú ý mối quan hệ giữa
AM
uuuur

AB
uuur
;
BN
uuur

BC
uuur
;
CP
uuur

CA
uuur
b)chú ý quy tắc trung tuyến, AN là trung tuyến
của tam giác ABC ta có đẳng thức nào.
VT=

luôn có :
4MA MB MC MD MO+ + + =
uuur uuur uuur uuuur uuuur
.
Bài 2:
Cho tam giác ABC. M,N,P là trung
điểm của AB,BC,CA. Chứng minh
a)
0AM BN CP+ + =
uuuur uuur uuur r
b)
0AN BP CM+ + =
uuur uuur uuuur r
.
c)Chứng minh tam giác MNP có cùng
trọng tâm với tam giác ABC.
d) chứng minh rằng với O là một điểm
bất kì ta luôn có
OA OB OC OM ON OP+ + = + +
uuur uuur uuur uuuur uuur uuur
.
Bài 3: Cho tam giác ABC, trung tuyến
AM.
I là trung điểm AM, K là điểm trên
cạnh AC sao cho AK=1/3AC.
Đặt
AB
uuur
=
a

;BK BI
uuur uur
qua
a
r
v à
b
r
để
suy ra mối quan hệ giữa
;BK BI
uuur uur
.
a) biểu diễn
;BK BI
uuur uur
qua
a
r
v à
b
r
.
b) Chứng minh B, I, K thẳng hàng.
4.Củng cố
-Thành thạo biểu diễn một vectơ qua 2 vectơ không cùng phơng. Biết vận dụng chứng minh
3 điểm thẳng hàng.
5.Bài tập: SBT
D-Rút kinh nghiệm:
Ngày

AB
=BD=5a
d/
CA


AB

=
CA CF FA AF = =
uuur uuur uuur
Bài 2:
Một số gợi ý:
a)
EF
EF
EA AD DF
EB BC CF
=
=
+ +
+ +
uuur uuur uuur
uur
uuur uuur uuur
uur
b)
EF
EF
EA AC CF


AD


AB

d/Tính
CA


AB


Bài 2: Cho tứ giác ABCD, E,F là trung điểm
của AB và DC
a)chứng minh
1
( )
2
EF AD BC= +
uur uur uur

b)Chứng minh
1
( )
2
EF AC BD= +
uur uur uur
c)Gọi O là trung điểm của EF, chứng minh
0OA OB OC OD+ + + =

b
c
D
e
f
o
i
k
Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
4.Củng cố: thành thạo các phép toán trên vectơ, vận dụng để tính độ dài vectơ, chứng imnh
đẳng thức
5.bài tập
Cho ABC, lấy M, N, P sao cho
MB

= 3
MC

;
NA

+3
NC

=
0
r

PA


B-Chuẩn bị
1. Giáo viên : giáo án, thớc, sgv
2. học sinh : kiến thức, sgk, thớc,
C-Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: xen trong bài dạy
3.Bài mới
Phơng pháp Nội dung
Bài 1:
Học sinh lên bảng làm; lớp nhận xét
đsố:
x
r
(1;1),
y
ur
(1;-5),
z
r
(3;6)
Bài 2:
?>nhắc lại cách kiểm tra hai vectơ cùng
phơng với nhau.
Học sinh đứng tại chỗ trả lồ và giải thích
đsố:
Luyện tập: hệ trục toạ độ
A-Lý thuyết
B-Bài tập
Bài 1: cho
a

b
r
Bài2:
xét xem các cặp vectơ sau có cùng phơng
không, trờng hợp cùng phơng thì cho biết
chúng cùng hớng hay ngợc hớng
Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
a) cùng phơng, ngợc hớng
b) cùng phơng cùng hớng
c) cùng phơng, cùng hớng
d) không cùng phơng
e) không cùng phơng
Bài 3:
?>cho biết đk tơng đơng để A,B,C thẳng
hàng bằng vectơ
b)đề chứng minh AB//CD ta xét mối quan
hệ giữa hai vectơ nào.
W
:chứng minh
,AB CD
uuur uuur
cùng phơng.
Bài 4:
a) học sinh lêng bảng làm.
đsố: I(-9/2;5/2)
b) đsố: G(-5/3;10/3)
c) Gợi ý:
Gọi D(x;y)
Tìm toạ độ D nhờ đẳng thức vectơ
AB DC=

e)
e
r
(0;5) và
f
ur
(3;0)
Bài 3:
a) cho A(-1;8), B(1;6), C(3;4)
chứng minh A,B,C thẳng hàng.
b) cho A(-2;-3), B(1;6), C(0;3), D(-4;5)
chứng minh AB//CD , cho biết AC có song
song với BD không?.
W
a)Ta có:
(2; 2)AB =
uuur
;
(4; 4)AC =
uuur
do
2 2
4 4

=



,AB AC
uuur uuur

+Cn thn, chớnh xỏc.
II. Chun b:
1.GV:Thc, phn mu. Giỏo ỏn, SGK,STK, phn.
2.HS: SGK,v ghi, dựng hc tp,v bi tp.
III. Tin trỡnh bi dy.
1. n nh t chc lp Kim tra s s
2.Kim tra bi c: xen trong bài dạy
3.Bi mi:
Ni dung kin thc cn t Hot ng ca GV v HS
Bi 1. Cho
ABC
vuụng ti A cú ,
0
60=

C

AC = 3;AB = 4.Tớnh tớch vụ hng
a)
.AB AC
uuur uuur

b)
.BA BC
uuur uuur

c)
.AC CB
uuur uuur
HD:

.
GV: Ghi đề bài 1 lên bảng.
HS:Ghi đề vào vở.
GV: Phát vấn HS làm bài
HS: Trả lời.

GV: Ghi đề bài 2 lên bảng.
HS:Ghi đề vào vở.
GV: Gọi 2 học sinh lên bảng làm;
HS:Trả lời
d) HD v gi hc sinh lờn bng
Gi H(x ;y) l chõn ng vuụng
gúc ca
ABC
k t A.
Vỡ
AH BC
nờn
. 0AH BC =
uuur uuur
60
0
C
B
A
L· Duy TiÕn- Gi¸o ¸n tù chon 10
a) Cmr
ABC∆
vuông tại A.
b) Tính

ABC
S AB AC

= = =
c) Vì
OE x∈
nên
( ;0)E x
.
Mặc khác
ACE∆
cân tại E nên
2 2 2 2
(3 ) 5 (7 ) 1EA EC x x
= ⇔ − + = − +

8 16 2x x⇔ = ⇔ =
Vậy E(2;0)
6( 3) 2( 5) 0x y⇔ − − − =

3 4 0 (1)x y⇔ − − =
Mặc khác
BH cp BC
uuur uuur

1 3
6 2
x y− −
⇔ =


;
2 2
H
 
 ÷
 
4.Củng cố : TiÕn hµnh trong bµi
5.Bµi tËp:
Trong mp Oxy cho
àa v b
ur r

5; 12a b= =
r r

13a b+ =
r r
.Tính tích vô hướng :
a)
.( )a a b+
r r r
b) Tính
( )
,( )a a b+
r r r
IV.Rút kinh nghiệm:………………………………………………………………………
Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
Ngày
Tiết 9: hàm số bậc hai
A-Mục tiêu

?>I(-1;2) làm đỉnh hỏi trục đối xứng có ph-
ơng trình nh thế nào
?> điểm I có thuộc đồ thị của hàm số không
bài toán quy về tìm hàm bậc hai biết
trục đối xứng và biết một điểm thuộc
đồ thị nhứ ý 2.
đáp số a=-1, c=-1
4) học sinh lên bảng làm, lớp nxét
đsố: a=-15/16, b=4, c=51/4
5) học sinh lên bảng làm, lớp nxét
đáp số:
a=-1, b=1, c=1.
c) giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt đợc khi
nào
><từ đó ta có điều gì
Sử dụng dữ kiện đồ thị đia qua A(2;-13);
đáp số: a=4/5; b=-6, c=-21/5;
đồ thị của nó đi qua A(1;-2) và B(-2;0)
2) Tìm parabol y=ax
2
-4x+c biết đồ thị
nhận đờng thẳng x=-2 làm trục đối xứng; và
đồ thị đi qua A(-1;1).
3) Tìm parabol y=ax
2
-4x+c biết đồ thị
nhận I(-1;2) làm đỉnh.
4) Tìm hàm số bậc hai biết b=4; đồ thị
đi qua A(-2;1) và B(6;3)
5) Tìm hàm số bậc hai biết đồ thị đi qua



=


vậy parabol cần tìm có phơng trình:
y=
2
1 10
3 3
x x+
.
4.Củng cố: Thành thạo tìm hàm số bậc hai thoả mãn một số điềi kiện
5.bài tập:
a) Tìm parabol y=ax
2
+c biết
*)đồ thị đi qua A(2;3) và hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng -1
**)đỉnh I(0;3) và đi qua A(-2;0)
b) Tìm hàm số bậc hai y=ax
2
+bx+2 biết đồ thị nhận đờng thẳng x=6 làm trục đối xứng và
đi qua điểm A(3;-7).
c) Xỏc nh parabol
2
2y ax bx= + +
, bit parabol ú cú nh l
( )
I 1;1
d) nh parabol

Bi 1: Gii v bin lun cỏc phng trỡnh
sau theo tham s m:
( ) ( ) ( )
2
1 1 2 1m x m x+ =

Gii: Ta cú:
( ) ( )
2 2
1 1 2m x m m x + =

2 2
( 2) 1 0m m x m + + =
TH:
2
2m m+
1
0
2
m
m






Phng trỡnh cú mt nghim duy nht
2
2

, pt tr thnh
0 3 0x + =
KL:
1m

v
2m

, phng trỡnh cú mt
nghim duy nht
GV:Yờu cu hc sinh ng ti ch tr li
xem s ph thuc ca nghim cỏc pt bc
nht, bc hai nh th no?
HS:Tr li.
GV:Nhỡn vo pt (1), vic u tiờn phi
lm l gỡ?
HS:a v dng
ax 0b+ =
, tc l
( ) ( )
2 2
1 1 2m x m m x + =

2 2
( 2) 1 0m m x m + + =
GV:Khi
2
2
2 0
2 0

, pt cú vụ s nghim
2m =
, pt vụ nghim.
Bi 2: Gii v bin lun cỏc phng trỡnh
sau theo tham s m:
( )
( )
2 1 2
1 2
2
m x
m
x
+
= +

Gii: k :
2x
. Ta cú :
( )
2 1 2
1
2
m x
m
x
+
= +

( ) ( ) ( )

Khi
2m
=
thỡ (3) cú dng
0 8x
=
,suy ra
pt vụ nghim.
KL: Khi
2m
=
hoc
0m
=
thỡ pt (3) vụ
nghim
Khi
2m

v
0m

thỡ (3) cú 1 nghim
duy nht
( )
2 2
2
m
x
m


GV:Hóy bin lun s nghim ca phng
trỡnh thu c theo
m
HS:Suy ngh,tho lun
- Lờn bng trỡnh by li gii chi tit.
GV:Do k xỏc nh ca phng trỡnh (2)
l
2x

nờn nghim duy nht ca
phng trỡnh tha món kx ta cn xột
2x
hay
( )
2 2
2
2
m
x
m
+
=

4.Củng cố: Thành thạo các phép biến đổi tơng đơng, hệ quả.
Nắm chắc cách giải các phơng trình có dấu giá trị tuyệt đối, chứa dấu căn thức
5.Bài tập: Hoàn thiện BT SBT
IV.Rỳt kinh nghim:



6)
?>nêu đk của phơng trình
?>quy đồng và nhận xét dạng của phơng
trình
đsố
1)
1 6; 3 2 3x = +

2)
1
;2; 2
2
x =
5)x=3/2;-3/2
6)x=
2 3;2;1+
Bài 2:
Học sinh lên bảng làm các ý 1,2,3. Lớp nhận
xét
Giáo viên gợi: Nhận xét dấu hai vế của ph-
ơng trình.
Luyện tập: phơng trình quy về bậc
nhất, bậc hai
Bài 1:Giải các phơng trình sau
1)
2
4 1 2 4x x x+ = +
2)
2
4 2 2x x x + =

1 1x x
=
+
9)
3 2 2 3 3x x x = +
10)
2
12
2
3
x x
x
x
+
=

ài 2: Giải các phơng trình
1)
3 2 4x x + =
2)
2
2 3 2 1x x x + =
3)
2
2 4 2x x x =
.
Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
?>với đk nào khi bình phơng hai vế ta đợc
phơng trình tơng đơng.
đsố

- Nắm đợc phơng pháp giải các pt quy về pt bậc hai
2. Về kỹ năng:
- Giải thành thạo pt bậc hai
- Vận dụng giải đợc các pt quy về pt bậc hai
3. Về thái độ:
Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh.
4. Về t duy:
- Rèn luyện t duy logic cho học sinh.
II. CHUẩN Bị:
1. Giáo viên:
- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đa ra câu hỏi cho học sinh.
2. Học sinh:
- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III. TIếN TRìNH LÊN LớP:
1. ổn định lớp:
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
Phơng pháp Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại phơng pháp
giải một phơng trình hệ qủa
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại phơng pháp
giải một phơng trình hệ qủa.
: Giải các phơng trình sau:
a) x +
1x

2
=+
e)
2
6 5 1x x x + =
f)
07353
2
=++ xx
4.Củng cố: nhắc lại kiến thức toàn bài
5.Bài tập: Giải các phơng trình sau
g) 2x x
2
+
7126
2
+
xx
= 0 h)
431132
22
+=++
xxxx
i)
2
2 6 1 1x x x+ + = +
j)
3 7 1 2x x+ + =
k)
2 2

1
2
x
x
x

=

Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
IV-Rút kinh nghiệm:
Ngày
Tiết 13:Hệ Phơng trình đối xứng
A-Mục tiêu
1.Kiến thức: hệ phơng trình đối xứng hai ẩn
2.Kĩ năng: giải hệ phơng trình đối xứng hai ẩn
3.T tởng thái độ: cẩn thận chính xác
B-Chuẩn bị
1.giáo viên: giáo án , hệ thống bài tập, máy tính cầm tay
2.Học sinh: kiến thức, máy tính cầm tay
C-Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: nhắc lai đinh lí Viet đảo
3.Bài mới
Phơng pháp Nội dung
?>nhắc lại định lý đảo viet
?>tìm hai số biết tổng là 5, tích là 6.
Bài 1:
Giáo viên chú ý cách nhận ra hệ đối xứng:
khi thay x bằng y và thay y bằng x thì hệ
không thay đổi

?>có giải đợc hệ phơng trình chứa ẩn S và P
không
?>cho biết x,y.
2) học sinh lên bảng làm
đsố
(x=3,y=6); (x=6,y=3).
Giáo viên nhận xét đặc điểm nghiệm của hệ
phơng trình đối xứng: nếu (x
0
,y
0
) là nghiệm
thì (y
0
,x
0
) cũng là nghiệm của hệ.
Bài 2:
1)chú ý đa hệ về dạng
2
( ) 4
( ) 2
x y xy
xy x y
+ =


+ + =

đặt S=x+y;P=xy



2
84
( ) 2 193
xy
x y xy
=


+ =

đặt S=x+y; P=xy hệ có dạng
2
84
2 193
P
S P
=


=



84
19
P
S
=

2
x xy y
xy x y
+ + =


+ + =

2)
2 2
2 2
7
3
x y xy
x y xy
+ + =


+ =

4.Củng cố
Nắm đợc cách giải hệ phơng trình đối xứng
5.Bài tập
Giải các hệ sau
a)
2 2
7
2
5
2


=

Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
c)
3 3
3
28
xy
x y
=


+ =

d)
3 3
2
9
xy
x y
=


=

e)
4 4
2
17

1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: xen trong bài dạy
3.Bài mới
Phơng pháp Nội dung
Bài 1
1)
Cho biết cách đặt ẩn phụ của phơng trình
?>đk của ẩn ohu
?>viết phơng trình theo ẩn phụ
Học sinh đa ra đán án cuối cùng
2) học sinh lên bảng làm, lớp nhận xét
Bài 2
3) lu ý
(x+5)(2-x)=-x
2
-3x+10
?> có mối quan hệ gì với biểu thức trong dấu
căn thức
*gợi ý : đặt ẩn phụ t=
+
2
3x x
Phơng pháp đặt ẩn phụ để giải
phơng trình
Bài tập 1 : Giải phơng trình
1)
018363
22
=+++ xxxx
2)

với t=3 giải phơng trình
2
3 6x x+
=3


2
3 6x x+
=9

x
2
+3x-15=0


Bài 2:Giải các phơng trình
3)
2
( 5)(2 ) 3 3x x x x+ = +
4)
2 2
2( 2 ) 2 3 9 0x x x x + + =
5)
2
( 4)( 1) 3 5 2 6x x x x+ + + + =
6)
2 2
15 2 5 2 15 11x x x x = +
Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
7)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status