- 1 4
5
5
5
5
5
6
7
7
7
a) Tỷ số truyền cơ cấu lái 7
b) Hiệu suất cơ cấu lái 8
c) Các yêu cầu của cơ cấu lái 8
d) Các dạng cơ cấu lái thông dụng 9
12
15
16
18
3.3. Góc nghiêng n 19
20
3.5. Bán kính quay vòng (góc bánh xe , bán kính quay vòng ): 21
22
lái. 26
26
27
5.2.1. Nguồn cung cấp: 30
45
45
47
50
51
51
52
- 53
3.4.4.1. Xác định lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng – thanh răng. 53
3.4.4.2. Kiểm tra vật liệu: 53
57
58
60
61
61
63
- 3
63
64
66
68
69
3.5.5.1. Tính góc xoay của van quay 69
3.5.5.2. Các thông số khác: 71
LÁI 75
75
ì á
ã
vò
em : 5
á
Em x
- 5
- 6
- bánh vít.
- -
-
- T
-
-
d) .
-
-
:
Hình 1.1
- 7
2.1.
2.2.
- 8
* i
-
* Phân tích
b) Hiệu suất cơ cấu lái
d) Các dạng cơ cấu lái thông dụng
:
ê cu bi
c
* Kiểu bánh răng – thanh răng:
- 10
Hình 1.3 .
vành lái trên xe.
-
5.
- 11
-bô-
Trong đ:
r
2
- Bán kính vòng -bô-
t - B
z
1
- S
c
5
th
ng
= 0,5.
* Cơ cấu lái trục vít chốt quay:
- G
r
2
- B
mài mòn kém.
* Cơ cấu lái trục vít cung răng:
an), 0,25
r
0
- Bán kính vò
t - B
* Cơ cấu lái loại liên hợp:
- 130, ZIN -
- êcu -
Hình 1.6
vít
- 15
Hình 1.7
- 16
+ Khó lái.
.
.
90
0
CAMBER
(-)
(+)
- 18
3.2. Góc
Góc
.
âm.
sau:
Hình 1.9
*
0
.
3.3. ( Kingpin )
Hình 1.10 Góc KingPin
*
:
0
, r
0
u r
0
0
90°
(-)
(+)
-A. Kích
--A<0.
f
P
f
0
- 21
=B-
góc
vành tay lái.
Hình 1.11
Hình 1.13
4
sau:
+
+
các bánh
O
r1
r2
r1>r2
- 23
+
ngang
ERMAN.
- 24
0
30
0
khi bánh xe
p.
*
Hình1.15
a.
b.
trí
V
a
b