ĐỔI MỚI CÁCH ĐÁNH GIÁ: ĐỀ KIỂM TRA TOÁN, TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I LỚP 1 THEO THÔNG TƯ 30 2014, THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC VÀ MƯỜI BA ĐỀ ÔN LUYỆN. - Pdf 25

/>TƯ LIỆU CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC.

ĐỔI MỚI CÁCH ĐÁNH GIÁ
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN, TIẾNG VIỆT
CUỐI KÌ I LỚP 1
THEO THÔNG TƯ 30-2014,
THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC
VÀ MƯỜI BA ĐỀ ÔN LUYỆN.
HẢI DƯƠNG – NĂM 2015
/> />LỜI NÓI ĐẦU
Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện nay, nguồn
lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa quan trọng, quyết định sự
thành công của công cuộc phát triển đất nước. Giáo dục ngày càng có
vai trò và nhiệm vụ quan trọng trong việc xây dựng thế hệ người Việt
Nam mới, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Đảng và nhà
nước luôn quan tâm và chú trọng đến giáo dục. Với chủ đề của năm
học là “Tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục”
đối với giáo dục phổ thông. Mà trong hệ thống giáo dục quốc dân, thì
bậc tiểu học là bậc nền tảng, nó có ý nghĩa vô cùng quan trọng là
bước đầu hình thành nhân cách con người cũng là bậc học nền tảng
nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển
đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ
năng cơ bản để học sinh tiếp tục học Trung học cơ sở. Để đạt được
mục tiêu trên đòi hỏi người dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểu
biết nhất định về nội dung chương trình sách giáo khoa, có khả năng
hiểu được về tâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và khả năng của trẻ.
Đồng thời người dạy có khả năng sử dụng một cách linh hoạt các
phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với đối tượng
học sinh. Giáo viên giữ vị trí đặc biệt quan trọng trong nhà trường.
Làm thế nào để đẩy mạnh sự phát triển giáo dục nói chung và làm thế
nào để nâng cao chất lượng dạy học trong nhà trường. Hiện nay chủ

b/ 10; 9 ; ….; … ; 6 ; … ; 4; …. ; 2 ; ….; 0.

Bài 2: (2 điểm) Tính: +
3
2
+
0
4
+
2
1
+
2
3

… … … …

Bài 3: Số (2 điểm)

3 + = 8 ; + 0 = 10 ; - 5 = 4 ; - 0 = 10
Bài 4: Điền dấu > < = : (2 điểm)

a/ 4 9 , b/ 8 5 c/ 10 - 3 3 + 5 .
Bài 5: ( 1 điểm) Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5, 7, 0, 9,
2, 6, 10
, , , , , ,
Bài 6: (1 điểm) Viết phép tính thích hợp theo tình huống sau:

- Quê bé Nga có nghề giã giò.
II/ Đọc hiểu ( 4đ )
1/ Nối:
- Trời nắng áo mới
- Mẹ may chang chang
2/ Điền vần: uôi hay ui ?
- Quả ch …
- Đồi n….
B/ Phần kiểm tra viết: Viết chữ cỡ nhở, không yêu cầu HS viết hoa.
a/ Viết vần: ( 3đ ) Mỗi vần 0,5đ
- om, ơm, ong, iêng uôn, ung,
b/ Viết từ: ( 3đ ) Mỗi từ 0,5đ
- bố mẹ, cụ già, dì na
- làng xóm, chong chóng, bông hồng, cái kiềng,
c/ Viết câu: 4đ ( Mỗi dòng thơ 1đ )
Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào

/> />II/ Đọc hiểu ( 4đ )
1/ Nối:
- Trời nắng áo mới
- Mẹ may chang chang
2/ Điền vần: uôi hay ui ?
- Quả ch …
- Đồi n….
B/ Phần kiểm tra viết: Viết chữ cỡ nhở, không yêu cầu HS viết hoa.
Viết vần:
Viết từ

2/ Vần: (2 điểm) Đọc đúng một vần được 0, 25 điểm.
eo, ao, ươn, in, ung, anh, uôm, ât.
3/ Tiếng: (2 điểm) Đọc đúng một tiếng được 0, 25 điểm.
phố, núi, diều, con, nhện, súng, chuông, yếm.
4/ Từ : (2 điểm) Đọc đúng một từ được 0, 25 điểm.
cụ già, khôn lớn, vầng trăng, bãi cát.
5/ Câu : (4 điểm) Đọc sai một tiếng trừ 0, 25 điểm.
Chim tránh rét bay về phương nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn
cố bay đi theo hàng.
HƯỚNG DẪN CHẤM
- Đọc đúng vần, tiếng, từ hay câu đúng : 0.25 điểm (Đọc sai từ 2 -> 3
vần, tiếng, từ: 0,25 điểm – đọc sai 4 vần, tiếng, từ trở lên: 0 điểm).
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
- Giọng đọc có biểu cảm: 1 điểm ( giọng đọc chưa thể hiện tính biểu
cảm: 0,5 điểm)
- Tốc độ đạt yêu cầu ( Không quá 15 phút) : 1 điểm
II/ PHẦN VIẾT (10 ĐIỂM)
• Giáo viên đánh vần cho học sinh viết vào giấy thi (5 ô li) – 7 điểm.
1/ Vần: (1 điểm) – Viết đúng 1 vần được 0.25 điểm.
ia, ao, ân, uông, ôm, inh, ương, ên
2/ Tiếng: (1 điểm) – Viết đúng 1 tiếng được 0.25 điểm.
tre, vươn, cân, bướm.
2/ Từ: (2 điểm) – Viết đúng 1 từ được 0.5 điểm.
cánh buồm, rửa mặt, xâu kim, vui mừng.
3/ Câu: (2 điểm) – Viết sai 1 tiếng trừ 0.25 điểm.
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
HƯỚNG DẪN CHẤM
/> />- Bài không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức,
đúng cỡ chữ bài viết: 7 điểm.

/>Ngựa phi thơm ngát
Hương sen tung bờm
Bầu trời um tùm
Bụi cây xanh ngát
/>PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I NĂM ……
TRƯỜNG TH MÔN: TOÁN – LỚP 1 – THỜI GIAN 40
PHÚT
Bài 1: Tính (3 điểm)
a/
b/ 10 – 7 + 3 = … 9 – 4 + 1 = … 8 – 4 + 4
= ……
2 + 5 – 2 = … 3 + 7 - 6 = … 5 +3 - 1
= ……
Bài 2: Điền dấu >, < , = vào ô trống (1 điểm)
4 + 4 5 – 3 ; 2+ 6 7 - 1 ;
2 + 4 10 - 3 ; 8 – 4 5 + 2.
Bài 3: (1 điểm)
9 - = 1 9 = + 2
+ 1 = 10 4 + = 6 + 4
Bài 4: (1 điểm)
2 4 10
8 5 3
Bài 5: (2 điểm)
a/ Đã có : 6 con thỏ
Thêm : 2 con thỏ nữa
Có tất cả :…. con thỏ?
Bài 6: (1 điểm)
Bài 7: Điền số và dấu để được phép tính: (1 điểm)
= 8
/>10

1
……

+
Số ?
10
Có … hình vuông.
Có … tam giác.
/>PHÒNG GIÁO DỤC ĐÁP ÁN THI CUỐI HỌC KỲ I NĂM ……….
TRƯỜNG TH MÔN: TOÁN – LỚP 1 – THỜI GIAN 40
PHÚT
Bài 1: Tính (3 điểm) - Mỗi câu 0,25 điểm.
a/
b/ 10 – 7 + 3 = 6 9 – 4 + 1 = 6 8 – 4 + 4 = 8
2 + 5 – 2 = 5 3 + 7 - 6 = 4 5 +3 - 1 = 7
Bài 2: Điền dấu >, < , = vào ô trống (1 điểm) - Mỗi câu 0,5 điểm.
4 + 4 5 – 3 ; 2+ 6 7 - 1 ;
2 + 4 10 - 3 ; 8 – 4 5 + 2.
Bài 3: (1 điểm)- Mỗi câu 0,5 điểm.
9 - = 1 9 = + 2
+ 1 = 10 4 + = 6 + 4
Bài 4: (1 điểm) - Mỗi câu 0,25 điểm.
2 5 4 7 10
8 5 6 3 0
Bài 5: (2 điểm) - Mỗi câu 1 điểm.
a/ Đã có : 6 con thỏ
Thêm : 2 con thỏ nữa
Có tất cả : …. con thỏ?
6 + 2 = 8 10 - 4 = 6
Bài 6: (1 điểm)

6
1
7
+
8
7
9
6
Số ?
10
Có 2 hình vuông.
Có 8 tam giác.
/>Họ và tên HS ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1
Lớp: Trường: MÔN: TIẾNG VIỆT LƠP 1
Năm học: 2014 – 2015 Ngày kiểm tra: ……………………….
I.Kiểm tra đọc (10 điểm):
1. Đọc thành tiếng:
a. Đọc vần: ia, iêm, ôm, anh, ôt, ong, ăm, ênh .
b. Đọc từ: củ nghệ, cành chanh, quả cam, bìa vở, nhà rông, nho khô, ngôi
sao, vầng trăng.
c. Đọc câu: Ủn à ủn ỉn
Chín chú lợn con
Ăn đã no tròn
Cả đàn đi ngủ.
2. Nối ô chữ cho phù hợp:
3. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:
- am hay ơm: quả c…….; cây r…….
- ung hay ưng: r núi, tr…… thu
II. Kiểm tra viết: Giáo viên viết bài lên bảng lớp; giáo viên đọc hướng dẫn
học sinh nhìn bảng viết vào giấy thi. (10 điểm):

3.Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống – (2 điểm):
Điền đúng: 0,5 điểm/ vần (các vần điền đúng: Khiêm tốn; xâu kim; rừng
núi, trung thu).
Điền sai hoặc không điền được - không ghi điểm.
II. Kiểm tra viết (10 điểm):
1. Viết vần (2 điểm):
Viết đúng, thẳng dòng, đúng kích cỡ: 0,25 điểm/vần.
Tùy theo mức độ sai sót mà giáo viên ghi điểm cho phù hợp.
2. Viết từ (4 điểm):
Viết đúng, thẳng dòng, đúng kích cỡ: 1 điểm/1 từ.
Tùy theo mức độ sai sót mà giáo viên ghi điểm cho phù hợp.
3. Viết câu (4 điểm):
-Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ ghi 2 điểm/
câu.
/> />- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ ghi 1 điểm/ câu.
- Viết sai, hoặc không viết được không ghi điểm.
Tùy theo mức độ sai sót mà giáo viên ghi điểm cho phù hợp.
( Bài làm điểm 9, 10 yêu cầu chữ viết đẹp, sạch sẽ không bị tẩy xóa
Họ và tên HS:…………………. ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1
Lớp …Trường ………………… MÔN: TOÁN LỚP 1
Ngày kiểm tra ……………………
Bài 1(2 điểm) Viết các số: 6, 4, 2, 10, 5, 0.
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 2: tính (2 điểm)
4 + 5 - 7 =… 6 + 3 - 5 =……
9 - 4 - 3 =… 5 + 2 - 6 =……
Bài 3: Sè?(2 điểm)
7 = 4 + 5 = + 3
10 = + 4 4 = 1 +

Lớp : …. . . .
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM
HỌC …….
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Thời gian : 30 phút
Điểm: Chữ ký giám thị: Chữ ký giám khảo:
1/ Viết số :(2 điểm)
a) Viết số thích hợp vào ô trống:

b)Viết các số 4, 5, 2, 9, 8 :
- Theo thứ tự từ bé đến lớn :
………………………………………………………….
- Theo thứ tự từ lớn đến bé :
………………………………………………………….
2/ Điền dấu (>,=,<) thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm)
3 + 0 ………. 3 5 – 4 ………. 6 – 4
10 – 2 ………. 7 7 – 2 ………. 2 + 2
3/ Tính: (3 điểm)
10 – 6 = ………… 3 + 5 – 6 = ………….
4 + 3 = ………… 10 – 9 + 6 = ………….
9 – 4 = ………… 6 + 0 + 2 = ………….
……. ……. ……
…….
4/ Điền số vào chỗ chấm: (1 điểm )
5 + …… = 8 10 = 6 + ……
9 – …… = 8 6 = 6 – …….
5/ Viết phép tính thích hợp: (1 điểm)
a/ Có : 8 bút chì b/ Có : 3 bông hoa
Cho : 4 bút chì Thêm : 7 bông hoa
Còn : …… bút chì ? Có tất cả : ……. bông

3. Nối phép tính thích hợp :
3 + 2 4 - 2 4 + 4 7 - 4

2 3 5 8
4. Điền > , < , = :
5 … 3 4 … 2 + 4 0 + 4 … 1 + 3
5.Viết các số 8 , 4 , 1 , 6 , 4 , 3 :
a)Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………
b)Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………
6.Số:
10 = 3 + …. 4 = 9 - ….
7 = 4 + …. 2 = 7 - ….
7. Hãy đặt phép tính cho :
a)Trong rừng có 4 con sư tử , sau ba năm 2 con sư
tử bị bắt vào sở thú?
/> /> ………………………………………………………
a) Có : 3 con mèo
Thêm: 5 con mèo
Có tất cả:…con mèo ?
………………………………………………………
8. a)Đọc các số sau :
2:…… 6:…… 9:………
b)Viết các số sau :
một:… ba:… tám:…
9.Tìm 3 số khác nhau sao cho cộng năm số đó được
kết quả bằng 5 :
………………………………………………………
10.Trong hình bên :
-Có …… hình tam giác.
2.MƯỜI BA ĐỀ ÔN LUYỆN LỚP 1

1 + 2 + 1= 3 + 1 + 1 2 + 0 + 1 =
Bài 3:
2 + 3 ….5 2 + 2….1 + 2 1 + 4 ….4 + 1
? 2 + 2… 5 2 + 1….1 + 2 5 + 0… 2 + 3
Bài 4: ?
1 + …. = 1 1 + …. = 2
…+ 3 = 3 2 + …. = 2

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

a. b.
ĐỀ 2)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống :
/> /> a/ 0 ; 1; 2; ….; ….; …; 6 ; ….; 8; ….; 10.
b/ 10; 9 ;….; … ; 6 ; … ; 4; ……. ; 2 ; … ; 0.

Bài 2: (2,5 điểm) Tính:
a/ 4 + 5 = …… 4 + 3+ 2 =……
10 – 3 =……… 8 – 6 – 0 = …….
b/
7 10 8 6
+ - + -
1 5 2 4
……. ……. ……. …….
Bài 3: Số (1 điểm)

3 + = 8 ; 9 - = 6 ; + 4 = 8 ; 7 - = 5
Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết số ?
năm hai ba …… ………

(3đ)
4 8 - 5 6 7 + 1 9 - 2 8 + 1
5/ Điền số và phép tính thích hợp vào ô trống:
Có: 10 cây bút
Cho: 3 cây bút
Còn: cây bút
6/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
(1đ)
Có : hình tam giác
/>8
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status