Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian - Pdf 24

Phạm Thanh Bình THPT Tân Hiệp.
Luyện thi đại học liên hệ : 01255640905 1
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1). Hệ tọa độ trong không gian. a). Hệ tọa độ trong không gian. 
Hệ gồm ba trục , ,Ox Oy Oz đôi một vuông góc
với các vectơ đơn vị tương ứng là , ,i j k
  
được gọi là
hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian Oxyz . 
Điểm O được gọi là gốc tọa độ. 
Các mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Ozx) đôi một vuôing góc
gọi là các mặt phẳng tọa độ.
b). Tọa độ của vectơ và của điểm.




 
thì ta có :

.
1
A B
M
x k x
x
k



;
.
1
A B
M
y k y
y
k



;
.
1
A B
M
z k z

3
A B C
G
y y y
y
 
 ;
3
A B C
G
x x x
x
 



G là trọng tâm tứ diện ABCD

4
4
4
A B C D
G
A B C D
G
A B C D
G
x x x x
x
y y y y

1 2
1 2
x x
u v y y
z z



  




 
.


 
1 2 1 2 1 2
; ;u v x x y y z z    
 
.



 
1 1 1
; ;ku kx ky kz

, k   .

.
Tức là








1 2
1 2
1 2
x kx
y ky
z kz
hay
2 2 2
1 1 1
x y z
x y z
  .
e). Tích vô hướng của hai vectơ . Cho




1 1 1 2 2 2
; ; ; ;


1 1 1 2 2 2
os ,
.
x x y y z z
c u v
x y z x y z
 

   
 
.


      
   
1 2 1 2 1 2
. 0 0
u v u v x x y y z z .


     
2 2 2
B A B A B A
AB AB x x y y z z      

.


, được xác định bởi:

 
1 1 1 1 1 1
1 2 2 1 1 2 2 1 1 2 2 1
2 2 2 2 2 2
, ; ; ; ;
y z z x x y
u v y z y z z x z x x y x y
y z z x x y
 
 
    
 
 
 
 
.
Tính chất :


Véctơ
,
u v
 
 
 
cùng vuông góc với cả hai vectơ

u v

Ba vectơ
, ,
w
u v
  
đồng phẳng
, . 0
u v w
 
 
 
  
.

g). Các ứng dụng của tích có hướng. (nâng cao)
o Diện tích tam giác ABC:
1
,
2
ABC
S AB AC
 

 
 
.

o Thể tích tứ diện:
1
, .

Phạm Thanh Bình THPT Tân Hiệp.
Luyện thi đại học liên hệ : 01255640905 3
h). Mặt cầu.
 Mặt cầu tâm
 
; ;I a b c , bán kính
R
có phương trình là:

     
2 2 2
2
x a y b z c R      .

 Phương trình :
2 2 2
2 2 2 0x y z ax by cz d       , với
2 2 2
a b c d  
, là phương trình
của mặt cầu có tâm
 
; ;I a b c   và bán kính
2 2 2
R a b c d
    .
2). Phương trình mặt phẳng:


b). Tính chất.
 Mặt phẳng
 
: 0P Ax By Cz D    có vectơ pháp tuyến là
 
; ;n A B C

.
 Mặt phẳng qua điểm
 
0 0 0
; ;M x y x và có vectơ pháp tuyến
 
; ;n A B C

có phương trình tổng
quát là :
     
0 0 0
0A x x B y y C z z      .
Hoặc
 
0 0 0
0Ax By Cz Ax By Cz     
 Nếu hai vectơ
   
1 1 1 2 2 2
; ; ; ;vµu x y z v x y z
 

 
: 0Ax By Cz

  
 

đi qua gốc tọa độ.
0, 0C D 
 
: 0Ax By D

  
 

song song với trục
Oz
.
0C D 

 
: 0Ax By

 
 

chứa trục Oz .
0, 0
B C D
  
 

; ;n A B C




và mặt phẳng
 
: ' ' ' ' 0A x B y C z D

    có VTPT


'; '; 'n A B C



. Khi đó:

   
 

' ' ' '
A B C D
A B C D
    .
.
. '
n k n
D k D
 



 


 

cắt
 

: : ': ': 'A B C A B C  .n k n
 
 
 


   
 
 ' ' ' 0AA BB CC    n n
 
 
 e). Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn.

Mặt phẳng
 

không qua gốc tọa độ, cắt các trục


Phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng.
 Đường thẳng d qua
 
0 0 0
; ;M x y z và có vectơ chỉ phương
 
; ;u a b c

có:
o Phương trình tham số là :
0
0
0
x x at
y y bt
z z ct
 


 


 

.
o Phương trình chính tắc là :
0 0 0
,
x x y y z z

; ;x y z của M là nghiệm của hệ :

0
' ' ' ' 0
Ax By Cz D
A x B y C z D
   


   

.
Phạm Thanh Bình THPT Tân Hiệp.
Luyện thi đại học liên hệ : 01255640905 5
c). Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng
1 1 2 2
1 1 1 2 2 2
1 1 2 2
'
: : '
'

x x a t x x a t
d y y b t d y y b t
z z c t z z c t
   
 
 


1 2
1 2
1 1 2
, 0
, 0
u u
d d
u M M

 

 
 

 


 

  
  
.


1 2
1 2
1 1 2
, 0
/ /

, 0
u u M M
u u

 

 

 


 

  
  
.


1
d

2
d
chéo nhau
1 2 1 2
, . 0
u u M M
 
 
 

 


1 2
1 2
1 2
.
/ /
u k u
d d
M d








 



1
u



cắt nhau

Hệ (I) có đúng một nghiệm



1
d

2
d
chéo nhau

Hệ (I) vô nghiệm.
Lưu ý:



1 2
d d
 
Hệ (I) có vô số nghiệm.



1 2
/ /d d

Hệ (I) vô nghiệm và
1

z z ct
 


 


 


đi qua


0 0 0 0
; ;
M x y z
và có véctơ chỉ phương là


; ;
a a b c


.

Xét quan hệ giữa
a


n

a n
d
M










 



d
cắt



. 0
a n
 
 








/ /d


Phương trình (1) vô nghiệm.



d
cắt




Phương trình (1) có đúng một nghiệm





,
d n a

 
 
cùng phương .
    và điểm
 
0 0 0
; ;M x y z .
Khi đó:
 
 
0 0 0
2 2 2
,
Ax By Cz D
d M
A B C

  

 
.
Lưu ý :


Nếu
 

là mặt phẳng đi qua M và song song với
 

thì
   
 

 

và d .

Kết luận :
 
;d M MH 

Khoảng cách từ M đến đường thẳng 
Đường thẳng  đi qua
0
M và có VTCP là
u

.


 
0
.
;
M M u
d M
u
 
 
 
 



; ' ';d d M

   .



 
, . '
; '
, '
hép
®¸y
u u MM
V
d
S
u u
 
 
   
 
 
  
 
5. Góc.

a). Góc giữa hai mặt phẳng.

   
 
.
Phạm Thanh Bình THPT Tân Hiệp.
Luyện thi đại học liên hệ : 01255640905 7
b). Góc giữa hai đường thẳng.
Cho hai đường thẳng
1 2
,d d lần lượt có vectơ chỉ phương
   
1 1 1 1 2 2 2 2
, , & , ,u a b c u a b c
 
.
Gọi

 
0
0 90

 
là góc giữa
1 2
&d d .
Khi đó :
 
1 2
1 2 1 2 1 2
1 2
2 2 2 2 2 2


.
Gọi

 
0
0 90

 
là góc giữa
 
&d

.
Khi đó :
 
2 2 2 2 2 2
.
sin cos ;
.
.
Aa
u n
Bb Cc
u n
u n
A B C a b c

 
  

: 0Ax By Cz D

    khi và chỉ khi
   
1 1 1 2 2 2
. 0Ax By Cz D Ax By Cz D       .
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1 : XÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ ĐIỂM , VECTƠ VÀ ĐỘ DÀI CỦA VÉCTƠ.
Phương pháp:
Sử dụng các công thức :

 
; ;
B A B A B A
AB x x y y z z   




     
2 2 2
B A B A B A
AB AB x x y y z z      





 
  
0; 2;3 , 1; 2; 1 , 1;3;2a b c
. Tính tọa độ của các véctơ sau.
a).
 
  
u a b
. b).
  
   
2 3v a b c
. c).
  
   
1
2
w a b c
Giải.
a). Ta có :
 
 
0; 2;3
1;2; 1
a
b

 







 
      
   
2 3 2; 11; 1v a b c
Phạm Thanh Bình THPT Tân Hiệp.
Luyện thi đại học liên hệ : 01255640905 8
c). Ta có :


 
0 ; 2 ; 3
1 1 1
;1;
2 2 2
1 ; 3 ; 2
a
b
c

 


 
  


  
.
b).Tính tọa độ trung điểm các cạnh cúa tam giác ABC.
c).Tính tọa độ trọng tâm của tam giác ABC.
d).Cho


;3;
M x z
.Tìm x , z để ba điểm A, B, M thẳng hàng .
e).Tìm N thuộc mp(Oxz) sao cho NB + NC nhỏ nhất .
f).Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

Ví dụ 3: Cho hình hộp
. ' ' ' '
ABCD A B C D
biết








 
1; 2; 0 , 1; 0;2 , 2;1;2 , ' 2; 1; 0
A B C A .
a).Tính tọa độ các đỉnh còn lại của hình hộp.
b).Tính độ dài các đường chéo AC’ và BD’.

u v
y z z x x y
 
 

 
 
 
 
( Với


1 1 1
; ;
u x y z




2 2 2
; ;
v x y z

).

Ví dụ 1 : Cho ba vectơ





;
u w
 
 
 
;
;2. .
u w v
 
 
  

Ví dụ 2. Trong không gian cho 4 điểm








1;2;0 ; 1;0;2 ; 2;1;3 ; 2;0;0
A B C D .
a).Chứng minh : A, B , C tạo thành một tam giác .Tính diện tích tam giác ABC .
b).Chứng minh : ABCD là một tứ diện .Tính thể tích của tứ diện ABCD .
c). Tìm điểm K thuộc trục Oz sao cho 4 điểm A, B, C, K đồng phẳng .
d). Cho


2;0; 1

2
. Phạm Thanh Bình THPT Tân Hiệp.
Luyện thi đại học liên hệ : 01255640905 9
DẠNG 3: LẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU. XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH MẶT CẦU
Phương pháp:

Tìm tâm
 
; ;I a b c và bán kinh R của mặt cầu
Khi đó, mặt cầu có phương trình là :
     
2 2 2
2
x a y b z c R      .

Phương trình :
2 2 2
0x y z Ax By Cz D      
là phương trình của mặt cầu



2 2 2
2 2 2
A B C
D
     

b).Có tâm
 
2;1; 3I  và có đương kính bằng 12 .
c).Có đường kính là AB biết
   
1; 2;3 ; 3;2;1A B  .
d). Đi qua hai điểm
   
2;1;1 ; 1;0;3C D  và có tâm thuộc trục Ox.
e). Đi qua ba điểm
     
1;2;0 ; 1;0;3 ; 2;1;1E F H và có tâm thuộc mp(Oxy).
f). Có tâm
 
2;1;3I và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxz).
g). Có tâm
 
2;0; 1I  và tiếp xúc với mặt phẳng
 
: 5 4 11 0x y z

    .
h). Có tâm


0;0;0O và tiếp xúc với mặt cầu :





1;2;3E và mặt phẳng
 

có phương trình:
 

: 2 2 6 0x y z    .
Viết phương trình mặt cầu
 
S có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với mặt phẳng
 

.
( Đề tốt nghiệp THPT năm 2007 )

Phạm Thanh Bình THPT Tân Hiệp.
Luyện thi đại học liên hệ : 01255640905 10
DẠNG 4: LẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
 

.
Phương pháp:
Cách 1:

Tìm một điểm
 
0 0 0 0
; ;M x y z thuộc mặt phẳng
 


đường thẳng  có phương trình :
2 1
2 1 2
x y z 
  .
a). Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC .
b). Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB .
c). Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng  .
d). Viết phương trình mặt phẳng (ABC) .
e). Viết phương trình mặt phẳng đi qua B , song song với trục Ox và  .
f). Viết phương trình mặt phẳng chứa  và vuông góc với mp(ABC) .
g). Viết phương trình mặt phẳng chứa  và song song với đường thẳng BC .
h). Viết phương trình mặt phẳng chứa  và hợp với mp(ABC) một góc
0
60
.

Ví dụ 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
1 2
; 
lần lượt có phương trình :
1 2
1 4
1 2 1
: : 2
2 1 2
3 4

x t

( Đề tốt nghiệp THPT năm 2010 )

Ví dụ 4: Viết phương trình mp(P) trong các trường hợp sau.
a). Chứa trục Oz và tạo với mặt phẳng
 
:2 5 0x y z

   một góc 60
0
.
b). Đi qua hai điểm
   
3;0;0 ; 0;0;4A B và tạo với trục Oy một góc

, biết
5
tan
6

 .

Ví dụ 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  có phương trình :

1 1
2 2 1
x y z 
 

.
a).Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng  .

 
P
.
( Đề tốt nghiệp THPT năm 2007 )

Ví dụ 8
. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng :
(P): 3x – 2y + 2z – 5 = 0 và (Q): 4x + 5y – z + 1 = 0.
Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua gốc tọa độ O ,vuông góc với (P) và (Q).

DẠNG 5: LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG  .
Phương pháp:


Tìm một điểm
 
0 0 0 0
; ;M x y z thuộc đường thẳng  .


Tìm một vectơ chỉ phương
 
; ;u a b c

của đường thẳng  .


Khi đó, phương trình tham số của  là :
0
0

0;1; 2B  .
c). Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với
 
Oxy
.
d). Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với trục Oy .

Ví dụ 2
. Trong không gian Oxyz. Viết phương trình đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau :
a). Đi qua
 
4;3;1M và song song với đường thẳng
1 2
: 3
3 2
x t
y t
z t
 


  


 

.
b). Đi qua
 
1; 2;2M  và vuông góc với hai đường thẳng có phương trình lần lượt là :


    và vuông góc với đường
thẳng có phương trình là :
1 2 1
:
1 1 2
x y z  
  
.
Ví dụ 3
: Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng
a).
1 3
:
1 1 5
x y z 
  
 
trên mặt phẳng
 
: 4 7 0x y z

    .

b).
3
: 6 5
8 10
x t
y t


Ví dụ 4
: Viết phương trình đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng :
a).
 
: 4 7 0x y z

    và
 
: 2 2 2 0x y z

    .
b).
 
:3 4 5 0x y z

    và
 
:7 5 8 9 0x y z

    .
c).
 
: 3 4 9 0x y z

    và mp
 
Oxy .
Ví dụ 5: Viết phương trình đường thẳng d trong các trường hợp sau.
a). Vuông góc với mặt phẳng

: 3 4 6 0x y z

    và tạo với trục Oz góc 60
0

Ví dụ 6
: Viết phương đường vuông góc chung của các cặp đường thẳng sau:
a).
1 2
1 3
2 3 4
: : 4 2
2 3 5
4

x t
x y z
y t
z t
  

  

     



 

.

2 2 2
: 1 2 2 36S x y z      và
 
: 2 2 18 0P x y z    .
a).Xác định tọa độ tâm T và tính bán kính của mặt cầu (S). Tính khoảng cách từ T đến mp(P) .

b).Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua T và vuông góc với (P) .
( Đề tốt nghiệp THPT năm 2009 )
Ví dụ 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
 
1; 1;0M   và mặt phẳng
 
P
có phương
trình : 2 4 0x y z    .
Phạm Thanh Bình THPT Tân Hiệp.
Luyện thi đại học liên hệ : 01255640905 13
Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M và vuông góc với mp
 
P
.Tìm tọa độ giao điểm
H của đường thẳng d với mặt phẳng
 
P
.
( Đề tốt nghiệp THPT năm 2007 )

Ví dụ 9
. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng :
(P): 3x – 2y + 2z – 5 = 0 và (Q): 4x + 5y – z + 1 = 0.

v a b c
2. Cho ba vectơ






  
  
2; 3; 0 , 0; 2; 1 , 5;1;2u v w
:
a) Tính tích có hướng
;u v
 
 
 

b) Tính tích có hướng
;v u
 
 
 

c) Tính tích có hướng ;u w
 
 
 




6;4; 3 & 2;8;1A B .
b)
 
S có tâm thuộc
Oz
và đi qua hai điểm




0;1;2 & 1;0; 1M N 

6. Cho bốn điểm








1;0;0 , 0;1; 0 , 0;0;1 , 2;1; 2A B C D   .
a) Chứng minh rằng , , ,
A B C D
là bốn đỉnh của một tứ diện.
b) Tính góc tạo bởi các cạnh đối của tứ diện đó.

b) Tìm tọa độ của điểm M là đỉnh thứ tư của hình bình hành
ABCM
.
Phạm Thanh Bình THPT Tân Hiệp.
Luyện thi đại học liên hệ : 01255640905 14
c) Tìm tọa độ các điểm tương ứng là chân đường phân giác trong, ngoài của góc
A
của
ABC

.
d) Chứng minh , , ,O A B C là bốn đỉnh của một tứ diện. Tìm tọa độ trọng tâm của tứ diện đó.
9. Cho các điểm






2;1; 2 , 3; 0;1 , 2; 1;3 ,
A B C D Oy
   .
a) Tính diện tích
ABC

.
b) Tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh
A
của
ABC

mp Oyz .
11. Cho mặt cầu
 
S có phương trình
2 2 2
2 4 4 0x y z x y z      .
a) Xác định tọa độ tâm và bán kính của
 
S .
b) Xác định tọa độ giao điểm của
 
S với các trục tọa độ.
12. Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm






2;0; 1 , 1; 2;3 , 0;1;2A B C  .
13. Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm




0;1;1 , 1;0;2A B  và vuông góc với mặt phẳng
1 0x y z    .
14. Tính khoảng cách từ



.
18. Cho




2; 2;0 , 4;2; 2 .A B  Viết phương trình mặt phẳng
 
P vuông góc với AB và cách


1; 1;0K  một khoảng bằng 3.
19. Viết phương trình mặt phẳng
 
P song song
Oz
, vuông góc với


: 0Q x y z   và tiếp xúc với
mặt cầu


2 2 2
: 2 2 4 3 0S x y z x y z       .
20. Cho









2;3; 1 & 1;2;4A B .
23. Cho điểm


3;2; 1M  .
a) Viết phương trình tham số của đt qua M và song song với đt
 
 

1 1
:
2 3 4
x y z
d .
b) Viết phương trình chính tắc của đt  qua M và song song với đt

 

  




1 2
: 3 3
5




   
2
: 2 5 0x y z
c)



   
3
:2 2 4 10 0x y z
d)



   
4
:4 8 2 1 0x y z

25. Xét vị trí tương đối của cặp đường thẳng
1 2
&d d cho bởi các phương trình sau:
 
    
 
     
 
 

 
1 2
3
: 1 & : 2 3
2 2 2
x t x s
d y t d y s
z t z s
.
28. Lập phương trình đường thẳng d biết:
a) d qua


0;1;2A và vuông góc với mặt phẳng


: 2 1 0P x y   .
b) d qua


1;2 3B   , song song với


: 2 0Q x y z   và vuông góc với
' : 2 ; 0; 3d x t y z t     .
c) d tiếp xúc với mặt cầu


2 2 2
: 2 4 1 0S x y z x y      tại điểm

z t

 




  

trên mặt phẳng
 
Oxz .
32. Xác định tọa độ điểm đối xứng của điểm


3;1; 1A   qua đt  là giao tuyến của hai mặt phẳng


:4 3 13 0P x y   và


: 2 5 0Q y z   .

Phạm Thanh Bình THPT Tân Hiệp.
Luyện thi đại học liên hệ : 01255640905 16
III. MỘT SỐ BÀI TOÁN TỔNG HỢP

1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm , , ,
A B C D
có tọa độ xác định bởi:


S
đi qua bốn điểm , , , .
A B C D

e) Viết phương trình mặt phẳng tiếp diện



của


S
song song với


ABD
.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm


1; 1;2 ,A 


1;3;2 ,B




4;3;2 , 4; 1;2C D 

 
1
1
:
1 1 1
yx z
  
 

2
 là
đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng
2 2 0
2 0
x y
x z

  


 


.
a) Chứng minh
1 2
&  chéo nhau.
b) Viết phương trình tiếp diện của








2;0;0 , 0;3;0 , 0;0;6A B C
.
a) Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , ,
A B C
. Tính diện tích
ABC
 .
b) Gọi G là trọng tâm
ABC
 . Viết phương trình mặt cầu đường kính OG .
6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình
12 1
1 2 3
yx z 
  và
mặt phẳng


P
có phương trình 3 2 0x y z    .
a) Tìm tọa độ giao điểm M của d và


P
.

. Tìm tọa độ giao
điểm H của d và


P
.
8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
1
21 1
:
1 2 3
yx z
d
 
  và
2
1
: 1 2
1 3
x t
d y t
z t

  

 


  


z t

 

  


 


a) Viết phương trình mặt cầu đi qua F và có tâm là E .
b) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của EF .
c) Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với d
d) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm


1;2;3M
và mặt phẳng


:2 3 6 35x y z

  
.
a) Viết phương trình đường thẳng qua M và vuông góc với



.

đến


P

c) Viết phương trình


Q
song song với


P
sao cho










, ,d Q P d A P
12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
ABC
 với




:2 2 7 0P x y z   

a) Viết phương trình đường thẳng MN.
b) Tính khoảng cách từ trung điểm của MN đến


P
.
15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm


2; 1;3A 

Phạm Thanh Bình THPT Tân Hiệp.
Luyện thi đại học liên hệ : 01255640905 18


: 2 2 10 0P x y z   
.
a) Tính khoảng cách từ A đến


P

b) Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với


P




P
.
17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm


1; 2;3A 
và đường thẳng
21 3
:
2 1 1
yx z 
  

.
a) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng qua A và vuông góc với d.
b) Tính khoảng cách từ A đến d
c) Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với d.
18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm






1;0;0 , 0;3;0 , 0;0;2A B C
.
a) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng


mx m z m
m x m y m

    


     


. Tìm giá trị tham số m để
m
d song song với


P
.
20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
1
1
: 2
1 2
x t
d y t
z t

 

 



2 1 4M l l
. Tìm tọa độ điểm H thuộc
1
d sao cho đoạn thẳng MH có độ dài nhỏ nhất.
21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho


: 2 5 0P x y z   
và đường thẳng giao tuyến
k

của hai mặt phẳng
3 2 0
1 0
x k z
kx y z

   


   


. Tìm giá trị tham số k để đường thẳng
k
 vuông góc với


P
.

.
24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm


4; 2;4A  
và đường thẳng
3 2
: 1
1 4
x t
y t
z t

  

  


  

.
Viết phương trình đường thẳng qua A, cắt  và vuông góc với  .
25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi tâm O. Biết






2;0;0 , 0;1;0 , 0;0;2 2A B S . Gọi M là trung điểm của SC.

a) Chứng minh rằng
1 2
/ /  . Viết phương trình mặt phẳng



chứa hai đường thẳng đó.
b) Mặt phẳng Oxz cắt hai đường thẳng
1 2
&  lần lượt tại A và B. Tính diện tích OAB .
27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ
1 1 1
.
ABC A B C
với








1
0; 3;0 , 4;0;0 , 0;3;0 , 4;0;4A B C B
.
a) Tìm tọa độ các đỉnh
1 1
,
A C

d
 
 

và mặt phẳng


: 2 2 9 0P x y z   
.
a) Tìm tọa độ điểm I tuộc d sao cho khoảng cách từ I đến


p
bằng 2.
b) Tìm tọa độ giao điểm A của d và


P
. Viết phương trình tham số của đường thẳng nằm
trong


P
, biết đường thẳng đó qua A và vuông góc với d.
29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm


1;2;3A
và hai đường thẳng
1

Luyện thi đại học liên hệ : 01255640905 20
30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho


0;1;2A
và hai đường thẳng
1
1 1
:
2 1 1
yx z
d
 
 


2
1
: 1 2
2
x t
d y t
z t

 

  


 

A C
và MN.
b) Viết phương trình mặt phẳng chứa '
A C
và tạo với mặt phẳng Oxy một góc

biết
1
cos
6

 .
32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm




1;4;2 , 1;2;4A B 
và đường thẳng
21
:
1 1 2
yx z
  

.
a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua trọng tâm G của tam giác OAB và vuông góc với
mặt phẳng





P
lớn nhất.
34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
1
1 2
:
2 1 1
yx z
d
 
 


2
1 2
: 1
3
x t
d y t
z

  

 











0;1;2 , 2; 2;1 , 2;0;1A B C 
.
a) Viết phương trình mặt phẳng


ABC
.
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc


: 2 2 3 0P x y z   
sao cho MA MB M C  .
Phạm Thanh Bình THPT Tân Hiệp.
Luyện thi đại học liên hệ : 01255640905 21
37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho


2;5;3A
và đường thẳng
1 2
:
2 1 2
yx z
d

39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳn
22
:
1 1 1
yx z
  




: 2 3 4 0P x y z   
. Viết phương trình đường thẳng d nằm trong


P
sao cho d cắt và vuông
góc với .
40. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có các đỉnh






1;2;1 , 2;1;3 , 2; 1;1A B C 


, 0;3;1D .
Viết phương trình



:2 2 4 0P x y z   
và mặt cầu


2 2 2
: 2 4 6 11 0S x y z x y x      
. Chứng minh


P
cắt


S
theo một đường tròn. Xác định
tọa độ tâm và bán kính của đường tròn đó.
43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho


: 2 2 1 0P x y z   
và hai đường thẳng
1
1 9
:
1 1 6
yx z 
   và
2
31 1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status