ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG
TIẾN HÓA TRẦM TÍCH OLIGOCEN – MIOCEN KHU VỰC
PHÍA BẮC BỂ SÔNG HỒNG TRONG MỐI QUAN HỆ VỚI HOẠT
ĐỘNG KIẾN TẠO VÀ TRIỂN VỌNG DẦU KHÍ LIÊN QUAN
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Hà Nội - 2011
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG TIẾN HÓA TRẦM TÍCH OLIGOCEN – MIOCEN KHU VỰC PHÍA
1.2.3. Đặc điểm kiến tạo đứt gãy 16
CHƢƠNG 2. LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU, CƠ SỞ TÀI LIỆU VÀ PHƢƠNG
PHÁP NGHIÊN CỨU 19
1.1 LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU 19
2.1.1. Lịch sử tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí 19
2.1.1.1 Giai đoạn trước năm 1987 19
2.1.1.2 Giai đoạn từ 1988 – nay 20
2.1.2. Lịch sử nghiên cứu trầm tích luận 24
2.2. CƠ SỞ TÀI LIỆU 25
2.3. HƢỚNG TIẾP CẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 27
2.3.1. Hƣớng tiếp cận 27
2.3.1.1 Tiếp cận hệ thống 27
2.3.1.2 Tiếp cận tiến hóa 28
2.3.1.3 Tiếp cận định lượng 28
2.3.2. Phƣơng pháp nghiên cứu 28
2.3.2.1 Phương pháp phân tích thạch học trầm tích 28
2.3.2.2 Phương pháp phân tích tướng trên cơ sở các tham số trầm tích 33
ii
2.3.2.3 Các phương pháp xác định thành phần khoáng vật và chỉ tiêu địa
hóa môi trường của ximăng 35
2.3.2.4 Phương pháp cổ sinh xác định môi trường trầm tích 35
2.3.2.5 Phương pháp địa vật lý giếng khoan 35
2.3.2.6 Phương pháp phân tích địa tầng phân tập tiếp cận từ phân tích
tướng 36
2.3.2.7 Phương pháp thành lập bản đồ tướng đá cổ - địa lý 40
2.3.2.8 Phương pháp đánh giá chất lượng colecter trên cơ sở phân tích
tương quan với các tham số trầm tích 41
2.3.2.9 Phương pháp phân tích hệ thống dầu khí trên cơ sở nghiên cứu môi
trường trầm tích 41
CHƢƠNG 3. ĐẶC ĐIỂM THẠCH HỌC TRẦM TÍCH OLIGOCEN –
Ngƣ 67
iii
4.2.2. Phƣ
́
c tâ
̣
p 2 (S
2
sh): Oliogocen trên (E
3
2
) 67
4.2.3. Phƣ
́
c tâ
̣
p 3 (S
3
sh): Miocen sơ
́
m (N
1
1
) 68
4.2.4. Phƣ
́
c tâ
̣
p 4 (S
4
5.3.1. Tầng sinh 85
5.3.2. Tầng chứa 85
5.3.3. Tầng chắn 85
TÀI LIỆU THAM KHẢO 89
iv
3
1.2. 5
11
14
Quan 15
16
-
17
-
18
21
22
26
27
29
S -
HAL-1X, 30
34
36
38
+
litic, xi
47
K 102 (3728,90; N
+
47
LK102 (3844,80;N
+
x 90N).
c 48
LK102 (3847,40;N
+
48
+
48
LK103-HAL_1X (2459,0;N
+
x 90N
50
LK103-HAL_1X (2705,0;N
+
x 90N
50
-3290; N
+
- 52
57
58
60
60
-1- Total) 62
-1- 63
-1- 63
- Miocen 65
vii
66
. 66
2
(E
.
70
Miocen 71
77
77
78
. 81
1
2
,
,
-
2
.
,
1960,
-
trong
.
-
-
Nội dung luận văn:
Lu m t lun
Chương 1. Đặc điểm địa chất khu vực
Chương 2. Lịch sử nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu
Chương 3. Đặc điểm thạch học trầm tích Oligocen - Miocen khu vực phía Bắc
bể Sông Hồng
Chương 4. Tướng trầm tích và địa tầng phân tập
Chương 5. Đánh giá triển vọng dầu khí .
3
Hình 1.1)
-
,
,
- TPA
(3.050-
500m.
theo
Trudopollis Ephedripites
Paleogen,
Eocen.
-
.
5
1.2.
6
1.1.1.2 Thống Oligocen
. C
,
, , i
: (
) , t,
.
> 1.000m.
,
- . , 2.396 3.544m,
, , , ,
.
cao.
1.148 m.
glauconit (GK. 104-
QN, 107-
- 1.148m.
7
Viviparus .
, .
, .
.
1.1.2.
1.1.2.1 Thống Miocen
Miocen
- N
1
1
pch
(GK100
, ,
)
(GK 103-TH)
,
,
.
8
( )
.
- N
1
2
pc
GK. 2 (960 -1.180m)
. Tuy
-
9
Miocen
Hng - N
1
3
th
-hoan
-
t
, , .
,
T
- N
2
vb
-
-
240m-
; .3
() ,
(GK.2,
104-QN, 103-TH, 107-
- - A)
- - B)
* Tầng cấu trúc trước Kainozoi (tầng cấu trúc dưới - A):
- Permi
- n.
1.3
12
* Tầng cấu trúc Kainozoi (tầng cấu trúc trên - B):
),
,
–
- . C
- Phụ tầng cấu trúc dưới (B1) ,
-
- c
-
* Trũng Trung tâm bể trũng sông Hồng (A1) (1.4)
.000 ,
- Phụ trũng trung tâm miền võng Hà Nội (A1-1 và A1-2)
(A1--
(1.5).
- Phụ trũng trung tâm bể Sông Hồng (A1-3).
– ,
,
,
c
* Thềm Hạ Long (A2)
14