ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - - - - - - - - - - - - - - - - - - - ĐỖ PHƯƠNG THÙY
PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ CHO
NGÀNH SẢN XUẤT Ô TÔ: KINH NGHIỆM MỘT SỐ
NƯỚC CHÂU Á VÀ GỢI Ý CHO VIỆT NAM
Chuyên ngành: KTTG & QHKTQT
Mã số: 60 31 07 LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
7
GDP
Tổng sản phẩm quốc nội
8
JICA
Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản
9
JIBIC
Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản
10
JETRO
Tổ chức xúc tiến thương mại Nhật Bản
11
KCN
Khu công nghiệp
12
NXB
Nhà xuất bản
13
MEXT
Bộ giáo dục, văn hóa, thể thao, khoa học và công nghệ
Nhật Bản
14
MITI
Bộ công nghiệp và thương mại quốc tế Nhật Bản
15
METI
Bộ Kinh tế, thương mại và công nghiệp Nhật Bản
16
STT
Bảng
Nội dung
Trang
1
Bảng 3.1
Các DN có vốn đầu tư nước ngoài lắp ráp
ôtô ở Việt Nam
52
2
Bảng 3.2
Sản lượng ôtô của 11 công ty liên doanh
sản xuất và lắp ráp ôtô tại Việt Nam từ
năm 1996 đến năm 2002
54
3
Bảng 3.3
Tình hình sản xuất và tiêu thụ của Hiệp
hội sản xuất ôtô 2003 - 2005
55
4
Bảng 3.4
Cơ cấu các loại ôtô tại Việt Nam dự kiến
tới năm 2020
57
DANH MỤC CÁC HÌNH STT
mc tiêu tr c công nghip hi c
n thit phi xây dc công nghi mnh vi nhng nn
tng tt, và mt trong s n các ngành CNPT. Vit Nam,
CNPT vn còn là mt khái ni i mi m c s
quan tâm nhiu ca các nhà qun lý i nghiên cu. Chính s non
yu c thành lc ci vi vic phát trin công
nghin nói riêng. Hin
nay 70-80% sn phm ph tr ca các doanh nghip sn xut lp ráp vn phi
nhp khu, trong khi nu CNPT phát trin s to giá tr n xut
công nghip, góp phn phát tric sn xut, gii quyt vic làm cho
ng. Nhn thc rõ tm
2
quan tr cn thit phi phát tri c tranh
CNPT ca Vit Nam vn khá m.
Mc Vit Nam quan tâm nhm phát trin CNPT bng hình
thc bo h khá lâu và có hn mt chic n phát tri
n nay lc xp vào hàng có CNPT kém phát trin nht, ch t 5% -
10% vi nhng sn phn chính là ngành công nghip sn xut ôtô.
tài: “Phát triển công nghiệp phụ trợ cho ngành sản xuất ôtô: Kinh
nghiệm một số nước Châu Á và gợi ý cho Việt Nam” s ch ra nhng v
ni cm trong ngành CNPT cho ngành ch to ôtô nói riêng và ca Vit Nam
nói chung. T ng kin ngh tham kho kinh nghim
cc láng ging - nhc chúng ta trong vic phát trin
CNPT.
2. Tình hình nghiên cứu.
Công nghip ph tr là mt khái nim khá mi m c chú
trng ti Vit Nam, do vy nhng nghiên cu v ngành công nghip này ti
Vit n nay mi có mt s sách, và bài vi
1) Xây dựng công nghiệp hỗ trợ tại Việt Nam, Kenichi Ohno (ch
nhà sn xut Nht Bn, nhi trc tit Nam. Nhng
nhân t, theo h, là cn thi phát trin ngành CNPT và nhng gii pháp
c thc hin trong thi gian ti. Mc dù vy, cun sách dng li vic
phân tích ngành CNPT nói chung, ch t vào làm th
phát trin CNPT ca tng ngành công nghip chính.
5) Báo cáo điều tra: Xây dựng và tăng cường ngành CNPT tại Việt
Nam, Kyoshiro Ichikawa, Cc xúc tin ngoht Bn ti Hà Ni,
4
ng nhnh khái quát v ngành công nghip
ph tr ca Vi ng mi gn kt gia doanh nghip trong
c và doanh nghip Nht Bng ti Vit Nam nhm xây dng
ng ngành công nghip ph tr.
6) Biến động kinh tế Đông Á và con đường công nghiệp hóa Việt
Nam, GS. Tr, Nxb Tr, 2006. Cun sách tp trung phân tích hu
ht các v n công nghip hoá, công bng xã hi trong bi
cnh toàn cu hoá và thi công ngh thông tin, li th ng, công
nghip ph tr, ni lc và ngoi lc, liên kt hàng dc và hàng ngang gia
doanh nghic v xut các chin
c, chính sách, bin pháp nhc cnh tranh ca kinh t Vit Nam
i phó hu hiu vi các thách thc và tn di phát trin
n gii thích Vi
công nghing ca Trung Quc trong tin trình phát
trin ti Vit Nam.
7) Các bài viết tại Hội thảo quốc tế: Phát triển công nghiệp hỗ trợ -
Kinh nghiệm của Nhật Bản và một số nước châu Á, t i hc
Ngo
i) Vai trò của các TNCs trong quá trình phát triển các ngành công
nghiệp hỗ trợ tại các quốc gia đang phát triển ca PGS. c,
i hc Ngoi.
ng v c th và thc t trong áp dng ti Vit
Nam.
6
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu của luận văn.
3.1. Mục đích nghiên cứu.
Kt hp gia nhng hiu bit lý lun v công nghip ph tr và nhng
c thù ca ngành công nghip ph tr ca Nht Bm
thc t ca bn thân ti công ty Panasonic Electronic Devices Vi
n công nghip ph tr cho ngành sn xut ôtô: Kinh nghim mt
s c châu Á và gi ý cho Vim m
H thng hoá nhng v lý lun v công nghip ph tr, tìm hiu
thc tin v thành công ca mt s c trong phát trin công nghip ph tr
cho ngành sn xut ôtô, t rút ra kinh nghim và nhng gi ý nhm phát
trin công nghip ph tr cho ngành sn xut ôtô yu kém ti Vit Nam, góp
phn nâng cao hiu qu sc cnh tranh ca hàng hóa nói riêng và ca nn
kinh t Vit Nam nói chung trong tin trình hi nhp vi khu vc và th gii.
3.2. Nhiệm vụ nghiên cứu.
- Phân tích, tng hp nhng lý lun v công nghip ph tr t các
nghiên cu v công nghip ph tr trong thi gian g
- Nghiên c n công nghip ph tr ti
Nht Bn, Trung Quc, Thái Lan, ch rõ nhng thun lu
kin thc t ti Vit Nam t i pháp khc phc.
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
4.1. Đối tƣợng nghiên cứu của luận văn.
ng nghiên cu ca lucông nghip ph tr cho ngành
sn xut ôtô ca mt s c trên th gii.
7
4.2. Phạm vi nghiên cứu.
nhm góp phn phát trin công nghip ph tr ca Vit Nam trong bi cnh
hi nhp kinh t quc t.
7. Kết cấu, nội dung của luận văn.
Ngoài phn m u, kt lun, tài liu tham kho, luc b cc
thành 4 g:
- C ngành
.
P cho ngành ôtô
.
.
-
. 9
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA VIỆC PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP
PHỤ TRỢ TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ
1.1. Khái quát về công nghiệp phụ trợ
1.1.1. Khái niệm
CNPT) rãi
là CNPT
CNPT
CNPT
CNPT
ôtô [3, tr.31]. T
quy
ra
[3, tr.31].
11
[3, tr.39].
CNPT
,
ôtô.
(4) .
,
:
Hình 1.1. Sơ đô
̀
công nghê
̣
sa
-
- i,
nha, cao su,
- Gia công áp lc,
gia công chính xác,
- Ch to ct gt,
-
,
,
- Khung, v
- p, hp s
- Trc truyn
- Bánh xe
- n, gh m
- Lái, phanh, treo, g
kính
14
CNPT
Mối quan hệ giữa CNPT trong nước và đầu tư trực tiếp nước ngoài.
và
- - thì không có ngành
T
B (JETRO)
-
15
CNPT
CNPT
1.2. Vai trò của CNPT cho ngành sản xuất ôtô trong quá trình công nghiệp
hóa tại các nước đang phát triển
ôtô ai trò vô
ôtô
chuyên sâu. CNPT phát
ôtô
17
1.2.1. Đáp ứng yêu cầu của quá trình công nghiệp hóa
ôtô
FDI
ôtô
h các ngành này
1.2.2. Cung cấp nguyên vật liệu và gia công chế tạo cho ngành công
nghiệp chính
CNPT
ôtô. CNPT không phát t
19
CNPT
1.3. Các yếu tố ảnh hưởng tới công nghiệp phụ trợ cho ngành sản xuất ôtô
CNPT
CNPT
Th
ôtô
các công ty FDI
1.3.2. Chất lƣợng, chi phí, khả năng cung ứng và cạnh tranh
Quality,
21
ôtô
p
Just in time -