thiết kế xây dựng nhà công nghiệp - Pdf 24

ĐAMH:TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: ĐẶNG HƯNG
CẦU
PHẦN I:
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH
Công nghiệp là một trong những ngành mũi nhọn của nền kinh tế nuớc ta. Để đáp
ứng nhu cầu phát triển nền công nghiệp cả nước nói chung và thành phố Đà Nẵng nói
riêng, nhà công nghiệp được xây dựng tại thành phố Đà Nẵng là công trình quang
trọng trong giai đoạn phát triển kinh tế xã hội, là mục tiêu, là đòn bẩy thúc đẩy sự phát
triển các ngành kinh tế khác, tạo thêm nhiều công ăn việc làm.
Để đáp ứng dây chuyền công nghệ của nhà máy, công trình công trình được xây
dựng tại thành phố Đà Nẵng một công trình đơn vị nhà công nghiệp 1 tầng, khung bê
tông cốt thép lăp ghép, móng lắp ghép, tường xây gạch 200, có 30% diện tích cửa.
SỐ LIỆU THIẾT KẾ:
1. Kích thước chủ yếu của nhà:
* Cao trình đỉnh cột: H
1
= 9.6 (m) , H
2
= 9.6 (m).
* Chiều rộng nhịp nhà: L
1
= 18 (m) , L
2
= 18 (m).
* Chiều dài bước cột biên 6m, cột giữa 6m.
* Số bước cột biên 18, số bước cột giữa 18.
* Số nhịp nhà: 3
2. Địa điểm xây dựng: Thành phố Đà Nẵng.
3. Điều kiện thi công:
* Thời gioan xây dưng 11 tháng.
* Khởi công ngày: 01, tháng 10, năm 2009.

400
800
Màût Càõt I_I
Cäüt Biãn Cäüt Giæîa
I I I I
II
II II
II
ĐAMH:TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: ĐẶNG HƯNG
CẦU
PHẦN III:
TÍNH KHÔI LƯỢNG CÔNG TÁC THI CÔNG
I. CHỌN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH:
1. Cột:
Các số liệu tra bảng :
Với cao trình đỉnh cột 9.6(m), bước cột 6m ta chọn cột tiết diện chữ nhật với các
đặc trưng kích thước như sau:
+ Cột biên:
.Chiều cao toàn bộ : 10.6m
.Cao trình vai cột : 6,8m
.Tiết diện phần trên : 380x400mm
.Tiết diện phần dưới: 400x800mm
.Khối lượng bê tông : 2,38m
3
.Trọng lượng : 7,1 tấn
+ Cột giữa:
.Chiều cao toàn bộ : 10,6m
.Cao trình vai cột : 6,8m
.Tiết diện phần trên : 400x800mm
.Tiết diện phần dưới : 400x800mm

tông (m
3
)
Trọng lượng
(tấn)
l b h
Tấm mái 5960 2980 450 0,93 2,3
Cửa trời 5960 785 140 0,21 0,53
6. Dầm móng:
Kích thước : l = 4950, h = 450, b = 400, b
1
= 250 (mm).
SVTH: Mai Hữu Nghĩa_Lớp 07X1D Trang 2
120
570
800
250
120
ĐAMH:TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: ĐẶNG HƯNG
CẦU
Chi phí bê tông: 0,59 (m
3
)
Trọng lượng: 1,5 tấn
II. TÍNH KHỐI LƯỢNG PHẦN MÓNG:
Độ sâu đặt móng chọn theo điều kiện địa chất của nền đấtdưới công trình.Với
nhà công nghiệp một tầng thông thường móng được đặt ở cao trình từ -1,5m đến -1,8m
so với cốt nền hoàn thiện. Ta chọn móng đơn gồm 2 bâc: đế móng và cổ móng.
Để thuận tiện cho thi công phần ngầm công trình và giảm bớt ảnh hưởng bất lợi
của thời tiết, ta chọn móng đế cao có mép trên cổ móng ở cao trình -0,15m, tuy có tốn

= a
c
+ 0,1 = 0,5m;
b
dh
= b
c
+0,1 = 0,9m.
* Miệng hốc : a
mh
= a
c
+ 0,15 = 0.55m
b
mh
= b
c
+ 0.15 = 0,95m.
* Chiều dày thành cổ móng ở miệng hốc : d = 0,3m.Thỏa mãn :




=×=≥

mhd
md
b
3,075,04,075,0
2,0

c
+ 0,1 = 0,5m
b
dh
= b
c
+ 0,1 = 0,9m
* Miệng hốc : a
mh
= a
c
+ 0,15 = 0,55m
b
mh
= b
c
+ 0,15 = 0,95m
* Chiều dày thành cổ móng ở miệng hốc : d = 0,3m.Thỏa mãn :
SVTH: Mai Hữu Nghĩa_Lớp 07X1D Trang 3
ĐAMH:TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: ĐẶNG HƯNG
CẦU




=×=≥

mhd
md
b

300
75
50
2500
2800
1150
2100
2400
100
400 950
50
MOÙNG M1
Cấu Tạo Móng Biên & Móng Giữa Tại Khe Nhiệt Độ
SVTH: Mai Hữu Nghĩa_Lớp 07X1D Trang 4
ĐAMH:TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: ĐẶNG HƯNG
CẦU
400
3200
3500
1550
950
400
1000
1000
2500
2800
2150
3100
3400
MOÙNG M3

−+=
Trong đó:
)(
3
mhbaV
đđ
××=

)(
3
mhbaV
cccc
××=

[ ]
)(6/))((
3
mbabbaabahV
cdcdctcdcdctctcthh
×++++××=
+Tổng diện tích ván khuôn một móng:
)(
2
321
mFFFF
++=
Trong đó: F
1
_diện tích khuôn thành đế: F
1

móng(m)
Kích thước cổ
móng(m) Kích thước hốc móng(m)
hd a b hc a1 b1 hh a2 b2 a3 b3
M1 0.40 2.10 2.50 0.95 1.15 1.55 0.90 0.50 0.90 0.55 0.95
M2 0.40 2.60 3.20 0.95 1.15 1.55 0.90 0.50 0.90 0.55 0.95
M3 0.40 3.10 2.50 0.95 2.15 1.55 0.90 0.50 0.90 0.55 0.95
M4 0.40 3.60 3.20 0.95 2.15 1.55 0.90 0.50 0.90 0.55 0.95
M5 0.30 1.55 1.55 0.40 1.05 1.05 0.35 0.50 0.50 0.55 0.55
Bảng tính thể tích và diện tích
Tên Móng
Thể tích(m3) Diện tích(m2)
Vd Vc Vh V F1 F2 F3 F
M1 2.10 1.69 0.44 3.36 3.68 5.13 2.61 11.42
M2 3.33 1.69 0.44 4.58 4.64 5.13 2.61 12.38
M3 3.10 3.17 0.87 5.39 4.48 7.03 5.22 16.73
M4 4.61 3.17 0.87 6.90 5.44 7.03 5.22 17.69
M5 0.72 0.44 0.10 1.07 1.86 1.68 0.74 4.28
b. Công tác ván khuôn,tháo ván khuôn,công tác cốt thép,công tác đổ bêtông lót móng:
+ Công tác tháo ván khuôn cũng như công tác lắp ván khuôn.
+ Công tác cốt thép: hàm lượng cốt thép lấy trong khoảng 80 100 kg/m
3
bê tông
móng,công trình có khối lượng bê tông không lớn nên lấy bằng 80 kg/m
3
Như vậy khối lượng cốt thép của từng móng là: Mi=80xVi (kg)
+ Công tác bê tông lót: được xác định theo công thức
V
btl
=(a

do một số điều kiện như: Đất có chấn động, thời gian thi công khó xác định…. Ta có
hệ số mái dốc m = 1:0,để an toàn chọn m = 0,5. Như vậy bề rộng chân mái dốc
mB 725,05,045,1
=×=
.chọn B=0,75m
SVTH: Mai Hữu Nghĩa_Lớp 07X1D Trang 6
ĐAMH:TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: ĐẶNG HƯNG
CẦU
Kiểm tra khoảng cách giữa đỉnh mái dốc của 2 hố đào cạnh nhau theo phương
dọc nhà:
)75,05,0
2
(26
++×−=
a
s
-1.60m
1450
750750
300
500 500
-0.15m
a
750
6000
4
5
750
6000 6000
s

Thể tích đất cần đào

×++×++××
==
6
])()([ dcdbcabah
VV
FA
Trong đó:
. h là chiều sâu máy đào
. a là bề rộng đáy hố móng
. b là chiều dài đáy hố móng
. c là chiều rộng miệng hố móng
. d là chiều dài miệng hố móng
Với :
ma 1,35,021,2
=×+=
;
ma 1,45,021,3
'
=×+=
mb 5,35,025,2
=×+=
mac 6,475,02
=×+=
;
mc 6,575,021,4
'
=×+=
mbd 0,575,02

ma 6,35,026,2
=×+=
;
ma 6,45,026,3
'
=×+=
mb 2,45,022,3
=×+=
mac 1,575,02
=×+=
;
mc 1,675,026,4
'
=×+=
mbd 7,575,02
=×+=

mh 25,1
=
3
04,522
6
]7,51,6)7,52,4()1,66,4(2,46,4[25,1
18
6
]7,51,5)7,52,4()1,56,3(2,46,3[25,1
m
V
B
=

Dầm móng được đặt kê lên đế móng qua các khối bê tông đệm. Cao trình
mép trên của dầm móng là -0,05m. Tiết diện móng như hình vẽ, phần móng nằm trong
đất có tiết diện là [(0,4+0,25)/2]+0,3×0,25=0.08125(m
2
)
- Khối lượng đất đào ở tường đầu hồi:
3
84,25,1708125,02 m
=××
- Khối lượng đất đào ở tường dọc :
3
10,44,108125,0182 m
=×××
Trong đó: L
đh
=17,5m_ tổng chiều dài đất dầm móng cần đào ở đầu hồi
L
td
= 1,4m _ chiều dài đất dầm móng cần đào ở tường dọc
*Tổng khối lượng đào thủ công:
3
46,29110,484,206,8460,11686,83 mV
tc
=++++=
.
+Tính khối lượng đất cần chuyển đi và cần để lại: Chiều rộng lớn nhất của
khoang đào trục A,D là: 5,0m; Trục B,C là: 5,7m. Chiều sâu khoang đào 1,25m, do đó
ta chọn máy đào gầu nghịch, sơ đồ khoang đào dọc. Đất đào lên một phần đổ tại chỗ
để lấp móng.Phần đất thừa dùng xe vận chuyển chở đi đổ ngoài công trường.Phần đất
thừa (tính theo thể tích đất nguyên thổ) bằng thể tích kết cấu ngầm (móng ,dầm móng

4
=V
đ4
+V
c4
=4,61+3,17=7,77(m
3
)
∙Móng M
5
=V
đ5
+V
c5
=0,72+0,44=1,16(m
3
)
Thể tích chiếm chỗ của tất cả các móng:
∑V=36M
1
+36M
2
+2M
3
+2M
4
+12M
5

=36 3,79+36 5,02+2 6,72+2 7,77+12 1,16=359,35(m

-∑V
pn
=1841,28+291,46-450,10=1682,64(m
3
)
Cấu Tạo Dầm Móng
400
300
450
250
50
100
-0.15m
L
Sơ đồ di chuyển của máy và xe thể hiện trong bản vẽ.
2. Chọn tổ hợp máy thi công:
Với điều kiện thi công như trên ta chọn máy đào EO-2621A có các thông số kỹ
thuật như sau:
* Dung tích gầu:
3
25,0 mq
=
* Bán kính đào lớn nhất:
mR
đ
5
max
=
* Chiều sâu đào lớn nhất:
mH

k
* Hệ số sử dụng thời gian:
75,0
=
tg
k
+ Khi đào đổ tại chổ:
* Chu kỳ đào (góc quay khi đổ đất = 90
o
):
giâytt
cktc
20
==
* Số chu kỳ đào trong một giờ:
180
20
3600
==
ck
n
* Năng suất ca của máy đào:
camkknqtW
tgntckca
/22775,096,018025,07
3
=××××=××××=
+ Khi đào đổ lên xe:
* Chu kỳ đào (góc quay khi đổ đất = 90
o

=
Chọn 6 ca (hệ số thực hiện định mức =6,13/6=1,02).
+ Đổ lên xe:
cat
dx
18,2
206
10,450
==
Chọn 2 ca(hệ số thực hiện định mức =2,18/2=1,09.Tăng hệ số sử dụng thời gian).
+ Tổng thời gian đào đất cơ giới:
caT 826
=+=
c. Chọn xe phối hợp với máy để vận chuyển đất đi đổ:
+ Cự li vận chuyển 8km, vận tốc trung bình 25km/h, thời gian đổ đất tại bãi và
dừng tránh xe trên đường lấy bằng:
phúttt

752
=+=+
+ Thời gian xe hoạt động độc lập:
phútttvlt
ođtbx
4,45725/6082/2
=+××=++=
+ Thời gian đổ đất theo yêu cầu:
phúttttt
đxđxb
1,156/4,452/
=×=×=

99,0
18
8,17
==
P
K
d. Kiêm tra tổ hợp máy theo điều kiện về năng suất:
+ Chu kỳ hoạt động của xe:
phútt
chx
5,601,154,45
=+=
+ Số chuyến xe hoạt động trong một ca,hệ số sử dụng thời gian của xe là 0,75
1,09=0,82;n
ch
=(7 60 0,82)/60,5=5,67 chuyến ,lấy chẵn 6 chuyến
+ Năng suất vận chuyển của xe:
cam
kPn
W
pch
cax
/8,19
8,1
99,066
3
=
××
=
××

=
Ta xác định được ranh giới các phân đoạn tại A đến I với khoảng cách tính từ
vị trí bắt đầu đào và thể hiện trên mặt bằng thi công.
2000
19 moùng truïc A
A B
C
D E
19 moùng truïc B
19 moùng truïc C
19 moùng truïc D
233
Soá
Moùng
453
676,4
920,8
1165.2
1388.6
1608.6
1841,28
F
G
H I
1500
1000
500
000
m
3

ĐAMH:TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: ĐẶNG HƯNG
CẦU
Để quá trình thi công đào đất được nhịp nhàng ta chọn nhịp công tác của quá
trình thủ công bằng nhịp của quá trình cơ giới (k
1
=k
2
=1). Từ đó tính được số tổ thợ yêu
cầu:
aPN
Pd
×=
*
67,2077,085,26
=×=
N
*
19,1977,092,24
=×=
N
*
27,1977,003,25
=×=
N
*
94,2077,020,27
=×=
N
*
30,2277,096,28

9 0 1 1 9 8 9 9 9 0 1
10 0 1 1 10 8 10 10 10 -1 1
11 0 1 0,5 11 8 11 10,5 11 -2 1
T
i
8 11 10,5 Max 1 1
tcn 1 0
Oij 2 1
SVTH: Mai Hữu Nghĩa_Lớp 07X1D Trang 12
AMH:T CHC THI CễNG GVHD: NG HNG
CU
Phỏn
oaỷn
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thồỡi Gian Thổỷc Hióỷn
1
2
3
aỡo õỏỳt bũng maùy
aỡo õỏỳt thuớ cọng

*
)(365,11,05,39,3
3
4
mM
=ìì=
*
)(342,01,085,185,1
3
5
mM
=ìì=
Th tớch bờ tụng lút:
3
47,69342,062365,12015,1182952,02672,0182 mV
=ìì+ì+ìì+ì+ìì=
Chi phớ lao ng cụng vic ly theo nh mc Q_24/2005:
* bờ tụng lút múng (mó hiu: AF.111) 1,18 cụng/m
3
* S cụng nhõn: 8 ngi, õy s dng hai t th
S ca hon thnh:
ca23,10
8
47,6918,1
=
ì

ly 10,5 ca
Vy khi lng bờ tụng phi trn mt ca l:
camV

CẦU
* Năng suất trộn với
7,0
=
xl
k
;
75,0
=
tg
k

camknkVtW
tgckxlsxcaca
/17,7075,307,0065,07
3
=××××=××××=

Trong đó:
)(065,01,065,0)8,05,0(
3
mVV
hhsx
=×=÷=


Chọn một máy để trộn.
Do móng đào độc lập, lớp bê tông lót mỏng nên việc đầm ở đây có thể là đầm gỗ
hay tự chế, việc đầm máy sẽ khó khăn cho việc vận chuyển đầm lên xuống hố móng.
4. Tính toán nhu cầu nhân lực, xe máy để thi công đào đổ đất, đổ bê tông lót:

Với nhà công nghiệp một tầng chọn sơ đồ dọc là hợp lí, phù hợp với tuyến công
nghệ sản xuất.
Việc chọn máy cẩu dựa vào đặc điểm kiến trúc, kết cấu công trình, phương pháp
và sơ đồ lắp ghép đã chọn. Với công trình đã chọn co thể chọn 2 máy cẩu để lắp ghép:
* Máy cẩu có sức nâng trung bình đẻ lắp các cấu kiện nhẹ như dầm móng,
dầm cầu trục, dung sơ đồ dọc biên nhịp để tận dụng sức nâng và giảm chiều dài tay
cần.
* Máy cẩu có sức nâng lớn lắp cột,(dung sơ đồ dọc biên nhịp), dàn vì kèo
mái, tấm mái,(sử dụng sơ đồ giữa nhịp).
Theo hướng đó ta tiến hành chọn máy cẩu và tổ chức lắp từng cấu kiện.
SVTH: Mai Hữu Nghĩa_Lớp 07X1D Trang 14
AMH:T CHC THI CễNG GVHD: NG HNG
CU
2. Lp múng:
+ S di chuyn: s di chuyn gia nhp.
1000
1000
Hổồùng di
chuyóứn cuớa maùy
Vở trờ
maùy õổùng
9000
R
=
9
,
5
m
R
=

9
,
5
m
R
=
9
,
5
m
+ Phung phỏp lp múng: phng phỏp nõng bng.
+ Chn thit b treo buc:S dng chựm dõy cu cú vũng treo t cõn bng.
Sc cng ca dõy cỏp yờu cu:
nm
P
a
nm
P
S
yc
ì
ì=
ì
ì=

cos
1
Trong ú:
P: trng lng ca vt cu 17,25 tn
n: s nhỏnh dõy cu n=4

tr
=0,01T
* Tớnh toỏn cỏc thụng s lm vic:
- Chiu cao nõng múc cu:
321
hhhHH
L
+++=
H
L
: cao trỡnh lp t, do thp hn cao trỡnh ng mỏy nờn H
L
=0.
h
1
: khon an ton h
1
=0,5m
h
2
: chiu cao ca cu kin h
2
=1,35m
h
3
: chiu cao ca thit b treo buc h
3
=0,9m
m
m

min
=

=

=
α
Khi lắp móng chưa lấp đất khe móng nên mép móng phải bố trí cách hố móng
ít nhất 1m. Với sơ đồ di chuyển giữa nhịp, và chọn cầu trục cẩu đựoc 4 móng nên tầm
với của trần trục xác định được là R=9,5m.
* Chiều dài tay cần tối thiểu
mhHrRL
c
46,8)5,125,4()5,15,9()()(
2222
min
=−+−=−+−=
* Sức nâng yêu cầu
26,1701,025,17
=+=+=
trck
qqQ
T

Chọn máy có






45,0
5,18
39,8
1
===
Q
Q
k
sn
- Móng 2:
[ ]
62,0
5,18
46,11
2
===
Q
Q
k
sn
- Móng 3:
[ ]
73,0
5,18
48,13
3
===
Q
Q
k

chỉnh vị trí cấu kiện cho đạt yêu cầu.
+Sau khi lắp móng xong phải lấp đất ngay và đầm kĩ để cố định khối móng
chuẩn bị cho việc lắp cột và các kết cấu bên trên.
+Sơ đồ di chuyển của máy thể hiện trong bản vẽ.
SVTH: Mai Hữu Nghĩa_Lớp 07X1D Trang 16
ĐAMH:TỔ CHỨC THI CƠNG GVHD: ĐẶNG HƯNG
CẦU
3. Lắp dầm móng và móng sườn tường:
Hướng Di
Chuyển Của Máy
Vi Tri Máy Đứng
9060
3000
1000
52005200
Đất Đào
Chưa Đắp
200
R
=
9
0
0
0
R
=
9
0
0
0

,với
q
tr
=0,01T
Tính tốn các thơng số làm việc:Do móng M5 có khối lượng và chiều cao cấu
kiện lớn hơn dầm móng nên tính các thơng số theo trường hợp lắp ghép móng M5
* Chiều cao nâng móc cẩu:
- Chiều cao nâng móc cẩu:
321
hhhHH
L
+++=
H
L
: cao trình lắp đặt, tính theo chiều cao đống đất chưa lấp H
L
=1,5m.
h
1
: khoảng an tồn h
1
=0,5m
h
2
: chiều cao của cấu kiện h
2
=0,7m
h
3
: chiều cao của thiết bị treo buộc h

85,3
75sin
5,12,6
sin
max
min
=

=

=
α
* Tầm với tối thiểu
m
tg
tg
hH
rR
o
c
56,3
75
)5,12,6(
5,1
)(
max
min
=

+=

=≥
=≥
=
)(85,8
)(7,4][
)(16,3][
)(9
min
mLL
mHH
TQQ
mR
yc
yc
Chọn máy cẩu MKG-16M(dùng kết hợp lắp dầm cầu trục) khi lắp dầm móng
dùng tay cần có L=15m
* Kiểm tra các thông số kỹ thuật khi cẩu lắp:
Ta chọn R=9m,như đối với trường hợp cẩu lắp dầm cầu chạy; cần trục đúng tại vị
trí ngoài nhịp, khoảng cách từ vị trí máy đứng đến vị trí lắp đặt 9m. Tra biểu đồ tính
năng với L=10m, R=9m ta có được [Q]= 4,5 T, [H]= 13,3m thõa mãn các điều kiện
yêu cầu.
* Tính hệ số sử dụng sức nâng của máy cẩu:
[ ]
59,0
5,4
66,2
1
===
Q
Q

h
1
h
2
=6,8m h
3
=4,3m
-0.15m
AMH:T CHC THI CễNG GVHD: NG HNG
CU
7
0
Vở trờ maùy õổùng
R=9m R
=
9
m
Hổồùng di
chuyóứn cuớa maùy
+ S di chuyn: s di chuyn dc gia nhp .
+ Phung phỏp lp múng: phng phỏp quay dng.
+ Chn thit b treo buc:Chn loi dõy cú ũn ngang mó hiu 1095R-21 cú c
trng k thut [Q]=10tn, G=0,338tn, h
tr

2
==
*Khong cỏch t v trớ mỏy ng n tõm
cc múng theo phng ngang nh
mRb 9
==
* Tớnh toỏn cỏc thụng s lm vic:
- Chiu cao nõng múc cu:

321
hhhHH
L
+++=
H
L
: cao trỡnh lp t,
do thp hn cao trỡnh ng mỏy nờn H
L
=0.
h
1
: khon an ton h
1
=0,5m
h
2
: chiu cao ca cu kin h
2
=6,8m
h

=−+−=−+−=
* Sức nâng yêu cầu
Với cột biên:
6,75,01,7
=+=+=
trckbb
qqQ
T
Với cột giữa:
7,95,02,9
=+=+=
trckgg
qqQ
T
các thông số H
min
, L
min
không đổi.

Chọn máy có







=≥
=≥

=
Q
Q
k
sn
- Với cột giữa:
[ ]
50,0
5,15
8,07,98,0
2
=
×
=
×
=
Q
Q
k
sn
Hệ số 0,8 là phần trọng lượng cột do máy cẩu chịu theo sơ đồ treo buộc.
▲Chỉ dẫn thao tác:
+Chuẩn bị:Kiểm tra cao trình đáy cốc móng và chiều dài cột, đổ một lớp bê
tông đáy cốc (dung vữa bê tông cứng) cho đủ cao trình cần thiết. Vạch dấu tim trục lên
mặt trên cột theo vị trí đã tính toán, gá lắp các chi tiết cần thiết để cố định tạm cột, lắp
hệ thống kĩ thuật nếu cần.
+Cẩu lắp: treo buộc cấu kiện tại vị trí đã tính toán. Cuộn dây cẩu vật để nâng
dần đầu cột lên. Giữ tầm với không đổi và xoay đầu cần về phía tâm cốc móng. Chân
cột luôn tựa trên thành móng. Dùng máy kinh vĩ kiểm tra vị trí các vạch tim trên cột
móng trùng nhau dùng xà beng hoặc kích vít điều chỉnh chân cột

trờn mt bng. Khong cỏch t mộp ct ngoỏi cựng dn dm l d
1
=1,0m khi lp dm
cu trc khụng va vo vai ct,v khong cỏch gia hai dm t gn nhau l d
2
=1,0m
d treo buc dm vo thit b treo buc.V trớ mỏy ng gia nhp vi bỏn kớnh vi
R=9m. Nh hỡnh v:
* Tớnh toỏn cỏc thụng s lm vic:
- Chiu cao nõng múc cu:

3211
hhhHH
+++=
H
L
: cao trỡnh lp t H
L
=6,8+0,15m.
h
1
: khon an ton h
1
=0,5m
h
2
: chiu cao ca cu kin h
2
=0,8m
h

)5,125,11(
5,1
)(
max
min
=

+=

+=


Vỡ mỏy ng gia nhp v cu c dm cu
trc c hai bc ct nờn xỏc nh c tm
vi thao tỏc:
mR 9
=
- Chiu di tay cn ti thiu
m
hHrRL
c
3,12)5,125,11()5,19(
)()(
22
22
min
=+=
+=
* Sc nõng yờu cu
SVTH: Mai Hu Ngha_Lp 07X1D Trang 21

yc
Chọn máy cẩu MKG-16M khi lắp dầm cầu trục dùng tay cần có L=15m
* Kiểm tra các thông số kỹ thuật khi cẩu lắp:
Tra biểu đồ tính năng với L=15m, R=9m ta có được [Q]=4,5tấn, [H]=13,3m thõa
mãn các điều kiện yêu cầu.
* Tính hệ số sử dụng sức nâng của máy cẩu:
[ ]
69,0
5,4
1,3
1
===
Q
Q
k
sn
▲Chỉ dẫn thao tác:
+Chuẩn bị: Vệ sinh cấu kiện, vạch dấu tim lên 2 đầu dầm, kiểm tra cao trình
vai cột, bu lông và lỗ liên kết ở vai cột và ở dầm cầu trục, chuẩn bị các bản thép đệm
để liên kết dầm.
+Cẩu lắp: treo buộc cấu kiện tại 2 điểm, điểm treo buộc cách đầu mút đầm
0,2÷0,4m. Máy cẩu nâng cấu kiện lên khỏi mặt đất cách 0,5÷0,7m, dừng lại khoảng
0,5 phút kiểm tra an toàn treo buộc. Sau đó cuốn dây cáp cẩu vật nâng dần cấu kiện
lên, khi cấu kiện được nâng cao hơn vai cột 0,5m quay tay cần, đưa cấu kiện vào vị trí
vai cột. Hai thợ lắp ghép đứng trên sàn công tác gá lắp ở vai cột đón lấy dầm và từ từ
đặt vào vai cột, dùng xà beng điều chỉnh cho các vạch tim trùng nhau.
+Cố định tạm: Xiết các bu lông liên kết dầm với vai cột tương đối chặt
(khoảng 50% cường dộ) sau đó tháo dây cẩu.
+Cố định vĩnh viễn: Xiết chặt hoàn toàn bulông liên kết, ngoài ra còn hàn
bằng các đường hàn liên tục ở mép dưới và mép trên của dầm cầu trục. Cố định vĩnh

L
=9,6+0,15m.
h
1
: khoản an toàn h
1
=0,5m
h
2
: chiều cao của cấu kiện h
2
=2,45m
h
3
: chiều cao của thiết bị treo buộc h
3
=1,8m
9,6 0,15 0,5 2,45 1,8 14,5H m
→ = + + + + =
- Chiều cao đỉnh cần:
4P
H H h
= +
h
4
: chiều cao của hệ puli h
4
=1,5m
14,5 1,5 16
P



= = =
* Sức nâng yêu cầu
25,55,075,4
=+=+=
trck
qqQ
tấn

Chọn máy có
min
[ ] 5,25( )
[ ] 14,5( )
15,5( )
yc
yc
Q Q T
H H m
L L m
≥ =


≥ =


≥ =

Khi lắp dàn mái dung máy cẩu XKG-30, tay cần chính có L=20m, nên tầm với
cho phép [R

R
1
1
2
0
0
R
1
4
2
0
0
R
8
0
0
0
R
1
1
2
0
0
R
1
4
2
0
0
C

tâm panel nằm ở phía trong 1 chút theo phương ngang nhà.
* Sức nâng yêu cầu:
8,25,03,2
=+=
Q
tấn.
SVTH: Mai Hữu Nghĩa_Lớp 07X1D Trang 24
ĐAMH:TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD: ĐẶNG HƯNG
CẦU
* Độ nâng móc cẩu yêu cầu:

mH 2,146,145,05,09,115,06,9
=+++++=
* Kiểm tra biểu đồ tính năng của cần trục XKG-30, với L=20m;l=5m;
R=14,2m có [Q]=6,5tấn; H=15,3m thỏa mãn các yêu cầu kĩ thuật.
Để tăng hệ số sử dụng sức nâng của cần trục dùng đòn treo có thể cẩu một lúc 2
tấm panel do đó:
2,8 2
0,86
6,5
sn
k
×
= =
Các tấm penel mái được xếp đống mỗi đống 4 tấm vừa đủ cho 1 phía của ô gian.
Vị trí xếp được thể hiện trên mặt bằng lắp panel.
▲Chỉ dẫn thao tác:
+Chuẩn bị:Vệ sinh cấu kiện nhất là các bản thép để liên kết panel với dàn mái.
+Cẩu lắp: Treo buộc cẩu panel tại 4 điểm tại các sườn ở hai đầu panel. Máy
cẩu nâng tấm thứ nhất lên khỏi đống tiếp tục móc tấm thứ hai, dừng lại trên đống hoặc

sn
==
▲Chỉ dẫn thao tác :
+Chuẩn bị : Làm vệ sinh dàn nhất là các bản thép chờ liên két với dàn mái,
khung cửa mái theo phương dọc nhà và tấm cửa mái, đánh dấu vạch tim ở đầu dàn, gá
lắp đai thanh văng cố định tạm. Treo buộc dàn tại 2 điểm ở mắt dàn trên thanh cánh
thượng. Buộc sợi dây mềm ở thanh cánh hạ giữ cho dàn khỏi quay khi cẩu lắp.
+Cẩu lắp : Hai thợ lắp ghép treo buộc dàn và giữ cố định không cho dàn quay.
Máy cẩu nâng dần lên khỏi mặt đất khoảng 0,5-0,7m dừng lại khoảng 1 phút để kiểm
tra an toàn treo buộc, sau đó nâng dần dàn lên. Khi đến độ cao vượt cao trình lắp
khoảng 0,5m thì máy cẩu giữ nguyên tầm và xoay ngang đưa dàn mái vào vị trí cần lắp
đặt. Hai thợ đứng trên mái đã lắp đón lấy dàn và điều chỉnh đưa vào vị trí thiết kế.
Trong lúc đó 1 người thợ khác đứng trên mái cửa trời của o gian trước kéo 1 đầu sợi
SVTH: Mai Hữu Nghĩa_Lớp 07X1D Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status