Ngày soạn: 26/8/2012
Tiết 1
BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ MỆNH ĐỀ
I. MỤC TIÊU:
Qua tiết này, rèn luyện cho học sinh:
- Xác định được tính đúng/sai của mệnh đề.
- Phát biểu được các mệnh đề dưới dạng “P khi và chỉ khi Q”.
- Dùng được ký hiệu với
∀
,
∃
để viết mệnh đề.
- Phát biểu thành lời với các mệnh đề có dùng ký hiệu
∀
,
∃
.
- Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề có dùng ký hiệu
∀
,
∃
.
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
Câu 1: Xác định tính đúng – sai của các mệnh đề sau:
a. Phương trình
2
1
0
4
x x+ + =
có nghiệm.
2
: 3 1∃ ∈ = +x N x x
Câu 5: Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau và xét tính đúng – sai của nó.
a.
2
: 0∀ ∈ ≥x R x
b.
: 1
∃ ∈ = +
n N n n
Câu6: Lập mệnh đề phủ định của
2
, 2 0x Z x∃ ∈ − =
**********HẾT**********
1
Ngày soạn: 3/9/2012
Tiết 2
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP VÀ CÁC TẬP HỢP SỐ
I. MỤC TIÊU:
Qua tiết này, rèn luyện cho học sinh nắm vững:
các phép toán trên tập hợp số và các tập hợp số.
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
Câu 1: Xác định
, , \ , \A B A B A B B A∩ ∪
trong các trường hợp sau:
a.
{ }
1;2;3;5;7;9A =
{ }
2;4;6;8;9;10B =
( )
[
)
2;3 \ 0;7−
c.
( )
\ 2;+∞R
d.
(
]
\ ;3−∞R
**********HẾT**********
2
Ngy son: 8/9/2012
Tit 3
CC PHẫP TON TP HP
I. Mục tiêu.
Về kiến thức
- Củng cố kiến thức về tập hợp, tập con, tập hợp bằng nhau, các phép toán về tập hợp.
Về kĩ năng.
- Rèn luyện kĩ năng lấy giao, hợp, phần bù và hiệu của hai hay nhiều tập hợp.
Về t duy
- Hình thành t duy lấy tập nghiệm của hệ BPT.
Về thái độ
- Cẩn thận, chính xác, tập trung cao độ.
II. Chuẩn bị
- HS : Ôn tập kiến thức về TH và các phép toán trên TH, chuẩn bị trớc bài tập luyện tập ở nhà.
- GV : hệ thống câu hỏi gợi mở, bài tập nâng cao.
III. Phơng pháp.
- Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
b)
2
3 2 0
(2 1)( 3) 0
x x
x x
+ =
*********** ***********
3
Ngày soạn: 12/9/2012
Tiết 4
BÀI TẬP CƠ BẢN
VỀ VECTƠ CÙNG PHƯƠNG, CÙNG HƯỚNG, BẰNG NHAU, ĐỘ DÀI
I. MỤC TIÊU:
Qua tiết này, rèn luyện cho học sinh:
- Xác định một vectơ
- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
* Phương pháp xác đinh một vectơ:
Để xác định một vectơ ta cần biết :
- điểm đầu và điểm cuối, hoặc
- độ dài và hướng của vectơ đó.
Câu 1: Cho vectơ
AB
uuur
4
Ngày soạn: 20/9/2012
Tiết 5
BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
I. MỤC TIÊU:
Qua tiết này, rèn luyện cho học sinh nắm vững cách chứng minh một đẳng thức vectơ.
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
* Phương pháp chứng minh một đẳng thức vectơ:
Để chứng minh một đẳng thức vectơ ta cũng tiến hành như chứng minh các đẳng thức đại số: biến
đổi vế này thành vế kia, hoặc biến đổi cả hai vế cùng bẳng một biểu thức, Trong quá trình biến đổi, ta có
thể sử dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, các tính chất của phép cộng và trừ vectơ, biến đổi
tương đương về một đẳng thức đúng.
Câu 1: Cho bốn điểm A, B, C, D tùy ý. Chứng minh rẳng:
AB CD AD CB+ = +
uuur uuur uuur uuur
Câu 2: Cho sáu điểm M, N, P, Q, R, S tùy ý. Chứng minh rằng:
MP NQ RS MS NP RQ+ + = + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Câu 3: Cho tứ giác ABCD. Hai điểm E, F lần lượt là trung điểm của hai cạnh đối AB và CD, O là trung
điểm của EF. Chứng minh rằng:
0OA OB OC OD+ + + =
uuur uuur uuur uuur r
Câu 4: Cho hình bình hành ABCD. Dựng các điểm M, N thỏa mãn:
a.
MA MB MC AD− − =
uuur uuur uuuur uuur
b.
NC ND NA AB AD AC+ − = + −
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Câu 5: Cho tam giác ABC. Hãy xác định điểm M thỏa mãn điều kiện
r
v
b
r
ta v hỡnh binh hnh OABC sao
cho
OA
uuur
cựng phng vi
a
r
,
OB
uuur
cựng phng vi
b
r
. Vỡ
OA ha=
uuur r
,
OB kb=
uuur r
nờn
OC ha kb= +
uuur r r
Cõu 2: Cho tam giỏc ABC cú trng tõm G.
a. Hóy phõn tớch
AG
uuur
AC
= 3
AM
b/ CMR :
MA
+
MB
+
MC
= 3
MG
Câu4: Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F lần lợt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm
của EF.
a/ CMR :
AD
+
BC
= 2
EF
b/ CMR :
6
Tiết 7
HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
I. MỤC TIÊU:
Qua tiết học này, rèn luyện cho học sinh nắm vững:
- Tìm tập xác định hàm số.
- Xét tính chẵn, lẻ của hàm số.
- Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai.
- Lập được phương trình đường thẳng và phương trình Parabol
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
Tìm miền xác định và xét tính chẵn lẽ các hàm số:
a. y = 3x
4
– 4x
2
+ 1
b. y = 3x
3
– 4x
c. y =
2 2y x x= − + +
d. y = -
e.
2
1
5y x
x
= − +
f.
1
+
=
+ −
**********HẾT**********
7
Câu 2: Vẽ các đường thẳng sau:
a. y = 2x – 4 b. y = 3 – x c. y = 3
d. y = - 2 e)
1y x= −
f.
1 1y x x= − − +
Câu 3: Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:
a. Đi qua 2 điểm A(-1;3) và B(2; 7)
b. Đi qua A(-2;4) và song song song với đường thẳng y = 3x – 4.
c. Đi qua B(3;-5) và song vuông góc với đường thẳng
x + 3y -1 = 0.
d. Đi qua giao điểm của 2 đường thẳng y = 2x + 1 và y = - x + 6 và có hệ số góc đường thẳng bằng
10.
Câu 4: Cho hàm số : y = x
2
– 4x + 3
a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D): y = x + 3 . Vẽ đường thẳng này trên cùng hệ
trục của (P)
Câu 5: Cho hàm số y = ax
2
+ bx + c có đồ thị (P) . Tìm a , b , c biết (P) đi qua 3 điểm A(1;0) , B(2;8) , C(0;
- 6).
Câu 6: a. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
23
x x
x x x
− −
− =
− + +
c.
2
3 5 5 4x x x− − = −
d.
2
4 9 2 7x x x− − = +
e.
2
2 4 5 2 3x x x+ − = −
f.
2
2 10 9 2x x x− − + = +
8
Câu 2: Cho phương trình
2
3 5 2 1 0x x m+ + + =
a. Xác định m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt.
b. Với giá trị nào cua rm thì phương trình có hai nghiệm x
1
và x
2
thỏa mãn hệ thức
3 3
1 2
10x x+ =
= + −
+
c.
2
1
3 2
2 3
x
x
x
+
= −
−
d.
2
1
2 3
x
x
− =
−
Câu 2: Giải các phương trình:
a.
3 2 1
2
1 1
x
x
x x
−
x
x x x x
−
= −
− + − − + −
**********HẾT**********
Tiết 11
BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ
TỌA ĐỘ TRUNG ĐIỂM, TRỌNG TÂM VÀ PHÂN TÍCH
I. MỤC TIÊU:
Qua tiết học này, rèn luyện cho học sinh cần nắm vững cách xác định hai đường thẳng song song, tìm
được tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm của tam giác.
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
Câu 1: Cho bốn điểm: A(-2;-3), B(3; 7), C(0; 3), D(-4; -5).
Hãy chứng minh: AB // CD.
Câu 2: Cho tam giác ABC có tọa độ điểm A(1;1), B(-2;4) và C(3;-5).
a. Tìm tọa độ trung điểm các cạnh của tam giác?
b. Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác?
Câu 3: Cho tam giác ABC, có A(-3; 6), B(9; -10), C (-5; 4).
a. Hãy tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
b. Hãy tìm tọa độ của đỉnh D sao cho tứ giác BGCD là hình bình hành
**********HẾT**********
Tiết 12, 13
GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT THEO m
I. MỤC TIÊU:
Qua tiết học này, rèn luyện cho học sinh cần nắm vững cách giải và biện luận phương trình dạng ax
+ b = 0.
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
Câu 1: Giải và biện luận các phương trình sau:
a.
a.
2 2
3 1
1
2 3 1
x x
x x x x
+ −
− = −
+ − − +
b.
2 2
3 2 4
4
1 5 4
x x
x x x
− −
− =
− + +
c.
2
3 5 5 4x x x− − = −
d.
2
4 9 2 7x x x− − = +
e.
2
2 4 5 2 3x x x+ − = −
f.
µ
0
90C =
.
Tính:
a.
.AB AC
uuur uuur
b.
.BA BC
uuur uuur
Câu 2: Tam giác ABC có AB= 5cm, BC = 7cm, CA = 8cm.
a. Tính
.AB AC
uuur uuur
từ đó tính giá trị của góc A.
b. Tính
.CA CB
uuur uuur
* Phương pháp chứng minh các đẳng thức về vectơ có liên quan đến tích vô hướng:
- Sử dụng tính chất phân phối của tích vô hướng đối với phép cộng các vectơ
- Dùng quy tắc ba điểm đối với phép cộng hoặc trừ vectơ, ví dụ như đối với A, B, C bất kì, ta luôn
có:
AB AC CB
AB CB CA
= +
= −
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
Câu 3: Cho tứ giác ABCD bất kì. Chứng minh rằng:
Qua tiết học này, rèn luyện cho học sinh nắm vững kỹ năng vận dụng tính chất của bất đẳng thức và
bất đẳng thức Cô-si để giải bài toán đơn giản.
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
Câu 1: Giải sử
α
là một số lớn hơn 3 đã cho, trong bốn số sau số nào là nhỏ nhất?
3
A
α
=
3
1B
α
= +
3
1C
α
= −
3
5
D =
Câu 2: Giả sử a và b là hai số khác 0 tùy ý đã cho. Chứng minh rẳng:
a.
2
a b
b a
+ ≥
uuur uuur
b. Hãy tính
CBCA.
, rồi tính giá trị của góc C
Câu 3: Cho tam giác ABC. Biết A = 60
0
, b = 8 cm, c = 5 cm.
a. Hãy tính cạnh a, diện tích S, chiều cao h
a
của tam giác.
b. Hãy tính bán kính R, r của các đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp
∆
ABC
**********HẾT**********
12
Tiết 21
BÀI TẬP CƠ BẢN
VỀ XÉT DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT
VÀ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẠC NHẤT
I. MỤC TIÊU:
Qua tiết học này, rèn luyện học sinh kỹ năng:
- Xét dấu nhị thức bậc nhất.
- Giải bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức.
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
Câu 1: Xét dấu các biểu thức sau:
a.
(2 1)( 5)x x+ +
b.
(3 1)( 2)( 3)x x x+ − −
c.
<
−
c.
2 1 5x − ≤
**********HẾT**********
Tiết 22
BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ GIẢI TAM GIÁC
I. MỤC TIÊU:
Qua tiết học này, rèn luyện học sinh nắm vững kỹ năng:
- Biết cách tính các giá trị lượng giác dựa vào các hằng đẳng thức lượng giác.
- Biết cách tính độ dài các cạnh, các đường trung tuyến trong tam giác dựa vào các định lý trên.
- Biết cách giải tam giác
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
Câu 1: Cho tam giác ABC, biết a = 21 cm, b = 17 cm, c = 10 cm.
a. Hãy tính diện tích S của tam giác.
b. Hãy tính chiều cao h
a
và độ dài đường trung tuyến m
a
?
Câu 2: Cho tam giác ABC, biết A = 60
0
, B = 45
0
, b = 8 cm.
a. Hãy tính các cạnh và các góc còn lại của tam giác.
b. Hãy tính diện tích S của tam giác ABC
Câu 3: Giải tam giác ABC. Biết: b = 14, c = 10, A = 145
0
.
( )
2 3
x x x
f x
x x
− +
=
+ −
**********HẾT**********
Tiết 24
BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I. MỤC TIÊU:
Qua tiết học này, rèn luyện học sinh nắm vững kỹ năng giải bất phương trình bậc hai bằng cách dùng
dấu tam thức bậc hai.
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
Giải các bất phương trình sau:
a. 6x
2
- x - 2 ≥ 0 b. x
2
+ 3x < 10 c. 2x
2
+ 5x + 2 > 0
d.
0
103
1
2
2
<
I. MỤC TIÊU:
Qua tiết học này, rèn luyện học sinh nắm vững kỹ năng xác định vectơ chỉ phương và lập phương
trình tham số của đường thẳng.
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
Phương pháp để viết phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng
∆
ta thực hiện
các bước:
- Tìm một điểm cố định
0 0
( ; )M x y
của
∆
- Xác định tọa độ của một vectơ chỉ phương
1 2
( ; )a a a=
r
của
∆
- Viết PTTS theo công thức:
0 1
0 2
x x ta
y y ta
= +
= +
- Viết PT chính tắc theo công thức:
=(3; 8).
c. (d) đi qua điểm C(9; 5) và có hệ số góc k = - 2.
Câu 3: Cho đường thẳng (d) có phương trình tham số:
+=
=
ty
tx
21
14
Hãy viết phương trình tham số của đường thẳng (d
1
); (d
2
). Biết:
a. (d
1
) đi qua điểm M(8; 2) và song song với (d)
b. (d
2
) đi qua điểm N(1; - 3) và vuông góc với (d).
**********HẾT**********
Tiết 26, 27
LẬP PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG
I. MỤC TIÊU:
Qua tiết học này, rèn luyện học sinh nắm vững kỹ năng xác định vectơ pháp tuyến và lập phương
trình tổng quát của đường thẳng.
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
AH, và trung tuyến AM của tam giác ABC.
Câu 4: Cho tam giác ABC, biết tọa đọ các đỉnh là A(1; 4); B(3; -1); C(6; 2).
a. Lập phương trình các cạnh AB, BC, CA.
b. Lập phương trình đường cao AH.
**********HẾT**********
Tiết 28
XÉT VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI, TÍNH GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNG
I. MỤC TIÊU:
Qua tiết học này, rèn luyện học sinh nắm vững kỹ năng:
- Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng.
- Tính góc giữa hai đường thẳng.
- Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
Câu 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
a.
: 3 9 0
: 2 4 7 0
x y
d x y
∆ + + =
+ + =
b.
: 2 3 0
: 4 8 5 0
x y
d x y
= − −
Câu 2: Tính góc giữa hai đường thẳng:
1 2
: 4 2 11 0; :3 9 21 0d x y d x y− + = − + =
Câu 3: Cho đường thẳng d có phương trình:
2 2
3
x t
y t
= +
= +
a. Tìm điểm M trên d sao cho M cách điểm A(0;1) một khoảng bằng 5.
b. Tính tọa độ giao điểm của d và đường thẳng
∆
:
1 0x y+ + =
**********HẾT**********
Tiết 29, 30
BÀI TẬP CƠ BẢN
VỀ SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, SỐ TRUNG VỊ, MỐT,
PHƯƠNG SAI, ĐỘ LỆCH CHUẨN
I. MỤC TIÊU:
Qua tiết học này, rèn luyện học sinh nắm vững kỹ năng: tính được giá trị trung bình, tìm được số
trung vị, mốt.
II. NỘI DUNG BÀI TẬP:
2
)
Lớp Số tấm bê tông
[190; 200)
[200; 210)
[210; 220)
[220; 230)
[230; 240)
10
26
56
64
30
16
[240; 250) 14
Cộng 200
a. Tính giá trị đại diện của mỗi lớp và số trung bình cộng của bảng phân bố đã cho.
b. Tính phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần trăm).
Câu 4: Điều tra số gạo bán ra hằng ngày ở một cửa hàng lương thực trong tháng 2 và tháng 3, ta có kết quả
sau: (đơn vị: kg)
Tháng 2:
Khối lượng
gạo
120 130 150 160 180 190 210 Cộng
Số ngày 3 5 3 6 6 4 1 28
Tháng 3:
Lớp khối lượng Số ngày
[120; 140)
[140; 160)
[160; 180)
0
30'
Câu 2: Hãy đổi số đo của các góc sau ra độ, phút, giây:
a)
17
π
; b)
3
2
; c) -5; d)
7
2
π
−
Câu 3: Đổi số đo của các góc sau ra độ, phút, giây:
a) -4; b)
13
π
c)
7
4
Câu 4: Đổi số đo của các cung sau ra radian (chính xác đến 0,001):
a) 137
0
; b) - 78
0
35'; c) 26
0
Câu 5: Cho
πα
απ
<<
. Hãy xác định dấu của các giá trị lượng giác:
a) cos(
2
π
α
−
); b) sin(
α
π
+
2
)
c)tan(
α
π
−
2
3
); d) cot(
πα
+
)
Câu 7: Hãy tính các giá trị lượng giác của góc α nếu:
a) sinα =
5
2
−
và
2
Câu 8: Hãy tính các giá trị lượng giác của góc α, nếu:
a)cosα=
4
1
−
và
2
3
π
απ
<<
b) sinα =
3
2
và
πα
π
<<
2
c) tanα =
3
7
và
2
0
π
α
<<
α.
b. B =
α
αα
2
22
cot
1cos2sin −+
c. C =
αα
αα
22
22
cotcos
tansin
−
−
d. D =
ααα
αα
cossincot
1)cos(sin
2
−
−+
**********HẾT**********
Tiết 35
ÔN TẬP HỌC KỲ II
(Sử dụng đề cương để ôn tập cho học sinh)
18