thuyết minh quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã đồng thịnh huyện định hóa tỉnh thái nguyên - Pdf 26

NỘI DUNG THUYẾT MINH
QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI
XÃ ĐỒNG THỊNH HUYỆN ĐỊNH HÓA
Phần một: MỞ ĐẦU
I. LÝ DO, SỰ CẦN THIẾT PHẢI LẬP QUY HOẠCH
II. QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU QUY HOẠCH
III. PHẠM VI NGHIÊN CỨU QUY HOẠCH
IV. CÁC CƠ SỞ LẬP QUY HOẠCH
Phần hai: HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ
HỘI
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
II. HIỆN TRẠNG TỔNG HỢP VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI
III. ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CỦA XÃ THEO BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ
NÔNG THÔN MỚI
IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN LIÊN QUAN
V. ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP
Phần ba: NỘI DUNG QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG NÔNG
THÔN MỚI ĐẾN NĂM 2020
I. DỰ BÁO PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẾN NĂM 2020
II. NỘI DUNG QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI ĐẾN
NĂM 2015 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020
Phần bốn: KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ
I. KẾT LUẬN
II. KIẾN NGHỊ
CÁC PHỤ LỤC VĂN BẢN, BIỂU BẢNG ĐÍNH KÈM THEO THUYẾT MINH
1
Phần một
MỞ ĐẦU
I. LÝ DO, SỰ CẦN THIẾT PHẢI LẬP QUY HOẠCH
Đồng Thịnh là một xã ATK thuộc huyện Định Hóa, cách trung tâm
huyện 06 km về phía nam, cách trung tâm thành phố Thái Nguyên 48km. Địa

sự phát triển toàn xã.
2. Mục tiêu quy hoạch
2.1. Mục tiêu chung
Xây dựng nông thôn mới có kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội từng bước
hiện đại; cơ cấu kinh tế và các hình thức tổ chức sản xuất hợp lý, gắn nông
nghiệp với phát triển nhanh công nghiệp, dịch vụ; phát triển nông thôn với đô
thị theo quy hoạch; xã hội nông thôn dân chủ, ổn định, giàu bản sắc văn hóa
dân tộc; môi trường sinh thái được bảo vệ; an ninh trật tự được giữ vững; đời
sống vật chất và tinh thần của người dân ngày càng được nâng cao.
2.2. Mục tiêu cụ thể
- Đến năm 2020 đạt chuẩn (tối thiểu) theo các tiêu chí của Bộ tiêu chí
Quốc gia về nông thôn mới do Chính phủ ban hành tại Quyết định số
491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009.
- Làm cơ sở để lập đề án xây dựng nông thôn mới.
III. PHẠM VI NGHIÊN CỨU QUY HOẠCH
1. Ranh giới, diện tích tự nhiên, dân số:
* Ranh giới theo địa giới hành chính của xã:
- Ranh giới: Phía Bắc giáp xã Bảo Linh, Phúc Chu;
- Phía Nam giáp xã Bình Yên;
- Phía Đông giáp xã Bảo Cường;
- Phía Tây giáp xã Định Biên;
* Quy mô đất đai: Tổng diện tích đất tự nhiên: 1.255,61 ha.
* Quy mô dân số, số hộ toàn xã
- Quy mô dân số xã Đồng Thịnh là:
+ Dân số năm 2011 là: 4.216 người; Số hộ toàn xã : 1.090 hộ
+ Dân số năm 2015 là : 4.511người. Số hộ toàn xã : 1167 hộ
+ Dân số năm 2020 là : 4.848 người. Số hộ toàn xã : 1254 hộ
3
Trong giai đoạn từ nay đến năm 2020 dự báo tốc độ tăng dân số đạt
1,16% năm.

Hóa, tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ vào mục tiêu phát triển kinh tế xã hội, theo Nghị quyết Đại Hội
lần thứ XXI của Đảng bộ xã Đồng Thịnh, nhiệm kỳ(2010-2015), đề ra.
2. Các nguồn tài liệu và số liệu:
- Các báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ kinh tế-xã hội hàng năm và
phương hướng nhiệm vụ của các năm tiếp theo của Đảng uỷ, HĐND, UBND
xã Đồng Thịnh
- Các tài liệu, số liệu thống kê của UBND huyện, UBND xã Đồng
Thịnh;
- Kết quả rà soát đánh giá thực trạng 19 tiêu chí nông thôn của Ban
quản lý xây dựng nông thôn mới xã Đồng Thịnh;
- Các dự án liên quan của địa phương;
- Thực trạng phát triển kinh tế xã hội của xã Đồng Thịnh;
3. Các nguồn bản đồ:
- Bản đồ địa giới hành chính huyện Định Hóa 1/10.000;
- Bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất đến năm 2010 xã
Đồng Thịnh huyện Định Hóa tỷ lệ 1/5000 -1/10.000 do Ban chỉ đạo xây dựng
nông thôn mới huyện Định Hóa cung cấp năm 2011;
Phần hai
HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ
KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA XÃ
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lý:
Đồng Thịnh là một xã ATK thuộc huyện Định Hóa, cách trung tâm
huyện 06 km về phía nam, cách trung tâm thành phố Thái Nguyên 48km. Địa
phận của xã nằm trên tuyến đường liên xã Bảo Cường - Đồng Thịnh huyện
Định Hóa.
2. Khí hậu
5
- Khí hậu mang đặc điểm chung của khí hậu miền Bắc bộ, có 2 mùa

6
tõm huyn v cú ng liờn xó i qua thun li cho phỏt trin TTCN Dch
v thng mi.
4. Th nhng
Theo bản đồ thổ nhỡng trên địa bàn xã Đồng Thịnh đất đai chia
thành các loại đất chính nh sau:
- Đất thung lũng do sản phẩm dốc tụ đây là loại đất hình thành do
sự tích tụ của các sản phẩm phong hoá trên cao đa xuống, loại đất này đ-
ợc phân bố rải rác rộng khắp trên địa bàn toàn xã, diện tích này không
lớn tập trung ở các núi cao phía Tây Bắc của xã đang khai thác để trồng
lúa nớc.
- Đất nâu đỏ phát triển trên đá Mắcma bazơ và trung tính có tầng
đất có độ dầy trung bình, thành phần cơ giới thịt nhẹ đến thịt trung bình,
phần lớn diện tích này có độ dốc tơng đối lớn vì vậy bị rửa trôi mạnh dẫn
đến nghèo dinh dỡng, hiện đang sử dụng vào mục đích Lâm nghiệp và
trồng Chè.
- Đất đỏ vàng trên đá sét tầng trùng bình (Fsy) phân bố trong toàn
xã phù hợp trồng các loại cây hoa màu.
Nhìn chung phần lớn đất đai của xã Đồng Thịnh là đất chứa hàm l-
ợng mùn, lân, Ka li ở mức nghèo hiệu quả canh tác thấp.
5. Thy vn
- Thu vn: Mng li thy vn ca xó ng Thnh a dng bao gm
h thng sụng sui khe p khỏ dy c nờn mựa ma d xy ra l lt cc b
ti khu vc xung quanh sui, tuy nhiờn vn ỏp ng yờu cu ti tiờu cho sn
xut. Ngun nc phc v cho SX lỳa nh tuyn kờnh ly nc t h Bo
Linh.
6. Cỏc ngun ti nguyờn
- Ti nguyờn nc:
+ Ngun nc mt phc v sn xut: Ngun chớnh phc v sn xut
nụng nghip rt phong phỳ bi v trớ ca xó c thiờn nhiờn u ói cú nhiu

+ Đất chưa sử dụng: 0,51ha
+ Đất dân cư nông thôn: 31,20ha
Bảng 3: Bảng tổng hợp hiện trạng đất xây dựng xã Đồng Thịnh
STT Chỉ tiêu Mã
Diện tích Cơ cấu
8
(ha) (%)
(1) (2) (3) (4) (5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ
NHIÊN
1.255,61 100.00
1 Đất nông nghiệp NNP 1152.94 91.82
1.1 Đất lúa nước DLN 292.79 23.32
1.2 Đất trồng lúa nương LUN 0.00 0.00
1.3 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNK 22.15 1.76
1.4 Đất trồng cây lâu năm CLN 289.89 23.09
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH 0.00
1.6 Đất rừng đặc dụng RDD 19.20 1.53

Trong đó: Khu bảo tồn thiên
nhiên
DBT 0.00
1.7 Đất rừng sản xuất RSX 469.30 37.38
1.8 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 59.61 4.75
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 0.00
2 Đất phi nông nghiệp PNN 70.96 5.65
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan,
công trình sự nghiệp

10
Biểu 4: Bảng thống kê hiện trạng dân cư xã Đồng Thịnh
STT TÊN CÁC THÔN SỐ HỘ SỐ KHẨU
1 An Thịnh 1 92 309
2 An Thịnh 2 24 86
3 Nà Lẹng 56 199
4 Đồng Bo 47 221
5 Ru Nghệ 1 68 287
6 Ru Nghệ 2 67 295
7 Đồng Làn 36 160
8 Đồng Mòn 46 195
9 Đồng Phương 40 150
10 Nà Trà 37 137
11 Khuân Ca 58 261
12 Nà Táp 41 182
13 Làng Bầng 60 240
14 Co Quân 52 210
15 Đèo Tọt 1 46 190
16 Đèo Tọt 2 63 215
17 Đồng Đình 30 104
18 Búc 1 55 170
19 Búc 2 50 180
11
20 Bồ Kết 46 159
21 Thâm Bây 31 112
22 Làng Bèn 45 154
Tổng số 1090 4216
b/ Lao động: Tổng số lao động: 2.850 Người. Chiếm 67,6% tổng số
dân.
- Lao động nông nghiệp: 2.522 người. Chiếm 88,49%

chủ yếu trên nền tảng hộ gia đình, với qui mô nhỏ, đã có một số mô hình gia
trại. Số lượng đàn gia súc, gia cầm gồm: Đàn gia cầm: 30.100 con, đàn lợn:
2.200 con, đàn trâu bò: 540 con. Tổng giá trị trong năm đạt sấp sỉ 8,0 tỷ
đồng;
- Về nuôi trồng thủy sản: Hiện tại xã có diện tích đất nuôi trồng thủy
sản là 59,61 ha, do các hộ gia đình quản lý.Tổng giá trị trong năm đạt sấp sỉ
2,5 tỷ đồng.
3.4. Hiện trạng sản xuất TTCN
- Tiểu thủ công nghiệp: Tổng số lao động CN –TTCN chiếm tỷ lệ rất
nhỏ trong lao động toàn xã. Các ngành nghề chủ yếu là: Sản xuất vật liệu xây
dựng gạch, ngói, cát sỏi Phần lớn các cơ sở sản xuất nằm rải rác ở các hộ gia
đình dưới dạng nhỏ lẻ. Tổng giá trị trong năm đạt 1,323 tỷ đồng.
3.5. Hiện trạng phát triển các loại hình dịch vụ
- Về dịch vụ thương mại: Chủ yếu mở rộng hoạt động dịch vụ nông
nghiệp, dịch vụ vật tư phân bón, tạp hóa và nghề truyền thống đan dệt mành
cọ mức lưu chuyển hàng hóa chưa cao, cơ bản đáp ứng những yêu cầu sản
xuất, đời sống của nhân dân. Xã Đồng Thịnh hiện nay đã có chợ xã nhưng
vẫn hoang sơ và chưa được đầu tư xây dựng.Tổng giá trị ngành dịch vụ trong
năm đạt 2,268 tỷ đồng.
4. Hiện trạng hạ tầng xã hội
4.1. Nhà ở:
- Dân cư tập trung ở 22 cụm dân cư lớn, ngoài ra còn nằm rải rác xen kẽ
với đất canh tác. Các công trình giao thông, thủy lợi, giao thông nội đồng phát
13
triển gặp nhiều khó khăn. Các công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật phục
vụ cho người dân ở các thôn bị hạn chế, đầu tư hiệu quả thấp.
- Khu trung tâm: Khu trung tâm hiện nay do chưa có quy hoạch nên việc
phân khu chức năng chưa rõ ràng, các công trình trong khu trung tâm xây
dựng rời rạc, chưa có mối liên hệ. Các hộ dân ở bám sát đường trục liên thôn,
liên xã, làm cho đường vào trung tâm chật hẹp, khi xây dựng thêm các hạng

- Trường THCS: Có 186 học sinh, 22 giáo viên, trường có khuôn viên
rộng, thoáng, đủ sân chơi cho học sinh. Cơ sở hạ tầng khang trang đáp ứng đủ
nhu cầu dậy và học. Diện tích khu đất là: 3.000m
2
.Trường có nhà 2 tầng cấp 4
dân dụng với diện tích sàn xây dựng: 580m
2
. Quy mô trường có: 8 lớp.
14
- Trường tiểu học: Có 222 học sinh, 23 giáo viên, trường trung tâm đặt
cạnh trạm y tế và 2 điểm trường đặt tại thôn Du Nghệ và thôn An Thịnh có
khuôn viên rộng, thoáng, đủ sân chơi cho học sinh. Cơ sở hạ tầng chưa đáp
ứng đủ nhu cầu dậy và học. Diện tích khu đất của cả 3 khu là là:
3.570m
2
.Trường khu vực trung tâm có nhà 2 tầng 8 phòng học cấp 4 dân dụng
Quy mô trường có: 14 lớp( tính cả khu lẻ). Đã đạt chuẩn mức độ 1 năm 2009.
- Trường mầm non: Quy mô trường với 234 cháu; 21 giáo viên. Diện
tích đất xây dựng là 1.900m
2
.
+ Điểm trường vệ tinh XD 1 tầng chất lượng công trình đã xuống cấp
đặt tại thôn An Thịnh.
+ Điểm trường chính trung tâm đã xây dựng nhà 1 tầng, chất lượng
công trình tốt đặt tại thôn Đèo Tọt 2. Hiện đang được xây dựng các hạng mục
công trình để đạt chuẩn quốc gia.
4.5. Công trình y tế
- Trạm y tế xã: Thuộc Thôn Đồng Phương, nằm sát trụ sở UBND xã.
Diện tích đất 1200 m
2

5.1. Giao thông
Hiện trạng hệ thống đường giao thông của xã (đường trục xã, liên xã;
đường trục thôn, xóm; đường ngõ, xóm và đường trục chính nội đồng): 57,5
km. Trong đó:
Bảng 5: Giao thông trục xã
STT VỊ TRÍ
TÊN ĐƯỜNG
NỀN
ĐƯỜNG
(M)
LỀ ĐƯỜNG
(M)
LÒNG
ĐƯỜNG
(M)
KẾT CẤU
ĐƯỜNG
TỔNG
CHIỀU
DÀI (m)
1 Bảo Cường- Đồng
Thịnh
7,5 1,5 3,5 Đường
nhựa
6.700
2 Phúc Chu- Đồng
Thịnh
7,5 1,5 3,5 Đường
nhựa
1.000

Khuôn ca
4 1 3 Đất 2000 Trung
bình
2 Ru Nghệ 1-Ru
Nghệ 2-Khuôn
Táp
3 1 2 Đất 2000 Xuống
cấp
3 Đồng Làn-
Đồng Mòn
3 1 2 Đất 3000 Xuống
cấp
4 Đồng Mòn 3 1 2 Đất 1000 Xuống
cấp
5 Nà Trà-Khuôn
Ca
4 1 3 Đất 1000 Xuống
cấp
6 Nà Trà-Nà Táp 3 1 2 Đất 2500 Xuống
cấp
7 ĐèoTọt - Làng
Bầng-Co Quân
4 1 3 Đất 1500 Xuống
cấp
8 Đèo Tọt 2-… 3 1 2 Đất 1000 Xuống
cấp
9 Đồng Đình-
Búc 1-Búc 2
3 1 2 Đất 1000 Xuống
cấp

- Nguồn điện: Nguồn điện cung cấp cho xã là lưới điện quốc gia từ
tuyến điện 10KV được hạ vào các trạm treo trên cột. Có 6 trạm các trạm có
công suất 50 KVA ÷ 100 KVA với tổng công suất đặt của các trạm là
450KVA.
+ Trạm số 1: Thôn Làng Bằng công suất 50KVA.
+ Trạm số 2: Thôn Búc 2 công suất 100KVA.
+ Trạm số 3: Thôn Đồng Làn công suất 100KVA.
+ Trạm số 4: Thôn Nà Trà công suất 50KVA.
+ Trạm số 5: Thôn Du Nghệ công suất 50KVA.
18
+ Trạm số 6: Thôn An Thịnh công suất 100KVA.
- Lưới hạ áp 0,4 kV có chiều dài đường dây là 28.000m; Lưới hạ áp 10
kV có chiều dài đường dây là 11.000m;
+ Mạng lưới hạ áp của khu vực nghiên cứu đi nổi dây nhôm trần,
có tiết diện 50÷95 mm
2
.
- Lưới chiếu sáng:
+ Mạng lưới chiếu sáng đường giao thông của xã hoàn toàn chưa có.
* Hiên trạng sử dụng điện.
- Tổng số hộ dùng điện năm 2011: 100 %.
- Sản lượng điện tiêu thụ: 801.061kw/ năm
- Bình quân đạt khoảng 190 KWh /người/năm.
* Nhận xét và đánh giá hiện trạng cấp điện
- Lưới điện 10 kV xây dựng đã lâu khoảng cách truyền tải xa nên tổn
thất rất lớn. Mạng lưới 0,4kV xây dựng còn nhiều đoạn không đảm bảo an
toàn trong việc sử dụng điện;
- Mạng lưới chiếu sáng công cộng còn chưa có cần xây dựng lắp đặt để
đảm bảo giao thông cũng như sinh hoạt của người dân;
- Đường điện được nhà nước đầu tư 100%; Trong đó hiện tại 80% đảm

nhiều nghĩa trang phân tán với tổng diện tích khoảng 3,74ha. (Vị trí các khu
nghĩa trang bị ô nhiễm bởi nước thải và chất thải rắn không được thu gom và
xử lý. Các nghĩa trang hiện trạng gần với khu dân cư, không đảm bảo khoảng
cách ly vệ sinh theo quy định.
- Hiện trạng môi trường
+ Nguồn nước mặt là nguồn nước chính phục vụ cho sản xuất và đời
sống của nhân dân trong xã.
+ Nguồn nước mặt của xã chủ yếu là nước lấy từ sông suối ao hồ nên
chất lượng nước mặt không được tốt.
6. Hiện trạng các công trình hạ tầng phục vụ sản xuất
6.1. Giao thông nội đồng
- Đường nội đồng: Tổng chiều dài 7,0 km, mặt đường là 2,5m; nền
đường 3,5m. Hoàn toàn là đường đất nên đi lại rất khó khăn vào mùa mưa lũ,
ảnh hưởng lớn đến sản xuất, sinh hoạt của người dân.
20
Bng 8: Giao thụng ni ng:
STT TấN NG NN
NG
(m)
L
NG
(m)
LềNG
NG
(m)
KT CU
NG
TNG
CHIU
DI (m)

3200 0,30
Tổng cộng
23.400

Bng 9b: Hệ thống kênh mơng cứng hóa
21
1 Tuyến Đồng Bo 1.500 400 x300 Bê tông
2 Tuyến Ru Nghệ 2.000
400 x300
Bê tông
3 Đồng Làn 1.000
400 x300
Bê tông
4 Đồng Lớn - Làng Bèn 5.000
400 x300
Bê tông
5 Tuyến Co Quân 1.000
400 x300
Bê tông
6 Tuyến Nà Táp 1.000
400 x300
Bê tông
7 Tuyến Đồng 500
400 x300
Bê tông
Tổng cộng 13.000
- Tổng chiều dài kênh mơng nội đồng: 36.400 m
- Tổng chiều dài kênh mơng cha cứng hóa: 23.400 m
- Tổng chiều dài kênh mơng cứng hóa: 21.000 m
- Chiều dài kênh mơng cấp I: 8.000 m

1.1 Quy hoạch sử dụng đất
và hạ tầng thiết yếu cho
phát triển nông nghiệp sản
xuất hàng hoá, công nghiệp,
TTCN, dịch vụ.
Đạt Đã có
1
Quy
hoạch và
thực hiện
quy
hoạch
1.2 Quy hoạch phát triển hạ
tầng kinh tế - xã hội - môi
trường theo chuẩn mới.
Đạt Đang thực hiện
1.3 Quy hoạch phát triển
các khu dân cư mới và
chỉnh trang các khu dân cư
hiện có theo hướng văn
minh, bảo tồn được bản sắc
văn hoá tốt đẹp
Đạt Đang thực hiện Đạt
II HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI
2.1 Tỷ lệ km đường trục xã,
liên xã được nhựa hoá hoặc
bê tông hoá đạt chuẩn theo
cấp kỹ thuật của Bộ GTVT
100%
100%

Không
đạt
3 Thuỷ lợi 3.1 Hệ thống thuỷ lợi cơ
bản đáp ứng yêu cầu sản
xuất và dân sinh
Đạt Cơ bản đáp ứng Đạt
3.2 Tỷ lệ km kênh mương
do xã quản lý được kiên cố
hoá
50% 13km/34,8km
(37,35%)
Không
đạt
4 Điện 4.1 Hệ thống điện đảm bảo
yêu cầu kỹ thuật của ngành
điện
Đạt Đảm bảo yêu cầu Đạt
4.2 Tỷ lệ hộ sử dụng điện
thường xuyên, an toàn từ
các nguồn
95% 100% Đạt
5 Trường
học
Tỷ lệ trường học các cấp:
mầm non, mẫu giáo, tiểu
học, THCS có cơ sở vật
chất đạt chuẩn quốc gia.
70% 1/3 cấp đạt Không
đạt
6.1 Nhà văn hoá và khu thể

Bưu điện
8.1 Có điểm phục vụ bưu
chính viễn thông
Đạt 150m
2
Đạt
8.2 Có Internet đến thôn Đạt Có Đạt
9 Nhà ở

dân cư
9.1 Nhà tạm, nhà dột nát Không 391 nhà, chiếm
35,8%
Không
đạt
9.2 Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt
tiêu chuẩn bộ xây dựng
75% 64,2% Chưa
đạt
III KINH TẾ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT
10 Thu nhập
Thu nhập bình quân
người/năm so với mức bình
quân chung khu vực nông
thôn của tỉnh
1,2 lần 0,65lần Chưa
đạt
11 Hộ nghèo Tỷ lệ hộ nghèo ‹10% 19,1% Chưa
đạt
12 Cơ cấu
lao động


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status