1
i, 2013
2
3
5
I. 5
6
8
8
9
10
10
11
12
12
12
1.1. 12
1.1.1. Du li
̣
ch 12
1.1.2. Tài nguyên du lịch 14
1.2.
14
1.2.1. Tài nguyên du lịch tự nhiên 14
1.2.1.1. Địa hình 15
1.2.1.2. Biển 15
1.2.1.3. Thế giới động thực vật 16
1.2.2. Tài nguyên du lịch nhân văn 17
2.2.2 Tài nguyên du lịch nhân văn 40
2.2.2.1. Các di tích lịch sử văn hoá 40
2.2.2.2. Các lễ hội 47
2.2.2.3 Làng ngh truyn thng 50
2.2.2.4 Ẩm thực 52
2.2.2.5 Văn nghệ dân gian 54
2.2.2.6. Các đi tượng dân tộc học 55
2.3.
55
I.
7
Tài liệu thuyết minh các di tích lịch sử văn hóa, điểm du lịch ở Bình
Thuận -
“Xây dựng và tổ chức city tour trên địa bàn thành ph Phan Thiết
(giai đoạn 2010-2015)”
-
(
9
V
,
VI
theo
m
VII
,
,
, ,
:
11
C 1:
1.1.
1.1.1. Du li
̣
ch
.
,
Du lịch
Tonos Tour đi vòng
quanh, là một cuộc dạo chơi Touriste người đi dạo chơi. Theo Robert
Langquar, Tourism
[42, tr.16].
LHQ Du lịch là
tổng hòa các mi quan hệ, hiện tượng, các hoạt động kinh tế bắt nguồn từ các cuộc
hành trình và lưu trú của cá nhân hay tập thể ở bên ngoài nơi ở thường xuyên của
họ hay ngoài nước của họ với mục đích hòa bình. Nơi họ đến lưu trú không phải là
. ,
.
NWTO)
Du lịch là hoạt động v chuyến đi đến một nơi khác với môi
trường sng thường xuyên của con người và ở lại đó để thăm quan, nghỉ ngơi, vui
chơi giải trí hay các mục đích khác ngoài các hoạt động để có thù lao ở nơi đến với
thời gian liên tục ít hơn một năm".
lịch .
nhau.
Từ điển tiếng Việt thông dụng du lịch là đi đến nơi xa lạ để
giải trí và hiểu thêm v đất nước, con người và cuộc sng22, tr. 333]. Theo Từ
điển tiếng Việt Viện ngôn ngữ học du lịch là đi xa cho biết xứ lạ khác với
nơi mình ở 52, tr.264] .
Trong Từ điển bách khoa toàn thư mở, du lịch là đi du lịch để vui chơi, giải
trí hoặc nhằm mục đích kinh doanh; là việc thực hiện chuyến đi khỏi nơi cư trú, có
tiêu tin, có thể lưu trú qua đêm và có sự trở v.
du lịch là hoạt động của con người v sự di
chuyển và lưu trú ngoài nơi cư trú nhằm mục đích tham quan nghỉ dưỡng và nâng
cao nhận thức v thế giới xung quanh.
.
đích du lịch.
1
1.2.1.1. Địa hình
h.
,
,
)
.
1.2.1.2. Biển
17
1.2.2. Tài nguyên du lịch nhân văn
1.2.2.1
Tài nguyên du lịch nhân văn
gồm truyn thng văn hoá, các yếu t văn hoá, văn nghệ dân gian, di tích lịch sử, di
tích cách mạng, khảo cổ, kiến trúc, các công trình lao động sáng tạo của con người
và các di sản văn hoá vật thể, phi vật thể khác có thể được sử dụng phục vụ mục
đích du lịch”.
2
:
-
- am
-
T
-
- -
ia
-
-
-
-
+
+
hợp giữa cảnh quan thiên nhiên với công trình kiến trúc có giá trị lịch sử, thẩm mỹ
và khoa học
4
4
Luật di sản văn hóa Việt Nam và văn bản hướng dẫn thực hiện, NXB C
2003,trang 13.
20
-
,
-
* V tài nguyên du lịch nhân văn phi vật thể:
-
am,
N chả cá Lã Vọng cơm vua
Bê thui Cầu Mng (am); Cá lóc nướng trui
phở .
xem
- l
22
- bao
c
n,
-
1.3. Vai tr
,
.
.
24
1.4.1.
cho
-
2004
1.4.2.1.