Nâng cao chất lượng đào tạo thông qua đánh giá sự hài lòng của sinh viên trong các trường đại học ngoài công lập miền đông nam bộ () - Pdf 24

NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG ĐÀO TẠO
THÔNG QUA ĐÁNH GIÁ SỰ HÀI LÒNG
CỦA SINH VIÊN TRONG CÁC TRƢỜNG
ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP
MIỀN ĐÔNG NAM BỘ
GVHD: TS. NGUYỄN VĂN TÂN
HVTH: NGUYỄN NGỌC PHƢƠNG THANH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
ĐỒNG NAI – 10/8/2013
Lý do chọn đề tài
1
Mục tiêu nghiên cứu
2
Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
3
Phƣơng pháp nghiên cứu
4
Nội dung báo cáo
Kết quả nghiên cứu
5
Kiến nghị chính sách
6
2
Kết luận
7
Lý do chọn đề tài
Giáo dục trong thế kỷ XXI nhấn mạnh: “Bốn trụ
cột của giáo dục: học để biết, học để làm, học để
chung sống, và học để làm ngƣời.”
Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI ngày

5
ĐH Văn Lang
(TP. Hồ Chí Minh)
ĐH Lạc Hồng
(Đồng Nai)
ĐH Bình Dƣơng
(Bình Dƣơng)
ĐH Bà Rịa- Vũng Tàu
(Bà Rịa-Vũng Tàu)
Phương pháp nghiên cứu
Nghiên cứu
định tính
Tham khảo lý thuyết
Thảo luận nhóm
Mô hình lý thuyết & Bảng câu hỏi khảo sát
Nghiên cứu
định lượng
Khảo sát thực tế tại các trƣờng
ĐH ngoài công lập miền Đông
Nam bộ: Phát ra 400 phiếu, thu
về 400 phiếu (có 337 phiếu hợp lệ)
Phân tích số liệu với phần mềm
SPSS 20.0
Mô hình hiệu chỉnh & Đề xuất kiến nghị
6
Các mô hình lý thuyết liên quan Parasuraman


tố giảng dạy

Năng
lực
phục
vụ
Yếu
tố độ tin cậy

Sự
cảm thông
Yếu
tố thái độ
Tiêu
chuẩn 6: Ngƣời học
Yếu
tố nội dung
Tiêu
chuẩn 3: Chƣơng
trình
giáo
dục
[Nguồn: Tổng hợp của tác giả, tháng 9/2012]
Mô hình nghiên cứu của EQTS
[Nguồn: Mô hình nghiên cứu của EQTS]
8
Yếu tố hữu hình
Yếu tố năng lực
Yếu tố giảng dạy
Yếu tố độ tin cậy
H
3
+H
4
+H
5
+
H
6
+

H
7
+H
8
+

trích (%)
Biến độc lập 0.866 0.000 60.035
Biến phụ thuộc 0.650 0.000 66.977
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
11
Kiểm định Cronbach‟s Alpha sau EFA
Thang đo Độ tin cậy Cronbach‟s Alpha
Cơ sở vật chất
0.900
Chƣơng trình đào tạo
0.843
Đội ngũ giảng viên
0.886
Năng lực phục vụ
0.855
Chất lƣợng đầu vào
0.894
Đảm bảo chất lƣợng
0.843
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
12
Mô hình hiệu chỉnh sau quá trình phân tích hồi quy
[Nguồn: Mô hình nghiên
cứu tác giả thực hiện]
13
Chương trình đào tạo
Đội ngũ giảng viên
Năng lực phục vụ
Chất lượng đầu vào
Đảm bảo chất lượng

Đảm bảo chất lượng
Chất lượng đầu vào
Đội ngũ giảng viên
Năng lực phục vụ
Chương trình đào tạo
β = 0.211, Sig = 0.000
Kiểm định sự khác biệt theo đặc điểm cá nhân
Kiểm định theo
khu vực trƣờng
Mức ý
nghĩa
Sig.
Levene Statistic 0.400
ANOVA 0.014
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
15
Khu vực trƣờng
GTTB
ĐH Lạc Hồng
(Đồng Nai)
3.57
ĐH Văn Lang
(TP.HCM)
3.60
ĐH Bình Dƣơng
(Bình Dƣơng)
3.30
ĐH Bà Rịa- Vũng Tàu
(Bà Rịa- Vũng Tàu)
3.59

nghĩa
Sig.
Levene Statistic 0.415
ANOVA 0.084
17
Khối học GTTB
Kinh tế 3.61
Kỹ thuật 3.43
Xã hội 3.55
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
Không có khác biệt về sự hài lòng giữa khối ngành
Kinh tế, Kỹ thuật và Xã hội.
Kiểm định sự khác biệt theo đặc điểm cá nhân
Kiểm định theo
năm sinh viên
đang học
Mức ý
nghĩa
Sig.
Levene Statistic 0.217
ANOVA 0.186
18
Năm sinh viên
đang học
GTTB
Sinh viên năm 1 3.33
Sinh viên năm 2 3.53
Sinh viên năm 3 3.62
Sinh viên năm 4 3.53
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]

20
Tỷ lệ thời gian
tham dự lớp học
trong 1 học kỳ
GTTB
Dƣới 50% 3.75
Từ 50% - 69% 3.52
Từ 70% - 89% 3.42
Trên 90% 3.56
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
Không có khác biệt về sự hài lòng giữa nhóm sinh
viên có tỷ lệ thời gian tham dự lớp học trong 1 học
kỳ dƣới 50%, từ 50% - 69%, từ 70% - 89% và trên
90%.
Thống kê mô tả sự hài lòng của các nhân tố so với
sự hài lòng trung bình của cả nhóm nhân tố
21
Chất lƣợng đầu vào
Số
mẫu
GTTB
Độ lệch
chuẩn
Anh/chị được tư vấn ngành học rõ ràng khi vào
học tại Trường
337 3.37 .843
Anh/chị tự hào về ngôi trường học tập của mình 337 3.31 .839
Anh/chị có kết quả thi tuyển sinh đầu vào tốt 337 3.26 .784
Anh/chị được trang bị tốt các kỹ năng khi vào
trường (anh văn, vi tính, giao tiếp, làm việc

[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
Thống kê mô tả sự hài lòng của các nhân tố so với
sự hài lòng trung bình của cả nhóm nhân tố
23
Đội ngũ giảng viên
Số mẫu GTTB
Độ lệch
chuẩn
Giảng viên đảm bảo giờ giấc giảng dạy
337 3.61 .896
Giảng viên tổ chức cho sinh viên hoạt động
nhóm tốt
337 3.61 .897
Giảng viên nhiệt tình khi giảng dạy môn học
337 3.55 .878
Giảng viên giảng dạy có học hàm, học vị từ
thạc sĩ trở lên
337 3.51 .791
Bài giảng của giảng viên thu hút việc học của
sinh viên
337 3.51 .900
Giảng viên nêu nhiều vấn đề liên quan đến
môn học để sinh viên thảo luận
337 3.34 .976
Đội ngũ giảng viên 337 3.51 .733
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
Thống kê mô tả sự hài lòng của các nhân tố so với
sự hài lòng trung bình của cả nhóm nhân tố
24
Năng lực phục vụ

chuẩn
Công tác tổ chức thi cử nghiêm túc, chặt chẽ 337 3.73 .779
Trường có ngân hàng đề thi chuyên môn 337 3.70 .773
Thông tin về trường được công khai minh
bạch
337 3.59 .762
Nhà trường công bố sứ mạng và mục tiêu
rõ ràng đến người học
337 3.53 .783
Đảm bảo chất lƣợng 337 3.61 .665
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status