!"#
$%
&
'()*!+,-./*01'(23
!"#$%&'(
&345,6789
)*+,!-+'#".#/01#23-4.4,
#52678" 9*0:*1*;.2<0=01#
>?#@(#A0:6**B/C#778
@."'.*DEFC*G-"ECG-52"HI'H6
D26H6D;F0:*>854-+JB."
KL8>IMJ8FC1-@.*(NA0:C
8B.HOJC@.01#-KJC@."
HO-.-KJ<D"J-3D-2PB#1C"1*
HQ#-1*13@.8"8H-CH6D
*BRFC(STCU,T;/CCV
:;!"#$%& '()*!+,-
./*01'(2(
<3=.>?./@(9
9/CCV '.*DEFC-**J+CWX
Y
B.
A0:C8B.Z!-[\Y\][\YY(5/B#6-:U.
";A0:<23CCCDJ(
."-*1(^5-.>6"*(6H6.*3J+C8-
J+C>D(^5-."8"*H6B/,.J+CC0:/
CC+J+CHC0:/CC($8".*MH-<C(
A3786.0#9
*1301#JJ-*I-,DH*.-34
-+CCC01#CMJ.#MJ>01##:-3
.01#G*CCC01#78P-ECC#7
78"8"@31*"bJ#4BGH/!8"?aC
"H_!F0:H6D*,R>H.*FC*
8"1*-"-DE*FC(-*VZJBRH61*"
R-K"H-CC"J#FC"H.`AJe"8R
D4!J8CQ-T@.*-+8"!31**
3>(5CD,#?@.3>1J.( ,
;?6"2M7*2/'*8C5`;3(
k)*+,!-+'#".#/01#23-4.4,
#52678"*0:.2<0=01#>?#@(#
A0:6**B/"A0:6*5C#77
8@."'.*DEFC*G-"ECG-52"HI'
H6D26H6D;F0:*>854-+JB.
"KL8>IMJ8FC1-@.*(
kc8B.JJ#6>?66aA0:aCJe45
0l626M'IB.*0:()A0:C8HOJC
@.01#-KJC@."HO-."KJ<
D"J-3D-2PB#1C"1*HQ#-1*13@.
8"8H-CH6D*BRFC(
kSTCU,T;/CCV
:;!"#$%& '()*!+,-./*
01'(Z(
<3-65@(9
DA0:C8B.ECDEFC23
-4."G-6CH6D.+J'H6D;(
A3=.>@(9
H 9/CC '.*DEFC-4.*J+CWXY
B.A0:C8B.(
k D2CC58/CC(
0:*0*6i"CD#?C5<'J8C::*
C4."14.14.F+"C=aC8#>N "
6CF R3*0:CM+C5*H86
+(Z
k&!>v[\t9$\W!-[\\o39*0:*1*..
#?CCC01#@.23-":5
w9*?5d.KJMD"H5**1
3-3@3"1*(
w9*EeJaMD*13FC"EC8J8
H-C,H6D-+"1*H*H,Jh3a3
0H6D-KI-aCCC6H6D4(
kF*0:[\\xOdVPhương pháp giáo dục phổ thông phải phát huy tính
tích cực, tự giác, chủ động, sáng tạo của học sinh; phù hợp với đặc điểm của từng lớp
học, môn học; bồi dưỡng phương pháp tự học, khả năng làm việc theo nhóm; rèn luyện kĩ
năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn; tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú
học tập cho học sinh”.
&3<3Q'(*M)7,-9
kG*U5H*.N : “Hứng thú là hình thức biểu hiện tình cảm và
nhu cầu nhận thức của con người nhằm ý thức một cách hào hứng về mục đích hoạt
động, nhằm tìm hiểu sâu hơn, phản ánh đầy đủ hơn đối tượng trong đời sống hiện thực.
Hứng thú có tính ổn định, thể hiện ở độ lâu dài và mạnh mẽ của nó. Về phương tiện chủ
quan, hứng thú thường phản ánh thái độ quan tâm đặc biệt của chủ thể đối với đối tượng
do tính hấp dẫn hoặc do ý thức được ý nghĩa quan trọng của đối tượng, làm nẩy sinh cảm
xúc tích cực( hài lòng, phấn khởi, yêu thích…), nâng cao sức tập trung chú ý và khả năng
làm việc. Khi được làm việc phù hợp với hứng thú, dù phài vượt qua khó khăn, con người
vẫn cảm thấy thoải mái và đạt hiệu quả cao. Cần giáo dục hứng thú cho thế hệ trẻ theo
hướng lành mạnh, văn minh, đạo đức”.
k$*F#DEFCJ-2THy*H->>z
?C/1a-( '.*DEFCJ?-*
?G-6*+H0l0IR-5,H6D2M
k&G-.56,30-D.*."/"-R"-l
F~.`G-H6D2C8B.4->B.-F6.(
%3>G-HEeB../"-R"-lF5E.302(((
-OF`•RDJ`T*j€C@.-lF4(^6B/J3
2.5'I8F"a(%3>G--4.0*
HDEFC(^/!FD@.G-K16FC
EeFCJ..*(
k9*4A0:C8B.B/..*(9*
KJ-"K/J.#0*a-T..#RC/
R*C8B.5R-KCH6D(
<3<3X1YLZ6789
k*BRFC778FDJ4B.js+
DEFD(DEFDJ#6>4eh.*J+HO*B
R01#-/>+8C5*08R'@.(
DEJ#6>B.0l688/-2/*8R"C57
78"3JFC"1**FC(
k)A0:C8B.4CC?2<0•EEFC*
"'.*JK@.*H*."C50#!J8FD
@.*H*."C50#!J8FD@.(9EC
*6H-a..#R*C/#6R*j0/-3
8Fa*4C/JIGaHH
5*C/-T.IIJ1J?(NRF#4C
8B.s6H-a.(
k)A0:C8B.EC06CH6D"+J'3
02()86CH6D=-3JE#3B.
."0*46Cs,I"u,0+-
K+J'(
kU81"FT#*0:*T#a-:7
2/@.FCJT?6(U4"bJ#H#6H7
`#*BRFCP-1**4-3'-6‚U6
8(
w)A0:h.R"C?--01#-#7"-#6.!(
kc8B.aA0:*J*12*CM26/
J2RH-"DT(
k*13@.*2.*<-
w -:7CCCB.C8B.(
w50C8B.#?B.(
w #?F`•"H6JF/7(
k*13D@.<-
w I-a-:7DB.C8B.(
wr.C8B."R-.,H6D?6C(
w…E.F`•"H6JF,H6D?Jh3B.C
8B.(
A3<39
3.2.1. Sử dụng mô hình, hình vẽ, sơ đồ, mẫu vật, hình ảnh.
k%R"Rs"<45a0=5
w%*1*J4"307T(
w^.{H6D?6|(
wNU.D-"U.H.H6D(
6
k*13@.*H0=-R"Rs"<"-lF"
R/5H.{H6D?26|45.
:C6[Z)@ :C6[Z!
k -:7CCCB.
-R"Rs"<"-lF~
k2#"*B.(
k†?B.(
k†?F`•E.H6
JF(
k I-a-:7B.(
7
9*j'L6*JaNFJ7‡9**B.
Rs
Rs5R‡
{9*0/0l0I5)T#a +lJ+"O4826M
5+l,#JT2.?(a4JaFJ7(|
6*Ja*‡9*J-7-250"B.
"F`•a(9*45CC6FC*4-*(
B.7-
Hiện tượng vật lí và hiện tượng hoá học.
9*#?4-2**H6B/E.aH-aFJ7
a*(
7-Y
.(. '-J1}aC( F`•(9/7(
2(%I@.}aC.#M6*.H4‡9/7(
7-[
&TR1**>-.H4‡
F#sB.7-2500**J-5C'7
6F`•
k)I2 '-E(NRIl,#*}aC"JyzF#(
k}aC4J#50?TI-`-(4JI{qq|
ˆ.(NR/CQ-H2 '-E(&DLTI#HK,7
T@.I,.(
kUF`•#?E.H6JF
8
aT26M41*.TH(9Ja*(
N70:m18Ak6[\
7-5F26$T@.aC/D*({6[\|
k9*T-6*C'2aaFJ7
l ,
#JT
2.?
⇒
9
J a
FJ7(
[(@2
*.`(
&* -3 7
* >
-"LU
U 0 0
.` J*0
*
r.
a( {
H 5 C/
D *
`;# . 0T
5 F
26|(
&4@2H7(
H&
T .
C/ D C/
6C `E +
.(
$T &4
T -+ `T
.w+
^6JF&T
26M41*
. T -+(
9 J
a*
9
D *
`/# . 0T
F26|(
C/ 4
3(
$T &4
T -+ `T
(
N70:o _"(T8M=".>]6[Y(
7-*250RH-MH>JaT
.C/D2PMH>Ja/CQ-(
9*T^>JaT .C/Ds.#M6
**+2.?‡
&E.;#D7-.'#
:C6[ZE :C6[Z:X `L'(6
Y( † ? *
26
k0::(
k*T"1"
-I(
kN7H-@.'(
k;>(
kr.a`/#.
* >{ [|(
a( F`•(
kr.7H-'(
k*>{[|`T
TI-I(&D
L 4 C/ D *
`/#.(
kN7H-'l7
'2P(
F`•
Tổng khối lượng các
chất tham gia phản ứng
bằng tổng khối lượng sản
phẩm.
3.2.2. Sử dụng bản trong và máy chiếu:
9*.*-:"H5*13@."*6H6
-:"J-2/*"6J+0l8(
+0l67-D7T@.T(
9+-R"Rs-/7-~9*:C*2/*"
6J*B.F`•(
4-I30"H6JF"MH6"JFC<*2/*<6J(
10
*13@.@#6J2/*"6*1
3FC0=2/*56H6B/*13<6J5/J+CF`•"
(
N70:5WZa]6mW"mf(
9*450=2/*-#65.'L
.(&*-3JaLJy*-}I>#*HH7<.
Jy*JH7*`( F`•a(N6CR*`/#.(
k&4C/D*`/#.(NRT#4TH7*.Hs-.0?(
k&T .C/DC/6C`E+.(
N70:[.#]6xo"xx(
9*T;#0=Rs-/7-5`C?
*@.+(5/B#6T?08*,7T@.+08.
H6D;5J-7-"F`•H6JF(
+4,7T**‡
08*
k0:+H-J*1
k0:+-3>*`2.Œ(
k0:+-3>*`.`
11
n8.C/D*5H5-E08*
w&*-3-lH-J*1 .L2P1*>+(
w&**2D-3:L&.p(…4-37+*>( E-3-l
By7-*00+(
w +*aC+c
[
p
x
( E-3-lBy7-*00.`(
n8.0::?6*7-
w$::‰">"-}‰"H€C•C"-}I(
w*T ."&.p"c"By7-"+(
k9*#?6J?Ja7-"B.a"
6CRC/D"F`•"H6JF7T@.+(
3.2.4 sử dụng đĩa hình, phần mềm dạy học và máy tính, máy chiếu đa năng.
kh.R4R/6<a*C/D*"
6H70"`C?@.HH7EC
r.R/Ua5R0-300(U4F
k)A0:-#7"-#6"C?--01#*(
kFC H/*30CCC01#(
k6H6*A4307-"R/-CL(
k)A0:*A*01#*J+C(
k8R-H6--14JB.6*(
k8B.A0:A"h.R~
k.*M,.*",.(
12
^A0:R/"*1C-ER2#U*1.**-}*1
J302/@.2aC>aC+J/@.*()8R2#
C-G*U*1EC*6C2@.>8R2#T/
>C-.#=-3JE(
N70:Y /W)8>Wb+({6W"f|
^01#2#64HR*Q26201#1
k%#7"-#6(
kh.--<-.C*•GC*<-30
w&'L.*-:*(
w^6D2/?>J1
3TJR‡ j5-T1*@.T(
3aCTJR‡ j5-T1*@.aCT(
3+0l`G--RTaCT(
ch.R430-R%Ra*-lTH-J*1
<"H70H7*`-Ra*-laCT+->!(
Mô hình tượng trưng cho mẫu đơn chất kim loại đồng, khí hidrô và khí oxi
Mô hình tượng trưng cho mẫu hợp chất nước và muối ăn.
N70:[X1aHI>Hd,-Za]6mf(
eW
6f
G
Y
IIP-R4
H/!-4.(
v v W v v
[
9*-4.T
B.'-66234.
@.(
W Š v W Š
m
^6D4.;
EC5d-3
a`/#.*8(
Y\ Š v Š Š
o
H764.
(
Š Š W W v
x
4.J-C:"
HB.(
v x W v W
+C>D{WX
m
]M>mx|
Y{0T`*Y*xeH6|
X NOP
4.J-C:"
HB.(
Š Š v W W
cq••q‘•…X)’[{&Y*'/J|
X(6[9
14
+C8-{WX
Y
|
X NOP ` 6fG fG
Y
7-4.
-H(
v [W
[
J-2FC*(
kT/2FC*.
*H*..'.*(
kT/2FC*
*H*.(
k&2FC*0j0K(
k^J-2(
Ym
f
v
[W
[[
[Š
[W
v
kT/2FC*.
*H*.'.*(
kT/2FC*
*H*.(
k&2FC*0j0K(
k^J-2(
[[
Yv
Yo
[Y
Ym
YW
[Y
Yv
m
1J-2FC*H*‡
k .#.H01#`*(
k&•C+H*H5-
.2FC(
Yo
[Y
[Y
Yo
o
T7a6
4 A 0: C 8
B.(
Yo [Y
x
T7`G-<a
2/'*>-:a.*(
<3:.#^TL,-6789
9/CC#s6C:C0:>+23-4.J+CW"f&)
!CM266-3>&)*#$%&'(
A3:.#@(LZ6789
).H8H6H-2/'sF0:*86
/01#6C:D'5HIC:16#6H•-(<
R-.2CC>T5'.*TJa23-*(
&>=`'-?#"3<DH*.
"cK*0:#$%';EC*-:(
17
I:k4kQ
lml::mn
Tuần: 28 NƯỚC (tt)
Tiết: 55
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Biết được:
- Tính chất hoá học của nước: Nước phản ứng được với nhiều chất ở nhiệt độ
thường như kim loại( Na, Ca …), oxit bazơ( CaO, Na
2
O…). oxit axit( P
2
O
5
, SO
2
…).
-Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất, sự ô nhiễm nguồn nước và cách
bảo vệ nguồn nước, sử dụng tiết kiệm nước sạch.
hoạ.( 10đ)
- Bằng phương pháp phân huỷ nước
bằng dòng điện và tổng hợp nước chứng
minh được thành phần đònh tính và đònh
lượng của nước.
- Nước là hợp chất tạo bởi hai nguyên
tố là hidrô và oxi, chúng đã hoá hợp với
nhau:
+ Theo tỉ lệ thể tích là hai phần khí
hidrô và một phần khí oxi.
18
Sửa bài tập 4/ 125 SGK(10đ)
V
H2
= 112l
m
H2O
=?
Nhận xét.
Gọi 2HS nộp VBT.
Nhận xét
+ Theo tỉ lệ khối lượng là một phần
hidrô và 8 phần oxi hoặc 2 phần hidrô
và 16 phần oxi.
2H
2
O
đp
2H
5 2,5 5
Khối lượng của nước:
m
H2O
= 5 . 18 = 90g
3. Bài mới :
Giới thiệu bài: Chúng ta tiếp tục nghiên cứu tính chất hoá học của nước. Trong
tiết này để biết nước có tác dụng hoá học với đơn chất, hợp chất nào? Nước có vai trò
gì trong đời sống và sản xuất? Phải làm gì để giữ cho nguồn nước không bò ô nhiễm.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HỌC SINH NỘI DUNG BÀI
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của
nước.
TN: Dụng cụ: Cốc nước, ống nghiệm,
phểu, kẹp gỗ, kẹp sắt.
Hoá chất: Na
* Tiến hành thí nghiệm:
TN: Cho một mẫu kim loại Na nhỏ bằng
hạt đậu xanh vào cốc nước.
Nhận xét hiện tượng.
Viết PTHH.
*GV:Khi cho mẫu Na vào cốc nước có hiện
tượng gì? Chất tạo thành là gì?
Gọi HS lên viết PTPƯ
GV: Phản ứng hoá học giữa Na và H
2
O
thuộc phản ứng gì? (phản ứng thế. Vì sao?)
2K + 2H
2
NaOH.
PTHH: Na + H
2
O
→
2NaOH + H
2
Natrihidroxit
nhiệt độ thường nước tác dụng được
với một số kim loại khác: K, Ca, Ba……
b/ Tác dụng với một số oxit bazơ:
19
* Tiến hành thí nghiệm:
TN: Cho vào bát sứ( ống nghiệm) một cục
nhỏ vôi sống (CaO). Rót 1 ít nước vào vôi
sống. Nhúng 1 mẫu quỳ tím vào dung dòch
nước vôi.
Nhận xét hiện tượng.
Viết PTHH.
*GV: Na
2
O + H
2
O
→
2NaOH
BaO + H
2
O
→
+ H
2
O
→
H
2
SO
3
N
2
O
5
+ H
2
O
→
2HNO
3
GV: Các phản ứng trên thuộc phản ứng
nào?( Hoá hợp)
GV: Nước + oxit phi kim
→
Axit
GV: Em rút ra được kết luận gì về thí
nghiệm trên.
BT1 SGK/ 125:
HS thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trả lời.
Nhận xét.
Hoạt động 3: Vai trò của nước trong đời sống
thành xanh.
c/ Tác dụng với một số oxit axit:
TN: SGK/ 124.
Hiện tượng: Photpho cháy trong không
khí tạo ra khói trắng P
2
O
5
.
Nước hoá hợp với P
2
O
5
tạo ra H
3
PO
4
.
PTHH:
P
2
O
5
+ H
2
O
→
H
3
PO
* Hợp chất tạo ra do oxit axit hoá hợp
với nước thuộc loại axit.
Dung dòch axit làm đổi màu quỳ tím thành
đỏ.
BT1 SGK/ 125:
Điền các từ: Nguyên tố, hidrô, oxi, kim
loại, oxit bazơ, oxit axit
III. Vai trò của nước trong đời sống và
sản xuất, chống ô nhiễm nguồn nước:
20
Nước có vai trò như thế nào trong đời sống
và trong sản xuất.( GV diễn giảng SGK)
GV: Phải sử dụng nước ngọt hợp lí, tránh
gây lãng phí vô ích.
HS quan sát tranh nguồn nước bò ô
nhiễm.
GV: Hiện nay nguồn nước ta ra sao? (ô
nhiễm). Ngoài vai trò quan trọng trên
chúng ta phải bảo vệ nguồn nước như thế
nào để tránh ô nhiễm?
- Nước hoà tan nhiều chất dinh dưỡng
cần thiết cho cơ thể sống.
- Nước tham gia vào nhiều quá trình
hoá học quan trọng trong cơ thể người và
động vật.
- Nước cần thiết cho đời sống hàng ngày,
sản xuất nông nghiệp, công nghiệp…
- Không được vứt rác thải xuống sông,
ao, hồ, kênh, rạch………
- Phải xử lí nước thải sinh hoạt và nước
O
→
2NaOH
SO
3
+ H
2
O
→
H
2
SO
4
Tính chất hoá học của nước:
Tác dụng với kim loại:
Na + H
2
O
→
2NaOH + H
2
Tác dụng với một số oxit bazơ:
CaO + H
2
O
→
Ca(OH)
2
Tác dụng với một số oxit axit:
P
máy sản xuất nước sạch…
ao, hồ, kênh, rạch………
- Phải xử lí nước thải sinh hoạt và
nước thải công nghiệp trước khi cho
nước thải chảy vào hồ, sông, biển.
5. Hướng dẫn HS tự học ở nhà:
Về học bài
Làm BT 5, 6/ 125. Đọc mục “Em có biết”
Hướng dẫn BT5/125.
CaO + H
2
O
→
Ca(OH)
2
(quỳ tím
→
xanh)
P
2
O
5
+ 3H
2
O
→
2H
3
PO
4
Yte0*( .Y
[t%:7D( .Y
mt>aD( .Y
otcCCD( .[
xt9/#6H*.( .[
3NOP9 0A
Yt&JeJF@.( .m
[t&8@.( .o
mt 30T( .x
ot^6B/( .Ym
3`i4Pj9 0&p
c””&.Yv
•qq–•X%^—p.[[
24
Ý KIẾN NHjqr VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐsNG KHOA HỌC
&3QW0.ht/)_u9
k F`•
(((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((
(((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((
(((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((
(((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((
((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((
kS6CJ*1
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Bàu Năng, ngày tháng năm 2011
3:`:
<3QWvt:(K*?_u9
k F`•
(((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((
(((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((((