CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT
SỐ DẠNG TOÁN NÂNG CAO LỚP 1
A. MỤC TIÊU:
- Giúp HS lớp 1 có thêm tư duy và mở rộng tư duy
để các em có 1 hành trang, 1 lượng kiến thức nâng
cao cơ bản, tiếp tục phát triển lên các lớp học tiếp
theo được vững chắc hợn.
- Bước đầu giúp HS hình thành biểu tượng chữ và
số.
- Biết tính biểu thức đơn giản và biểu thức có
nhiều số và nhiều phép tính.
- Biết giải toán có 1; 2; 3 phép tính.
- Biết vẽ hình và tìm điểm, đoạn thẳng, hình tam
giác, hình tứ giác.
- Giúp các em HS, các bậc cha phụ huynh học sinh,
giáo viên nắm được cách giải và giải được một số dạng
toán nâng cao lớp 1.
B. MỘT SỐ DẠNG TOÁN NÂNG CAO LỚP 1
PHẦN I. SỐ VÀ CHỮ SỐ
I.Kiến thức cần ghi nhớ:
- Nắm được cấu tạo của số.
- Dựa vào tia số để tìm ra số liền trước, liền sau của
dãy số.
- Nắm được hai số liền kề nhau, hơn kém nhau 1
đơn vị.
II. Bài tập
* Ví dụ:
15 = 10 + 5
- Hay ab = ao + b
- ab là số có 2 chữ số : Chữ số a là chữ số hàng
c) Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất viết được ở
trên.
Giải
a) Các số có 2 chữ số đó là : 10,12, 20,21.
b) Tổng của các số trên là : 10 + 12 + 20 +21= 63
c) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất ở trên là :
21 – 10 = 11
5. Bài 6. Cho các số : 1, 2, 3.
a) Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số 1 thì số đó
tăng thêm bao nhiêu đơn vị ?
b) Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên trái số 1 thì số đó
tăng thêm bao nhiêu đơn vị ?
c) Nếu viết thêm chữ số 2 vào bên phải số 2 thì số đó
tăng thêm bao nhiêu đơn vị ?
d) Nếu viết thêm chữ số 2 vào bên trái số 2 thì số đó
tăng thêm bao nhiêu đơn vị ?
e) Nếu viết thêm chữ số 4 vào bên phải số 3 thì số đó
tăng thêm bao nhiêu đơn vị ?
f) Nếu viết thêm chữ số 4 vào bên trái số 3 thì số đó
tăng thêm bao nhiêu đơn vị ?
Giải
a) Khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải số 1 ta được
số 10.
Số đó tăng thêm là : 10 - 0 = 10( đơn vị)
b) Khi viết thêm chữ số 0 vào bên trái số 1 ta vẫn
được số 1.
Số đó tăng thêm là : 1 - 1 = 0( đơn vị)
* c, d, e, f giải tương tự a, b.
6. Bài 7. Cho các số: 10, 12, 33, 88, 87.
a) Nếu xóa đi chữ số 0 của số 10 thì số đó giảm đi
a) Có bao nhiêu số có 1 chữ số?
b) Có bao nhiêu số có lẻ có 1 chữ số?
c) Có bao nhiêu số chẵn có 1 chữ số?
d) Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
e) Số bé nhất có 1 chữ số là số nào?
Bài 3.
a) Có bao nhiêu số có 2 chữ số?
b) Có bao nhiêu số có lẻ có 2 chữ số?
c) Có bao nhiêu số chẵn có 2 chữ số?
d) Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
e) Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?
f) Có bao nhiêu số có 2 chữ số giống nhau ?
g) Có bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau ?
h) Có bao nhiêu số tròn chục ?
Bài 4.
a) Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
b) Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?
c) Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
d) Số lẻ bé nhất có 2 chữ số là số nào?
e) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là số nào?
f) Số lẻ lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là số nào?
g) Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là số nào?
h) Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là số
nào?
i) Số bé nhất có 2 chữ số khác nhau là số nào?
j) Số lẻ bé nhất có 2 chữ số khác nhau là số nào?
k) Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là số nào?
l) Số chẵn bé nhất có 2 chữ số giống nhau là số
nào?
PHẦN II. BIỂU THỨC
vào cặp nào nên ta để số đó ở cuối biểu thức và
cộng sau
Bài 3. Tính bằng cách nhanh nhất:
a) 17 + 14 + 12 + 15 - 7 - 5 - 4 - 2
b) 12 + 14 + 16 +18 - 2 - 8 - 6 - 4
c) 21 + 23 + 25 +27 + 29 - 3 - 5 - 9 - 1 - 7
Giải
a) 17 + 14 + 12 + 15 - 7 - 4 - 5 - 2
= ( 17 - 7) + ( 14 - 4) + (15 - 5) + ( 12 - 2)
= 10 + 10 + 10 + 10
= 40
* Số nào có chữ số hàng đợn vị giống nhau( bằng
nhau) ta nhóm thành 1 cặp để tính hiệu, sau đó
cộng các cặp lại.
* Biểu thức c, d giải tương biểu thức a, b
Bài 3. Tính bằng cách nhanh nhất :
a) 1 + 2 + 3 + 27 + 18 + 29 =
b) 3 + 4 + 5 + 6 + 16 + 14 + 17 + 13 =
Giải
a) 1 + 2 + 3 + 27 + 18 + 29 =
= ( 1 + 29) + ( 2 + 18) + ( 3 + 27)
= 30 + 20 + 30
= 80
* Biểu thức b giải tương tự biểu thức a
Bài 4. Tính bằng Cách nhanh nhất:
a) 22 + 56 + 18 + 34 - 10 - 50 - 20 - 30 =
b) 42 + 63 + 38 + 17 - 60 - 10 - 30 - 40 =
Giải
a) 22 + 56 + 18 + 34 - 10 - 50 - 20 - 30
= (22 - 20) + (56 - 50) + (18 - 10) + (34 - 30)
DẠNG TOÁN TRONG ĐÓ
1. Bài 2.( Tr 151)
Tổ em có 9 bạn, trong đó có 5 bạn nữ. Hỏi tổ em
có mấy bạn nam?
Tóm tắt
Có : 9 bạn
Bạn nữ : 5 bạn
Bạn nam : … bạn?
Giải
Tổ em có số bạn nữ là:
9 - 5 = 4( bạn)
Đáp số: 4 bạn
2. Bài 4 ( Tr 162)
Hà và Lan hái được 68 bông hoa, riêng Hà hái
được 34bông hoa. Hỏi Lan hái được bao nhiêu
bông hoa?
Tóm tắt
Tăt cả có : 68 bông hoa
Hà có : 34 bông hoa
Lan có : … bông hoa?
Giải
Lan hái được số bông hoa là:
68 - 34 = 34(bông hoa)
Đáp số: 34 bông hoa
* Bài tập tự làm:
Bài 1. Lớp em có 27 bạn, trong đó có 11 bạn nữ.
Hỏi lớp em có mấy bạn trai?
Bài 2. Lớp em có 38 bạn, trong đó có 20 bạn
nam. Hỏi lớp em có mấy bạn nữ?
DẠNG TOÁN TỔNG HỢP
Bài 4. Lan hái được là :
18 - 7 = 11( bông hoa)
Hai bạn hái được số bông hoa là :
18 +11 = 29( bông hoa)
Đáp số : 29 bông hoa
* Bài tập tự làm
Bài 1. An có số bi đúng bằng số tự nhiên liền sau
số nhỏ nhất có hai chữ số. Số bi của An nhiều
hơn số bi của Minh 3 viên. Hỏi mỗi bạn có bao
nhiêu vên bi?
Bài 2. Một quyển truyện có 48 trang, Nam đã
đọc số trang bằng số tự nhiên lớn nhất có 1 chữ
số. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu trang chưa đọc?
Bài 3. Đông, Tây, Nam đi câu cá. Đông câu được
15 con cá. Đông câu được nhiều hơn Tây 5 con
cá. Tây câu được ít hơn Nam 3 con cá. Hỏi cả ba
bạn câu được bao nhiêu con cá ?
PHẦN IV. HÌNH HỌC
I. Kiến thức cần ghi nhớ:
- Biết vẽ điểm, đoạn thẳng,hình tam giác, hình
vuông, hình tứ giác………
- Nhận dạng được điểm, đoạn thẳng, và các hình
tam giác, hình vuông, hình tứ giác
- Biết cách đếm điểm, đoạn thẳng, hình tam giác,
hình vuông, hình tứ giác.
II. Bài tập:
Bài 1.
a) Vẽ 2 điểm A; B
b) Nối 2 điểm A và B
c) Hình vẽ trên có mấy đoạn thẳng?
a) Vẽ 2 điểm A; B
A B
. .
b) Nối 2 điểm A, B
A B
. .
c) Hình vẽ trên có 1 đoạn thẳng.
Bài 2. Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 10 cm.
*Hướng dẫn cách vẽ:
- Đánh dấu điểm M rồi dùng thước kẻ đo từ M
đến điểm N 10 cm.
Cách 1: Điểm 0 của thước kẻ phải trùng với
điểm M. 10cm trùng với điểm N.
Cách 2: Điểm M trùng với điểm nào trên thước
kẻ cũng được, sau đó đếm cho đủ 10cm.
Bài 3. Nối các điểm để:
a) Một hình vuông
b) Hai hình tam giác
. . . .
. . . .
* Hướng dẫn cách vẽ khác:
. .
. .
Bài 4.
A 3 cm B 6 cm C
? cm
Giải
Đoạn thẳng AC dài là:
3 + 6 = 9( cm)
Đáp số: 9 cm