KỸ THU
Ậ
RAU AN TOÀN
KỸ
THUẬT TRỒNG
Ậ
T SẢN XUẤT
RAU AN TOÀN
GV: Khúc Thị
An
CHỦ ĐỀ I
THUẬT TRỒNG
RAU AN TOÀN
CHỦ ĐỀ 2:
CHỦ ĐỀ :
CHỦ ĐỀ 4:
QUY TRÌNH SẢN XUẤT RAU AN TOÀN CỤ THỂ
KỸ THUẬT SẢN XUẤT
RAU AN TOÀN
CHỦ ĐỀ I: GIỚI THIỆU VỀ RAU AN TOÀN
CHỦ ĐỀ 2:
KỸ THUẬT TRỒNG RAU AN TOÀN
CHỦ ĐỀ :
CÁC MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU AN TOÀN
QUY TRÌNH SẢN XUẤT RAU AN TOÀN CỤ THỂ
KỸ THUẬT SẢN XUẤT
RAU AN TOÀN
GV: Th.Khúc Thị An
CHỦ ĐỀ I
toàn
1. VAI TRÒ DINH DƯỠNG CỦA CÂY RAU
Thành phần chất dinh dưỡng có trong
100g
1. VAI TRÒ DINH DƯỠNG CỦA CÂY RAU
100g
rau
I. VAI TRÒ DINH DƯỠNG CỦA CÂY RAU
•
1. Nước: 70 -95%
2. Nguồn vitamin
phong
3. Nguồn chất
khoáng
4. Nguồn chất xơ
quan
5. Nguồn sắc tố:
Phytonutrient
thực vật): có
nhiều
màu sắc, hương
thơm
cArotenoid,
flavonoid
I. VAI TRÒ DINH DƯỠNG CỦA CÂY RAU
phong
phú: A, B, C…
khoáng
: Ca, Mg, Fe…
quan
đang dần dần đ
ượ
mở ra dưới
ánh
sáng của khoa họ
c
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
PHÂN LOẠI RAU
1. Phân loại theo họ
thực
2. Phận loại theo bộ
phận
3. Phận loại theo
chu
thực
vật (trên 200 loài rau)
phận
sử dụng
chu
kỳ sống
2.1. Phân lo
ại theo họ
th
1. Họ hành tỏi (
Alliaceae
2. Họ cải (Crucifera)
3. Họ bầu bí (
Cucurbitaceae
i theo chu kỳ s
ống
sống kết thúc trong 1 năm:
sống
kéo dài qua 2 năm :
năm
sau cho trái:
3. HI
ỆN TRẠNG SẢ
N XU
1. Sản xuất theo
phương
xuất quy mô nhỏ, hộ
gia
2. Sản xuất theo
phương
xuất tập trung thành
các
+ vùng sản xuất rau
chuyên
+ vùng sản xuất rau luân
canh
N XU
ẤT RAU AN TOÀN
phương
thức tự cung tự cấp: sản
gia
đình.
phương
thức hàng hóa: được sản
chủng
loại
sản
lượng thấp
tán
chưa
ổn định (cho xuất khẩu
và
nghiệp
)
3.3. NGUYÊN NHÂN
1. Khoa học công nghệ : thiếu
cải
vùng, Quy trình canh tác)
2. Quản lý nhà nước: (trú trọng
đầu
giám sát thực hiện quy trình
sản
phẩm)
3. Kinh tế: Quyền lợi cho
người
4. Xã hội: sản xuất theo tập
quán
cải
tiến kỹ thuật, Quy hoạch
đầu
tư cơ sở vật chất, kiểm tra,
sản
xuất và chất lượng sản
người
các kim loại nặng (chì, thủy
ngân
coi là rau an toàn với sức khỏ
e
M RAU AN TOÀN
c
quy định là sản phẩm rau
t
sau đây không được vượt quá
thuốc hóa học; số lượng vi sinh
ng
đạm nitrat (NO3); dư lượng
ngân
, asenic, kẽm, đồng…) được
e
con người.
KHÁI NI
ỆM VỀ
RAU S
• Rau sạch (rau hữu cơ) được
hi
điều kiện hoàn toàn tự
nhiên
không phun thuốc bảo vệ th
ự
thuốc trừ sâu; không phun
thu
bón hoàn toàn là phân hữu c
ơ
dùng hóa chất bảo quản.
(chì, thủy nhân, asen,
hại