1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ
KHOA TOÁN
‐‐‐‐‐‐‐‐
Người thực hiện:
Nguyễn Bảo An Nguyễn Đắc Hiếu
Nguyễn Thị Nhã Trúc Lê Thanh Thoại
VẬN DỤNG LÝ THUYẾT KIẾN TẠO
TRONG DẠY HỌC CHỦ ĐỀ CẤP SỐ CỘNG
VÀ CẤP SỐ NHÂN
Huế, tháng 9 năm 2014
2
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 3
I. SƠ LƯỢC VỀ LÝ THUYẾT KIẾN TẠO 4
II. VẬN DỤNG LÝ THUYẾT KIẾN TẠO TRONG DẠY HỌC CHỦ ĐỀ CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ
NHÂN 5
A. DẠY HỌC CẤP SỐ CỘNG 5
1. Hình thành định nghĩa cấp số cộng. 5
2. Hình thành tính chất của cấp số cộng 7
Nó giúp chúng ta gii quyt các bài thc t
n tit ngân hàng,
li nhu
giúp hc sinh hc tp ch này tt
c ch ng dy hc, vic
vn dng lý thuyt kin to vào dy hc cp
s nhân và cp s cu cn thit. Qua
phn này, mong rng các bn s c nhi u thú v khi vn dng lý
thuyt kin to vào dy hc Toán nói chung và dy hc ch cp s cng, cp s nhân
nói riêng.
Hu
Nhóm tác gi
4
I. SƠ LƯỢC VỀ LÝ THUYẾT KIẾN TẠO
n: Kin tng nên mt
i khng ra lý thuyt kin to là Jean Piaget (1896
1980) nhà tâm lý hc, sinh h i Th
sut cu i, ông ch i mt m : xây dng
mt hc thuyt v s phát sinh tri thc. Ông nghiên c
tr li câu hi: tri thn v nào? Câu
tr li ca ông chính là thuyt kin to.
Nhng lun ca thuyt kin to:
- Tri thc kin to mt cách tích cc bi ch th
nhn thc, không phi tip thu mt cách th ng t ng bên ngoài.
- Nhn thc là mt quá trình thích nghi và t chc li th gii quan ca chính mi
i.
- Hc là mt quá trình mang tính xã h em dn t hòa mình vào các
hong trí tu ca nhi xung quanh.
A. DẠY HỌC CẤP SỐ CỘNG
1. Hình thành định nghĩa cấp số cộng.
Sau khi hc hc nht ca mt dãy s
ra v
?1. Cho các dãy s sau:
12
Các s hng trong mi dãy s i liên h gì?
Hc sinh va mc hc v dãy s, nên vi kin thc hin ti, hc sinh s
tìm ra câu tr li: Dãy s th 1: s hng sau bng s hc c
v, dãy s th 2: s hng sau bng s hc c, dãy s th 3: s
hng sau bng s hc c. Giáo viên tip tc yêu cu 1 hc sinh
lên bng vit tip 5 s hng tip theo vào mi dãy s trên.
6
Sau khi hc sinh t c câu tr li cho câu hi c th trên, giáo viên s tng quát
hóa li câu tr li là: các dãy s t quy lut là s ng sau bng s ng
c cng cho mt s d i. T i thiu các dãy s có tính cht
s c khác nhau ca khoa h
c t cuc si ta gi các dãy s y là nhng cp s cng.
Vi kt qu c c th trên, giáo viên yêu cu hc sinh phát bip
s cng ri giáo viên chính xác hóa lp s c
“CSC là một dãy số (hữu hạn hay vô hạn) mà trong đó, kể từ số hạng thứ hai, mỗi
số hạng đều bằng tổng các số hạng đứng ngay trước nó và một số d không đổi, nghĩa
là:
(u
?5. Chng minh các dãy s sau là mt CSC.
a) 1; -2; -5; -8; -
b)
ng dn hc sinh gii bài toán trên: yêu cu hc sinh tính hiu ca 2 s hng
lin nhau mi dãy s trên.
a) Ta thy mi s hu bng s hng c cng cho (-3) chng hn
-2 = 1 + (-3)
7
b) Ta có
1
2
nn
uu
?2: Nhn xét gì v m u
3
so vm lin k bên c dài cn
u
2
u
3
n u
3
u
4
. Hc sinh d dàng nhn thy u
3
m cn u
3
u
4
.
T p tt nhng câu hi tng quát
?3. Hãy tính
và
theo
và d
?4. Suy ra
t ng thc ?3
?5. 2
u
1
u
2
u
3
u
5
u
4
-5
92
-4
72
-3
8
2
,u
3
,u
4
theo u
1
và d. T
n
, biu
din u
n
theo u
1
và d.
Sau khi ht ca cp s cng hc sinh bic s hng sau luôn
bng s hc cng vi hng s i gi là công sai d. T c sinh s tr
li câu h
21
u u d
,
,
1
= -5 và
12d
.
a) Tính
15 18
u ,u
.
b) s 45 là s hng th bao nhiêu c
9
c) S
13
có phi là s hng c
Vc hc v nh lý s hng tng quát hc sinh gi
a)Ta có: u
n
= u
1
+ (n-1)d.
Suy ra u
15
= u
1
+ (15-1)d =
15 18
17
5 14 2
22
u . ; u
1
u
2
u
3
u
4
u
n-1
u
n
u
n
u
n-1
u
n-2
u
n-3
u
2
u
1
?2: Tính các tng u
2
+u
n-1
, u
3
1
+u
2
+u
3
n-
1
+u
n
Suy ra
?5: Thay
1
( 1)
n
u u n d
vào công thc công thc gì ?
Vy
Giáo viên giúp hc sinh ghi nh nh lý thông qua ví d sau:
?6: Cho CSC (u
n
) có u
1
=-2 và có công sai d=2. Hãy tính tng 17 s hu tiên ca cp
s
Hc sinh s áp dng công thc va mi h tính.
Cách 1: Ta có u
1
= -2, u
17
=-2+16.2=30
S
17
=
11
B. DẠY HỌC CẤP SỐ NHÂN
1. Hình thành định nghĩa cấp số nhân
hi gi m.
Ví d: cho các dãy s sau:
Giáo viên nêu câu hi:
?1. Các s hng trong mi dãy s trên có quan h gì vi nhau?
Hc sinh d c mi quan h hng sau bng s hc nó
nhân vi 3, dãy 2: s hng sau bng s hc nó nhân vi 2, dãy 3: s hc nó
bng s hng sau nhân vi 4.
Thông qua hong phân tích và tng hp các dãy s hc sinh nhn xét v tính cht ca
nhng dãy s này: Dãy s có các s hng sau bng s hc nó nhân vi mt
hng s.
Hong này giúp hc sinh hình thành khái nim v cp s nhân thông qua nhng kin
th n da cp s
p s nhân là mt dãy s (hu hn hay vô h t s hng th
hai, mi s hu bng tích ca s hng nc nó và mt s
t hc sinh nhc la hc.
Qua hong hp s nhân, rèn luyn cho hc sinh kh
p lun, phân tích, tng hp. Và giúp hc sinh nh m thy hng
mình tìm ra kin thc mi, ch vi nhng kin thc. khc
i vi các em.
Hc sinh gii bài tp:
Xét xem mt s dãy có phi là cp s nhân hay không ?.
1
và q em có th c u
2
t khi tính u
3
, u
4
, u
5
?
Tuy nhiên trong bài tp này, ngoài vii m hình thành
kin thc mi.
Hc sinh tr li câu hng hp n bit
và
ta có th tính
c
bic hay không ta s hc phn sau
13
2. Tính chất của cấp số nhân
Giáo viên tin hành hong dn dt hc sinh vào phnh lí.
Giáo viên yêu cu mt hc sinh nhc lnh lí th nht trong bài cp s cng, hc sinh
nhc lu (u
n)
là mt cp s cng thì k t s hng th hai, mi s hng (tr
là một cấp số nhân thì kể từ số hạng thứ hai, bình phương mỗi số hạng (trừ
số hạng cuối đối với cấp số nhân hữu hạn) bằng tích của hai số hạng đứng kề nó
trong dãy
u
n
2
=u
n-1
.u
n+1
y thông qua vic tìm mi quan h bng hong phân tích tng hp, h
t nh lí, vic dy bng lí thuyt kin to giúp các em d nh m
thy quen thuc v tìm ra.
ng dn và tng hp li, còn tt c kin thc do các em t
mình tìm ra bng chính nhng kin th c.
Ht qu ca bài tp :
Có tn ti mt cp s nhân mà u
99
=-99 và u
101
=101.
14
ng dn hc sinh gii bài tp này thông qua h thng câu hi.
?1 Gi s tn ti cp s nhân này thì t gi thit ca bài toán em hãy suy ra u
100
?
?2 Nu không có u
100
ví d c u
2
và u
4
khi bit u
1
và u
3
. Vy bây gi, liu các em có
th c u
100
hay không? Hc sinh s g gii quyt v này. V
gii quyc câu hi nêu ra trên, giáo viên s t ra vn sau.
Hn hành theo yêu cu ca giáo viên:
Cho cp s nhân (u
n
) có s hu là u
1
và công bi q0
15
?1 Biu din u
2
theo u
1
?
?2 Biu din u
3
theo u
1
Qua phn này các em t tìm ra công thc tng quát ca mt cp s nhân khi bit s hng
th nht và công by sau ph gii quyt v gp phi
phn trên.
Hong này h kin to ra tri thc cho mình t nhn thông
qua vic này, các em hi x lí các bài
toán khó mt cách có th t và h thng.
hng tng quát ca cp s nhân, giáo viên cho hc sinh áp dng kin
thc va hc ngay vào bài tp giúp các em có th tip thu kin thc mt cách trc tip.
Thông qua bài tp này cng c thêm v kin thc va hc.
Ví dụ:
Cho cp s nhân (u
n
) có u
1
= 3, u
5
=48 và công bi q >0.Tìm s hng tng quát và tính u
10
?
thng câu hi:
?1 Mun tìm s hng tng quát ca 1 cp s nhân ta cn tìm nhng cái gì?
?2 T u
1
và u
5
ta có th tính công bi q ca cp s nhân trên hay không?.
?3 T rút ra công thc tng quát là gi?
S
n
= u
1
+u
2
n
q.S
n
= q.u
1
+q.u
2
n
=u
2
+u
3
n+1
S
n
-qS
n
= u
1
cp s nhân.
Mt hc sinh nhc lnh lí va hc:
Nếu (
là một cấp số nhân với công bội q1 thì
được tính theo công thức
giúp hc sinh cng s nh lý va hc:
Cho cp s nhân (u
n
) có u
3
=24, và u
4
=48. tìm tng c hu tiên ca cp s
gii bài tt các câu hi gi ý:
?1 em hãy tìm công bi ca cp s nhân?
?2 bây gi hãy tìm s hu tiên ca cp s
17
.
Vn dng lý thuyt kin to trong dy hc ch cp s nhân, cp s cng giúp cho hc
sinh d dàng tip cn tri thc mi da trên vn tri thc si s dn dt ca giáo
ng thi, hc sinh t c nhnh lý hay cách
gii bài tp ca cp s nhân, cp s cng. Vn dng lý thuyt kin to trong dy hc ch
này giúp cho hc sinh tip thu kin thc nhanh, khc sâu kin th c
sinh có th vn dng d dàng, tránh vic hc sinh hc tp mt cách th ng, máy móc.
tài này, ta có th c bng so sánh gia lp hc truyn thng và lp
hc kin to :
Lớp học truyền thống
Lớp học kiến tạo
ng dy bu vi các phn
ca c tng th. Nhn mnh các k
bn.
n mnh các khái nim ln, bt
u vi tng th và m rng ra vi các thành
phn.
ng dy, SGK là pháp lnh
ti cao.
M a nhng câu hi ca hc sinh và
nhng v mà chúng quan tâm là quan
trng.
n ch yu là sách giáo khoa và
sách bài tp.
n bao gm nhng nguu và
n vn dng.
Hc tp da vào s nhc li, bc.
Hc tng trên nhng cái