Chính sách tiền tệ và kiểm soát lạm phát của Việt Nam( Chuyên đề tốt nghiệp TP.HCM Trường Đại Học Kinh Tế ) - Pdf 27



B GIÁO DC ÀO TO
TRNG I HC KINH T THÀNH PH H CHÍ MINH
KHOA KINH T PHÁT TRIN

CHUYểN  TT NGHIP

 TÀI:
CHÍNH SÁCH TIN T VÀ KIM SOÁT LM PHÁT
CA VIT NAM

GVHD: Trn Th Bích Dung
Sinh viên: Hà Th Tài
Lp: Kinh t hc ậ K 34
MSSV: 108210530
***ThƠnh ph H Chí Minh ậ 2012***
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầ

Nhn xét ca giáo viên hng dn

1.3. S Dng Chính Sách Tin T Trong iu Hành Kinh V Môầầ ầầ ầ7
2. Lm Phátầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầầầầầầ.ầ.ầ 8
2.1. nh Nghaầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầầầầầầ 8
2.2. Phơn Loi Lm Phátầầầầầầầầầầầầ.ầầầầầầầ.ầầ.8
2.3. o Lng Lm Phátầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầ ầ8
2.4. Nguyên Nhơnầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầ ầ.8
2.4.1 Lm Phát Do Cu Kéo: ầầầầầầầầầ.ầầầầầầầầầầ 9 2.4.2 Lm Phát Do Cung (Chi Phí y):.ầầầầầầầầầầầ.ầầầầ10
2.4.3. Lm Phát Theo Thuyt S Lng Tin Tầầầ.ầầầầầ.ầầầầ11
3. Kinh Nghim Ca Ngơn HƠng Trung ng Ca Mt S Quc Gia Trên
Th Gii Trong Vic iu HƠnh Chính Sách Tin T Kim Soát Lm Phát 15
3.1. Chi Lêầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.15
3.2. Mầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 16
3.3. Thái Lan 17
Chng 2. Chính Sách Tin T VƠ Kim Soát Lm Phát  VIT
NAMầầ.ầ 18
1. Tng Quan Tình Hình Kinh T Vit Nam Trong giai đon 2001 2011 18
2. iu HƠnh Chính Sách Tin T Kim Soát Lm Phát giai đon 2007-
2011 30
3. Nhng u đim vƠ hn ch điu hƠnh chính sách tin t kim soát lm phát
 Vit Namầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầ.40
3.1. u đimầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầ ầ41
3.1.1. Chính sách tin t:ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầ 41
3.1.2. T giá:ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầ.42
3.2. Hn chầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầ 42
4. Thách thc:ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầ.44
Chng 3. Mt S Gii Pháp VƠ Kin Ngh V iu HƠnh Chính Sách Tin T
Kim Soát Lm Phátầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầ44

tc lm phát đc kim gi  mc thp (mt con s), đn nm 2007 lm phát đư quay
tr li tc đ "phi mư" vi mc 12,75%, cao hn tc đ tng trng kinh t (8,46%),
nm 2008 lm phát  mc 19,87% , nm 2009 là 6,52% và nm 2011 là 18,13%. Lm
phát tng cao đư tác đng đn nhiu mt ca đi sng kinh t - xư hi, nh hng xu
ti cuc sng ca ngi dân.
Trc tình hình đó, chúng tôi chn đ tài nghiên cu: “Chính sách tin t và kim
soát lm phát hin nay ca Vit Nam” nhm xem xét và đánh giá li vic điu hành
chính sách tin t ca Ngân hàng Nhà nc Vit Nam. Bên cnh kt qu đt đc thì
chính sách tin t còn nhiu hn ch và nhiu vn đ cn khc phc.Chính vì vy, đ
tài tp trung xem xét thc trng điu hành các công c ca chính sách tin t vi
nhng hn ch còn tn ti.T đó, đa ra các gii pháp nhm nâng cao hiu qu s
dng ca các công c đó, góp phn hoàn thin chính sách tin t đ kim soát lm phát
mt cách tt hn.
Ni dung chuyên đ gm 3 chng :
Chng 1: C S Lý Thuyt
Chng 2: Chính Sách Tin T Và Kim Soát Lm Phát  VIT NAM
Chng 3: Mt S Gii Pháp Và Kin Ngh V iu Hành Chính Sách Tin T Kim
Soát Lm Phát
2. Mc đích nghiên cu
2

- H thng lý thuyt v chính sách tin t, điu hành chính sách tin t vi mc tiêu
kim soát lm phát ca Ngân hàng Trung ng.
- Phân tích thc trng điu hành các công c ca chính sách tin t trong vic kim
soát lm phát ca Ngân hàng Nhà nc Vit Nam trong giai đon 2007 đn nay.
-  xut gii pháp nhm hoàn thin vic điu hành chính sách tin t ca Ngân hàng
Nhà nc Vit Nam nhm mc tiêu kim soát lm phát trong thi gian ti .
3. i tng vƠ phm vi nghiên cu
- i tng: chính sách tin t nhm mc tiêu kim soát lm phát ca Ngân hàng Nhà
nc Vit Nam.

Chính sách lu thông tin t hay chính sách tin t là quá trình qun lý h tr
đng tin ca chính ph hay ngân hàng trung ng đ đt đc nhng mc đích đc
bit- nh kim ch lm phát, duy trì n đnh t giá hi đoái, đt đc toàn dng lao
đng hay tng trng kinh t.Chính sách lu thông tin t bao gm vic thay đi các
loi lãi sut nht đnh, có th trc tip hay gián tip thông qua các nghip v th trng
m; qui đnh mc d tr bt buc; hoc trao đi trên th trng ngoi hi.
Chính sách tin t là h thng bin pháp ca mt nhà nc trong lnh vc lu
thông tin t, nhm điu hành khi lng cung và cu tin t bng các bin pháp nh
phát hành tin, chng lm phát, d tr pháp đnh và qun lí d tr ngoi t, tái chit
khu các kì phiu và lãi sut, chính sách lãi sut đ đáp ng kp thi nhu cu giao
dch, n đnh sc mua ca đng tin, phát trin sn xut, kinh doanh trong mt giai
đon nht đnh.
1.2. Các công c ca chính sách tin t
1.2.1. Lƣi sut tái chit khu : là lưi sut mà ngân hàng trung ng đánh vào
các khon tin cho các ngân hàng thng mi vay đ đáp ng nhu cu tin mt ngn
hn hoc bt thng ca các ngân hàng này
Nu lãi sut chit khu bng hoc thp hn lưi sut th trng thì ngân hàng thng
mi s tip tc cho vay đn khi t l d tr tin mt gim đn mc ti thiu cho phép
vì nu thiu tin mt h có th vay t ngân hàng trung ng mà không phi chu bt k
thit hi nào.
4

Nu lãi sut chit khu cao hn lưi sut th trng, các ngân hàng thng mi không
th đ cho t l d tr tin mt gim xung đn mc ti thiu cho phép, thm chí phi
d tr thêm tin mt đ tránh phi vay tin t ngân hàng trung ng vi lãi sut cao
hn lưi sut th trng khi phát sinh nhu cu tin mt bt thng t phía khách hàng.
Do vy, vi mt tin c s nht đnh, bng cách quy đnh lãi sut chit khu cao hn
lãi sut th trng, ngân hàng trung ng có th buc các ngân hàng thng mi phi
d tr tin mt b sung khin cho s nhân tin t gim xung (vì bi s ca tin gi so
vi tin mt gim) đ làm gim lng cung tin. Ngc li, khi lãi sut chit khu

nó rt chm,phc tp,tn kém và nó có th nh hng không tt ti hot đng kinh
doanh ca ngân hang thng mi.
1.2.3. Công c nghip v th trng m: là hot đng Ngân hàng Trung
ng mua bán giy t có giá ngn hn trên th trng tin t, điu hòa cung cu v
giy t có giá, gây nh hng đn khi lng d tr ca các Ngân hàng thng mi,
t đó tác đng đn kh nng cung ng tín dng ca các Ngân hàng thng mi dn
đn làm tng hay gim khi lng tin t.
C ch tác đng :Khi Ngan Hàng Trung ng mua (bán) chng khoán thì s làm cho
c s tin t tng lên (gim đi) dn đn mc cung tin tng lên (gim đi).Nu th
trng m ch gm Ngân Hàng Trung ng và các Ngân Hàng Thng Mi thì hoat
đng này s làm thay đi lng tin d tr ca các Ngân Hàng Thng Mi(R),nu
bao gm c công chúng thì nó s làm thay đi ngay lng tin mt trong lu thông
(C).
c im: Do vn dng tính linh hot ca th trng nên đây đc coi là mt công c
rt nng đng, hiu qu, chính xác ca CSTT vì khi lng chng khoán mua (bán) t
l vi quy mô lng tin cung ng cn điu chnh, ít tn kém v chi phí , d đo ngc
đc tình th.Tuy vy vì đc thc hin thông qua quan h trao đi nên nó còn ph
thuc vào các ch th khác nhau tham gia trên th trng và mt khác đ công c này
hiu qu thì cn phi có s phát trin đng b ca th trng tin t và th trng vn.
Ngoài ra  các quc gia đang phát trin nh Vit Nam còn s dng thêm các công c
khác nh:
1.2.4. Công c hn mc tín dng: là công c can thip trc tip mang tính
hành chính ca Ngân hàng Trung ng đ khng ch mc tng khi lng tín dng
6

ca các t chc tín dng. Hn mc tín dng là mc d n ti đa mà Ngân hàng Trung
ng buc các Ngân hàng thng mi phi chp hành khi cp tín dng cho nn kinh
t.
c im :Giúp NHTW điu chnh, kim soát đc lng tin cung ng khi các công
c gián tip kém hiu qu,đc bit tác dng nht thi ca nó rt cao trong nhng giai

bit là các nc có nn kinh t đang chuyn đi coi t giá là công c h tr quan trng
cho chính sách tin t.
1.3. S dng chính sách tin t trong điu hành kinh v mô.
Khi nn kinh t trong tình trng suy thoái, t l tht nghip tng, thì chính sách tin t
m rng đc thc thi là :
 Gim lưi sut
 Gim t l d tr bt buc
 Mua trái phiu chính ph.
Tt c nhng bin pháp này nhm mc tiêu làm tng lng cung tin, gim lãi sut ,
nh đó s khuyn khích đu t tng, tiêu dùng các h gia đình cng tng, tng cu
tng , kt qu là sn lng sn xut gia tng, to thêm nhiu vic làm, nn kinh t
phc hi, t l tht nghip gim.
Khi nn kinh t trong tình trng lm phát thì chính tin t tht cht đc s dng:
 Tng lưi sut
 Tng t l d tr bt buc
 Bán trái phiu chính ph
Nhm gim cung tin, tng lưi sut làm giá c ca vic vay mn cho nhu cu tiêu
dùng tr nên cao hn.i vi đu t, chi phí vay mn tng làm cho kh nng sinh li
ca các khon đu t tr nên thp hn s làm gim mc đ đu t, gim tng cu,
gim áp lc lên lm phát.
2. Lm Phát
2.1. nh Ngha.
Lm phát là s tng lên ca mc giá chung trong nn kinh t trong mt thi gian nht
đnh.Trong mt nn kinh t ,lm phát là s mt giá tr ca th trng hay gim sc mua
ca đng tin.
2.2. Phơn loi lm phát
Cn c vào t l lm phát, có th chia lm phát thành 3 loi:
8

1) Lm phát va phi: còn gi là lm phát mt con s, có t l lm phát di

ca mt thành t
nào đó ca tng
cu s làm dch
chuyn đngtng
cu sang bên
phi,chng hn t
AD
0
đn AD
1
.Do
đó đng tng
cung dc lên trong
ngn hn,nn kinh
t s có tng
trng cao
 th 1:LM PHÁT DO CU KÉO
hn và tht nghip gim ,nhng đng thi cng tri qua lm phát,giá c tng t P0 lên
P1.Lm phát do cu kéo s tr thành vn đ ln nu toàn b ngun lc đư s dng ht
và đng tng cung tr nên dc đng. Khi đó s gia tng ca tng cu ch yu đy
lm phát dâng lên trong khi sn lng và vic làm tng lên không đáng k.
2.4.2 Lm phát do cung (Chi phí đy):
Lm phát do cung còn gi là lm phát do chi phí đy (cost-push inflation) xy
ra khi AS dch chuyn sang trái do:
a/Chi phí sn xut tng.
b/Nng sut lao đông gim.
Khi chi phí đy giá lên ngay c trong thi k tài nguyên không đc s dng ht,
chúng ta gi đó là ắlm phát chi phí đy”.
Trong mt nn kinh t hin đi, lm phát thng xy ra ngay c khi sn lng di
tim nng ca nó rt nhiu.Chng hn mt s tng giá du hay mt vic tng lng ln

 th 2: Lm Phát Do Chi Phí
y

11

Nhng yu t trên có th tác đông riêng r nhng cng có th gây ra tác đông tng hp
làm lm phát gia tng vi tc đ cao (lm phát cao) và rt cao (siêu lm phát).Nu
chính ph phn ng quá mnh thông qua các chính sách thích nghi thì lm phát có th
tr nên không kim soát đc nh tình hình nhiu nc trong nhng nm 1970-1980.
Tác đng ca chính sách tin t ni lng đn tng trng kinh t trong dài hn: Nh đư
trình bày  trên chính sách tin t ni lng trong ngn hn đư tác đng đn tng sn
lng và Y”> Y* do đng tng cu AD
0
dch chuyn sang AD
1
. Nhng trong dài
hn, khi sn lng ln hn sn lng tim nng (Y*) thì do các ngun lc ca sn xut
đư đc s dng vt mc nn kinh t thc có, tin lng và chi phí sn xut tng lên
làm đng tng cung (AS
0
) dch chuyn sang trái (AS
1
), đim cân bng chuyn sang
(E
2
) và sn lng li quay tr v v trí c (Y*). Nu chính sách tin t tip tc ni
lng, đng tng cu tip tc dch chuyn sang phi (AD

và AD tng.Giá nguyên liu nhp khu tính theo ni t tng (cu ít co giãn), chi phí
sn xut tng và AS ngn hn gim.Dn đn lm phát xy ra do c hai nguyên nhân
lm phát cu kéo và lm phát do chi phí đy.
2.4.3. Lm phát theo thuyt s lng tin t
V c bn, lm phát là mt hin tng tin t và s gia tng giá suy cho cùng là do s
gia tng tin. Milton Friedman đư tng nói: "lm phát  mi lúc, mi ni luôn là mt
hin tng tin t" (Friedman 1991) .
Các nhà kinh t c đin (Irving Fisher, 1911) cho rng mi quan h gia thu nhp danh
ngha (PY) và lng tin (M) là n đnh và có th d đoán đc thông qua phng
trình đnh lng MV=PY. Trong đó M là lng tin,V là vn tc lu thông ca tin
đc gi thit là n đnh, P là mc giá tng quát và Y là GDP thc.Mi quan h gia
tin và giá đc thit lp bng cách gi đnh thêm rng.
(1) GDP thc là khá n đnh và không ph thuc vào các yu t phi tin t ;
(2) Lng tin t là bin ngoi sinh ph thuc vào chính sách tin t ca Ngân hàng
Trung ng;
(3) Tin ch yu đc s dng đ giao dch, ngha là ch có mt chc nng trung gian
trao đi.Cách gii thích này đi đn kt lun rng cung tin quyt đnh giá trong nn
kinh t, song cách gii thích này quá đn gin vì nó s dng mt đng nht thc đ
xây dng mt lý thuyt.
Cuc cách mng v lý thuyt Keynes chng li lý thuyt c đin cho rng cu không
nht thit bng vi cung.Có th do tâm lý bi quan vì s bt n ca nn kinh t trong
tng lai nên cu gim sút. Lúc này lng tn kho tng và các nhà sn xut phi thu
hp sn xut cho ti khi cung và cu gp nhau  mc cân bng thiu dng. gii
quyt suy thoái, Keynes cho rng cn phi thc hin chính sách tài khoá m rng
thông qua tng cu tiêu dùng ca chính ph. Da vào gi thit đu t không nhy cm
đi vi s bin đng ca lãi sut, Keynes cho rng in tin và tng tín dng không làm
13

thay đi cu. Theo Keynes,lm phát là do cu vt quá mc sn lng tim nng và
thng d cu không th quy cho thng d cung tin. Tuy nhiên, nu phân tích k thì

tng trong cu hàng hoá, dch v và tài sn  bên ngoài.
Khi xem xét vai trò ca Ngân hàng Trung ng, các nhà kinh t trng tin cho rng
lng tin trong nn kinh t thay đi ch yu là do c s tin thay đi và vì vy mi
quan h gia c s tin và lng tin trong nn kinh t là có th kim soát đc.iu
này cng hàm ý rng s nhân tin tng đi n đnh. Friedman cho rng mi quan h
này không n đnh ch khi nhng tài sn tài chính khác tin đc chp nhn nh mt
phn d tr trong h thng ngân hàng.S thay đi trong c s tin có th là do Ngân
hàng Trung ng cho chính ph và các Ngân hàng Thng mi vay. C s tin có th
hoàn toàn đc kim soát bi chính ph và Ngân hàng Trung ng thông qua nhng
công c nh nghip v th trng m, chính sách chit khu.Giá và lung vn có
khuynh hng nhy cm đi vi s bin đng lng tin ngay c trong ngn hn do s
kém linh hot ca sn lng  nhng nc đang phát trin. Do vy, đ tr thi gian
gia tng tin và tng giá s ngn hn trong nhng nc đang phát trin, có th di
1nm.iu này ng ý trong trng hp ca Vit Nam mà chúng ta s phân tích bên
di, nu in tin đ tài tr cho chính sách kích cu thì tác đng lên giá s mang tính
cp thi hn. Trong trng hp này, nu chính ph can thip vào giá trên th trng
thì khi lng tin tng kéo theo s gia tng ca cu hàng hoá tng đi đc lp  phía
cung và s to ra s thiu ht hàng hoá. S khan him nhng tài sn tài chính do th
trng tài chính kém phát trin  các nc này cng hàm ý rng ca ci ch yu đc
nm gi di hai dng là tin và tài sn thc nh nhà ca, xe c, đt đai hoc là tài
sn tài chính có tính thanh khon cao nh tin tit kim và tin gi k hn.iu này
cng cho chúng ta thy rng dng nh tin đc gi ch cho mc đích giao dch và vì
vy đnh ngha tin ch yu ch bao gm M1 hoc M2.
i vi các nc đang phát trin, khi mà th trng vn còn kém phát trin và chính
ph kim soát tài khon vn, c ch điu chnh đ duy trì ngang bng sut sinh li
din ra ch m. Tuy nhiên, trong nhng nn kinh t có mc đ đô la hoá cao, c ch
din ra nhanh hn bi vì trong trng hp này ngi ta d dàng thay th tin trong
nc bng đô la mt khi ngi ta d đoán giá tr đng tin trong nc gim xung
trong tng lai.iu này cho thy có mi quan h gia lm phát k vng và t giá hi
đoái.

vai trò đc lp ca NHT: đc lp trong xác đnh mc tiêu ch cht và đc lp trong
s dng các công c ca CSTT, (ii) xây dng tính đc lp ca CSTT vi chính sách tài
16

khóa (CSTK): không cho phép NHT cp tín dng cho Chính ph hay nói cách khác
phi có mt CSTK lành mnh, (iii) xây dng th trng tài chính vng mnh và có
chiu sâu.
T nm 2000 đn nay, NHT Chi Lê đư thc hin chính sách lm phát mc tiêu hoàn
chnh vi mc tiêu là lm phát danh ngha (hay ch s giá tiêu dùng (CPI)) hàng nm
là 3% (vi biên đ ±1%). Tham gia vào quá trình điu hành lm phát mc tiêu hoàn
chnh ca Chi Lê gm có: hi đng CSTT ca NHT Chi Lê quyt đnh lãi sut ca
CSTT; NVTTM là công c chính ca NHT Chi Lê trong vic thc hin CSTT.Tác
đng vào tính thanh khon trên th trng nhm duy trì lãi sut qua đêm liên ngân
hàng dao đng xung quanh lãi sut ca CSTT bng tín dng qua đêm và tin gi qua
đêm. Khi cn thit, NHT s dng các nghip v đc bit nh: mua li (repo), hoán
đi, bán li (anti-repo).
Thc hin khuôn kh CSTT lm phát mc tiêu hoàn chnh đư mang li kt qu quan
trng là: uy tín v chính sách kim soát lm phát đư đc ci thin, lm phát n đnh
và  mc thp, neo đc k vng lm phát, mi liên h lch s gia gim giá đng tin
- lm phát đư gim tác đng, hiu qu và uy tín CSTT đc tng cng.
Th ni t giá là mt trong nhng điu kin tiên quyt đ chính sách lm phát mc tiêu
thành công  Chi Lê.Áp dng chính sách t giá th ni đư tng cng vai trò đc lp
ca CSTT, cng c cho k vng lm phát và xúc tin quá trình phát trin ca th
trng tài chính. Quá trình chuyn dch cng đc thc hin dn dn: (i) trc nm
1984 chính sách t giá c đnh; (ii) t 1984 đn 1999 chính sách biên đ t giá; t nm
1998 biên đ đc ni lng dn và xóa b các hn ch dao dch vn; (iii) tháng 9 nm
1999 Chi Lê áp dng ch đ t giá th ni.
Mc dù thi hành ch đ t giá th ni, NHT Chi Lê vn có quyn can thip trong
trng hp đc bit.Ch đ t giá linh hot cho phép NHT Chi Lê có đc s đc
lp hoàn toàn trong hoch đnh CSTT giúp neo k vng lm phát; có hiu qu hn

2004, t l lm phát nm 2006 là 2,5%.đu này cho thy FED s dng lãi sut linh
hot đ tác đng đn tng trng cng nh kim ch lm phát.
3.2. Thái Lan
Sau khi ch đ neo t giá ca Thái Lan sp đ vào ngày 2/7/1997, nc này đư tip
nhn chng trình tr giúp ca Qu tin t quc t (International Monetary Fund -
IMF) và áp dng c ch CSTT ly cung ng tin làm mc tiêu. Tuy nhiên, không lâu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status