Liờn h: Nguyn Vn Hựng T:0946734736; Mail: [email protected]
A . T VN
I . LI M U
Bi tp hoỏ hc l mt trong nhng kin thc c bn nht dy hc
sinh tp vn dng kin thc vo cuc sng sn xut v nghiờn cu khoa hc. Hin
nay vic gii bi tp núi chung i vi hc sinh cũn gp nhiu khú khn, mt s
hc sinh ch bit lm bi tp mt cỏch mỏy múc khụng hiu bn cht ca bi tp
hoỏ hc. c bit l hin nay B Giỏo dc v o to ó a phng phỏp trc
nghim khỏch quan vo cỏc kỡ thi tt nghip THPT, i hc cao ng. Thỡ vic
gii cỏc bi tp hoỏ hc li cng tr nờn khú khn hn v yờu cu hc sinh ngoi
nhng kin thc c bn cn phi cú nhng k nng gii cỏc bi toỏn hoỏ hc bng
nhng phng phỏp gii nhanh. c bit vi chuyờn v ancol l mt chuyờn
hay v rt quan trng trong cỏc bi tp v hoỏ hc hu c. Trong cỏc bi tp hoỏ
hc hu c bi tp v ancol chim ch yu v cũn liờn quan n cỏc chuyờn
khỏc. Nờn nu hc sinh khụng cú phng phỏp gii nhanh thỡ gp rt nhiu khú
khn, lỳng tỳng v mt rt nhiu thi gian cho vic gii bỏi toỏn v ancol.
Qua quỏ trỡnh tỡm tũi, nghiờn cu nhiu nm tụi ó h thng hoỏ cỏc dng bi tp
v ancol v phng phỏp gii nhanh cho cỏc dng bi tp ú. Giỳp hc sinh d
hiu, d vn dng, trỏnh c lỳng tỳng, sai lm v lm nhanh khụng mt nhiu
thi gian, nõng cao kt qu trong cỏc kỡ thi trc nghim ca B Giỏo dc v o
to ó ra. Chớnh vỡ vy tụi ó chn ti : Mt s kinh nghim ging dy
Phng phỏp gii cỏc bi tp v ancol cho hc sinh THPT
II . THC TRNG CA VN NGHIấN CU
1. Thc trng
Chuyờn ancol l mt phn nh trong tng th chng trỡnh hoỏ hc nhng
li l
phn quan trng trong nhng bi tp hoỏ hu c. Khụng ch riờng bi tp ancol m
cỏc phn khỏc nh anehit, axit hay bi tp tng hp hoỏ hu c u cú liờn quan
Phơng pháp giải các bài tập về ancol
1
Liên hệ: Nguyễn Văn Hùng ĐT:0946734736; Mail: [email protected]
vi nguyờn t cacbon no.
2.1.1.2. Phõn loi
- Phõn loi theo cu to gc hirocacbon
+ Ancol no : cú gc hirocacbon no( vớ d CH
3
OH; CH
3
CH
2
OH )
+ Ancol khụng no : cú gc hirocacbon khụng no( vớ d CH
2
= CH CH
2
OH )
+ Ancol thm : cú gc hirocacbon thm( vớ d C
6
H
5
CH
2
OH ; C
6
H
5
CH
2
CH
2
CHOH CH
3
; CH
3
O CH
2
CH
3
2.1.3. Danh phỏp
- Tờn thụng thng Ancol + tờn gc hirocacbon + ic
Vớ d : CH
3
OH ancol metylic
- Tờn thay th
Tờn hirocacbon tng ng theo mch chớnh s ch v trớ nhúm chc
ol
Mch chớnh l mch di nht cha nhúm OH, ỏnh STT t phớa gn nhúm OH
Vớ d : CH
3
CH(CH
3
) CHBr CH
2
OH 2 brom 3 metyl butan 1 ol
2.1.4. Tớnh cht hoỏ hc
2.1.4.1. Phn ng th H ca nhúm OH ancol
+ Phn ng chung ca ancol : ROH + Na
RONa + 1/2 H
2
2
O
ROH + HBr
RBr + H
2
O
2.1.4.3. Phn ng tỏch nc
+ Tỏch nc liờn phõn t to ete
ROH + ROH
CdacSOH 140,
42
ROR + H
2
O
+ Tỏch nc ni phõn t to anken
C
n
H
2n+1
OH
CdacSOH 180,
42
C
n
H
2n
+ H
to
R CO R + Cu + H
2
O
Ancol bc 2 xeton khụng cú kh nng trỏng gng
Ancol bc 3 khụng b oxi hoỏ
+ Phn ng oxi hoỏ bi oxi khụng khớ cú xỳc tỏc Mn
2+
R CH
2
OH + 1/2 O
2+2
Mn
R CHO + H
2
O
R CH
2
OH + O
2+2
Mn
R COOH + H
2
2
O
enzim
nC
6
H
12
O
6enzim
2CH
3
CH
2
OH + 2CO
2
2.1.5.2. iu ch metanol trong cụng nghip
2CH
4
+ O
2atmCCu 100,200,
2CH
3
OH
22
ancolCR
mm
= a. n
H
2
(vi a l s nhúm OH)
+ S nhúm OH =
ancol
H
n
n
2
2
Cõu 1 : Cho 15,6 gam hn hp 2 ancol n chc k tip nhau trong dóy ng ng
tỏc dng ht vi 9,2 gam Na thu c 24,5 gam cht rn. 2 ancol ú l
A. CH
3
OH v C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH v C
4
H
9
=
2
5,242,96,15 −+
= 0,15 mol
Gọi công thức chung của 2 ancol là
R
OH
R
OH + Na
→
R
ONa +
2
1
H
2
0,3 mol 0,15 mol
Suy ra
M
ancol
=
3,0
6,15
= 52
→
R
= 52 – 17 = 35
3
H
5
(OH)
3
→
+Na
2
3
H
2
ROH
→
+Na
2
1
H
2
a mol 1,5a mol b mol 0,5b mol
Ta có phương trình : n
H
2
= 1,5a + 0,5b =
4,22
6,5
= 0,25 (1) và 0,5b =
3
3
CH(OH)CH
2
OH
3. HOCH
2
CH(OH)CH
2
OH 4. CH
3
CH
2
OCH
2
CH
3
Những chất tác dụng được với Cu(OH)
2
là
Ph¬ng ph¸p gi¶i c¸c bµi tËp vÒ ancol
6
Liờn h: Nguyn Vn Hựng T:0946734736; Mail: [email protected]
A. 1, 2, 3, 5 B. 1, 2, 4, 5 C. 1, 3, 5 D. 3, 4, 5
Hng dn Nhng cht tỏc dng c vi Cu(OH)
2
l nhng cht cú 2 nhúm OH
k nhau
Vy nờn ta chn ỏp ỏn C
Cõu 4 : A, B l 2 ancol no n chc, k tip nhau trong dóy ng ng. Cho hn
hp gm 1,6 gam A v 2,3 gam B tỏc dng ht vi Na thu c 1,12 lớt H
OH ; C
5
H
11
OH
Hng dn Gi cụng thc chung ca 2 ancol l
R
OH
R
OH + Na
R
ONa +
2
1
H
2
0,1 mol 0,05 mol
Suy ra
M
ancol
=
1,0
3,26,1 +
= 39
R
OH v C
4
H
7
OH D. C
2
H
5
OH v C
3
H
7
OH
Hng dn : p dng nh lut bo ton khi lng ta cú :
n
Na
=
22
ancolCR
mm
=
22
52,118,2
= 0,03 mol
Gi cụng thc chung ca 2 ancol l
R
OH
R
OH + Na
7
OH
Chọn đáp án D
Câu 6 : Cho 9,2 gam hỗn hợp ancol propylic và ancol đơn chức B tác dụng với Na
dư sau phản ứng thu được 2,24 lít H
2
(đktc). Công thức của B là
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. CH
3
CH(OH)CH
3
D. CH
2
= CH –
CH
2
OH
Hướng dẫn Gọi công thức chung của 2 ancol là
R
OH
R
OH + Na
→
H
2
tạo thành? (biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml)
A. 2,128 lít B. 0,896 lít C. 3,360 lít D. 4,256 lít
(Trích đề thi TSCĐ - A – 2010 – mã 625)
Hướng dẫn
Thể tích C
2
H
5
OH nguyên chất là :
100
46.10
= 4,6 ml
Khối lượng C
2
H
5
OH nguyên chất là : 4,6 . 0,8 = 3,68 (g)
Thể tích H
2
O = 10 – 4,6 = 5,4 ml ; Khối lượng H
2
O là : 5,4 . 1 = 5,4 g
Sơ đồ phản ứng
C
2
H
5
OH
Cõu 8 : Cho cỏc hp cht sau :
(a) HOCH
2
CH
2
OH (b) HOCH
2
CH
2
CH
2
OH
(c) HOCH
2
CHOH CH
2
OH (d) CH
3
CH(OH) CH
2
OH
(e) CH
3
CH
2
OH (f) CH
3
O CH
2
CH
10
O to thnh 3
anken l ng phõn ca nhau (tớnh c ng phõn hỡnh hc). Cụng thc cu to thu
gn ca X l :
A. CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3
B. (CH
3
)
3
COH
C. CH
3
OCH
2
CH
2
CH
3
D. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
OH
O
- n
CO
2
=
18
4,5
-
4,22
6,5
= 0,05
mol
V n =
05,0
25,0
= 5 . Nờn cụng thc phõn t ca X l C
5
H
11
OH
Cụng thc cu to ca X l
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
thu c khi t chỏy Y bng khi t chỏy X =
44
76,1
= 0,04 mol
M Y l hn hp cỏc olefin nờn s mol H
2
O = s mol CO
2
= 0,04 mol
Vy tng khi lng CO
2
v H
2
O thu c l : 0,04 . 18 + 1,76 = 2,48 g
Chn ỏp ỏn B
Cõu 4 : Cho cỏc ancol sau :
Phơng pháp giải các bài tập về ancol
10
Liờn h: Nguyn Vn Hựng T:0946734736; Mail: [email protected]
(1) CH
3
CH
2
OH (2) CH
3
CHOHCH
3
(3) CH
3
CH
Bit X, Y l sn phm chớnh. Vy cụng thc cu to ca X v Y ln lt l
A. CH
3
CH = CH
2
, CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
CH = CH
2
,
CH
3
CH
2
CH
2
OSO
3
H
C. CH
3
CH = CH
2
, CH
Y
etekhanMg,
Z
Trong ú X, Y, Z l sn phm chớnh. Cụng thc ca Z l
A. CH
3
CH(MgBr) CH
2
CH
3
B. (CH
3
)
3
C MgBr
C. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
MgBr D. (CH
3
)
2
CH CH
2
4
c 140
o
C. Sau khi cỏc phn ng kt thỳc, thu c 6 gam
hn hp 3 ete v 1,8 gam nc. Cụng thc phõn t ca 2 ancol trờn l
A. CH
3
OH v C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH v C
4
H
9
OH
C. C
3
H
5
OH v C
4
H
7
OH D. C
2
8,7
= 39
R
= 39 17
= 22
M 2 ancol l ng ng liờn tip nờn 2 ancol phi l CH
3
OH v C
2
H
5
OH
Chn ỏp ỏn A
Cõu 2 : un 132,8 gam hn hp 3 ancol no, n chc vi H
2
SO
4
c, 140
o
C thu
c hn hp cỏc ete cú s mol bng nhau v cú khi lng l 111,2 gam. S mol
ca mi ete trong hn hp l
A. 0,1 mol B. 0,15 mol C. 0,4 mol D. 0,2 mol
Hng dn ỏp dng nh lut bo ton khi lng ta cú
m
nc
= m
ancol
3
OH v C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH v C
3
H
7
OH
Phơng pháp giải các bài tập về ancol
12
Liờn h: Nguyn Vn Hựng T:0946734736; Mail: [email protected]
C. C
2
H
5
OH v C
4
H
9
OH D. CH
3
OH v C
3
H
n = 4
Vy cụng thc phõn t ca ete l C
4
H
8
O
Cụng thc phõn t ca 2 ancol phi l
CH
3
OH v CH
2
= CH CH
2
OH. Chn ỏp ỏn D
Cõu 4 : Cho V lớt (ktc) hn hp khớ gm 2 olefin liờn tip nhau trong dóy ng
ng hp nc (xỳc tỏc H
2
SO
4
c), thu c 12,9 gam hn hp A gm 3 ancol.
un núng hn hp A trong H
2
SO
4
c 140
o
C thu c 10,65 gam hn hp B gm
6 ete khan. Cụng thc phõn t ca 2 anken l
A. C
8
Hng dn ỏp dng nh lut bo ton khi lng ta cú
m
nc
= m
ancol
m
ete
= 12,9 10,65 = 2,25 gam; n
nc
=
18
25,2
= 0,125 mol
Ta cú n
ancol
= 2n
nc
= 2. 0,125 = 0,25 mol. Gi cụng thc chung ca 2 ancol l
R
OH
Suy ra
M
ancol
=
25,0
9,12
= 51,6
Ly mt trong 3 ete em t chỏy hon ton thu c 1,32 gam CO
2
v 0,72 gam
nc. Hai ancol ú l
Phơng pháp giải các bài tập về ancol
13
Liờn h: Nguyn Vn Hựng T:0946734736; Mail: [email protected]
A. CH
3
OH v C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH v C
4
H
9
OH
C. C
2
H
5
OH v C
3
H
7
Cụng thc phõn t ca 2 ancol phi l
CH
3
OH v CH
3
CH
2
OH. Chn ỏp ỏn A
Cõu 6 : t chỏy hon ton mt lng hn hp X gm 3 ancol thuc cựng dóy
ng ng thu c 6,72 lớt CO
2
(ktc) v 9,90 gam nc. Nu un núng cng
lng hn hp X nh trờn vi H
2
SO
4
c nhit thớch hp chuyn ht thnh
ete thỡ tng khi lng ete thu c l
A. 7,40 g B. 5,46 g C. 4,20 g D.
6,45 g
(Trớch thi TSC - A 2011 Mó 497)
Hng dn Ta cú n
ancol
=
18
9,9
-
4,22
72,6
ete
+ m
nc
m
ete
= 8,7 0,125 . 18 = 6,45 g
Chn ỏp ỏn D
Dng 4 : Ancol tỏch nc trong iu kin thớch hp
Phng phỏp gii nhanh
Ancol X tỏch nc trong iu kin thớch hp to sn phm hu c Y thỡ
Phơng pháp giải các bài tập về ancol
14
Liên hệ: Nguyễn Văn Hùng ĐT:0946734736; Mail: [email protected]
+ Nếu tỉ khối của Y so với X nhỏ hơn 1 thì Y là anken và d
Y/ X
=
1814
14
+n
n
+ Nếu tỉ khối của Y so với X lớn hơn 1 thì Y là ete và d
Y/ X
=
17
162
+
+
R
=
6428,1
1
< 1 nên Y là anken
Ta có sơ đồ C
n
H
2n+1
OH
→
CdacSOH 180,
42
C
n
H
2n
d
Y/ X
=
1814
14
+n
n
=
6428,1
1
⇒
n = 2. Vậy công thức phân tử của X là C
2
Y/ X
= 0,7 < 1 nên Y là anken
Ta có sơ đồ C
n
H
2n+1
OH
→
CdacSOH 180,
42
C
n
H
2n
d
Y/ X
=
1814
14
+n
n
= 0,7
⇒
n = 3. Vậy công thức phân tử của X là C
3
H
8
O. Chọn đáp
án B
Câu 3 : Đun ancol X đơn chức với H
ROR
Ph¬ng ph¸p gi¶i c¸c bµi tËp vÒ ancol
15
Liờn h: Nguyn Vn Hựng T:0946734736; Mail: [email protected]
d
Y/ X
=
17
162
+
+
R
R
= 1,75
R = 55 (C
4
H
7
). Vy cụng thc phõn t ca X l C
4
H
7
OH
Chn ỏp ỏn C
Cõu 4 : un ancol X no n chc vi H
2
SO
4
c thu c hp cht hu c Y cú
162
+
+
R
R
= 1,7
R = 43 (C
3
H
7
). Vy cụng thc phõn t ca X l C
3
H
7
OH
Chn ỏp ỏn C
Dng 5 : Ancol b oxi hoỏ bi CuO, un núng
Phng phỏp gii nhanh
+ ỏp dng nh lut bo ton khi lng v nguyờn t ta cú
n
ancol
= n
anehit
= n
CuO
= n
Cu
=
16
> 2n
ancol
thỡ trong 2 ancol cú 1 ancol l ancol bc 1 (RCH
2
OH) khỏc
CH
3
OH v 1 ancol l CH
3
OH
Ta cú s R CH
2
OH
)(O
R CHO
2Ag
x mol 2x mol
CH
3
OH
)(O
HCHO
4Ag
y mol 4y mol
Sau ú lp h phng trỡnh gii x, y ri tớnh khi lng 2 ancol tỡm c CTPT ca
ancol
Ta cú s R CHOH R + CuO
to
R CO R + Cu + H
2
O
M
Y
= R + 28 + R = 29. 2 = 58
R + R = 30 .Ch cú R = 15, R = 15 l tho món
Nờn xeton Y l CH
3
CO CH
3
. Vy CTCT ca ancol X l CH
3
CHOH CH
3
Chn ỏp ỏn A
Cõu 2 : Cho m gam mt ancol no, n chc X qua bỡnh CuO d un núng. Sau khi
phn ng hon ton, khi lng cht rn trong bỡnh gim 0,32 gam. Hn hp hi
thu c cú t khi vi hiro l 15,5. Giỏ tr ca m l
A. 0,92 g B. 0,32 g C. 0,64 g D. 0,46 g
(Trớch thi TSH - B 2007 mó 285)
Hng dn ỏp dng nh lut bo ton khi lng v nguyờn t ta cú
n
ancol
= n
anehit
ng ng tỏc dng vi CuO d un núng, thu c mt hn hp rn Z v mt hn
Phơng pháp giải các bài tập về ancol
17
Liờn h: Nguyn Vn Hựng T:0946734736; Mail: [email protected]
hp hi Y (cú t khi so vi hiro l 13,75). Cho ton b Y phn ng vi mt
lng d Ag
2
O (hoc AgNO
3
) trong dung dch NH
3
un núng, sinh ra 64,8 gam
Ag. Giỏ tr ca m l
A. 7,8 g B. 8,8 g C. 7,4 g D. 9,2 g
(Trớch thi TSH - A 2008 mó 263)
Hng dn Ta cú s
R
CH
2
OH + CuO
to
R
CHO + Cu + H
2
O
Hn hp hi Y gm cỏc anehit v H
2
O vi s mol bng nhau nờn
3
CHO
2Ag
x mol 2x mol
CH
3
OH
)(O
HCHO
4Ag
x mol 4x mol
n
Ag
= 6x =
108
8,64
= 0,6
x = 0,1 mol. Vy m = 0,1 . 46 + 0,1 . 32 = 7,8 gam
Chn ỏp ỏn A
Cõu 4 : Oxi hoỏ 0,1 mol ancol etylic thu c m gam hn hp Y gm
axetanddehit, nc v ancol etylic d. Cho Na d vo m gam hn hp Y sinh ra V
lớt hiro (ktc). Phỏt biu ỳng l
A. V = 2,24 lớt B. V = 1,12 lớt
C. Hiu sut phn ng oxi hoỏ ancol l 100% D. S mol Na phn ng l
0,2 mol
5
OH B. C
2
H
5
OH v C
3
H
7
OH
C. C
2
H
4
(OH)
2
v C
3
H
7
OH D. C
2
H
5
OH v C
3
H
5
(OH)
3
2
OH
C. (CH
3
)
2
CHOH D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH
Hng dn Ta cú n
ancol X
= 2n
H
2
= 2 . 0,03 = 0,06 mol
Ta cú s R CH
2
OH
)(O
R CHO
2Ag
x mol 2x mol
2
O v CH
3
OH d). Cho ton b X tỏc dng
vi lng d dung dch AgNO
3
/NH
3
c 12,96 gam Ag. Hiu sut ca phn ng
oxi hoỏ CH
3
OH l
A. 76,6% B. 80,0% C. 65,5% D. 70,4%
Phơng pháp giải các bài tập về ancol
19
Liờn h: Nguyn Vn Hựng T:0946734736; Mail: [email protected]
Hng dn Ta cú s CH
3
OH
)(O
HCHO
4Ag
0,03 mol 0,03mol 0,12 mol
Khi lng CH
3
OH phn ng l : 0,03 . 32 = 0,96 gam
Hiu sut phn ng oxi hoỏ l :
%100.
ancol
=
1,0
6,4
= 46 suy ra ancol ú l
C
2
H
5
OH
Ta cú s C
2
H
5
OH
)(O
CH
3
CHO
2Ag
0,1 mol 0,2 mol
Khi lng Ag thu c l : m = 0,2 . 108 = 21,6 gam. Chn ỏp ỏn C
Dng 6: Ancol b oxi hoỏ bi oxi trong dung dch Mn
2+
Phng phỏp gii nhanh
+ Phng trỡnh phn ng
R CH
n
ancol b
+ ỏp dng nh lut bo ton khi lng cú m
oxi
= m
sp
m
ancol b
+ n
oxi
=
2
1
n
anehit
+ n
axit
+ n
ancol p
= n
anehit
+ n
axit
Cõu 1 : Oxi hoỏ m gam etanol thu c hn hp X gm axetanehit, axit axetic,
nc v etanol d. Cho ton b X tỏc dng vi dung dch NaHCO
3
d thu c
0,56 lớt CO
2
0,025 mol 0,025 mol
Khi lng etanol b oxi hoỏ thnh axit l : 0,025 . 46 = 1,15 gam. Chn ỏp ỏn D
Dng 7: Ancol phn ng vi axit cacboxylic to este
Phng phỏp gii nhanh
+ ỏp dng nh lut bo ton khi lng cú m
ancol
+ m
axit
= m
este
+ m
nc
+ Hiu sut phn ng este hoỏ H =
estept
estett
m
m
.100%
Cõu 1 : Hn hp X gm axit HCOOH v axit CH
3
COOH (t l mol 1:1). Ly 5,3
gam hn hp X tỏc dng vi 5,75 gam C
2
H
5
OH (cú xỳc tỏc H
2
SO
4
c) thu c m
100
80.10,8
= 6,48 gam. Chn ỏp ỏn B
Cõu 2 : un 12 gam axit CH
3
COOH vi 13,8 gam C
2
H
5
OH (cú xỳc tỏc H
2
SO
4
c)
thu c 11 gam este. Hiu sut ca phn ng este hoỏ l
A. 75% B. 55% C. 62,5% D. 50%
(Trớch thi TSC - B 2007 mó 385)
Hng dn Vỡ s mol ancol ln hn s mol axit nờn ancol d.
S mol ancol p = s mol axit = 0,2 mol. ỏp dng nh lut bo ton khi lng cú
m
ancol
+ m
axit
= m
este
+ m
nc
0,2.46 + 12 = m
+ m
axit
= m
este
+ m
nc
0,75.46 + 45 = m
este
+ 0,75.18
m
este
= 66
gam
Nờn H =
66
100.25,41
= 62,50%. Chn ỏp ỏn C
Phơng pháp giải các bài tập về ancol
22
Liờn h: Nguyn Vn Hựng T:0946734736; Mail: [email protected]
Dng 8: Bi toỏn iu ch ancol etylic
Phng phỏp gii nhanh
+ Ta cú s (C
6
H
10
O
2C
2
H
5
OH
1 mol
46
92
= 2 mol
Khi lng glucoz phn ng l : 1 . 180 = 180 gam. Vy H =
300
100.180
= 60%
Chn ỏp ỏn B
Cõu 2 : Lờn men hon ton m gam glucoz thnh ancol etylic. Ton b khớ CO
2
sinh ra trong quỏ trỡnh ny c hp th ht vo dung dch Ca(OH)
2
d to ra 40
gam kt ta. Nu hiu sut quỏ trỡnh lờn men to thnh ancol etylic l 75% thỡ giỏ
tr ca m l
A. 60 B. 48 C. 30 D. 58
(Trớch thi TSC - B 2009 mó 304)
Hng dn Ta cú s C
6
H
12
O
Chn ỏp ỏn B
Phơng pháp giải các bài tập về ancol
23
Liờn h: Nguyn Vn Hựng T:0946734736; Mail: [email protected]
Cõu 3 : Lờn men m gam tinh bt thnh ancol etylic. Ton b khớ CO
2
sinh ra trong
quỏ trỡnh ny c hp th hon ton vo dung dch Ca(OH)
2
, to ra 550 gam kt
ta v dung dch X. un k dung dch X thu thờm c 100 g kt ta. Nu hiu sut
quỏ trỡnh lờn men to thnh ancol etylic l 81% thỡ giỏ tr ca m l
A. 550 B. 810 C. 650 D. 750
(Trớch thi TSH - C - A 2007 mó 304)
Hng dn Ta cú s (C
6
H
10
O
5
)
n
2nC
2
H
5
OH + 2nCO
2
CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
2 mol 1 mol 1 mol
100
100
= 1 mol
Khi lng tinh bt phn ng l : 162n .
n
75,3
= 607,5 gam
Vỡ H = 81% nờn m =
81
100.5,607
= 750 gam. Chn ỏp ỏn D
Cõu 4 : Lờn men m gam tinh bt thnh ancol etylic. Ton b khớ CO
2
sinh ra trong
quỏ trỡnh ny c hp th hon ton vo dung dch Ca(OH)
2
, to ra 330 gam kt
ta v dung dch X. Khi lng dung dch X gim i so vi khi lng nc vụi
trong ban u l 132 g. Nu hiu sut quỏ trỡnh lờn men to thnh ancol etylic l
90% thỡ giỏ tr ca m l
A. 486 B. 297 C. 405 D. 324
24
Liờn h: Nguyn Vn Hựng T:0946734736; Mail: [email protected]
Khi lng tinh bt phn ng l : 162n .
n
25,2
= 364,5 gam
Vỡ H = 90% nờn m =
90
100.5,364
= 405 gam. Chn ỏp ỏn C
Dng 9: Bi toỏn t chỏy ancol
Phng phỏp gii nhanh
+ S mol H
2
O > s mol CO
2
suy ra ancol l ancol no
+ S mol ancol no = S mol H
2
O - s mol CO
2
+ ỏp dng nh lut bo ton nguyờn t oxi cú
a. s mol ancol + 2. s mol O
2
= S mol H
2
O +2. s mol CO
2
Cõu 1 : t chỏy hon ton mt ancol a chc, mch h Xthu c H
2
= 3:2 nờn S mol H
2
O > s mol CO
2
suy ra ancol X no
Gi CTPT ca X l C
n
H
2n+2
O
x.
Ta cú n =
23
2
= 2 nờn CTPT ca X l C
2
H
6
O
x
Vỡ ancol X l ancol a chc nờn x = 2 l tho món . Chn ỏp ỏn A
Cõu 2 : t chỏy hon ton hn hp M gm 2 ancol X, Y l ng ng k tip
nhau, thu c 0,3 mol CO
2
v 0,425 mol H
2
O. Mt khỏc, cho 0,25 mol hn hp M
tỏc dng vi Na d, thu c cha n 0,15 mol H
2
D. C
2
H
6
O, CH
4
O
(Trớch thi TSC - A,B 2008 mó 420)
Hng dn Vỡ s mol H
2
O > s mol CO
2
nờn X, Y l 2 ancol no
n
ancol
= 0,425 0,3 = 0,125 mol.S nhúm OH trong ancol <
25,0
15,0.2
= 1,2
Phơng pháp giải các bài tập về ancol
25