CHU QUANG KIỆM
Hải Phòng - 2012
ii
LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan rằng, số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là
trung thực và chưa được sử dụng để bảo vệ một học vị nào.
Tôi cũng cam đoan rằng, mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn
này đã được cám ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn đều được chỉ
rõ nguồn gốc.
Tác giả
iv
MỤC LỤC
ii
iii
MỤC LỤC iv
DANH MỤC HÌNH vi
DANH MỤC BẢNG vii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT viii
Chƣơng 1. MỞ ĐẦU 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3
2.1. Một số đặc điểm sinh học của cá hồi vâ n 3
2.1.1. Đặc điểm phân bố của cá hồi vân 3
2.1.2. Đặc điểm hình thái 4
2.1.3. Đặc điểm sinh sản 4
2.1.4. Đặc điểm dinh dƣỡng 5
2.1.5. Đặc điểm sinh trƣởng 5
2.2. Nhu cầu dinh dƣỡng của cá hồi vân 7
2.2.1. Nhu cầu protein và axit amin 7
2.2.2. Nhu cầu lipid và axit béo 10
2.2.3. Nhu cầu năng lƣợng 11
2.2.4. Nhu cầu carbohydrat 12
2.2.5. Nhu cầu vitamin 13
2.2.6. Nhu cầu khoáng 14
2.3. Tình hình nghiên cứu và nuôi cá hồi vân 14
2.3.1. Tình hình nghiên cứu các hồi vân 14
2.3.2. Tình hình nuôi cá hồi vân 17
2.3.2.1. Tình hình nuôi trên thế giới 17
2.3.2.2. Tình hình nuôi cá hồi vân trong nước 19
vi
DANH MỤC HÌNH
(Oncorhynchus mykiss Walbaum, 1792) 3
-2007 ( FAO, 2008) 18
22
30
Hình 32
33
Hình 7. 33
viii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
ADG
trên ngày
Average daily growth
DE
Digestive energy
DHA
Decosahexaenoic acid
DP
Protein tiêu hóa
Digestion protein
EPA
Eicosapentaenoic acid
FC
Feed consumption
dòng khác
th
Theo
cá nuôi phù h
, tôi
Đánh giá tốc độ sinh trƣởng, tỷ lệ sống của một
số dòng cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss) nuôi thƣơng phẩm tại Việt Nam
* Mục tiêu đề tài
2
* Nội dung nghiên cứu
- cá h là cá
.
-
-
Hình 1. (Oncorhynchus mykiss Walbaum, 1792)
Oncorhynchus mykiss)
Oncorhynchus mykiss
4
(hình 1).
(Sedwick, 1990).
FAO (2002).
Cá hi vân phân b t nhiên các ca sông thu
yu là bc M và mt phn châu Á. Do kh ng, giá tr
ng cao li d nuôi nên nhip loài cá này vi mc
c nuôi làm thc phm ít nht là 64
c trên các châu lc (tr châu Nam cc). Cá hi vân Oncorhynchus mykiss
c di nhp vào nuôi nhic châu Âu t nhn nay
c di nhp vào nuôi nhit Bn,
Trung QuCá hc gia hoá và nuôi thành công sm
nht trong các thy vc ngt.
2.1.2. Đặc điểm hình thái
-17% và 12% (Hardy và ctv, 2000).
2.1.5. Đặc điểm sinh trƣởng
-
bình là 3,6-
250-
-
bình quân 200g/con (Bromage và ctv, 1990). Sau 9 th
250-300 g/con. Sau 12--
--
-
6
-(Hardy và ctv., 2000).
2.1.6. Đặc điểm sinh thái môi trƣờng sống
* Nhiệt độ
o
o
C (Cain và Garling, 1993; Cho
và
0 29,8
o
7
* pH
Có
vân -8,5 (Klontz,
1991; Cho và -7,5 (Segdwick,
giá tr r
2.2. Nhu cầu dinh dƣỡng của cá hồi vân
2.2.1. Nhu cầu protein và axit amin
Hàm lượng protein trong thức ăn cho cá hồi vân.
C
.
-50%. N
(Hard và ctv.-
-48%, tùy theo gia
g
Theo Cho và
-
-
e
0
C, 15
0
C và 20
0
9
-
-
Nhu cầu axit amin
amin trong n
2,0
2,0
2,4
Leucine
1,4
3,5
3,5
4,4
Lysine
1,8
4,5
4,5
5,3
Methionine + Cystine
1,4
3,5
3,5
1,8
Phenylalanine + Tyrosine
1,8
4,5
4,5
3,1
10
Threonine
0,8
2,0
2,0
3,4
-
HUFA (Highly Usaturated Fatty Acids) (20:5n-
3) và DHA (22:6n- 1% (Segdwick, 1988;
11
Barrows và Hardy, 2001; Bureau và Cho, 2004).
3
,
6,
9
béo
3
:
6
3
:
6
-
2 acid 20:5
3
và 22:6
3
1989; Hhydrate
Hi
kh
amin. Tuy nhi
hydrate
hydrate
hydrate tiêu hóa không quá 20%
(Steffens, 1989; Wilson, 1994).
cacbonhydrate -18
0
0
C, glycoge
13
carbohydrate
2.2.5. Nhu cầu vitamin
và nnk.
h 3
0,15 0,20
Riboflavin (B2)
4
10-20
0,50 1,00
Pyridoxin (B6)
3
10-20
0,25 0,50
Pantothenic acid
12
50-100
0,10 0,15
Niacin (B3)
10
50-150
4 7
Biotin (H)
0,15
1-2
0,04 0,08
Folic acids (B9)
5
5-10
0,1 0,15
Cyanocobalamin
0,015
0,02-0,05
0,0002 0,0003
Choline
2.3. Tình hình nghiên cứu và nuôi cá hồi vân
2.3.1. Tình hình nghiên cứu cá hồi vân
* Nghiên cứu sản xuất cá hồi vân toàn cái
Billard và ctv(1977); Benfey (1996); Sheehan và ctv(1999) kh
h
15
c
h
ormone
2
cho cá h
; Gullu và ctv,
-
tv,2008 ; Gullu và ctv, 2005).
Goetz và ctv -
0
-10 phút)
100% cá h
17
100% cá h
(Ojolick v
Nauy và Chile ph v
2.3.2. Tình hình nuôi cá hồi vân
2.3.2.1. Tình hình nuôi trên thế giới
Cá hi vân (O.mykiss
h