Tröôøng THPT GV
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …….
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ……………….
- 1 -
LỚP 11
Tröôøng THPT GV
SỞ GD&ĐT ………
TRƯỜNG THPT ………………
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11
Cả năm: 36 tuần x 1 tiết / tuần = 36 tiết
Học kì I: 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết
Học kì II: 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết
Tuần Tiết Nội dung
PHẦN MỘT: KHÁI QUÁT NỀN KINH TẾ-XÃ HỘI THẾ GIỚI
01 1
Bài 1
Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế-xã hội của các
nhóm nước. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện
đại.
02 2 Bài 2
Xu hướng toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế.
03 3 Bài 3
Một số vấn đề mang tính toàn cầu
04 4 Bài 4
Thực hành: Tìm hiểu những cơ hội và thách thức của toàn
cầu hóa đối với các nước đang phát triển.
05 5 Bài 5
Một số vấn đề của châu lục và khu vực
Tiết 1: Một số vấn đề của Châu Phi.
06 6 Bài 5
18 18
KIỂM TRA HỌC KỲ I
- 2 -
Tröôøng THPT GV
19 …… Học bù-tổng kết HKI
20 19 Bài 8
Tiết 2: Kinh tế Liên Bang Nga
21 20
Bài 8
Tiết 3: Thực hành: Tìm hiểu sự thay đổi GDP và phân bố
nông nghiệp của Liên Bang Nga.
22 21
Bài 9
NHẬT BẢN
Tiết 1: Tự nhiên,dân cư và tình hình phát triển kinh tế.
23 22 Bài 9
Tiết 2: Các ngành kinh tế và các vùng kinh tế.
24 23
Bài 9
Tiết 3: Thực hành: Tìm hiểu về hoạt động kinh tế đối ngoại
của Nhật Bản.
25 24
Bài 10
CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
Tiết 1: Tự nhiên,dân cư và xã hội
26 25 Bài 10
Tiết 2: Kinh tế
27 26 Bài 10
Tiết 3: Thực hành: Tìm hiểu sự thay đổi của nền kinh tế
Trung Quốc.
Giới thiệu bài mới: Trên TG có >200 QG và vùng lãnh thổ khác nhau. Trong qtrình PT, các nc này đã phân hố
thành 2 nhóm : nhóm nc PT & ĐPT có sự tương phản rõ về trđộ phát triển KT-XH. Bài học hnay chúng ta sẽ
ngcứu về sự khác biệt đó, đthời ngcứu về trò, ả.hưởng của cuộc cách mạng KH & CN hđại đvới nền KT-XH TG.
PHƯƠNG PHÁP Nội dung
H Đ1: NHĨM 3-4 HS
Dựa vào BĐ TG, h.1
SGK, trbày các đặc
điểm cơ bản về KT-XH
của các nhóm nc?
Nhận xét sự phân bố?
H Đ2 : : 3 NHĨM,
PHTập
-Nh.1: Qsát bảng 1.1 và
trả lời câu hỏi đi kèm.
-Nh.2: Qsát bảng 1.2 và
trả lời câu hỏi đi kèm.
-Nh.3: Qsát bảng 1.3 và
trả lời câu hỏi đi kèm.
Các nhóm cử đại diện
trả lời. Giáo viên chuẩn
kiến thức.
H Đ3: CÁ NHÂN
-Trbày đặc trưng và tác
động của KH-CN đến
nền KT-XH TG? Cho
vd?
Củng cố :- Thấy đc sự
tương phản của 2 nhóm
PT-ĐPT và đặc trưng,
tác động của cuộc cách
KVI còn cao
KVIII thấp
Tuổi thọ
Cao(>76 tuổi) Thấp(65 tuổi)
HDI
> 0,8 đang tăng < 0,7 đang tăng
Trình độ pt KT-XH
Cao Lạc hậu
III. CUỘC CÁCH MẠNG KH & CN HIỆN ĐẠI :
1).Đặc trưng:
- Làm xuất hiện & bùng nổ cơng nghệ cao, dựa trên thành tựu KH mới.
- Hàm lượng tri thức cao với 4 cơng nghệ trụ cột( cơng nghệ:…… )
2)Tác động:
- Làm xuất hiện nhiều ngành mới => Chuyển dịch mạnh CCKT: giảm tỉ trọng
KVI,II; tăng KVIII.
- 4 -
Tiết 01
Tiết 1
Trường THPT GV
mạng KH & CN hđại
- Chuyển từ nền KT CN sang nền KT tri thức.
IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -Trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài.
Những biểu hiện, ng.nhân, hệ quả của tồn cầu hố, KV hố? tập phân tích bảng thống kê.
Ngày …./…… /20…….
Bài 2: XU HƯỚNG TỒN CẦU HỐ - KHU VỰC HỐ KINH TẾ.
I.M ục tiêu :
-KT: Trbày đc các biểu hiện, hệ quả của tồn cầu hố, KV hóa. Biết lí do h.thành và đ.điểm của một số tổ chức
lkết KT khu vực.
-KN: Sử dụng BĐ TG . Ptích bảng 2, tư liệu
-Thái độ: Nhận thức đc tính tất yếu của tồn cầu hóa, KV hóa-> xác định trách nhiệm của bản thân .
hiện và hệ quả của Tồn cầu
hố, KV hố.
I. XU HƯỚNG TỒN CẦU HỐ KINH TẾ :
1)KN: Tồn cầu hố: qtrình liên kết các QG trên TG về nhiều mặt.
-Tồn cầu hố KT: Liên kết các QG trên TG về KT.
*Ngun nhân:- Tác động của cách mạng KH-CN.
2)Biểu hiện của tồn cầu hố KT:
a/ Thương mại TG (WTO) - Tốc độ tăng nhanh hơn so với gia tăng
GDP. Chi phối 95% hđộng TM TG, vtrò lớn trong thúc đẩy tự do hố
TM => KT TG năng động.
b/ Đầu tư nc ngồi tăng trưởng nhanh(1990- 2004 tăng > 5 lần ) Tỉ
trọng DV ngày càng lớn (tài chính- ngân hàng- bảo hiểm…)
c/ Thị trường tài chính qtế mở rộng kết nối mạng viễn thơng tồn cầu.
IMF, WB càng có vị trí qtrọng về KT, đsống XH.
d/ Các cơng ty xun QG pvi hđộng rộng, vtrò ngày càng lớn, chi phối
nhiều ngành KT qtrọng.
3)Hệ quả của tồn cầu hố KT:
a/ Tích cực : thúc đẩy SX PT, tăng trưởng KT, đẩy nhanh đầu tư, tăng
cường hợp tác qtế.
b/ Tiêu cực :tăng khoảng cách giàu nghèo, lệ thuộc vào nhau.
II. XU HƯỚNG KHU VỰC HỐ KINH TẾ :
1)Biểu hiện của KV hố:
TỔ CHỨC SỐ QG-VỊ THỨ DS (VỊ THỨ, MỨC) GDP (VỊ THỨ, MỨC )
NAFTA
3 5 4 (Thấp) 2 (Cao)
EU
27 1 3 (TB) 3 (Cao)
ASEAN
10 3 2 (Cao) 4 (Thấp)
APEC
PHƯƠNG PHÁP Nội dung
H Đ1: 4HS(THEO 4NHĨM)
+ Nh.1;3: Bùng nổ DS và
hậu quả (ptích bảng 3.1)
+ Nh.2;4: Già hố DS và
hậu quả (ptích bảng 3.2)
GV hỏi: Nhóm nc nào giữ vtrò
qtrọng nhất trong việc bùng nổ
DS h nay ? Liên hệ với VN
HĐ2: NHĨM
Tìm ng.nhân, hậu quả và điền
vào PHT
-Nh.1 : Biến đổi KH tồn cầu,
suy giảm tầng O
3
, cho VD.
-Nh.2 : Ơ nhiễm nc, cho VD.
-Nh.3 : Suy giảm đa dạng s.học
GV hỏi: TG đã có những hành
động gì để bvệ MT? “Bvệ MT
là vđề sống còn của nhân
loại” . Đúng hay sai ? Vì sao ?
- Hãy kể tên 1 số lồi ĐV ở VN
đang có nguy cơ tuyệt chủng,
hoặc còn lại rất ít ? ( Hổ , voi,
Tê giác, Sếu đầu đỏ… )
H Đ3: CÁ NHÂN
- Hãy kể các vđề, các hiện
tượng có tch tồn cầu hnay cần
đc giải quyết?
0
TĐ tăng, khí thải
CN, mưa axit,
- TĐ nóng dần=>Băng tan, nc
biển dâng; thiên tai, dịch bệnh
tăng; O
3
mỏng- thủng
2) Ơ nhiễm
nguồn nc ngọt,
biển và Đ.Dg :
Chất thải s.hoạt -CN
đắm tàu, rửa tàu, tràn
dầu…
Thiếu nc sạch, dịch bệnh, SV
thuỷ sinh chết, phá huỷ cân
bằng sinh thái
3)Suy giảm đa
dạng svật :
- Do sự khai thác q
mức của con người.
(phá rừng, săn bắn…)
- Nhiều lồi SV bị tuyệt chủng
hoặc đứng trước nguy cơ tuyệt
chủng, cạn kiệt tài ng…
III. MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC :
Xung đột sắc tộc, tơn giáo và nạn khủng bố, hđộng KT ngầm (bn lậu vũ
khí, rửa tiền, bắt cóc con tin , tội phạm lquan đến SX, vận chuyển, bn
bán ma t…)
- 6 -
- GV hỏi: Hàng rào thuế
quan bị bãi bỏ tạo th lợi gì cho
thị trường, SX ?Nền SX của ĐPT
sẽ gặp những khó khăn gì ?
H Đ2: NHĨM
+ Mỗi nhóm đọc 1ơ thơng tin (từ
ý 2 -> 7) rút ra kết luận: Những
cơ hội - thách thức của tồn cầu
hố đang đặt ra với các nc ĐPT?
VD ?
- Riêng nhóm8: đọc hết thơng tin
và đưa ra kết luận chung.
=> GV chuẩn kiến thức.
H Đ3: CÁ NHÂN
- Viết báo cáo ngắn gọn theo gợi
ý-> Gọi HS lên bảng trình bày
báo cáo về chủ đề : “Những cơ
hội và thách thức của tồn cầu
hố đối với các nước ĐPT”
- Các HS khác góp ý bổ sung.
- GV : Tổng kết nội dung thảo
luận.
Củng cố: -Tổng kết bài, nhận
xét hoạt động nhóm.
I. NHỮNG CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC CỦA TỒN CẦU HỐ
ĐỐI VỚI CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN :
1)Tự do hố TM:
- Cơ hội: mở rộng thị trường => sản xuất PT.
- Thách thức: => thị trường cho các nc PT.
Tiết 4
Trường THPT GV
IV. Hướng dẫn HS học bài, chuẩn bò bài mới - Về nhà mỗi HS hồn thành bài báo cáo hồn chỉnh từ 150 –
200 từ, với tiêu đề: “Một số đặc điểm của nền KT thế giới”.
- Sưu tầm tài liệu về Châu Phi.
Ngày …./…… /20…….
Bài 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC.
( TIẾT 1 ): MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI.
I.M ục tiêu
-KT: Biết châu Phi giàu KS, nhưng KH khắc nghiệt, TN suy giảm, DS đơng-tăng nhanh, LĐ dồi dào, CLCS
thấp, bệnh tật, chiến tranh, xung đột sắc tộc. KT tuy có khởi sắc, nhưng cơ bản cũng chậm.
-KN: - Ptích lược đồ, BSL và thơng tin để nhận biết các vđề của châu Phi.
-Thái độ: - Chia sẻ với những khó khăn mà người dân châu Phi phải trải qua.
II.Thi ết bị dạy học: - BĐ TN, KT chung châu Phi. Các BSL sgk phóng to. Tranh ảnh liên quan.
TRỌNG TÂM: Khó khăn về TN, đsống, đ.điểm dcư-XH, KT chậm PT-phụ thuộc nc ngồi.
III.Ti ến trình tổ chức DH:
1.Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài thực hành
Giới thiệu bài mới: * Nói đến Châu Phi, người ta thường hình dung ra một châu lục đen nghèo nàn và lạc hậu.
Sự nghèo nàn lạc hậu này chính là hậu quả sự thống trị của thực dân châu Âu trong st 4 thế kỷ ( XVI – XX ).
Tsao lại có thể khẳng định như vậy ? Câu hỏi này sẽ được lý giải trong bài học hơm nay.
PHƯƠNG PHÁP Nội dung
- 8 -
Tiết 5
Trường THPT GV
H Đ1: ĐƠI BẠN(2HS)
Dựa vào hình 5.1 SGK, tranh
ảnh trả lời các câu hỏi:
Đđiểm KH và cảnh quan châu
Phi ?
Nhxét sự pbố- hiện trạng kthác
- Bệnh tật (HIV/AIDS), xung đột sắc tộc, đói nghèo, thất học
- Chỉ số HDI thấp (Phần lớn QG có HDI < trbTG).
2) Giải pháp :
- Kêu gọi và nhận viện trợ của các tổ chức và TG
- Giảm Tg%, tăng dân trí, chấm dứt War-xđột, thđổi PTSX…
* Việt Nam: hỗ trợ về giảng dạy, tư vấn kỹ thuật.
III. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KT :
- Chiếm 1,9% GDP GDP, nhưng >13% DS. Gần đây tốc độ tg GDP của
msố nc khá cao song chưa ổn định. Trình độ PT yếu, cơ cấu ngành đơn
điệu (chủ yếu N
2
, khai khống)
*Ngun nhân :
- Sự kìm hãm của chủ nghĩa thực dân.
- Đg biên giới QG h.thành tuỳ tiện trong LS – ng.nhân gây xđột, trchấp.
- Quản lí yếu kém của nhà nước, CSVC nghèo, trdộ SX lạc hậu, dân trí
thấp, chtranh kéo dài
- DS tăng nhanh
Củng cố: Nắm đc Châu Phi là châu lục gặp nhiều KK về cả TN, KT-XH; ng.nhân và giải pháp.
IV. Hướng dẫn học sinh học bài, chuẩn bò bài mới
- Trả lời câu 1, 2 và 3 trang 23 sgk .
- Sưu tầm tài liệu về khu vực Mĩ La Tinh.
Ngày …./…… /20…….
Bài 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC.
( TI Ế T 2 ): MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA MĨ LA TINH.
I.M ục tiêu
-KT: Biết MLT là châu lục giàu TN, nhưng bị tước đoạt nên nghèo khó. Ptích tình trạng KT thiếu ổn định, các
KK do nợ và phụ thuộc nc ngồi, các cố gắng giải quyết KK .
-KN: Ptích đc các lược đồ, BSL và thơng tin để nhận biết các vấn đề của MLT.
-Thái độ: Thơng cảm và tán thành với những biện pháp các QG MLT đang cố gắng thực hiện .
- Gthích ngnhân-hậu quả gì ?
Các khó khăn-tồn tại khác?
H Đ3: NHĨM(3-4HS)
Dựa vào hình 5.4 :
- Githích ý nghóa của biểu đồ
và rút ra KL ?
-Tìm hiểu ng.nhân và các giải
pháp của MLT ?
- Tsao các nước MLT có nền
KT thiếu ổn định và phải vay
nợ của nc ngồi nhiều ? (Bảng
5.4) Giải pháp?
Củng cố: ……………………………………
……………………………………………………….
I. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ TN, DCƯ - XH :
1) Về tự nhiên :
a/Khái qt về đ.điểm VTĐL, ĐH: ….
b/ CQ và tài ngun:
- CQ: rừng XĐ, nhiệt đới ẩm và xavan cỏ.
- TN: Đất, KH, Rừng, thuỷ năng, KS (Kl đen, màu, q, nhiên liệu).
Ý nghĩa KT: - tiềm năng lớn để PT N.ng t
0
đới và CN hđại qmơ lớn.
Tuy nhiên k
0
thuộc về đại bộ phận dcư LĐ.
2) Về dân cư và xã hội :
a/ Khó khăn:
- Tỉ lệ DS sống dưới mức nghèo khổ lớn (37-62%)
- Chênh lệch giàu nghèo lớn (Chilê 40 lần, Mêhicơ 43 lần ).
0
ổn định ?
Giới thiệu bài mới: * Trong LS, TNÁ và Tr.Á đc nhắc đến như những địa danh huyền thoại. Ở TNÁ, đó là kỳ
quan Vườn treo Babilon ghi dấu ấn một thời thịnh vượng, rồi truyền thuyết “ Một nghìn lẻ một đêm” còn đó đưa
mỗi chúng ta như lạc vào TG ARập bí ẩn , lung linh. Và mỗi chúng ta, ai chẳng say với các vũ điệu, các câu
chuyện nhuốm màu thần bí của người Digan vùng Tr.Á… Nhưng hiện tại, đây là các KV nóng bỏng nhất của Địa
cầu. Để hiểu thêm về 2 KV này, hơm nay chúng ta sẽ nghiên cứu msố vấn đề của 2 khu vực trên.
PHƯƠNG PHÁP Nội dung
- 10 -
Tiết 7
Trường THPT GV
H Đ1: 2NHĨM (4-6HS)
Dựa vào BĐ TG, TN châu Á,
hình 5.5, 5.7:
Nêu và so sánh đ.điểm nổi bật
của 2 KV về: VTĐL và ý nghĩa,
ĐKTN, TNTN, đ.điểm XH ?
+ Nh.1: KV Tây Nam Á
+ Nh.2: KV Trung Á
H Đ2: CẶP(2HS)
Dựa vào hình 5.8, hãy tính
tốn và NX vtrò cung cấp dầu
mỏ của TNÁ, Tr.Á-Hệ quả?
H Đ3: CẢ LỚP
-Những biểu hiện của xđột,
khủng bố?(Những sự kiện diễn
ra dai dẳng nhất, cho đến nay
vẫn chưa chấm dứt?)
- Ng nhân ?Hậu quả? Giải
pháp? (các sự kiện đó ảnh
III.Ti ến trình tổ chức DH:
1.Kiểm tra bài cũ: Nêu những vấn đề của Tây Nam Á-Trung Á? Ng nhân ?Hậu quả? Giải
pháp?
2. Néi dung «n tËp
Nhãm 1: SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PT KT-XH CỦA CÁC NHĨM NC. CUỘC CÁCH
MẠNG KH & CN HIỆN ĐẠI Trbày các đặc điểm cơ bản về KT-XH của các nhóm nc?
Nhận xét sự phân bố?
- 11 -
Tiết 8
Kvực
Đ.điểm
TÂY NAM Á
7tr km
2
, 313 tr.ng, 20 nc
TRUNG Á
5.6tr km
2
, 61.33 tr.ng, 6 nc
VTĐLvà ý
nghĩa
- Giáp 3 châu lục, biển,
ÂĐ.Dg, Xu
=>ý nghĩa chiến lược
- trtâm lục địa á - Âu, k
0
đại dg, giáp
các nc lớn
=>chiến lược, con đg tơ lụa
ĐKTN,
Khó khăn về TN, đsống, đ.điểm dcư-XH, KT chậm PT-phụ thuộc nc ngồi.
Nhãm 6: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA MĨ LA TINH.
TN, dcư, sự bất bình đẳng về chtrị-XH_KT, KT PT k
0
ổn định, nợ nc ngồi, ng.nhân-bpháp.
Nhãm 7: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ TRUNG Á.
Nêu và so sánh đ.điểm nổi bật của 2 KV về: VTĐL và ý nghĩa, ĐKTN, TNTN, đ.điểm XH ?
Những biểu hiện của xđột, khủng bố?
- Ng nhân ?Hậu quả? Giải pháp?
III. dỈn dß VỊ nhµ häc sinh «n tËp cho tèt, giê sau kiĨm tra 45 phót.
IV. Rút kinh nghiệm Häc sinh cÇn chn bÞ bµi tèt h¬n ë nhµ.
Ngày …./…… /20…….
KIỂM TRA GIỮA KÌ HKI
I.M ục tiêu :
- KT :- Nhằm đánh giá HS về các mặt : Tư duy lơgic địa lý, biết ptích tổng hợp các thành phần đlý, các mlhệ
địa lý. Nắm được msố qhệ nhân quả giữa TN và KT. => Để từ đó giúp cho GV có thể định hướng đề ra những
giải pháp hợp lý nhất trong cơng tác giảng dạy ở qng thời gian tiếp theo.
- KN: Nâng cao kỹ năng làm bài thi. Vận dụng được kthức đã học để gthich các vđề có liên quan.
II.Thi ết bị dạy học: - GV chuẩn bị trước đề và đáp án bài kiểm tra 1 tiết.
III.Ti ến trình tổ chức DH:
1. Ơn định lớp : Kiểm tra sỉ số học sinh.
2. Phát đề - chép đề :
Câu 1: (3 điểm) Xu hướng tồn cầu hóa và khu vực hóa KT dẫn đến những hệ quả gì ? Cho VD
Câu 2: (3 điểm) Vsao MLT có TN phong phú, nhưng tỷ lệ người nghèo ở kvực này lại cao ?
Câu 3: (4 điểm) Sự thđổi tỷ trọng các kvực KT trong cơ cấu GDP TG qua các năm. ( Đvị : % )
- 12 -
Tiết 9
Trường THPT GV
Khu vực kinh tế 1965 1980 1998
Nơng lâm ngư nghiệp 10 7 5
IV. Hướng dẫn HS học bài, chuẩn bò bài mới Đọc trước bài 6 : Sưu tầm tài liệu về TN và dân cư HKì.
b. ®Þa lý khu vùc vµ qc gia
=============== ================
Ngày …./…… /20…….
Bài 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ
( TIẾT 1 ): TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ.
I.M ục tiêu -KT:- - Biết đ.điểm về VTĐl, pvi lãnh thổ. Trbày đ.điểm TN, TNTN của từng vùng. Đ.điểm dcư
của HKì và ảnh hưởng đvới phát triển KT.
-KN: ptích BĐ (lược đồ), ptích số liệu, tư liệu về tự nhiên, dcư HKì.
II.Thi ết bị dạy học: - BĐ bán cầu Tây hoặc BĐ TG, BĐ TN HKì. Phóng to bảng 6.1, 6.2 trong SGK.
TRỌNG TÂM: Mục I, II, III.
III.Ti ến trình tổ chức DH: 1.Kiểm tra bài cũ: trả bài KT .
Giới thiệu bài mới: - Trong các bài trc, đã tìm hiểu khái quát nền KT-XH của TG. Hnay, chúng ta sẽ cùng
nhau tìm hiểu sang 1nội dung mới: Đlí kvực và QG. QG đầu tiên đc đề cập đến trong phần này là HKì. -
HKì là QG rộng lớn ở trtâm BMó, có nguồn TNTN p.phú, dcư đïc h.thành chủ yếu do qtrình nhập cư. Đất nùc
- 13 -
Tiết 10
Trường THPT GV
này đã kthác thế mạnh của mình và tận dụng thời cơ ntn để trở thành cường quốc KT 1/TG hnay? Để biết
những điều này, chúng ta cùng nhau tìm hiểu những thế mạnh về VTĐL, ĐKTN, TNTN và dcư của HKì hôm
nay.
PHƯƠNG PHÁP Nội dung
H Đ1: CẶP(2HS)
Dựa vào BĐ TG, BĐ TN
HKì, xác định lãnh thổ,
VTĐL (toạ độ địa lí) của Hoa
Kì=> xđịnh các đới KH
chính, nhxét h.dạng lãnh thổ
phần trtâm? Ý nghĩa PT KT?
H Đ2: 4 NHĨM
p.Tây
(Cooc
di e)
-Nh.dãy núi cao, hướng B_N, bao bọc
các bồn địa -cao ngun, KH khơ hạn
Ven TBD có đbg hẹp, KH cận t
0
-ơn đới
-TN giàu: KL màu, q, W, rừng
-PT CN hiện đại, du
lịch rừng, GT biển….
Thiếu nc, GT Đ-T
Trung
Tâm
- Phía T và B là gò đồi thấp, nam:
đbằng rộng, màu mỡ. KH ơn đới-cận t
0
- TN: than, Fe, dầu- khí,
- PT n.nghiệp, CN
hiện đại, GT đg sơng,
DL…
Đơng - Núi cổ, đbằng ven ĐTD màu mỡ. KH
ơn đới-cận t
0
-TN: than, Fe, dầu- khí, thuỷ năng …
- GT biển-nội địa
thuỷ sản, du lịch, PT
n.nghiệp…
2).Bán đảo Alaxca: chủ yếu đồi núi, KH lạnh, dân cư thưa, mức sống cao,
giàu dầu-KL màu, cá hồi, rừng
Củng cố: 1. Nhận xét và giải thích sự phân bố nsản trên lược đồ nơng nghiệp HKì.
2. Nhận xét và giải thích xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành cơng nghiệp HKì.
IV. Hướng dẫn học sinh học bài, chuẩn bò bài mới - HS trả lời các câu hỏi trong SGK.
- Nghiên cứu bài thực hành ở nhà.
Ngày …./…… /20…….
Bài 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA KỲ
( TIẾT 3 ): THỰC HÀNH - TÌM HIỂU SỰ PHÂN HỐ LÃNH THỔ SX CỦA HKÌ.
I.M ục tiêu -KT: Xđịnh sự pbố msố nơng sản và các ngành CN, ng.nhân sự pbố đó.
-KN: Phtích BĐ(lược đồ), ptích các mqhệ giữa TN, KT-XH với sự PT KT và pbố SX.
II.Thi ết bị dạy học: - BĐ TN, BĐ KT chung HKì, Phiếu học tập, Hình 6.7
TRỌNG TÂM: SX N.nghiệp HKì phân hóa theolãnh thổ phụ thuộc vào ĐK s.thái và u cầu SX. SX CN có
sự phân hóa giữa các vùng về mức độ tập trung các TTCN.
III.Ti ến trình tổ chức DH:
1.Kiểm tra bài cũ: - Nhận xét xu hướng chdịch cơ cấu ngành CN và gthích ng.nhân?
- Trbày những ng.nhân ảnh hưởng đến sự phân hóa lãnh thổ SX nơng nghiệp của HKì?
- 15 -
PHƯƠNG PHÁP Nội dung
H Đ1: CẶP(2HS)
Dựa vào B6.3 và thơng tin, hãy
ptích và tìm ng.nhân: Nền KT có
qmơ lớn là nhờ đâu?
H Đ2: 3 -6 NHĨM (4HS)
PHT, B6.4, H6.1, H6.3, H6.6 và
thơng tin:
+ Nh.1,2: DV, ng.nhân DV PT
+ Nh.3,4: CN, ng.nhân CN PT
+ Nh.5,6: N.ng, ng.nhân N.ng PT
* Câu hỏi Nh.1,2:
- Cho biết những ngành DV
ngành chính: CN chế biến 84,2% gtrị TM, CN điện lực
hđại-đa dạng, CN khai khống 1/TG
- Nhiều sản phẩm có sản lượng lớn /TG.
- Cơ cấu thđổi: giảm tỉ trọng CN trthống-tăng CN hđại
- Thđổi lãnh thổ SX:
+Vùng ĐBắc tập trung CN trthống, giảm tỉ trọng
+phía Nam và ven TBD có nhiều CN hđại, tăng tỉ trọng
3)Nơng
nghiệp
- Nền nơng nghiệp tiên tiến, đứng đầu TG về qmơ, cơ cấu,
chỉ chiếm 0,9% GDP
- Xu hướng: giảm tỉ trọng thuần nơng-tăng DV N.nghiệp
- Pbố: Vành đai độc canh->đa canh, SX hàng hố, tổ chức
thành các trang trại có qmơ lớn.
- Là nước XK nhiều nsản nhất TG.
Tiết 12
Trường THPT GV
Giới thiệu bài mới: Ở tiết học trước chúng ta đã tìm hiểu về tình hình SX của các ngành N.nghiệp, CN HKì.
Hơm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về sự pbố theo k
0
gian lãnh thổ của các ngành này trong tiết học hơm nay.
PHƯƠNG PHÁP
Néi dung
H Đ1: CÁ NHÂN
Dựa vào SGK, nêu u cầu
của bài TH
- Định hướng làm bài
H Đ2: NHĨM
2. Sự phân hóa lãnh thổ SX CN của HKì và giải thích.
II. HƯỚNG DẪN
1) Phân hố lãnh thổ nơng nghiệp :
Nsản
Khu vực
Cây LT Cây CN và cây ăn
quả
Gia súc
Phía Đơng Lúa mì Đỗ tương, rau quả Bò thịt, bò sữa
Các
bang
Trtâm
pBắc Lúa mạch Củ cải đường Bò lợn
ở giữa
Lúa mì và
ngơ
Đỗ tương, bơng,
thuốc lá
Bò
pNam Lúa gạo Nsản nhiệt đới Bò, lợn
Phía Tây Lúa mạch
Lâm nghiệp, đa canh Bò, lợn
2) Phân hố lãnh thổ CN :
Các TTCN chính của HKì
Vùng Đơng Bắc phía Tây phía Nam
Bơtxtơn, Niu ooc
Philađenphia
Bantimo, Pitxbơt
Đitroit, Sicago
Clivơlen
vẫn là nơi tập trung nhiều ngành và nhiều TTCN hơn cả.
IV. Hdẫn HS học bài, chbò bài mới – HS hồn thiện bài TH. HS sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về về EU.
Ngày …./…… /20…….
Bµi 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU
( TIẾT 1 ): EU - LIÊN MINH KHU VỰC LỚN TRÊN THẾ GIỚI.
I.M ục tiêu
-KT: Hiểu qtrình h.thành và PT, mục đích và thể chế của EU. CM đc EU là trtâm KT hàng đầu TG.
-KN: Sd BĐ (lược đồ) . Qsát hình vẽ để trbày về các liên minh, hợp tác chính của EU. Ptích BSL thống kê.
II.Thi ết bị dạy học: - BĐ các nước trên TG. Phóng to H7.5, B7.1 trong sgk.
TRỌNG TÂM: Qtrình h.thành và PT, mục đích của EU, là trtâm KT hàng đầu TG.
III.Ti ến trình tổ chức DH:
1.Kiểm tra bài cũ: (KiĨm tra phÇn thùc hµnh cđa häc sinh)
- 16 -
Tiết 13
Trường THPT GV
Giới thiệu bài mới: Các em đã biết xu hướng lkết kvực là xu hướng PT mạnh mẽ trong nền KT TG hiện nay.
Trong số các lkết kvực /TG, ra đời từ rất sớm và PT thành cơng nhất hiện nay là EU – Lminh kvực lớn nhất TG.
Sự “lớn nhất” ấy đc biểu hiện cụ thể ntn, chúng ta cùng tìm hiểu bài học hơm nay để trả lời câu hỏi đó.
PHƯƠNG PHÁP
Néi dung
H Đ1: CẶP(2HS)
Hãy xđịnh trên H7.2 và SGK, trbày
về sự ra đời và PT của EU?
+ Số lượng các thành viên.
+ Mức độ liên kết.
+Nêu lên những mốc qtrọng
trong qtrình mở rộng và PT EU?
H Đ2: NHĨM (3-4HS)
Dựa vào H7.3, 7.4 :
2) Mục đích và thể chế:
a/ Mục đích: Xd và PT 1kvực tự do lưu thơng hàng hố, DV,
con người, tiền vốn giữa các nc thành viên và lminh tồn diện.
(Thực hiện 4 mặt tự do lưu thơng, 3 trụ cột theo Hiệp ước
Maxtrich)
b/ Thể chế: Các vđề qtrọng về KT và chtrị do 4 cơ quan của EU
qđịnh (……… )
II. VỊ THẾ CỦA EU TRONG NỀN KT TG:
1) EU - trung tâm KT hàng đầu TG.
- EU tạo ra đc 1thị trường tự do chung và sd 1đồng tiền chung (ơ
rơ)
- EU là trtâm KT lớn nhất trên TG: Chỉ số về DS, GDP, tỉ trọng XK
trong tổng GDP, tỉ trọng trong XK của TG đều > Nhật và HKì.
2) Tổ chức thương mại hàng đầu TG:
- Dẫn đầu về TM (37,7% XK của TG). Tỉ trọng XK trong GDP gấp
3,8 lần HKì, 2,2 lần NBản.
- Dỡ bỏ hàng rào thuế quan giữa các nc trong EU, tự do lưu thơng.
- Đvới các nc còn lại: áp 1 mức thuế quan chung, hạn chế nhập các
mặt hàng “nhạy cảm” của các nc ĐPT, trợ giá nơng sản, gây sức ép
(phân biệt đối xử)
3) Vai trò của EU trong nền KT TG:
- Chỉ chiếm 2,2%dt TG, 7,1% DS TG nhưng chiếm 31% GDP,
37,7% XK, 26% lượng ơtơ, tiêu thụ 19% năng lượng của TG.
- Là tổ chức số 1 trong viện trợ PT TG (59%) => là nhân tố qtrọng
trong chtrị, an ninh……của TG
IV. Hdẫn HS học bài, chbò bài mới - HS trả lời các câu hỏi 1 và 2 trang 50 trong SGK.
- Nghiên cứu trước bài mới ở nhà.
Ngày …./…… /20…….
Bµi 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU
( TIẾT 2 ): EU – HỢP TÁC , LIÊN KẾT ĐỂ CÙNG PHÁT TRIỂN.
+Tìm hiểu KN, ý nghĩa lkết
vùng? Năm 2000, EU có bao
nhiêu lkết vùng?
Ptích lược đồ 7.9 và kênh chữ
trong SGK:
+ Xđịnh vị trí, pvi của lkết
vùng Ma-xơ Rai-nơ. Nêu lợi ích
lkết vùng Ma-xơ Rai-nơ.
Củng cố: 1. Trbày nội dung
của 4 mặt tự do lưu thơng.
2. Thế nào là lkết vùng? Lkết
vùng đem lại lợi ích gì?
3. Xđịnh trên BĐ vtrí của: Trụ
sở E-Bơt, đường hầm GT Măng-
sơ, lkết vùng Ma-xơ Rai-nơ.
I. THỊ TRƯỜNG CHUNG CHÂU ÂU:
1) Tự do lưu thơng
4 tự do lưu thơng
Lợi ích
Tự do di chuyển lựa chọn việc làm, nơi cư trú thích hợp
Tự do lưu thơng
DV
Mở rộng hđộng DV, lựa chọn loại hình DV
hiệu quả
Tự do lưu thơng
hàng hố
Mở rộng thị trường, xố bỏ hàng rào thuế quan,
tăng khả năng cạnh tranh
Tự do lưu thơng
tiền vốn
hố, bảo vệ an ninh……
IV. Hướng dẫn HS học bài, chbò bài mới - HS trả lời các câu hỏi 1,2 và 3 trang 55 trong SGK.
-Xem trước bài thực hành: Tìm hiểu vtrò của EU trong nền KT TG.
Ngày …./…… /20…….
Bµi 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU
( TIẾT 3 ): THỰC HÀNH - TÌM HIỂU VỀ LIÊN MINH CHÂU ÂU.
I.M ục tiêu -KT:- Trbày ý nghĩa của việc h.thành một EU thống nhất. CM vtrò của EU trong nền KT TG.
-KN: Vẽ và phân tích biểu đồ, BSL, xử lí số liệu, kĩ năng trbày 1vđề.
II.Thi ết bị dạy học: BĐ các nước Châu Âu. Biểu đồ mẫu.
TRỌNG TÂM: Ý nghĩa của việc h.thành EU, EU chiếm vị thế hàng đầu trong nền KT TG.
III.Ti ến trình tổ chức DH:
- 18 -
Tiết 15
Trường THPT GV
1.Kiểm tra bài cũ: Vì sao EU thiết lập thị trường nội địa chung ? Việc h.thành thị trường chung châu Âu và đưa
vào sd đồng tiền chung Ơ rơ có ý nghĩa ntn đối với việc PT EU ?
- EU đã thành cơng ntn trong hợp tác PT lĩnh vực GTVT ?
Giới thiệu bài mới: Sự hợp tác giữa các nc thành viên đã đưa EU lên một vị thế qtrọng trên trường qtế. Trong bài
TH hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu ý nghĩa của việc hthành một EU thống nhất và vtrò của EU trong nền KT TG.
PHƯƠNG PHÁP
Néi dung
H Đ1: CÁ NHÂN
Nêu u cầu của bài TH->Định
hướng làm bài
H Đ2: NHĨM (3-4HS)
Dựa vào H7.2, H7.5, B7.5 và
thơng tin, tìm hiểu những
thlợi-KK khi EU h.thành thị
trường chung và sd đồng tiền
b/Khó khăn:
-Việc chđổi sang đồng ơ-rơ có thể xảy tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng
cao và dẫn tới lạm phát.
- Nước có tiềm lực yếu sẽ KK, vtrò của Nhà nước giảm
2) Tìm hiểu vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới .
a/Vẽ biểu đồ: 2biểu đồ hình tròn (hoặc biểu đồ cột đơi)
b/Nhận xét
* EU chỉ chiếm 2,2% dt lục địa của TĐất và 7,1% DS TG nhưng chiếm:
+ 30,9% GDP của TG (2004) + 26% sản lượng ơtơ của TG.
+ 37,7% XK của TG. + 19,9% tiêu thụ năng lượng TG.
* Tỷ trọng của EU trong XK của TG và tỉ trọng XK/GDP đứng đầu TG,
vượt xa HKì và NBản.
* Xét về nhiều chỉ tiêu, EU đứng đầu TG, vượt trên HKì và NBản.
Ngày …./…… /20…….
Bµi 8: LIÊN BANG NGA
( TIẾT 1 ): TỰ NHIÊN - DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI.
I.M ục tiêu
-KT: Biết VTĐl, pvi lãnh thổ LB Nga. Đặc điểm TN, TNTN và ảnh hưởng của chúng đối với sự KT. - Ptích
được các đặc điểm dcư, XH và ảnh hưởng của chúng đối với sự phát triển KT.
-KN: Ptích BĐ, lược đồ TN, số liệu-tư liệu về biến động - pbố dân cư của LB Nga.
-Thái độ : Khâm phục tinh thần hy sinh của dtộc Nga vì hồ bình, sự đóng góp của Nga trong nền vhố TG.
II.Thi ết bị dạy học: - BĐ TN LB Nga. Bản đồ các nước trên TG. Phóng to bảng 8.1, 8.2 SGK.
- 19 -
Tiết 16
Trường THPT GV
TRỌNG TÂM: Diện tích rộng lớn nằm trên 2 châu lục, giàu TN, khác biệt giữa Đơng và Tây, DS đơng-đang
giảm, pbố k
0
2. Đđiểm dcư và XH Nga có
những thlợi, KK gì đvới PT
KT?
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ:
1) Đ.điểm : - DT 17 triệu km
2
, 1/TG, trải dài ở phần Đ.Âu và Bắc Á.
- Giáp 14 nc và 5biển.
2) Ý nghĩa: Thlợi: Thiên nhiên đa dạng, giàu có, giao lưu, thơng thương.
- KK: Bảo vệ, qlí, khai thác TN, QP, Aninh, phần lớn KH lạnh.
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN:
Các yếu
tố
Đặc điểm cơ bản
Phía Tây: Phía Đơng:
* ĐH Đbằng Đ.Âu rộng, màu
mỡ.
Dãy U-ran, Đbằng Tây xi-bia,
CNg.rung-Núi Đơng Xibia
Đất Đen, pơtdơn màu mỡ Đầm lầy, băng giá núi cao
*KH,
Sg, hồ:
Ơn đới ấm, pNam cận
nhiệt. Sơng Vơn-ga.
Hàn đới giá lạnh, Nhiều sơng lớn
(Ơ-bi, I-ê-nit-xây,…)
*Rừng,
KS:
Ít rừng, dầu – khí, Than,
….
Trường THPT GV
II.Thi ết bị dạy học: - Bản đồ tự nhiên thế giới. Một số hình vẽ SGK phóng to.
III.Ti ến trình tổ chức DH:
1.Kiểm tra bài cũ: - Nêu vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên của LB Nga?
- Nêu những thuận lợi, KK về dân cư, XH đối với phát triển kinh tế của LB Nga?
2. Néi dung «n tËp
2.1: Những nội dung kiến thức cơ bản cần nắm :
Bài 1: - Sự tương phản về trình độ PT KT-XH của nhóm nc PT và nhóm nc ĐPT.
- Đặc trưng và tác động của cuộc cách mạng KH-CN hđại đến nền KT TG.
Bài 2: Các biểu hiện và hệ quả của xu hướng tồn cầu hố, khu vực hố.
Bài 3: - Đđiểm, hậu quả của bùng nổ DS, già hố DS, ơ nhiễm MTr và msố vđề
khác.
Bài 4: - Cơ hội và thách thức của tồn cầu hố đối với các nước ĐPT.
Bài 5: - Đặc điểm về TN và ảnh hưởng của nó đến PT KT ở châu Phi, MLT, TN.Á
và Trung Á.
- Các vấn đề về dân cư - xã hội: Dân số tăng nhanh, đói nghèo, bệnh tật, xung đột,
- Vấn đề kinh tế: chậm phát triển và còn phụ thuộc nhiều vào nước ngồi.
Bài 6: - Đặc điểm về TN và dân cư Hoa Kì cũng như ảnh hưởng của nó đến phát
triển KT.
- Hoa Kì có nền kinh tế lớn mạnh nhất thế giới.
Bài 7: - Qtrình h.thành, PT và mục đích của EU. - EU là trung tâm KT hàng đầu của
thế giới.
- Vị thế của CHLB Đức ở châu Âu và trên thế giới.
2.2: Về kỹ năng:
- Vẽ và nhận xét biểu đồ. - Đọc và sử dụng bản đồ. Phân tích và nhận xét các BSL.
2.3: Các câu hỏi ơn tập. Các câu hỏi và bài tập ở cuối mỗi bài.
Củng cố : - Gọi một số HS lên bảng trả lời.
III. dỈn dß: VỊ nhµ häc sinh «n tËp cho tèt, giê sau kiĨm tra HKI.
Ngày …./…… /20…….
KIỂM TRA HỌC KÌ HKI
- D·y nói cỉ Apalat
- C¸c ®b»ng ven ĐTD
§®iĨm KH
Kkh« h¹n, ph©n ho¸ phøc t¹p B¾c: ¤.®íi lơc ®Þa, Nam:cËn t
0
¤n ®íi h¶i d¬ng
Tµi nguyªn
PT CN
- KL mµu: vµng, ®ång, ch×,
- TN n¨ng lỵng phong phó.
Than ®¸ vµ qng s¾t ë phÝa
b¾c; dÇu - khÝ ®èt ë phÝa nam.
- Than ®¸, qng s¾t
- Thủ n¨ng p.phó.
TNg PT
n.nghiƯp
- Ven TBD cã c¸c ®b»ng ven
biĨn nhá, ®Êt tèt. - Dt rõng lín.
§b»ng phï sa mµu mì thlỵi PT
n«ng nghiƯp.
§b»ng phï sa ven biĨn dt
kh¸ lín, PT c©y «n ®íi.
C©u 2: ThÞ tr êng chung Ch©u ¢ u EU thiÕt lËp thÞ trêng chung Ch©u ¢u tõ 01/01/1993.
* Bèn mỈt tù do lu th«ng lµ (1 ®iĨm)
- Tù do di chun: bao gåm tù do ®i l¹i , tù do c tró , tù do lùa chän n¬i lµm viƯc ,VÝ dơ ( .)(0,5®iĨm)…
- Tù do lu th«ng dÞch vơ: Tù do ®èi víi c¸c dÞch vơ vËn t¶i , th«ng tin liªn l¹c , ng©n hµng , kiĨm to¸n , du lÞch …
VÝ dơ : ( ) (0,5®iĨm)…
- Tù do lu th«ng hµng ho¸: C¸c s¶n phÈm cđa mét níc thỵc EU ®ỵc tù do lu th«ng vµ b¸n trong toµn thÞ trêng
chung ch©u ¢u mµ kh«ng ph¶i chÞu th gi¸ trÞ gia t¨ng .Vd ( )(0,5®iĨm)……
- Tù do lu th«ng tiỊn vèn: C¸c h¹n chÕ ®èi víi giao dÞch thanh to¸n bÞ b·i bá . C¸c nhµ ®Çu t cã theew lùa chän
H Đ1: CẶP ĐƠI theo từng
nhóm Dựa vào B8.3, H8.6;
SGK:hãy cho biết qtrình PT KT
của LB Nga mấy giai đoạn?
-Nh.1: Tóm tắt KT-XH Nga
trc 2000
-Nh.2: Thời kì khủng hoảng
-Nh.3: Chiến lược KT mới
sau 2000
-Nh.4: Thành tựu KT-XH của
LB Nga sau 2000. Ngnhân
thành cơng và những KK cần
khắc phục
H Đ2: NHĨM
Dựa vào B8.4, H8.8; SGK, BĐ
KT chung, nêu đ.điểm, cơ cấu,
xu hướng pbố của:
-Nh.1: Ngành CN
-Nh.2: Ngành N.ng, DV
-Nh.3: Các VKT qtrọng
-Nh.4: Em biết gì về qhệ Việt
- Nga trong giai đoạn h nay?
Củng cố: 1. Trbày những
thành tựu của nền KT LB Nga
sau năm 2000.
2. Githích vì sao sự pbố CN
của LB Nga có sự khác biệt lớn
giữa phần phía Đơng và phần
phía Tây?
IV. Hướng dẫn HS học bài,
- Sản lượng LT cao, tăng và có XK. Chăn ni, thủy sản có tiềm năng.
3) Dịch vụ: GTVT phát triển với đủ loại hình.
- TM tăng nhanh, xuất siêu, các ngành DV đg PT mạnh. Các TrT DV:
III. MỘT SỐ VÙNG KINH TẾ QUAN TRỌNG:
- Vùng Trung ương: PT tổng hợp, Có thủ đơ Mat-xcơ-va.
- Vùng TT đất đen: PT nơng nghiệp, CN, DV nơng nghiệp.
- Vùng U - ran: Khai khống, chế tạo
- Vùng Viễn Đơng: Khai khống-gỗ, hải sản, vtrò hội nhập
IV. QHỆ NGA-VIỆT TRONG BỐI CẢNH QTẾ MỚI: Qhệ hữu
nghi, hợp tác truyền thống và tồn diện, coi VN là đối tác chlược .
Ngày …./…… /20…….
Bµi 8: LIÊN BANG NGA
( TIẾT 3 ): THỰC HÀNH – TÌM HIỂU SỰ THAY ĐỔI VÀ PBỐ N.NGHIỆP CỦA NGA.
I.M ục tiêu
-KT: Ptích BSL để thấy đc sự thay đổi của nền KT LB Nga từ sau năm 2000. Dựa vào BĐ nhxét được sự pbố
trong SX nơng nghiệp.
Nhận thức được LB Nga vẫn là cường quốc KT và xác định những ngành KT mà VN có khả năng hợp tác.
- 23 -
Tiết 20
Trường THPT GV
-KN: Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ-nhận xét . Ptích các số liệu về một số ngành KT của LB Nga.
II.Thiết bị DH: - Bản đồ KT chung LB Nga. Biểu đồ vẽ mẫu.
TRỌNG TÂM: Tình hình PT KT của LB Nga qua GDP, Pbố N.nghiệp của Nga.
III.Ti ến trình tổ chức DH:
1.Kiểm tra bài cũ: - Nêu q trình phát triển KT của LB Nga?- Hãy trình bày các ngành KT?
Giới thiệu bài mới: Để hiểu rõ hơn nền kinh tế LBN, trong bài thực hành hơm nay chúng ta sẽ tiến hành phân
tích tình hình phát triển KT của đất nước này.
PHƯƠNG PHÁP
Néi dung
Nêu sự pbố cây trồng, vật ni và giải thích.
II. HƯỚNG DẪN
1).Tìm hiểu sự thđổi GDP của LB Nga:
a/Vẽ biểu đồ : Đường hoặc cột đơn
b/ Nhận xét: GDP từ 1990-2000 giảm 3,7 lần. 2000-2004 tăng 2,24 lần
nhưng GDP 2000 so với 1990 vẫn ít hơn 394,9 tỉ USD.
- Gthích: Nền KT có sự tăng trưởng nhanh từ sau 2000 do Nga đã thực hiện
có hiệu quả Chiến lược KT mới.
2) Tìm hiểu sự pbố nơng nghiệp của LB Nga:
Phân bố Ng.nhân
Cây
trồng
- Lúa mì
- Củ cải đg
ĐBg Nga, Nam Tây Xibia
Tây nam đbg Nga
Đất, KH ấm.
Đất tốt, KH ấm, ẩm
Vật
ni:
- Bò
- Lợn
- Cừu
ĐBg Nga, Nam Tây Xibia,
Nam cao ngun
Thức ăn, đồng cỏ,
KH ấm, dân cư
- Thú có
lơng q
+ M« t¶ ®®iĨm ĐH, s«ng
ngßi cđa NB. Thiªn nhiªn
thlỵi, KK g× cho sù ph¸t
triĨn KT?Tác động của con
ng tới MTr TN?
HĐ2: CẶP ĐƠI
Dùa vµo SGK,B9.1, h·y cho
biÕt: Đ.điểm dcư-XH và ảnh
hưởng đến KT-XH ?
HĐ3: NHĨM (4HS)
Dùa vµo B9.2, SGK, hãy
tóm tắt các giai đoạn PT KT
của NBản ?Ng.nhân từng
giai đoạn.
+Nh.1,2: T×m hiĨu vỊ giai
®o¹n PT KT tõ 1950 - 1973?
+Nh.3,4: T×m hiĨu vỊ giai
®o¹n PT KT tõ 1973 - 2005?
Đ ¸nh gi¸ 1. PtÝch nh÷ng
thlỵi vµ KK cđa vÞ trÝ ®Þa lÝ
vµ ĐKTN cđa NB¶n ®èi víi
ph¸t triĨn KT
2. Chminh DS NB¶n ®ang
giµ ho¸.
IV. Hdẫn HS học bài, chbò
bài mới - Ycầu HS về nhà
hồn thành bài tập 3 sgk/78
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN:
Đặc điểm Thlợi KK
- L q®¶o (4 ®¶o lín), ë §B Á, à LThổ
đều.
- Lao ®éng cÇn cï, s¸ng t¹o, tÝnh kØ lt vµ tinh thÇn tr¸ch nhiƯm cao,
năng động, hiếu học, coi träng GD.
* Ảnh hưởng: - Thlợi: động lực tích cực cho sự PT.
- KK: thiÕu ngn LĐ trong tương lai, chi phí phúc lợi XH lớn.
III .TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ:
- Sau 1945: KT suy sụp. 1952, KT phục hồi ngang = mức trc ctranh.
1) Giai ®o¹n PT thần kì : (1955 1973)–
- KT t¨ng trëng cao, PT cao ®é (18,8% mỗi năm).
*Nguyªn nh©n: + Chó träng ®Çu t HĐH CN, t¨ng vèn, kÜ tht míi.
+ TËp trung cao v o PT c¸c ngµnh then chèt, träng ®iĨm .à
+ Duy tr× c¬ cÊu KT 2tÇng.(XN lớn hđại, nhỏ truyền thống)
2) Giai ®o¹n PT ch ậ m: (1973 2005)–
- Thập kỉ 70-80: tăng trưởng giảm mạnh (2,6%). Cuối 80 tăng trưởng
khá(5,3% ). Từ 1991->nay, KT tăng chËm l¹i.
*Nguyªn nh©n: +Ảnh hưởng 2 cuộc khủng hoảng năng lượng TG
+ ĐiỊu chØnh chiÕn lỵc KT sau khủng hoảng.
+ Nhiều đối thủ cạnh tranh.
3). Kết luận: NB ®øng 2/TG vỊ KT, KH-KTh vµ tµi chÝnh.
Ngày …./…… /20…….
Bµi 9: NhËt b¶n
( TiÕt 2 ) : c¸c ngµnh kinh tÕ vµ c¸c vïng kinh tÕ.
I.M ục tiêu
-KT: Trbµy vµ gthÝch ®c sù PT vµ pbè cđa nh÷ng ngµnh KT chđ chèt cđa NB¶n, của msè ngµnh SX t¹i vïng KT
ph¸t triĨn ë ®¶o H«n-su vµ Kiu-xiu.
- 25 -
Tiết 22