tiết lịch sư đia phương phú thọ học kì 2 lớp 8 - Pdf 25

Ngày soạn:15/8/2010
Ngày dạy: 17/8/2010
Phn 1: LCH S TH GII
LCH S TH GII CN I
Chng I:
THI K XC LP CA CH NGHA T BN
(GIA TH K XVI- NA SAU TH K XIX)
Tit 1 Bi 1:
NHNG CUC CCH MNG T SN U TIấN
I. Mc tiờu bi hc:
[1. Kin thc:
Giỳp hc sinh nm c:
- Nguyờn nhõn, din bin, tớnh cht, ý ngha lch s ca:
+ Cỏch mng H Lan gia TK XVI.
+ Cỏch mng Anh gia TK XVII
- Cỏc khỏi nim c bn CMTS, giai cp t sn v vụ sn
2. T tng:
Bi dng cho hc sinh;
- Nhn thc ỳng vai trũ ca giai cp nụng dõn trong cuc cỏch mng.
- Nhn thy CNTB cú mt tin b, song vn ch l ch búc lt thay th
cho ch phong kin.
3. K nng:
- Rốn k nng s dng bn th gii, lc cuc ni chin Anh
- c lp gii quyt các vn trong hc tp.
II. Ph ơng tiện thực hiện
Thầy:
- Bn hnh chớnh th gii
- Lc cuc ni chin Anh.
- Tranh x t Sacl I
Trò: Học bài cũ, đọc trớc bài mới.
III. Cách thức tiến hành:

- Nêđeclan= “sứ thấp”, phần lớn đất
đai thấp hơn mặt biển.
? Cách mạng Hà Lan giành độc lập có
ý nghĩa như thế nào?
? Tại sao nói cách mạng tư sản Hà Lan
là cuộc cách mạng tư sản đầu tiên trên
thế giới?
Ho¹t ®éng 3
? Tình hình kinh tế ở Anh TK XVI ?
? Tầng lớp quý tộc mới được ra đời từ
tầng lớp nào?
Ho¹t ®éng 4
- Học sinh đọc.
? Sự kiện nào mở đầu cho cuộc cách
mạng tư sản Anh?
? Qua giai đoạn 1 cho biết tương quan
I. Sự biến đổi về KT- XH Tây Âu
trong các thế kỷ XV- XVII. Cách
mạng Hà Lan TK XVI
1. Một nền sản xuất mới ra đời
* Kinh tế:
- Vào TK XVI, Tây Âu xuất hiện nền
sản xuất mới đó là nền sản xuất TBCN.
* Xã hội:
- Xuất hiện hai giai cấp mới: Tư sản và
vô sản → kéo theo những mâu thuẫn
mới.
+ Chế độ phong kiến ›‹ nông dân
+ Tư sản ›‹ vô sản
+ Tư sản ›‹ chế độ phong kiến

quốc hội? tại sao?
? Sự kiện mở đầu cho giai đoạn 2 là
gì?
? Vì sao ở Anh lại có cuộc đảo chính
ngày tháng 12.1688?
? Em hiểu chế độ quân chủ lập hiến là
gì?
Ho¹t ®éng 5
? Ý nghĩa cuộc cách mạng tư sản Anh?
mới: Tư sản quý tộc mới ›‹ chế độ
phong kiến …
=> nguyên nhân bùng nổ cách mạng.
2. Tiến tr×nh c¸ ch mạng .
a. Giai đoạn 1 (1642-1648)
- T8.1642 nội chiến bùng nổ
- 1648 giai đoạn 1 kết thúc với sự
thắng lợi nghiêng về Quốc hội
b. Giai đoạn 2 (1649-1688)
- 30.1.1649 Saclơ I bị xử tử. → Anh
trở thành nước Cộng hoà.
- Cuộc đảo chính 12.1688 đã đưa nước
Anh từ chế độ cộng hoà → nền quân
chủ lập hiến.
3. ý nghĩa lịch sử của c¸ ch mạng tư
sản Anh giữa TK XVII.
- Là cuộc nội chiến đánh đổ quan hệ
sản xuất phong kiến, mở đường cho
quan hệ sản xuất TBCN phát triển.
=> chỉ đem lại quyền lợi cho quý tộc
mới và tư sản, quần chúng nông dân

cỏch mng t sn H Lan?
3. Bi mi.
* Gii thiu bi: Cng ging nh Chõu u, bờn kia b i dng,
quan h sn xut TBCN cng ang phỏt trin mnh 13 Bang thuc a ca
Anh. Song vp phi s kỡm hóm ca Thc dõn Anh cỏch mng bựng n.
Hoạt động 1
- Hc sinh c.
? Thc dõn Anh thnh lp 13 bang thuc
a bc M vo thi gian no?
? Tỡnh hỡnh kinh t bc M nh th
no?
? Vỡ sao nhõn dõn cỏc thuc a bc
M u tranh chng thc dõn Anh?
Hoạt động 2
? S kin m u cho cuc chin tranh
III. Chin tranh ginh c lp ca cỏc
thuc a Anh Bc M.
1. Tỡnh hỡnh cỏc thuc a. Nguyờn
nhõn ca chin tranh.
- T TK XVII - TK XVIII, Thc dõn
Anh thnh lp 13 thuc a bc M
- Kinh t bc M sm phỏt trin theo
con ng TBCN nhng thc dõn Anh
kỡm hóm s phỏt trin ny.
=> Xó hi cú mi gay gt: Nhõn dõn
thuc a vi chớnh quc nguyờn
nhõn lm bựng n chin tranh.
2. Din bin chin tranh.
ở bắc Mĩ là gì?
? Diễn biến tiếp theo của cuộc chiến

- Theo Hiệp ước Vecxai, Anh thừa nhận
nền độc lập của Bắc Mĩ.
- Một quốc gia tư sản mới ra đời- Hợp
chủng quốc Mĩ (Mĩ)
- 1787 ban hành Hiến pháp mới.
b. Ý nghĩa.
- Là cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc
mở đường cho CNTB Mĩ phát triển.
=> Là cuộc CMTS không triệt để.
4. Củng cố.
? Tại sao nói cuộc đấu tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở bắc Mĩ
là cuộc cách mạng tư sản?
5. Hướng dẫn.
Bài tập: Lập niên biểu về diễn biến chính của cuộc đấu tranh giành độc
lập ở bắc Mĩ?
Ngµy so¹n:20/8/2010
Ngµy d¹y: 24/8/2010
Tiết 3 Bài 2:
CCH MNG T SN PHP
(1789- 1794)
I. Mục tiêu bài học:
1. Kin thc:
Giỳp hc sinh hiu:
- Nguyờn nhõn dn n cuc CMTS Phỏp.
- Nhng thng li u tiờn trờn mt trn t tng v s kin tn cụng
phỏo i Baxti.
2. T tng.
- Giỏo dc hc trũ cỏch nhỡn nhn ỏnh giỏ ý ngha cỏch mng Phỏp.
3. K nng:
-Rốn k nng v, s dng bn , lp bng niờn biu

- Xó hi phõn ra ba ng cp: Tng l,
quý tc v ng cp th 3
=> Cỏc ng cp cú quyn li v a v
khỏc nhau
Cho học sinh vẽ sơ đồ.
? Qua sơ đồ em có nhận xét gì về tình
hình chính trị Pháp trước cách mạng?
Ho¹t ®éng 3
? Hãy kể tên những tên tuổi tiêu biểu
trên mặt trận đấu tranh tư tưởng.?
? Cuộc đấu tranh của họ có tác dụng
như thế nào đối với cách mạng?
? Dựa vào đoạn trích trong SGK hãy
nêu một vài điểm trong tư tưởng của
những tên tuổi tiêu biểu đó.?
Ho¹t ®éng 4
? Hãy nêu những biểu hiện về sự
khủng hoảng của chế độ quân chủ
chuyên chế?
Ho¹t ®éng 5
? Sự kiện mở đầu cho cuộc cách mạng
bùng nổ?
? Tóm tắt ngắn gọn những thắng lợi
1%

+ có mọi quyền
+ không phải đóng thuế
99%
Tư sản
+ Không có quyền gì.

- 14.7.1789 Khởi nghĩa vũ trang quần
chúng tấn công pháo đài Baxti.
=> Chế độ quân chủ chuyên chế bị
giáng đòn đầu tiên quan trọng → cách
mạng bắt đầu thắng lợi.
4. Củng cố:
? Tình hình nước Pháp trước cách mạng?
? Hãy nêu những thắng lợi bước đầu của cách mạng?
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học nội dung
- Chuẩn bị phần III.
Ngµy so¹n: 23/8/2010
Ngµy d¹y: 26/8/2010
Tiết 4 Bài 2
CÁCH MẠNG TƯ SẢN PHÁP (Tiếp theo)
(1789-1794)
I. Môc tiªu bµi häc
-Giúp học sinh nắm được:
+ Diễn biến cách mạng Pháp qua 3 giai đoạn, vai trò của quần chúng nhân
dân trong cách mạng.
+ Ý nghĩa lịch sử của cách mạng Pháp.
- Nhn thc tớnh cht hn ch ca cỏch mng, bi hc kinh nghim rỳt ra t cỏch
mng.
- Rốn k nng v, s dng bn , lp niờn biu
II.Ph ơng tiện thực hiện
thầy: ảnh chân dung của Rôbexpie, đĩa t liệu lịch sử 8, sách chìa khoá
vàng. Bn nc Phỏp TK XVIII
Trò: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III. Cách thức tiến hành
- Nờu vn , tho lun nhóm, thuyết trình

1. Ch quõn ch lp hin
(14.7.1789- 10.8.1792)
- Phỏi lp hin (i t sn) lờn nm quyn.
- T8.1789: Quc hi thụng qua Tuyờn
ngụn Nhõn quyn v Dõn quyn
- T9.1791: Thụng qua Hin phỏp mi.
- T8.1972: 80 vn quõn trn v Phỏp
- 10.8.1792: Nhõn dõn Pari lt phỏi lp
hin xoỏ b ch phong kin i lờn
nn Cng ho t sn.
2. Bc u nn cng ho (21.9-
2.6.1793)
- Phỏi Gi-rụng-anh lờn nm quyn.
- 21.9.1792: Nn cụng ho c xỏc lp.
- 21.1.1793: Vua Lui I XVI b x t.
- 1793 tỡnh hỡnh nc Phỏp hn lon, phỏi
Gi-rụng-anh ch lo cng c quyn lc.
- 2.6.1793. Lut s Rụ be-Spie lónh o
nhõn dõn ng lờn lt phỏi Gi-rụng-
anh
3. Chuyờn chớnh dõn ch cỏch mng
? Phỏi Gi-rụng-anh b lt ,
chớnh quyn thuc v tay ai?
? Nờu nhng vic lm ca phỏi
Giacụbanh?
? Em cú nhng nhn xột gỡ v vic
lm ca phỏi Giacụbanh khi h lờn
nm quyn?
? Vỡ sao sau nm 1794 CMTS Phỏp
khụng th tip tc phỏt trin?

4. Hng dn v nh:
-Lp bng niờn biu v cỏc giai on CMTS Phỏp.
Ngày soạn: 4/9/2010
Ngày ging: 7/9/2010
Tit 5 Bi 3
CH NGHA T BN
C XC LP TRấN PHM VI TH GII.
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Giỳp hc sinh nm c:
+ Nguyờn nhõn vỡ sao cỏch mng cụng nghip li din ra Anh, Phỏp,
c.
+ Ni dung v h qu ca nú.
2. T t ởng:
- Cú thỏi trõn trng nhng thnh qu m nhõn dõn lao ng ó sỏng to ra.
- Vai trũ to ln trong phỏt trin kinh t ca CNTB II cng biu hin rừ bn cht
búc lt xõm chim ca giai cp t sn.
3. Kĩ năng:
- Bit phõn tớch sn xut rỳt ra kt lun, nhn nh.
II. Ph ơng tiện thực hiện:
Thầy: - Kờnh hỡnh SGK.
- Ti liu tham kho.
Trò: Học bài cũ, đọc trớc bài mới.
III. Cách thức tiến hành:
Sử dụng phơng pháp: Nờu vn , m thoi, tho lun, phõn tớch
IV. Tiến trình giờ dạy:
1. T chc:
2. Kim tra:
? Ti sao núi nn chuyờn chớnh dõn ch Giacụbanh l nn chuyờn chớnh
nh cao nht?

8 ln.
1769 Mỏy kộo
si chy
bng sc
nc
c crai
t
Chy bng
sc nc.
1785 Mỏy dt ẫt-mn-
cỏc-rai
Nng sut
tng lờn 40
ln.
1784 Mỏy hi
nc
Giờm oỏt Nh mỏy
cú th xõy
dng bt
c õu.
? Kết quả cuộc CMCN ở Anh?
? Qua cuộc CMCN ở Anh, em
hiểu thế nào là CMCN?
? Pháp tiến hành CMCN khi nào?
Kết quả?
? Vì sao ở Pháp CMCN bắt đầu
muộn nhưng lại đạt được những
thành tựu rực rỡ?
? Tại sao mãi đến 1840 CMCN
mới diễn ra ở Đức, song lại có sự

trên thế giới sau Anh.
* Ở Đức:
- CMCN: 1840.
- Nhờ tiếp thu những thành tựu của khoa
học kỹ thuật (Anh) → Kinh tế Đức phát
triển và thu được nhiều kết quả.
3. Hệ quả của cách mạng công nghiệp.
* Về kinh tế:
- Làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản:
nhiều TT KT xuất hiện, thành phố ….
* Về xã hội:
- Xuất hiện hai giai cấp cơ bản: Tư sản và
vô sản => Tư sản ›‹ vô sản.
4. Củng cổ.
? Nêu những thành tựu của CMCN?
? Hệ quả của CMCN?
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học bài và chuẩn bị bài 3
Ngày soạn: 7/9/2010
Ngày giảng: 9/9/2010
Tit 6 Bi 3
CH NGHA T BN C XC LP TRấN PHM VI TH GII
(tip theo)
I . Mục tiêu bài học.
1. Kiến thức:
- Giỳp hc sinh hiu:
+ Nguyờn nhõn vỡ sao CMTS tip tc bựng n chõu u v lan sang M
la tinh?
+ S xỏc lp CNTB trờn phm vi th gii.
2. T t ởng

Đức và Italia khác nhau như thế nào?
+ Italia: thống nhất “từ dưới lên”
+ Đức: thống nhất “từ trên xuống”
? CMTS diễn ra ở Nga dưới hình thức
như thế nào?
? Vì sao nói cuộc đấu tranh thống nhất
ở Đức và Italia, Nga đều là CMTS?
Vậy CMTS có mấy hình thức?
? Lập niên biểu các cuộc CMTS ở
II. CNTB được xác lập trên phạm vi
thế giới.
1. Các cuộc CMTS thế kỷ XIX.
* Ở Mĩ la tinh.
- Nguyên nhân:
+ Ảnh hưởng của chiến tranh dành độc
lập của 13 bang thuộc địa Anh ở bắc Mĩ
và CMTS Pháp.
+ Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào
Nha đang trên đà suy yếu.
* Nhân dân Mĩ la tinh nổi dậy hàng loạt
các gia TS ra đời.
Năm Tên nước Năm Tên
nước
180 Hai ti …
1809 Thuộc-
qua- đo


* Ở Châu Âu:
- T7.1830: CMTS Pháp lại bùng nổ.

4. Cng c:
Ngày soạn: 11/9/2012
Ngày giảng: /9/2012
Tit 7 Bi 4:
PHONG TRO CễNG NHN
V S RA I CA CH NGHA MC.(tit 1)
A. Mục tiêu bài học :
1. Kiến thức:
- Giỳp hc sinh hiu:
+ Bui u ca phong tro cụng nhõn p phỏ mỏy múc va bói cụng trong
na u TK XIX.
2. T t ởng:
- Giỏo dc lũng cm thự giai cp t sn búc lt, giỏo dc tinh thn quc t chõn
chớnh, tinh thn u tranh on kt ca giai cp cụng nhõn.
3. Kĩ năng:
- Bit phõn tớch nguyờn nhõn dn n giai cp cụng nhõn v t sn.
B.Chun b:
- Kờnh hỡnh SGK. Tranh tình cảnh lao động trẻ em trong các hầm mỏ ở Anh
- Ti liu tham kho.
C. TiÕn tr×nh giê d¹y
I . æ n ®Þnh tæ chøc:
II. Kiểm tra bài cũ
? Những sự kiện nào chứng tở CNTB đã thắng lợi trên phạm vi toàn thế giới?
III. Bài mới.
? Vì sao giai cấp công nhân lại lâm vào
tình cảnh khốn khổ?
? Vì sao giới chủ lại thích sử dụng lao
động trẻ em?
? Trước tình cảnh đó giai cấp công
nhân đã làm gì?

trực tiếp chống lại giai cấp tư sản.
IV. Củng cố.
?Vì sao giới chủ lại thích sử dụng lao động trẻ?
? Vì sao trong thời kỳ đầu đấu tranh công nhân đập phá máy móc?
V.HDVN: học bài cũ, đọc trước bài mới
Ngµy so¹n:11/9/2012
Ngµy d¹y: /9/2012
Tiết 8 Bài 4
PHONG TRÀO CÔNG NHÂN VÀ
SỰ RA ĐỜI CỦA CHỦ NGHĨA MÁC
(tiếp theo)
A. Mục tiêu bài học
1.Kiến thức :Giúp học sinh nắm được:
+Phong trào công nhân trong những năm 1830-1840
+ Vai trò của Các Mác và E.ghen đối với sự ra đời của chủ nghĩa xã hội
khoa học.
+ Ảnh hưởng của chủ nghĩa Mác đối với phong trào công nhân từ 1848-
1870.
2.Kĩ năng : Bước đầu làm quen với văn kiện lịch sử- tuyên ngôn của Đảng cộng
sản.
- Nhận định đánh giá được sự phát triển của phong trào công nhân TK
XIX.
3.Tư tưởng :Giáo dục lòng biết ơn đối với các nhà sáng lập ra CNXHKH, tình
thần đoàn kết đấu tranh của giai cấp công nhân.
B. Chuẩn bị:
- Các kênh hình SGK.
- Tài liệu tham khảo.
C. Tiến trình giờ dạy:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ

trào đó?
? Phong trào công nhân thời kỳ này
có điểm gì khác phong trào công nhân
truớc đó?
Hiến chương”
* Kết quả phong trào.
- Đều bị dập tắt.
* Nguyên nhân.
- Thiếu một tổ chức lãnh đạo.
- Chưa có đường lối cách mạng đúng
đắn nhưng đánh dấu sự trưởng thành
của phong trào công nhân quốc tế.
II. Sự ra đời của chủ nghĩa Mác.
(Hướng dẫn học sinh đọc thêm)
IV. Củng cố.
? Trình bày những hiểu biết của em về Mác và Ăng ghen?
? Vai trò của quốc tế I đối với phong trào công nhân quốc tế I?
V.HDVN:
-Học bai cũ ,đọc trước bài 5 sgk t35
Ngày tháng 9 năm 2012
Tổ CM duyệt
Ngµy so¹n:18/9/2012
Ngµy d¹y: /9/2012
Chương II. CÁC NƯỚC ÂU- MĨ CUỐI THẾ KỶ XIX- ĐẦU THẾ KỶ XIX
Tiết 9: Bài 5: CÔNG XÃ PA-RI 1871
A. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
+ Nguyên nhân bùng nổ, diễn biến của công xã Pari.
+ Thành tựu của công xã Pari.
+ Công xã Pari là Nhà nước kiểu mới, khác hẳn nhà nước tư sản.

dân Pari đã làm gì?
- Học sinh tự đọc.
*Học sinh đọc sgk
Nội dung
I. Sự thành lập công xã .
1. Hoàn cảnh ra đời của công xã.
- Năm 1870 chiến tranh Pháp- Phổ bùng
nổ.
→ Pháp thất bại.
- 4.9.1870: Nhân dân pari khởi nghĩa lật
đổ chính quyền của Napô, thành lập
“chính phủ vệ quốc”
2. Cuộc khởi nghĩa ngày 18.3.1871. Sự
thành lập công xã.
- Mâu thuẫn giữa chính phủ tư sản với
nhân dân pari ngày càng cao, Chi-e ra
lệnh cho quân tước vũ khí của Qdquân.
- 3h sáng 18.3.1871 Chi-e cho quân
đánh úp đồi Mông-mác.
- Nhân dân phản khác mãnh liệt, quân
Chi-e bị bao vây.
- Bọn chỉ huy ra lệnh bắn vào nhân dân
nhưng binh lính không tuân lệnh, họ
ngả về phía nhân dân tước vũ khí của
chúng.
=> Âm mưu chiếm đồi Mông-mác của
chúng bị thất bại. Nhân dân làm chủ
Pari.
* Ngày 26.3.1871.
Nhân dân Pari tiến hành bầu cử Hôi

+ Các nước tư bản lớn chuyển lên giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa.
+ Tình hình và đặc điểm của từng nước đế quốc.
+ Những điểm nổi bật của chủ nghĩa đế quốc.
2.Tư tưởng:
+ Nâng cao nhận thức về chủ nghĩa đế quốc, đề cao cảnh giác cách mạng chống
các thế lực gây chiến, bảo vệ hoà bình.
3.Kĩ năng:
Bồi dưỡng kỹ năng phân tích sự kiện lịch sử.
B. CHUẨN BỊ.
- Giáo án, SGK, sách giáo viên.
- Lược đồ các nước đế quốc và thuộc địa nửa đầu TK XX.
C. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ
? Vì sao nói: Công xã Pari là nhà nước kiểu mới?
? Trình bày ý nghĩa lịch sử và bài học kinh nghiệm của công xã Pari?
III. Bài mới.
* Giới thiệu bài.
Hoạt động thầy- trò
- Học sinh đọc
Nội dung
I. Tình hình các nước Anh, Pháp,
Đức.
? Cuộc CMCN diễn ra đầu tiên ở đâu?
Và đưa tới kết quả gì?
? Vì sao công nghiệp Anh lại phát
triển chậm lại?
? Vì sao Anh lại chỉ chú trọng đầu tư
và thuộc địa?
? Tuy mất vị trí bá chủ thế giới về

Pháp có điểm nào giống với nước
1. Anh.
* Kinh tế:
- Mất dần vị trí độc quyền công nghiệp,
đứng hàng thứ 3 trên thế giới (sau Mĩ,
Đức)
- Dẫn đầu thế giới về xuất khẩu tư bản,
thương mại và thuộc địa.
- Đầu TK XX: Ra đời nhiều công ty độc
quyền về công nghiệp và tài chính: 5
ngân hàng lớn ở Luân Đôn → chuyển
lên chủ nghĩa đế quốc.
* Chính trị.
- Là nước quân chủ lập hiến với sự tồn
tại của hai Đảng: Đảng tự do và Đảng
bảo thủ thay nhau cầm quyền.
* Đối ngoại.
- Đầy mạnh xâm lược thuộc địa.
- Thuộc địa chiếm ¼ diện tích và ¼ dân
số thế giới. => chủ nghĩa đế quốc Anh
là “ CNĐQ thực dân”
2. Pháp:
* Kinh tế:
- Cuối TK XIX: Công nghiệp từ vị trí
thứ 2 trên thế giới (sau Anh) tụt xuống
hàng thứ 4 (sau Mĩ, Đức, Anh).
- Đầu TK XX: ngành đường sắt, khai
mỏ, thương mại phát triển.
* Các công ty độc quyền ra đời và chi
phối nền kinh tế Pháp=> chuyển sang

- Bồi dưỡng kỹ năng phân tích sự kiện lịch sử để hiểu bản chất và vị trí
của CNĐQ.
B. CHUẨN BỊ:
- Lược đồ các nước đế quốc và thuộc địa nửa đầu TK XX.
C. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới.
Hoạt động thầy- trò
- Học sinh đọc
Nội dung
3. Đức.
? Những biểu hiện nào chứng tỏ kinh
tế Đức phát triển rất nhanh?
? Tại sao kinh tế Đức lại phát triển
nhanh như vậy? Nguyên nhân nào là
cơ bản nhất?
+ Được Pháp bồi thường chiến tranh.
+ Ứng dụng những thành tựu mới
nhất của khoa học kỹ thuật và sản
xuất.
+ Thống nhất thị trường trong nước.
? Các công ty độc quyền Đức ra đời
trong điều kiện kinh tế như thế nào?
? Nét nổi bật về tình hình chính trị
Đức?
? Vì sao nói CNĐQ Đức là quân phiệt
hiếu chiến?
* Đức “như con hổ đói đến bàn tiệc
muộn”.

+ Đề cao chủng tộc Đức (phân biệt
chủng tộc)
+ Đàn áp phong trào công nhân.
+ Truyền bá bạo lực.
+ Chạy đua vũ trang.
=> CNĐQ Đức là “ CNĐQ phân biệt,
hiếu chiến”.
4. Mĩ.
* Kinh tế:
- Công nghiệp:
+ Từ vị trí thứ 4 (sau Anh, Pháp, Đức)
nhảy vọt lên đứng đầu thế giới.
+ Năm 1894: Sản phẩm công nghiệp
gấp đôi Anh và bằng ½ các nước tây Âu
gộp lại.
- Cuối TK XIX- đầu TK XX: Xuất hiện
các công ty độc quyền khổng lồ có ảnh
hưởng tới kinh tế- chính trị.
=> Mĩ được coi là “Đế quốc của những
ông vua công nghiệp”
=> Chuyển sang CNĐQ.
của Mĩ? Chế độ chính trị này giống
với các nước đế quốc nào đã được
học?
? Chính sách đối ngoại của Mĩ như
thế nào? Chính sách này có điểm nào
tương đồng với các nước Anh, Pháp,
Đức?
? Em có nhận xét gì về chính sách đối
ngoại của Mĩ?

+ Trong thời kỳ CNTB chuyển sang giai đoạn ĐQCN (cuối TK XIX-XX) cuộc
chiến tranh của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản ngày càng trở nên gay
gắt. Sự phát triển của phong trào công nhân đã dẫn tới sự thành lập Tổ chức
Quốc tế 2.
+ Công lao và vai trò to lớn của Ăng ghen và Lênin đối với phong trào.
+Ý nghĩa và ảnh hưởng của cách mạng Nga 1905- 1907.
2. Thái độ:
- Nhận thức đúng đắn về cuộc đấu tranh của giai cấp vô sản chống giai cấp tư
sản.
- Bồi dưỡng tinh thần quốc tế vô sản.
3. Kỹ năng:
- Phân tích sự kiện cơ bản của bài bằng phương pháp tư duy lịch sử đúng đắn.
B. CHUẨN BỊ:
- Tài liệu, tranh ảnh có liên quan.
C. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ
? Trình bày hai chuyển biến quan trọng ở các nước đế quốc cuối TK XIX-
đầu TK XX?
? Nét tiêu biểu về tình hình kinh tế- chính trị của Mĩ? Nguyên nhân sự
phát triển nền kinh tế Mĩ?
III. Bài mới.
* Giới thiệu bài.
Hoạt động thầy- trò Nội dung

Trích đoạn Những nột chung về phong trào độc lập dõn tộc ở chõu Á, cỏch mạng Phong trào độc lập dõn tộc ở Đụng Nam Á, 1918 1939. Nguyờn nhõn bựng nổ chiến tranh thế giới Những diễn biến chớnh.(Hướng dẫn hs lập bảng niờn biểu). Thực dõn Phỏp xõm lược Việt Nam.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status