Tuần 6.Tiết 16 Ngày soạn: Ngày dạy:
ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ PHÉP TÍNH
A. MỤC TIÊU
:
- HS nắm được thứ tự thực hiện các phép tính và các qui ước.
- Rèn cho HS cách ước lượng kết quả phép tính của 1 bài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
- Biến đổi rút gọn phép tính
B. CHUẨN BỊ
:
GV: Giáo án, SGK, SBT
HS: SGK, SBT
C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I. Ổn định lớp: 1’
II. Kiểm tra bài cũ:
III. Bài mới: 41’
1: Ôn lý thuyết.
?1/ Nêu các cách Viết một tập hợp?
2/ Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào?
3/ Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?
4/ Phép cộng Và phép nhân có những tính
chất gi? Nêu dạng tổng quát.
5/ Khi nào thì có hiệu a – b?
6/ Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b
khi nào?
7/ Phép chia hai số tự nhiên được thực hiện
khi nào? Viết dạng tổng quát của phép chia
có dư.
2
– 16 : 2
2
a/ 3. 5
2
– 16 : 2
2
b/ 2448 : [119 – ( 23 – 6)]
GV: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
2 HS lên bảng làm bài.
GV: Cho HS nhận xét
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:
a/ (x – 47) – 115 = 0
b/ (x – 36) : 18 = 12
c/ 2
x
= 16
d/ x
50
= x
? Nêu cách tìm x ở từng phần?
- GV: chú ý câu c, d.
- Đối với câu c, ta phải viết 16 dưới dạng lũy
thừa có số mũ là 2 rồi đi tìm x.
Yêu cầu HS lên bảng làm.
Bài 4:
a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 9
Và nhỏ hơn 13 theo hai cách.
= 2
4
⇒
x = 4
d/ x
50
= x
⇒
x = 1
Bài 4: HS: Lên bảng trình bày.
a/ A = {10; 11; 12}
A = {x
∈
N / 9 < x < 13}
b/ 9
∉
A
{9; 10}
⊂
A
12
∈
A
IV. Củng cố: 1’
- Các thứ tự thực hiện các phép tính
V. Hướng dẫn Về nhà: 2’
- Về nhà làm bài tập 105, 108/18, 19 SBT.
- Hướng dẫn BT 108. Tìm STN x.
a/ Thực hiện phép lũy thừa trước, rồi xác định x đóng vai trò gì trong phép trừ để tìm x.
Tương tự như vậy làm câu b)
Bài 77/32 Sgk:
? Trong biểu thức câu a có những
phép tính gi? Hãy nêu các bước thực
hiện các phép tính của biểu thức.
- GV: Cho HS lên bảng thực hiện.
- GV Tương tự đặt câu hỏi cho câu b.
Bài 78/33 Sgk:
- GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
- GV: Hãy nêu các bước thực hiện các
phép tính của biểu thức?
- GV: Gợi ý: 1800 . 2 : 3 ta thực hiện
thứ tự các phép tính như thế nào?
Bài 73/32 Sgk :
a) 3
3
. 18 - 3
3
.12 = 3
3
( 18 - 12 )= 3
3
. 6
= 27 . 6 = 162
b) 39 . 213 + 87 . 39
= 39 ( 213 + 87) = 39 . 300 = 11700
Bài 77/32 Sgk:
Thực hiện phép nhân, cộng, trừ. Hoặc: Áp
dụng tính chất phân phối của phép nhân đối
Với phép cộng.
a) 27.75 + 25.27 – 150 = 27.(75 + 25) – 150
&'$%(")$0%*+%!"%
&,(".
$%1% 2
3"4
&567%8 )$)$ 96:
;<<=<<####<
>,?=
$%1% 2
&567%8 %@6:
;<<=<<####<
A64)B67"%8
C%8 ,C% 2
D6E"%8 C%8
F/%GHC% 2I
–
J
.–-
⇒
.-
⇒
.;
N.;
#.K
-
MK
⇒
#.K
⇒
#.=
⇒
#.=
⇒
#.=
⇒
.
N.
Bµi 111 SBT / 16
Sè sè h¹ng =
(sè cuèi - sè ®Çu ) : k/c gi÷a 2 sè + 1
$)$ 96:;<<=<<####<!
;MKK)$ 9
Bµi 112 SBT / 16
Tæng = (sè cuèi + sè ®Çu ).( Sè sè h¹ng):2
;=####
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TN
KQ
TL
1. Tập hợp,
phần tử của tập
hợp
câu 1
0,5đ
1
0,5đ
2. Nhân chia
hai lũy thừa
cùng cơ số
Câu 3
1đ
Câu 2
0,5đ
2
1,5đ
3. Thứ tự thực
hiện các phép
tính.
Câu 4
4đ
1
Câu 5: Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính và lũy thừa vào bài toàn tìm x.
ĐỀ BÀI:
I. TRẮC NGHIỆM: (2điểm)
Câu 1:
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng
a) Số phần tử của tập hợp A = { x
∈
N / 1< x< 50} là
-
A. 48 B. 50 C. 49 D. 51
Câu 2:
Kết quả của phép tính 2
3
. 2
4
là:
A. 2
4
B. 2
7
C. 2
6
D. 4
5
Câu 3:
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
a) Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số
2 b. 2
7
0.5
3 - giữ nguyên cơ số
- cộng các số mũ
- giữ nguyên cơ số
- trừ các số mũ
0.25
0.25
0.25
0.25
4 1) 15.27 + 63.27 + 22.27
= 27.( 15+63+22)
= 27. 100 = 2700
0.5
0.5
2) 6
2
: 4 . 3 + 2 . 5
2
= 36 : 4 . 3 + 2 . 25
= 9.3 + 50
= 27 + 50 = 77
0.25
0.5
0.25
3) 130 – [ 120 – (15 – 6)
2
]
= 130 – [ 120 – 9
3x = 6
x = 6:3
x= 2
0.25
0.25
0.25
0.25
3) 35 – 2(x + 1) = 15
2(x + 1) = 35 – 15
2(x + 1) = 20
x + 1 = 20 : 2
x + 1 = 10
x = 10 – 1
x = 9
0.25
0.25
0.25
0.25
4) (x – 36) : 18 = 12
x – 36 = 12.18
x – 36 = 216
x = 216 + 36
x = 252
0.25
0.25
0.25
0.25
III. Hướng dẫn về nhà. 1’
- Nhận xét tiết kiểm tra
- Xem lại kiến thức từ §1 → §9
&/%69,]^_?F#
&,`%P% B.[%A Q )$.R" N
.[%%*abF 1&
&/%1% 2%@G%#
&c[%A%@F 1 d )$ 9"
)$ 9.R" N.[%%*ae
b&
&:5 %C1% 2 %@G%
5 %Cf!\#
&) W!9%8 T%#
Y W!9G Q /%
* K/nM$∈Y /% S)$∈Yg/
a)$F∈Y)S SM#F
*Ký hiÖuM /% S!M
M
F 1 /% S!M٪
,8 T%M
&M) !H% P Q#
=
M
=(==#=
M
=(=#
M
L(L#K
M
L(KLM
c[%K-
"h%)$ 9F 1 /% S"h%)$<
e)$ 9e!9 F/% S)$
a#
S W!9<@.J%8 T%#
&¸567% P Q&#
&Y N.[%!"9%*HS
*b%F Q")B!V)
) #
&) !H% P Q&K#
&,+&K*b%* N.[%(&
M"^M"^M"
⇒
M"
*Tæng qu¸t:I
,8 T%M
&MK٪K(K#K
;MK(;K#
-(-#=-M-(--#
*TÝnh chÊt 2M٪"^M"
⇒
٪"
*Chó ýM
٪"^٪"≥^"≠
⇒
٪"
٪^M"^M"
⇒
٪ "
* Tæng qu¸t:I
- Nắm vững hai t/c thuộc dạng tổng quát.
% hH#>,;-^;=I^K;>,
Tuần 7. Tiết 19 Ngày soạn: Ngày dạy:
O
dÊu hiÖu chia hÕt cho 2; cho 5
A
. Môc tiªu
) Ck`)X!Z!N6T Q /% S^ S-^6PS
F/% 2: X!A5-#
) /%N676T Q /% S^ S-C a N*"h%
)$<"h%%@< "h% Qa F 1 /% S S-#lm!Q%8 8 .
S ) F 5 %C
) %N5%* RH^ S9%h a" S9%h j QGH#
- VN67H%S%(")$6^ [5)$#
B. CHUẨN BỊ
:
GV: Giáo án, SGK, SBT
HS: SGK, SBT
C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
:
I. Ổn định lớp: 1’
II. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
III. Bài mới: 38’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
&,(")$a n)$%NE!#
& c[%.R")$aa /% S
S- F 1&
) M<<K<=<;#
3T Q /% S#
3Mc[%)$
*43
, 6TgX n)$S% (
M^٪
HM
*43
430
g
"KM
⇒
_CMsJg٪
J, gX n)$<<K<=<;% (M
_C٪sJg٪
J, gX n)$<<-<L<O% (٪
&YF/%!N#
] F/%!N ) <S
A64 ) *6T Q
/% S#
&) 567%*H!\&
F )$%P a%NE!
n)$ t% (M#
N)$ % /S% (M-<%
2%/5X5 )#
3f .j6P
5 %*A#/%&
&$Ka /% S-F 1&
*KÕt luËn 2:I
g,@G%M3T Q /% S-I
&
*37
M-
⇒
g∈w<-x
IV. Cñng cè. 5’
Y W!96T Q /%%*S: #
, P Q%*!A5M
>OI=-M;-M-;-ML;-M--K=M
>OIK K- K= 6K<K#
>OI=M^KM
⇒
-KM
KM-^=٪-
⇒
K=٪-
V. Híng dÉn vÒ nhµ. 1’
% hH#
>,MOKOLI^
→
->,
3>,OK#
_C%(")$6 d n)$%NE S S-#)$6%("k 8
!)$6"%S#
867 S6< S-66Sa; S6< S-6
Tuần 7. Tiết 21 Ngày soạn: Ngày dạy:
luyÖn tËp
"h%)$MM-#
&X a(F &
&Y Ne%*\ k5SnF 1&
&X>,%!" % /S&
T"9 MA%S
% (qgq2X0%*8S%i d
5 HG%j"/ n)$%NE#
&Y>,OL#
? Để ghép được số tự nhiên có 3 chữ số
khác nhau chia hết cho 2 (cho 5) ta
phải làm như thế nào?
6M n)$ %*z"5 HF #
U n)$%NE t#
U n)$%NE!-#
&) !H% P Q
&) #, HS!N a"
SH a"#
Y N.[%F/%GH a"#
5 )S) %+ a*b%F
Q")B)#
>O=
I,O
) M O-MqgqX0%*8 n)$%N
E#
) M3TgX n)$ 7#
) 2%9 V H#
gX0%*8 n)$ %*z"#
F 1a n)$S
g∈w<<<K<###########Ox
&Y N.[%!"9%*H#
lb%F Q"#
) M n)$a%NE!#
% RS N.[%"X#
M-
⇒
5 Ha n)$%NE!
#
⇒
∈wK^-^=^L^;x
>
>,,;
) M$ t Sp)$!}#
) M)$ tMF^)$!}MFF∈Y
gY/ t
⇒
FF∈Y
⇒
=FF=
'F=FM
⇒
FF=M
gY/!)$!}
⇒
FF∈Y
⇒
=FF=
FKFL
Tuần 8. Tiết 22 Ngày soạn: Ngày dạy:
§ 12- dÊu hiÖu chia hÕt cho 3; cho 9
A
. Môc tiªu
) W"n6T Q /% S^ SO#S) A6T Q /% S
S-#
>/%N676T Q /% S^ SOC a N/%"h%)$a
/% S< SOF 1&
) %N5%* RH<N67! S9%<)%9S%*S69%N5#
_0 A5 %%*C!7 N/%"h%)$a /% S<O F 1
B. CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, SGK, SBT.
HS: SGK, SBT
C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I. Ổn định lớp: 1’
II. Kiểm tra bài cũ: 5’
HS1: Nêu dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5.
HS2: Dùng các chữ số 6 ; 0 ; 5 để ghép thành số có 3 chữ số.
Chia hết cho 2 ; Chia hết cho 5.
III. Bài mới: 29’
S9%h S9%h
!T3 I# )
I#
,`%P N)$3M)$-
&~/%)$-% %@!y% +
#
&, % %@&
&Y N.[% a")$ 9M
'٪OJ-٪O%?
I/%!NMI
I/%!NMI
* DÊu hiÖu chia hÕt cho 9.
K
&Y W!9% RSI#
&,*H!\&I#
&'h%)$ /% SO% (a /%
S F 1&
&>f .j6P%`%P5 #
: S /% a /% S
F 1&
&,+a%aF/%!N("h%)$
/% S#
&,`%P.[%A)$K-&
&lb%* N.[%&
&Y6T QM#
&'h%)$ M OJ M ek!9% (
)S&
&,*H!\&I#
M OsJ,@ n)$ /%
SO#
&M=MO(=OMO
-٪O(-;٪O
L٪O(L٪O
=-KMO(=-K;MO
3T Q /% S#
3M567 N.[%"X.[%.R"
)$)a /% SF 1&
g$>MO
>w-=K^=-Lx >⊂•#
>I,K
-M^-=MJ--=M
-
-MO^-=٪OJ--=٪O
V. Híng dÉn vÒ nhµ.3’
% hH#
>,KJ-I^L<;>,#
HD BT 104:
Để số
8*5
M
3 thì 5 + * + 8 = (13 + *)
M
3
Vì: 0 ≤ * ≤ 9. Nên *
∈
{2 ; 5 ; 8}
Tuần 8. Tiết 23 Ngày soạn: Ngày dạy:
luyÖn tËp
A. Môc tiªu
) k$F W)jF/% 26T Q /% S< SO#
UaFyzN67% % 9S6T Q /%#lm%8 {% N S )
F %8 %S#_pQ% ) /% FC"%*F/%GH
) S9%h a" S9%h j QGH#
_0 A5 %%*Cz!P%8 %S<N67% % 9S6T Q /%
B
a
M
45 ; 45
M
9 => a
M
9
&) ;I
&Y W!9 %(")$65 [5 "h%
)$ S< SO#
&567S!"%N5#
) !HM"h%!"A5 [5
SO^"h%!"A5 [5 S#
&,`%P NA%N5OI
&Y%S#
&X%N5 AHG/% % /S&
Bài 106( SGK – T42).
) M$#
a/ Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia
hết cho 3 là: 10002
b/ Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia
hết cho 9 là : 10008
Bài 107( SGK – T42).
) M3PS6T Q /% S
< SO#
Uj _b
############## .
############## .
############### .
6############## .
J≤;
&) !H% P Q#
&Y N.[%!"9%*H#
,a
ab87
MOsJ;LMO
sJ-MO
(^≤O∈YJ≤;
J∈w^x
3SKJ^!S9
J^K
J;^K
$5 H%("!M;L;K
IV. Cñng cè. 2’
Y W!96T Q /% S^^-^O#
&_CFC"%* "h%5 [5 j% P Qb )%6PSF/% 2S&
#sJM^M#
V. Híng dÉn vÒ nhµ. 3’
•!9!8% /%
>,J;>,#
_%*AM‚Ah#
HD BT 138
: Sử dụng dấu hiệu chia hết cho 3 và cho 9 để điền vào các dấu *:
a) * = 3; 4 b) * = 3;
Tuần 8. Tiết 24 Ngày soạn: Ngày dạy:
§ 13- íc vµ béi
A. MỤC TIÊU:
- HS nắm được định nghĩa ước và bội của một số. Kí hiệu tập hợp các ước, các bội của
một số .
> ) 2%9 V%*H!\&
&,a%("k /%hF 1
&N"h%)$aS ha&
A% Q%N5 k5Ah"h%
)$#
&,`%P%("hL#
&: N.[%.R"C%("hL
%!" % /S% ( 8 .
%6PSF/% 2S: #
3PS%8 T%M#
JM^M#
A64C ) * N.[%
)!"&
&8
M
x thì x có quan hệ gì với 8?
&,`%P%("A;#
A64C ) * N.[%
Ah
* Kh¸i niÖm:
a là bội của b
a
M
b <=> b là ước của a
VD: 6
M
3 thì 6 là gì của 3 và 3 là gì của 6?
∈
{0; 8; 16; 24; 32}
b) Cách tìm ước của 1 số:
x là ước của 8
3M‚;w^^K^;^x
*Y N.[%MTa lấy số đó chia lần lượt từ
O
#
&Y W!9 N.[%
&Y N.[%M$aS A#
&$a!A<!h)$S&
567 n>,I#
1 đến chính nó. Mỗi phép chia hết cho ta 1
ước.
&‚w<<<K<=<x
&KM‚wx
>w<<<#######xY#
) M)$F 1!A!h)$
S !hH")$%P #
>I
;<#
w<K<;<<=<<K<;x
KFF∈Yx
IV. Cñng cè. 5’
U S/%.#.<∈Yg^"-#"<∈Yg
_S V%*$ Sb#
.!#########H
!#########
"!########-
!A############
B. CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, SGK, SBT.
HS: SGK, SBT, Dấu hiệu chia hết, ước và bội
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
I. Ổn định lớp: 1’
II. Kiểm tra bài cũ: 7’
&YF Q"Ah^ %("Ah#
&,("‚^‚^‚-^‚^‚=L&
&$A<<-<<=La($ &
&Y/)$%P a)$A% RSG!N%%*% (‚„""T5 %B!
n5 %BS&
‚w^x
$a%8 T% N!(&J, 2"A#
III. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
&YA^^-^K^K^;#
&'V)$<<-<Ka"TA
&'V)$K<;a"TA
*F Q")$%$< k5)$#
&Y/)$%P !)$%$ k5
)$% ()$5 H% €":"T_I<!_I
S
MU $%_Y)$%$< k5)$#
&A)$X5 i% ()$S!)$
%$<)$S! k5)$&
&) ) ƒ% P Q&I#
&NC d*"h%)$%P R! k5)$
% a %(" H %N5 k5 A a
F 1#
a > 1, a có nhiều hơn hai ước ( từ 3 ước trở
lên)
%9 V%*H!\
&
L!%$(‚Lw^Lx
;! k5)$(‚;w^^K^;x
O! k5)$(‚Ow^^Ox
) MU d d*aa% ""h%
AF 8 a#
Số 0, số 1 không là số nguyên tố, không là
hợp số (vì không lớn hơn 1)
- Số 2 ; 3 ; 5 ; 7 là số NT
- Số 4 ;6 ;8 là hợp số
- 1 HS đọc chú ý
* Chó ýMI
uN5 H )$ %$ € `
’)
$<F 15 H!)$%$
GV : Tiếp tục hướng dẫn HS thực hiện
như SGK
- GV Các số còn lại trong bảng không
chia hết cho mọi số nguyên tố nhỏ hơn 10
→
Là các số nguyên tố nhỏ hơn 100
? Đọc các số nguyên tố nhỏ hơn 100
? Số nào là số NT nhỏ nhất.
^^-^L
I. Môc tiªu
:
) k$F W)j0 ƒ)$%$< k5)$#
) /% N*"h%)$!)$%$ k5)$6PSF/% 25 [5
/%: #) N67 k5!ZF/% 2)$%$< k5)$CH
%S% P%/#
) %N5%* RH< S9%h a" S9%h j QGH#
Định hướng và phát triển năng lực kiểm tra một số !)$%$ k5)$
II. ChuÈn bÞ
GV: Giáo án, SGK, SBT.
HS: SGK, SBT, Dấu hiệu chia hết, ước và bội , đọc trước bài.
C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I) æn ®Þnh líp : 1'
II) KiÓm tra bµi còM5'
&, /S!)$%$< k5)$&U n>,OI#
&U n>,;I#
III) Bµi míi: 39'
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
&Y%S#
&) .) ƒC%*H!\#
&,*A /% W!9MC d*"h%)$
! k5)$%!" % /S&
&%*H!\%S#
>KO>,,
)8 M d*aa% ""h%AF
#
-#=#L;#O-###L#K#OM
⇒
#F∈ B (3)
AF % ( F
⇒
FF 1!)$
%$iF 1! k5)$
F
⇒
#F
⇒
F!)$%$#
F≥ 2 (a ∈ N)
⇒
3k = 3a M3kM
⇒
F
! k5)$
NAF% (F!)$%$
,`%PAF% (L#F!)$%$#
>I,KL
Uj _b
############## .
############## .
############### .
6############### .
')$%$!A `!)$!}#
6')$%$!A `-a%NE!
"h%%*S n)$<<L<O#
>I,K;
O =L KO L L -