ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN ( 2012-2013) MÔN TOÁN LỚP 4 - Pdf 25

UBND Huyện yên định Đề khảo sát chất lợng học sinh giỏi
Phòng Giáo dục&Đào tạo Lớp 4. Năm học: 2012 - 2013
Môn: Toán
(Thời gian 60 phút - Tính từ khi nhận đề)

Họ và tên thí sinh:
Ngày sinh: / / Số báo danh:
Học sinh Trờng Tiểu học Số phách:
Phn 1: TRC NGHIM: (24 điểm):
Hc sinh ch ghi kt qu hoc ỏp s:
Cõu 1: Tính nhanh: 15 + 15 x 2 + 7 x 15 - 100
Cõu 2: Tớnh giỏ tr ca biu thc :
1 +
Cõu 3: Tỡm 5 s chn liờn tip bit trung bỡnh cng ca chỳng l 260
Cõu 4: Tỡm mt s t nhiờn sao cho t s ca phõn s tr i s ú v gi nguyờn
mu s thỡ c phõn s mi cú giỏ tr bng .
Cõu 5: Khi thc hin mt phộp nhõn cú hai tha s, mt bn ó vit nhm ch s 6
hng n v ca tha s th nht thnh ch s 3 vỡ th ó tỡm ra kt qu l 4686. Hóy
tỡm hai tha s ó cho bit tớch ỳng l 5112.
ỏp s: .
ỏp s:
ỏp s: ;
;;.
ỏp s: .
ỏp s:

Bản chính
H v tên Giám thị:
1
2.
Điểm bài thi:

ỏp s:
Câu 13: Một thửa ruộng hình chữ nhật có số đo các cạnh đều là các số tự nhiên và
chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Diện tích thửa ruộng trong khoảng từ 30m
2
đến 50m
2
.
Tính chu vi của thửa ruộng đó.
Bài giải:
Híng dÉn chÊm
Đề khảo sát chất lợng hs mũi nhọn
Lớp 4. Năm học: 2012 - 2013
Môn: Toán
Câu Nội dung đáp án Điểm
Cõu 1: ỏp s: 50 2 im
Cõu 2: ỏp s: 9/8 2 im
Cõu 3: ỏp s: 256; 258; 260; 262; 264 2 im
Cõu 4: ỏp s: 27 2 im
Cõu 5: ỏp s: Tha s th nht l: 36; Tha s th hai l: 142 2 im
Cõu 6: ỏp s: a = 3 2 im
Cõu 7: ỏp s: 42; 56; 72 2 im
Cõu 8: ỏp s: x = 5 2 im
Cõu 9: ỏp s: S cam r th nht: 37 qu
S cam r th hai : 42 qu
2 im
Cõu 10: ỏp s: 5 quyn 2 im
Cõu 11: ỏp s: Tui con hin nay: 10 tui
Tui m hin nay: 40 tui
2 im
Cõu 12: ỏp s: d 6 2 im

Cõu 1: Tính nhanh: 15 + 15 x 2 + 7 x 15 100
= 15 x (1 + 2 + 7) 100 = 15x10-100=150 100 = 50
Câu 2: Tính giá trị của biểu thức :
1 +
= 1 +
54
1
x
+
65
1
x
+
76
1
x
+
87
1
x
= 1 + +
7
1
-
8
1
= 1+
4
1
-

hàng đơn vị của thừa số thứ nhất thành chữ số 3 vì thế đã tìm ra kết quả là 4686. Hãy
tìm hai thừa số đã cho biết tích đúng là 5112.
Bài giải:
Do bạn viết nhầm chữ số 6 ở hàng đơn vị của thừa số thứ nhất thành chữ số 3
nên thừa số thứ nhất giảm 3 đơn vị. Vì vậy tích đã giảm đi 3 lần thừa số thứ 2.
Ba lần thừa số thứ 2 là :
5112 – 4686 = 426
Thừa số thứ 2 là : 126 : 3 = 142
Thừa số thứ nhất là : 5112 : 142 = 36
Đáp số : 36 và 142
Câu 6: Tìm chữ số a sao cho: aaa + aa + a = 369
a x 111 + a x 11 + a x 1 = 369
a x (111 + 11 + 1) = 369
a x 123 = 369
a = 369 : 123
a = 3
Cõu 7: Vit thờm 3 s hng vo dóy s sau: 2; 6; 12; 20; 30; ; .;
Ta cú: 6 = 2 x (2 + 1) 12 = 3 x (3 + 1) 20 = 4 x (4 + 1)
Quy lut: Mi s hng lin sau (k t s hng th 2) bng tớch ca s th t
vi tng ca s th t ca nú v 1
S hng th 6 l: 6 x (6 + 1) = 42
S hng th 7 l: 7 x (7 + 1) = 56
S hng th 8 l: 8 x (8 + 1) = 72
Ta cú dóy s y l: 2; 6; 12; 20; 30; 42; 56; 72.
Cõu 8: Tỡm X l s t nhiờn bit:
Ta cú:
3
2
=
6

Bi gii:
S tin ca An :
6000ng 36000 ng
Số tiền của Bình:
Bình có số tiền là :
(36000 – 6000) : 2 = 15000 (đồng)
An có số tiền là:
15000 + 6000 = 21000 (đồng)
Giá tiền 1 quyển vở là:
21000: 7 = 3000 (đồng)
Bình mua được số vở là: 15000 : 3000 = 5 (quyển)
Đáp số: 5 quyển
Câu 11: Hiện nay tuổi con bằng tuổi mẹ. Năm năm sau tuổi con bằng tuổi mẹ. Tính
tuổi hiện nay của mỗi người.
Bài giải:
Khi tuổi con bằng tuổi mẹ ta có sơ đồ:
Con:
Mẹ:
Như vậy tuổi con bằng
3
1
hiệu số tuổi của 2 mẹ con
Năm năm sau tuổi con bằng tuổi mẹ ta có sơ đồ:
Con:
Mẹ:
Như vậy tuổi con bằng
2
1
hiệu số tuổi của 2 mẹ con
Hiệu số tuổi của 2 mẹ con không thay đổi theo thời gian nên tuổi con sau 5 năm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status